THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁNCác thông số tạo lưới: 1: Số đường lưới theo phương trục X số đoạn dầm 2: Số đường lưới theo phương trục Y 3: Số đường lưới theo phương trục Z *Chú ý: dùng số
Trang 1BÀI TOÁN DẦM (BEAM)
Trang 52 Khai báo vật liệu, tiết diện, gán
3 Gán tải trọng cho phần tử của từng trường hợp tải trọng
4 Tổ hợp tải trọng
5 Gán điều kiện biên
6 Kiểm tra mô hình
7 Chạy chương trình
8 Xem kết qủa
Trang 63 THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁN
* Grid Only: Dùng khi cần giải bài toán dầm có
kích thước nhịp không đều
* Beam: Giải bài toán dầm có kích thước các nhịp đều nhau.
*Chú ý: chọn hệ đơn vị kN,m,C
Trang 73 THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁN
Trang 83 THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁN
Các thông số tạo lưới:
1: Số đường lưới theo phương trục X (số đoạn dầm)
2: Số đường lưới theo phương trục Y
3: Số đường lưới theo phương trục Z
*Chú ý: dùng số nguyên dương >=1
4: Khoảng cách giữa các đường lưới theo trục X
5: Khoảng cách giữa các đường lưới theo trục Y
6: Khoảng cách giữa các đường lưới theo trục Z
7: Gốc tọa độ ban đầu (X=?)
8: Gốc tọa độ ban đầu (Y=?)
9: Gốc tọa độ ban đầu (Z=?)
Trang 93 THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁN
2: Vào giao diện chỉnh sửa hệ tọa độ
Trang 103 THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁN
Hiệu chỉnh lưới theo yêu cầu bài toán:
1: Tọa độ các đường lưới
Trang 113 THIẾT LẬP MÔ HÌNH TÍNH TOÁN
3.1.3 Xây dựng mô hình hình học (Draw)
Dùng công cụ vẽ phần tử thanh (frame) vì bài toán
dầm là bài toán liên quan đến phần tử thanh
1: Vẽ phần tử thanh bằng cách chọn nút đầu i và
nút cuối j
*Click trái để chọn nút i ,j click phải để ngừng
2: Vẽ nhanh phần tử thanh bằng cách chọn đường
lưới nằm giữa 2 nút i-j
3: Tên tiết diện sẽ sử dụng cho phần tử thanh
Trang 124 KHAI BÁO VẬT LIỆU
Cách làm:
Menu Define > Materials
* Show Advanced Properties: hiện hộp thoại tùy chỉnh cao cấp cho
Trang 134 KHAI BÁO VẬT LIỆU
Material Name and Display Color:
Tên vật liệu và màu hiển thị
Trang 144 KHAI BÁO VẬT LIỆU
Modulus of Elasticity, E:
Mô đun đàn hồi vật liệu
Poisson’s Ratio, U:
Hệ số Poisson.
Coefficient of Thermal Expansion, A :
Hệ số giãn nở vì nhiệt, dùng cho
kết cấu chịu tác dụng của nhiệt độ.
Shear Module, G:
Hệ số Mô đun đàn hồi trượt,
do chương trình tự tính
Specified Concrete Compressive Strength, f’c
Cường độ chịu nén của bê tông
Trang 154 KHAI BÁO VẬT LIỆU
Minimum Yield Stress, Fy:
Cường độ chảy dẻo
Minimum Tensile Stress, Fu:
Cường độ chịu kéo
Effective Yield Stress, Fye:
Cường độ chảy dẻo hiệu quả
Effective Tensile Stress, Fue:
Cường độ chịu kéo hiệu quả.
Switch to Advanced properties Display
Chuyển sang hộp thoại tùy chỉnh
Trang 164 KHAI BÁO VẬT LIỆU
Trang 175 KHAI BÁO TIẾT DIỆN
Add new Property:
Tạo mới 1 loại tiết diện
Modify/Show Property
Chỉnh sửa tiết diện có sẵn
trong khung bên trái
Trang 185 KHAI BÁO TIẾT DIỆN
Sau khi chọn Add New để tạo 1 tiết diện mới:
1: Chọn loại vật liệu của
tiết diện
2: những mẫu tiết diện có
sẵn tương ứng với loại
vật liệu đã chọn
*Khi cần tạo tiết diện
thay đổi theo chiều dài dầm
thì chọn loại tiết diện là
Trang 195 KHAI BÁO TIẾT DIỆN
Trang 205 KHAI BÁO TIẾT DIỆN
1: Tên tiết diện
2: Chiều cao (Dầm)
3: Chiều rộng (Dầm)
4: Vật liệu (chọn loại vật liệu đã khai báo từ trước)
5: Loại tiết diện thiết kế sẽ là cột
6: Loại tiết diện thiết kế sẽ là dầm
7: Khoảng cách từ mép bê tông tới trọng tâm cốt thép
Trang 237 KHAI BÁO TẢI TRỌNG
a Khai báo các trường hợp tải trọng tĩnh:
Menu Define > Load Patterns…
Trang 247 KHAI BÁO TẢI TRỌNG
Load Pattern Name: Tên trường hợp tải trọng.
Type: Loại tải trọng.
Self Weight Multiplier: Hệ số nhân tải trọng bản thân.
* Chú ý: Khi hệ số nhân tải trọng bằng 0 thì trường hợp tải trọng đó không tính đến tải trọng bản thân công trình.
Trang 258 GÁN TẢI TRỌNG
Chọn dầm cần gán (dầm nào được chọn sẽ chuyển sang dạng nétđứt)
Menu Assign > Frame Loads > …
Point: Gán tải tập trung
Trang 265: Add: them tải vào tải có sẵn
Replace: Thay thế tải có sẵn
Delete: Xóa tải trọng
6: Dùng khoảng cách là độ dài
tương đối (0%L, 25%L…)
6: Dùng khoảng cách là độ dài tuyệt đối
Distance: Khoảng cách từ đầu phần tử dầm đến điểm đặt tảiLoad: Giá trị tải trọng
Trang 299 TỔ HỢP TẢI TRỌNG
Name: Tên tổ hợp
Type: Loại tổ hợp
• Add: Cộng tác dụng
• Envelope: Biểu đồ bao
• ABS: Trị tuyệt đối
• Case Name: T/H Tải
• Scale Factor: Hệ số nhân
* (Sau khi thực hiện tính toán, kết quả nội lực, chuyển vị… có
thể được hiển thị cho các trường hợp tải trọng và tổ hợp tải trọng).
Trang 3010 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN
Trang 3110 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN
Trang 3210 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN
Trang 3310 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN
Trang 3410 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN
Trang 3510 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN
Trang 3610 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN
• Là liên kết tại giao điểm của các phần tử Liên kết Release mặc định
là liên kết cứng Tuy nhiên ta cũng có thể giải phóng liên kết thành liên kết khớp, liên kết đàn hồi,
10.3 Liên kết đàn hồi (Spring)
• Đặc điểm :
– Cũng có các thành phần chuyển vị :
• Translation U1, U2, U3= UX,UY,UZ
• Rotation R1, R2, R3= RX, RY, RZ – Độ cứng của gối liên kết có giá trị hữu hạn– Giá trị CV của LK phụ thuộc vào gối đàn hồi– Phản lực của gối là phản lực đàn hồi
– Gối ĐH cũng có thể chịu các chuyển vị cưỡng bức Khi đó phản lực
ĐH bằng tổng PL của 2 chuyển vị
Trang 3710 KHAI BÁO ĐIỀU KIỆN BIÊN
– Liên kết cũng phải đảm bảo cho
kết cấu không biến hình
Trang 3811 PHÂN TÍCH BÀI TOÁN
Trang 3911 PHÂN TÍCH BÀI TOÁN
3: Trạng thái sẽ được phân tích hay không
4: Bắt đầu xử lý bài toán
Trang 40– Transverse shear stresses: 13 (S13) and 23 (S23)– Transverse direct stress: 33(S33) (always as sumed to
be zero)Nội lực của phần tử shell nhận được từ việc tích phân ứng
suất dọc theo chiều bề dày phần tử gồm :– Membrane direct forces: F11 and F22– Membrane shear force: F12
– Plate bending moments: M11 and M22– Plate twisting moment: M12
– Plate transverse shear forces: V13 and V23
Trang 44– Xem các biểu đồ nội lực, ứng suất của các trường
hợp tải và của các trường hợp tổ hợp tải– Xem sơ đồ biến dạng của kết cấu
– Xem các dạng dao động của kết cấu, tần số dao động
Display Show Tables .
– FileExport ; FileDisplay ; FileSave
– FileAdd ; FileApply ; FilePrint
Trang 47- Tiết diện dầm còn lại: 20x50cm
- Vẽ biểu đồ nội lực của dầm (Q,M)