1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng sap 2000 bài toán dầm

47 556 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁNCác thông số tạo lưới: 1: Số đường lưới theo phương trục X số đoạn dầm 2: Số đường lưới theo phương trục Y 3: Số đường lưới theo phương trục Z *Chú ý: dùng số

Trang 1

BÀI TOÁN DẦM (BEAM)

Trang 5

2 Khai báo vật liệu, tiết diện, gán

3 Gán tải trọng cho phần tử của từng trường hợp tải trọng

4 Tổ hợp tải trọng

5 Gán điều kiện biên

6 Kiểm tra mô hình

7 Chạy chương trình

8 Xem kết qủa

Trang 6

3 THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁN

* Grid Only: Dùng khi cần giải bài toán dầm có

kích thước nhịp không đều

* Beam: Giải bài toán dầm có kích thước các nhịp đều nhau.

*Chú ý: chọn hệ đơn vị kN,m,C

Trang 7

3 THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁN

Trang 8

3 THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁN

Các thông số tạo lưới:

1: Số đường lưới theo phương trục X (số đoạn dầm)

2: Số đường lưới theo phương trục Y

3: Số đường lưới theo phương trục Z

*Chú ý: dùng số nguyên dương >=1

4: Khoảng cách giữa các đường lưới theo trục X

5: Khoảng cách giữa các đường lưới theo trục Y

6: Khoảng cách giữa các đường lưới theo trục Z

7: Gốc tọa độ ban đầu (X=?)

8: Gốc tọa độ ban đầu (Y=?)

9: Gốc tọa độ ban đầu (Z=?)

Trang 9

3 THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁN

2: Vào giao diện chỉnh sửa hệ tọa độ

Trang 10

3 THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁN

Hiệu chỉnh lưới theo yêu cầu bài toán:

1: Tọa độ các đường lưới

Trang 11

3 THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁN

3.1.3 Xây dựng mô hình hình học (Draw)

Dùng công cụ vẽ phần tử thanh (frame) vì bài toán

dầm là bài toán liên quan đến phần tử thanh

1: Vẽ phần tử thanh bằng cách chọn nút đầu i và

nút cuối j

*Click trái để chọn nút i ,j click phải để ngừng

2: Vẽ nhanh phần tử thanh bằng cách chọn đường

lưới nằm giữa 2 nút i-j

3: Tên tiết diện sẽ sử dụng cho phần tử thanh

Trang 12

4 KHAI BÁO VẬT LIỆU

Cách làm:

Menu Define > Materials

* Show Advanced Properties: hiện hộp thoại tùy chỉnh cao cấp cho

Trang 13

4 KHAI BÁO VẬT LIỆU

Material Name and Display Color:

Tên vật liệu và màu hiển thị

Trang 14

4 KHAI BÁO VẬT LIỆU

Modulus of Elasticity, E:

Mô đun đàn hồi vật liệu

Poisson’s Ratio, U:

Hệ số Poisson.

Coefficient of Thermal Expansion, A :

Hệ số giãn nở vì nhiệt, dùng cho

kết cấu chịu tác dụng của nhiệt độ.

Shear Module, G:

Hệ số Mô đun đàn hồi trượt,

do chương trình tự tính

Specified Concrete Compressive Strength, f’c

Cường độ chịu nén của bê tông

Trang 15

4 KHAI BÁO VẬT LIỆU

Minimum Yield Stress, Fy:

Cường độ chảy dẻo

Minimum Tensile Stress, Fu:

Cường độ chịu kéo

Effective Yield Stress, Fye:

Cường độ chảy dẻo hiệu quả

Effective Tensile Stress, Fue:

Cường độ chịu kéo hiệu quả.

Switch to Advanced properties Display

Chuyển sang hộp thoại tùy chỉnh

Trang 16

4 KHAI BÁO VẬT LIỆU

Trang 17

5 KHAI BÁO TIẾT DIỆN

Add new Property:

Tạo mới 1 loại tiết diện

Modify/Show Property

Chỉnh sửa tiết diện có sẵn

trong khung bên trái

Trang 18

5 KHAI BÁO TIẾT DIỆN

Sau khi chọn Add New để tạo 1 tiết diện mới:

1: Chọn loại vật liệu của

tiết diện

2: những mẫu tiết diện có

sẵn tương ứng với loại

vật liệu đã chọn

*Khi cần tạo tiết diện

thay đổi theo chiều dài dầm

thì chọn loại tiết diện là

Trang 19

5 KHAI BÁO TIẾT DIỆN

Trang 20

5 KHAI BÁO TIẾT DIỆN

1: Tên tiết diện

2: Chiều cao (Dầm)

3: Chiều rộng (Dầm)

4: Vật liệu (chọn loại vật liệu đã khai báo từ trước)

5: Loại tiết diện thiết kế sẽ là cột

6: Loại tiết diện thiết kế sẽ là dầm

7: Khoảng cách từ mép bê tông tới trọng tâm cốt thép

Trang 23

7 KHAI BÁO TẢI TRỌNG

a Khai báo các trường hợp tải trọng tĩnh:

Menu Define > Load Patterns…

Trang 24

7 KHAI BÁO TẢI TRỌNG

Load Pattern Name: Tên trường hợp tải trọng.

Type: Loại tải trọng.

Self Weight Multiplier: Hệ số nhân tải trọng bản thân.

* Chú ý: Khi hệ số nhân tải trọng bằng 0 thì trường hợp tải trọng đó không tính đến tải trọng bản thân công trình.

Trang 25

8 GÁN TẢI TRỌNG

Chọn dầm cần gán (dầm nào được chọn sẽ chuyển sang dạng nétđứt)

Menu Assign > Frame Loads > …

Point: Gán tải tập trung

Trang 26

5: Add: them tải vào tải có sẵn

Replace: Thay thế tải có sẵn

Delete: Xóa tải trọng

6: Dùng khoảng cách là độ dài

tương đối (0%L, 25%L…)

6: Dùng khoảng cách là độ dài tuyệt đối

Distance: Khoảng cách từ đầu phần tử dầm đến điểm đặt tảiLoad: Giá trị tải trọng

Trang 29

9 TỔ HỢP TẢI TRỌNG

Name: Tên tổ hợp

Type: Loại tổ hợp

• Add: Cộng tác dụng

• Envelope: Biểu đồ bao

• ABS: Trị tuyệt đối

• Case Name: T/H Tải

• Scale Factor: Hệ số nhân

* (Sau khi thực hiện tính toán, kết quả nội lực, chuyển vị… có

thể được hiển thị cho các trường hợp tải trọng và tổ hợp tải trọng).

Trang 30

10 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN

Trang 31

10 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN

Trang 32

10 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN

Trang 33

10 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN

Trang 34

10 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN

Trang 35

10 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN

Trang 36

10 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN

• Là liên kết tại giao điểm của các phần tử Liên kết Release mặc định

là liên kết cứng Tuy nhiên ta cũng có thể giải phóng liên kết thành liên kết khớp, liên kết đàn hồi,

10.3 Liên kết đàn hồi (Spring)

• Đặc điểm :

– Cũng có các thành phần chuyển vị :

• Translation U1, U2, U3= UX,UY,UZ

• Rotation R1, R2, R3= RX, RY, RZ – Độ cứng của gối liên kết có giá trị hữu hạn– Giá trị CV của LK phụ thuộc vào gối đàn hồi– Phản lực của gối là phản lực đàn hồi

– Gối ĐH cũng có thể chịu các chuyển vị cưỡng bức Khi đó phản lực

ĐH bằng tổng PL của 2 chuyển vị

Trang 37

10 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN

– Liên kết cũng phải đảm bảo cho

kết cấu không biến hình

Trang 38

11 PHÂN TÍCH BÀI TOÁN

Trang 39

11 PHÂN TÍCH BÀI TOÁN

3: Trạng thái sẽ được phân tích hay không

4: Bắt đầu xử lý bài toán

Trang 40

– Transverse shear stresses: 13 (S13) and 23 (S23)– Transverse direct stress: 33(S33) (always as sumed to

be zero)Nội lực của phần tử shell nhận được từ việc tích phân ứng

suất dọc theo chiều bề dày phần tử gồm :– Membrane direct forces: F11 and F22– Membrane shear force: F12

– Plate bending moments: M11 and M22– Plate twisting moment: M12

– Plate transverse shear forces: V13 and V23

Trang 44

– Xem các biểu đồ nội lực, ứng suất của các trường

hợp tải và của các trường hợp tổ hợp tải– Xem sơ đồ biến dạng của kết cấu

– Xem các dạng dao động của kết cấu, tần số dao động

Display Show Tables .

FileExport ; FileDisplay ; FileSave

FileAdd ; FileApply ; FilePrint

Trang 47

- Tiết diện dầm còn lại: 20x50cm

- Vẽ biểu đồ nội lực của dầm (Q,M)

Ngày đăng: 05/02/2015, 13:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thông số sử dụng theo TCVN - bài giảng sap 2000 bài toán dầm
Bảng th ông số sử dụng theo TCVN (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w