1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng bài toán và thuật toán

43 2,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm bài toán Trong TIN HỌC Trong TOÁN HỌC Yêu cầu 1 và 4 được xem là bài toán Tất cả các yêu cầu trên đều được xem là bài toán  Trong các yêu cầu trên, yêu cầu nào được xem như

Trang 1

1

Trang 2

Tiết 10

Chương I Một số khái niệm cơ bản

của tin học

Trang 3

• Xét các yêu cầu sau :

1 Giải phương trình bậc hai ax2+bx+c=0

2 Viết một dòng chữ ra màn hình máy tính.

3 Quản lý các cán bộ trong một cơ quan.

4 Tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên

dương a và b.

5 Xếp loại học tập các học sinh trong lớp.

1 Khái niệm bài toán

Trong TIN HỌC

Trong TOÁN HỌC

Yêu cầu 1 và 4 được

xem là bài toán

Tất cả các yêu cầu trên

đều được xem là bài toán

Trong các yêu cầu trên, yêu cầu

nào được xem như là một bài toán?

Trang 4

Khái niệm bài toán trong

Tin học?

Trong phạm vi tin học, Bài toán là

việc nào đó ta muốn máy tính thực hiện.

Trang 5

TIN HỌC

Đưa vào máy thông tin gì

Cần lấy ra thông tin gì

TOÁN HỌC?

Các yếu tố cần quan tâm khi

giải một bài toán

 Trong Tin học, để phát biểu một bài toán, ta cần

trình bày rõ Input và Output của bài toán đó.

Trang 6

Input : Các số trong dãy số.

Output : Giá trị nhỏ nhất trong dãy số.

Trang 8

Nêu m t bài toán và ộ

Xem thêm các ví dụ trong SGK/32

Trang 9

TÓM LẠI

Một bài toán được cấu tạo bởi 2 thành phần cơ bản :

Input (Các thông tin đã có)

Output (Các thông tin cần tìm từ Input)

Trang 10

2 Thuật toán

Hướng dẫn các thao tác cho máy

thực hiện để tìm ra lời giải

Bài toán

Giải bài toán

Thuật toán

Trang 11

Input THUẬT TOÁN Output

(Thao tác 1Thao tác 2 Thao tác n)

Thuật toán để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input của bài toán này, ta nhận được Output cần tìm.

BÀI TOÁN

Thuật toán để giải một bài toán là :

Một dãy hữu hạn các thao tác.

Các thao tác được sắp xếp theo một

trình tự xác định.

Sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ

Input ta tìm được Output của bài toán.

a Thuật toán là gì ?

Trang 12

MÔ TẢ CÁC THAO TÁC TRONG THUẬT TOÁN

b Có 2 cách mô

tả

Liệt kê Dùng sơ đồ khối

Nêu ra tuần tự các thao

tác cần tiến hành

Dùng một số biểu tượng

thể hiện các thao tác

Trang 13

• Bước 3 : Gán cho x giá trị -b/a, rồi qua bước 4.

• Bước 4 : Đưa ra kết quả

x và kết thúc.

Tìm nghiệm phương trình bậc nhất tổng quát

ax + b = 0 ()

Trang 14

: Thể hiện các thao tác so sánh

DÙNG SƠ ĐỒ KHỐI

 Trong sơ đồ khối, người ta dùng một số

biểu tượng thể hiện các thao tác như :

: Thể hiện các phép toán

: Quy định trình tự thực hiện các

thao tác : Thể hiện các thao tác nhập, xuất

dữ liệu

Trang 15

VD: Tìm nghiệm phương trình bậc nhất tổng quát : ax + b = 0

quay lại bước 1, ngược

lại thì qua bước 3.

Trang 16

Sau một thao tác thì hoặc kết thúc hoặc

có đúng một thao tác để thực hiện tiếp theo.

Thuật toán phải kết thúc sau một số hữu hạn bước.

c Tính chất thuật toán

Tính dừng

Tính xác định

Thuật toán kết thúc phải nhận được output

TÍnh đúng

đắn

Tính chất

Trang 17

Tiết 11, 12

Chương I Một số khái niệm cơ bản

của tin học

Trang 18

NỘI DUNG BÀI HỌC

1.Khái niệm bài toán

2.Khái niệm thuật toán

a VD 1 : Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên

3.Một số ví dụ về thuật toán

3.Một số ví dụ về thuật toán

Trang 19

KIỂM TRA TÍNH NGUYÊN TỐ CỦA 1

Trang 20

XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN

• Nhắc lại :

*INPUT và OUTPUT là gì?

+ Input: là các thông tin đã có (giả thiết)

+ Output: là các thông tin cần tìm dựa vào

các thông tin có từ Input (kết luận)

Trang 21

XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN

BÀI TOÁN :

Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên

dương N.

+ Output: ? “N là một số nguyên tố” hoặc “ N

không phải là một số nguyên tố”.

Trang 22

XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN

Nhắc về số nguyên tố:

Một số là số nguyên tố nếu nó khác nhau

Trang 23

Quay lại bài toán :

Input : Nhập số nguyên dương N.

Output : “N là số nguyên tố” hoặc “N không là số nguyên tố.”

Nội dung bài toán :

Trang 25

Ý TƯỞNG

thì sao ? Thông thường:

Người ta xét xem N có ước từ 2 đến [ ] hay không ? (xét lần lượt từ trái sang phải )

Nếu có thì N không là số nguyên

tố và ngược lại.

N

Trang 26

Ý TƯỞNG

TÓM LẠI Ý TƯỞNG CỦA BÀI TOÁN

TÓM LẠI Ý TƯỞNG CỦA BÀI TOÁN

 Nhập số nguyên dương N nếu :

 N = 1 thì N không là số nguyên tố.

 N thuộc khoảng 1< N <4 thì N là số nguyên tố.

 N ≥ 4 và N không có ước trong đoạn từ 2 đến

phần nguyên căn bậc hai của N ( ký hiệu là

[ ] ) thì N là số nguyên tố N

Trang 27

Bước 2: Nếu N =1 thì thông báo

N không nguyên tố rồi kết thúc

Bước 3: Nếu N <4 thì thông báo

N là nguyên tồ rồi kết thúc.

Bước 4 : i=2.

Bước 5: Nếu i> [ V N ] thì thông

báo N là nguyên tố rồi kết thúc.

Bước 6: Nếu N chia hết cho i thì

thông báo N không nguyên tố

Thông báo N không

là số nguyên tố rồi kết thúc

Đúng Sai

Đúng Sai

N

Trang 28

Thuật toán : ( Minh họa với N=1, N=3 )

a) Cách liệt kê:

Bước 1: Nhập số nguyên dương N

Bước 2: Nếu N =1 thì thông báo N

không nguyên tố rồi kết thúc

Bước 3: Nếu N <4 thì thông báo N

là nguyên tồ rồi kết thúc

Bước 4: i=2

Bước 5: Nếu i> [ V N ] thì thông

báo N là nguyên tố rồi kết thúc

Bước 6: Nếu N chia hết cho i thì

thông báo N không nguyên tố rồi

N < 4 ?

i >[ ] ?

N chia hết

cho i ?

Thông báo N là

số nguyên tố rồi kết thúc

Thông báo N không

Đúng Sai

Đúng Sai

Trang 29

Thuật toán:(Minh họa với N=11)

a) Cách liệt kê:

Bước 1: Nhập số nguyên dương N.

Bước 2: Nếu N =1 thì thông báo N

không nguyên tố rồi kết thúc

Bước 3: Nếu N <4 thì thông báo N

là nguyên tồ rồi kết thúc.

Bước 4 : i=2.

Bước 5 : Nếu i>[ ] thì thông báo N

là nguyên tố rồi kết thúc.

Bước 6: Nếu N chia hết cho I thì

thông báo N không nguyên tố rồi

N < 4 ?

i >[ ] ?

N chia hết

cho i ?

Thông báo N là số

nguyên tố rồi kết thúc

Thông báo N không

là số nguyên tố rồi kết thúc

Đúng Sai

Đúng Sai

N N

N=11

11=1?

11<4 ?i=2

Trang 30

Thuật toán:(Minh họa với N=15)

a) Cách liệt kê:

Bước 1: Nhập số nguyên dương N

Bước 2: Nếu N =1 thì thông báo N

không nguyên tố rồi kết thúc

Bước 3: Nếu N <4 thì thông báo N là

nguyên tồ rồi kết thúc

Bước 4: i=2

Bước 5: Nếu i>[ ] thì thông báo N là

nguyên tố rồi kết thúc

Bước 6: Nếu N chia hết cho i thì thông

báo N không nguyên tố rồi kết thúc

Bước 7: i i+1 rồi quay lại bước 5

b) Sơ đồ khối

N = 1 ? Nhập N

N < 4 ?

i >[ ] ?

N chia hết

cho i ?

Thông báo N là số nguyên tố rồi kết thúc

Thông báo N không

Đúng Sai

Đúng Sai

N N

N=15

15=1?

15<4 ?i=2

i=2> [ ] ?15

i >[ ] ?

Trang 31

b c

d e

f g

Trang 32

NỘI DUNG BÀI HỌC

1.Khái niệm bài toán

2.Khái niệm thuật toán.

3.Một số ví dụ về thuật toán.

b Ví dụ 2 : Bài toán sắp xếp: Sắp xếp bằng tráo đổi

(Exchange Sort)

Trang 33

Mô tả bài toán

• Cho dãy A gồm N số nguyên a 1 ,a 2 ,

dãy A trở thành dãy không giảm

• Ví dụ: Dãy A gồm các phần tử 5, 6, 8, 2, 4,

7 ta sẽ sắp lại thành 2, 4, 5, 6, 7, 8.

Trang 35

Thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi (Exchange Sort):

Trang 36

Vd: Dãy A gồm 5,6,8,2,4,7 ta

sắp lại thành 2,4,5,6,7,8

5 >< 6 < > 8 > < 2 > < 4 > 7

THÀNH CÔNG!

Ý tưởng: Với mỗi cặp số hạng đứng

liền kề trong dãy, nếu số trước lớn hơn số sau ta đổi chỗ chúng cho nhau Việc đó được lặp lại cho đến khi không có đổi chỗ nào xảy ra nữa

Trang 37

NHẬN XÉT

Sau mỗi lần đổi chỗ, giá trị lớn nhất sẽ

chuyển dần về cuối

Sau mỗi lượt có ít nhất một số hạng xếp

đúng và không tham gia vào quá trình đổi

chỗ nữa

Trang 38

 Bước 6: Nếu i > M thì quay lại bước 3;

Bước 7: Nếu a i > a i +1 thì đổi chỗ a i

và a +1;

Trang 39

Nhập N và a1, a2,…aN

MNM<2? Đưa ra A rồi kết thúc

M giảm dần sau mỗi

lượt Sau mỗi lượt

Trang 41

Nhập N và a1, a2,…aN

MNM<2? Đưa ra A rồi kết thúc

M=4 i=1

M=3 i=5

M=2

Đ S

Đ

S S

Đ

Trang 42

Về nhà học bài và chuẩn bị trước phần còn lại của bài 4 trong SGK;

Tiết sau học tại phòng máy;

HỌC SINH CHÚ Ý:

Ngày đăng: 06/02/2015, 16:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xếp loại học tập. - bài giảng bài toán và thuật toán
Bảng x ếp loại học tập (Trang 7)
SƠ ĐỒ KHỐI LIỆT KÊ - bài giảng bài toán và thuật toán
SƠ ĐỒ KHỐI LIỆT KÊ (Trang 15)
SƠ ĐỒ KHỐI - bài giảng bài toán và thuật toán
SƠ ĐỒ KHỐI (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w