1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai thi dinh ki hoa 10

10 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 296,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong thành phần hạt nhõn của A cũng như B đều cú số hạt proton bằng nơtron.. Trong cỏc phản ứng hoỏ học của AB3 chỉ thể hiện tớnh oxi húa cũn AB32- vừa thể hiện tớnh oxi húa, vừa thể hi

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI PHềNG

TRƯỜNG THPT Tễ HIỆU

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 10

NĂM HỌC: 2012 - 2013 MễN HOÁ HỌC LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Cõu I (2,0 điểm):

Hợp chất M cú cụng thức AB3 Tổng số hạt proton trong phõn tử M là 40 Trong thành phần hạt nhõn của A cũng như B đều cú số hạt proton bằng nơtron A thuộc chu kỡ 3 trong bảng HTTH a) Xỏc định A, B Viết cấu hỡnh electron của A và B

b) Xỏc định cỏc loại liờn kết cú trong phõn tử AB3

c) Mặt khỏc ta cũng cú ion AB32- Trong cỏc phản ứng hoỏ học của AB3 chỉ thể hiện tớnh oxi húa cũn AB32- vừa thể hiện tớnh oxi húa, vừa thể hiện tớnh khử Hóy giải thớch hiện tượng trờn Cho vớ dụ minh họa

Cõu II (1,5 điểm):

Hoàn thành sơ đồ biến húa sau và cõn bằng cỏc phản ứng (1), (2), (3), (10) theo phương phỏp

thăng bằng electron (ghi rừ vai trũ cỏc chất: Chất khử - chất oxi húa) :

K2Cr2O7 →1 Cl2↑ 2→ KClO33→KCl4→KOH5→ Fe(OH)2 6→ Fe2O37→ FeCl38→AgCl9→Cl2→10 NaOCl

Cõu III ( 2,0 điểm):

Hóy nhận biết cỏc chất sau và viết PTPƯ nếu cú

1 Cú 6 bỡnh khớ riờng biệt: HI, HCl, H2S, SO2, O2, O3

2 Phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, H2SO4 , HCl

Cõu IV (2,5 điểm):

1 Cho 2,29 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu tỏc dụng với dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thỳc thu được 1344 ml (đktc) khớ và cũn lại 0,64 gam chất rắn khụng tan Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong A

2 Cũng cho 2,29 gam hỗn hợp trờn tỏc dụng với H2SO4 đặc, núng dư rồi hấp thụ hoàn toàn lượng SO2 thu được vào 13,95 ml dung dịch KOH 28%, cú khối lượng riờng là 1,147g/ml Hóy tớnh nồng độ phần trăm cỏc chất cú trong dung dịch sau phản ứng

Cõu V (2,0 điểm):

Hũa tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp A gồm Fe3O4 và FeS2 trong 25 gam dung dịch HNO3 tạo 1,6128 lớt khớ NO2 duy nhất (đktc) Dung dịch thu được cho tỏc dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đổi, được 3,2 gam chất rắn

Tớnh khối lượng cỏc chất trong A và nồng độ % của dung dịch HNO3 (giả thiết HNO3 khụng bị mất do bay hơi trong quỏ trỡnh phản ứng, sản phẩm tạo ra của S với mức oxi húa là +6)

Cho biết nguyờn tử khối (theo đvC) của cỏc nguyờn tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P=31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I=127;

Thớ sinh được sử dụng bảng tuần hoàn - Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM THI

Gọi ZA, ZB lần lượt là số đơn vị điện tớch hạt nhõn trong A, B

Ta cú: ZA + 3ZB = 40

A thuộc chu kỳ 3 => 11 ZA 18 => 7,3 ZB 9,6

=> ZB = 8; 9

ZB = 8 (O) => ZA = 16 (S) (chọn)

ZB = 9 (F) => ZA = 13 (Al) (loại) vỡ trong nguyờn tử A, B số proton bằng số nơtron

Cấu hỡnh e của A và B

A (Z = 16): 1s22s22p63s23p4

B(Z = 8): 1s22s22p4

Phõn tử AB3: SO3 CTCT: O = S = O

O

Trong phõn tử SO3 cú 2 liờn kết cộng húa trị (liờn kết đụi) được hỡnh thành bởi sự gúp chung e của

S với O và 1 liờn kết cho nhận (được hỡnh thành bằng đụi e chỉ do S đúng gúp)

Lưu huỳnh cú cỏc mức oxh: -2; 0; +4; +6

Trong ion SO3 2- , S cú số oxi hoỏ +4 là mức oxh trung gian của S => trong cỏc pư SO3 2-vừa thể hiện

tớnh khử, vừa thể hiện tớnh oxh:

1 Na2SO3 + Br2 + H2O -> Na2SO4 + 2HBr (S+4 -> S+6+ 2e : tớnh khử)

2 Na2SO3 + 6HI -> 2NaI + S + 2I2 + 3H2O (S+4 +4e-> S : tớnh oxh)

Trong phõn tử SO3, S cú mức oxi hoỏ +6, là mức oxh cao nhất của S Do đú trong cỏc pư SO3 chỉ

thể hiện tớnh oxi húa:

1 SO3 + NO -> SO2 + NO2 (S+6 + 2e-> S+4)

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Cõu 2 Cõn bằng cỏc phương trỡnh hoỏ học chớnh xỏc 0,1đ trong đú 4 PTPƯ xỏc định đung vai trũ

1 K2Cr2O7 + 14HCl → 2CrCl3 + 3Cl2↑ + 2KCl + 7H2O

2 3Cl2+ 6KOH → KClO3 + 5KCl+ 3H2O

3 2KClO3→ 2KCl+ 3O2

4 Cl2+ 2NaOH → NaClO + NaCl+ H2O

0,3 0,2 0,2 0,2

1 Cú 6 bỡnh khớ riờng biệt: HI, HCl, H2S, SO2, O2, O3

- Dựng Ag NO3

=> kết tủa đen là H2S

=> kết tủa trắng là HCl

=> kết tủa vàng đậm là HI

- Cho 3 khớ cũn lại tỏc dụng với dd Br2

=> khi làm mất màu dd Br2 là SO2, cũn lại O2, O3 cho t/d hỗn hợp dd KI và hồ tinh bột chất nào làm hỗn hợp chuyển sang xanh là O3 cũn lại O2

2 Phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt bị bong nhãn sau: NaCl, , Na2SO4, H2SO4 , HCl

- Dựng quỳ tớm đỏ là H2SO4 , HCl (1)

- Dựng quỳ tớm xanh là Na2CO3 cũn lại khụng đổi màu là NaCl, , Na2SO4(2)

- Cho nhúm 1và 2 t/d với BaCl2 cú kết tủa trắng là Na2SO4 v Hà 2SO4 cũn lại là NaCl ,HCl

1,0

1,0

1 PTPƯ:

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Cu + HCl → khụng phản ứng

=> 0,64 gam chất rắn cũn lại chớnh là Cu:

Gọi x, y lần lượt là số mol Al, Fe

Trang 3

Ta có:

3x + 2y = 2.0,06 = 0,12 27x + 56 y = 2,29 – 0,64 = 1,65

=> x = 0,03 (mol) ; y = 0,015 (mol)

=> % 0,64.100% 27,95%

2, 29

2, 29

2) nAl = 0,03 (mol), nFe = 0,015, 0, 64 0,01

64

Cu

Các quá trình oxi hóa - khử xảy ra là:

0 3 3

AlAl+ + e S+ 6+2eS+ 4

0,03 0,09 (mol) 0,155 0,0775 (mol)

0 3 3

0,015 0,045 (mol)

2

0,01 0,02 (mol)

Áp dụng ĐLBT electron:

2

m (dd KOH) = 13,95.1,147 = 16 (gam)

=> mKOH = 0,28.16 = 4,48 (gam)=> nKOH = 0,08 (mol)=>

2

OH SO

n

K

n

< <

=> tạo ra hỗn hợp 2 muối: KHSO3: 0,075 (mol) và K2SO3: 0,0025 (mol)

Khối lượng dung dịch sau pư = 16 + 0,0775.64 = 20,96 gam

0,075.120

20,96

2 3

0,0025.158

20,96

1,25

1,25

Các phương trình phản ứng:

Fe3O4 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O (1)

FeS2 + 18HNO3 → Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15NO2 + 7H2O (2)

Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3 (4)

Gọi số mol Fe3O4 và FeS2 ban đầu lần lượt là x và y mol

4 , 22

6128 , 1

160

2 , 3 2 n

n

3 2

=

=

= +

= +

mol 004 , 0 y

mol 012 , 0 x 072 , 0 y 15 x

04 , 0 y x

, vậy

=

×

=

=

×

=

g 480 , 0 120 004 , 0 m

g 784 , 2 232 012 , 0 m

2

4 3

FeS

O Fe mol

176 , 0 y 14 x 10 ) 2 , 1 (

mol 08 , 0 ) 04 , 0 3 ( 2 , 0 ) 3 ( n ) 3 (

mol 256 , 0 ) 3 , 2 , 1 ( n

nHNO3 = H =

% 5 , 64

% 100 25

63 256 , 0

%

Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 4

SỞ GD & ĐT HẢI PHềNG

TRƯỜNG THPT Tễ HIỆU

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 10

NĂM HỌC: 2012 - 2013 MễN HOÁ HỌC LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Cõu I (2,0 điểm):

Hợp chất M cú cụng thức AB3 Tổng số hạt proton trong phõn tử M là 40 Trong thành phần hạt nhõn của A cũng như B đều cú số hạt proton bằng nơtron A thuộc chu kỡ 3 trong bảng HTTH a) Xỏc định A, B Viết cấu hỡnh electron của A và B

b) Xỏc định cỏc loại liờn kết cú trong phõn tử AB3

c) Mặt khỏc ta cũng cú ion AB32- Trong cỏc phản ứng hoỏ học của AB3 chỉ thể hiện tớnh oxi húa cũn AB32- vừa thể hiện tớnh oxi húa, vừa thể hiện tớnh khử Hóy giải thớch hiện tượng trờn Cho vớ dụ minh họa

Cõu II (2,0 điểm):

Cõn bằng cỏc phản ứng sau theo phương phỏp thăng bằng electron (ghi rừ vai trũ chất khử - chất oxi

húa) :

a Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NN4NO3 + H2O

b CH3CH2CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3COOH + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

c K2Cr2O7 + FeCl2 + HCl → CrCl3 + Cl2↑ + FeCl3 + KCl + H2O

d Al + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Cõu III ( 1,5điểm):

Chỉ dùng thêm một thuốc thử phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt bị bong nhãn sau: KHSO4, K2CO3, Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3, NaCl, Ba(NO3)2 Viết các phơng trình phản ứng dạng ion rút gọn?

Cõu IV (2,5 điểm):

1 Cho 2,25 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu tỏc dụng với dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thỳc thu được 1344 ml (đktc) khớ và cũn lại 0,6 gam chất rắn khụng tan Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong A

2 Hấp thụ hoàn toàn 1,344 lớt SO2 ( đktc) vào 13,95 ml dung dịch KOH 28%, cú khối lượng riờng là 1,147g/ml Hóy tớnh nồng độ phần trăm cỏc chất cú trong dung dịch sau phản ứng

Cõu V (2,0 điểm):

Nung 10,08 gam Fe trong khụng khớ, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hũa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 loóng dư thu được

0,896 lớt khớ NO (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất Tớnh m?

Cho biết nguyờn tử khối (theo đvC) của cỏc nguyờn tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P=31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I=127;

Thớ sinh được sử dụng bảng tuần hoàn - Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

Trang 5

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM THI

Gọi ZA, ZB lần lượt là số đơn vị điện tớch hạt nhõn trong A, B

Ta cú: ZA + 3ZB = 40

A thuộc chu kỳ 3 => 11 ZA 18 => 7,3 ZB 9,6

=> ZB = 8; 9

ZB = 8 (O) => ZA = 16 (S) (chọn)

ZB = 9 (F) => ZA = 13 (Al) (loại) vỡ trong nguyờn tử A, B số proton bằng số nơtron

Cấu hỡnh e của A và B

A(Z = 8): 1s22s22p4

B (Z = 16): 1s22s22p63s23p4

Phõn tử AB3: SO3 CTCT: O = S = O

O

Trong phõn tử SO3 cú 2 liờn kết cộng húa trị (liờn kết đụi) được hỡnh thành bởi sự gúp chung e của

S với O và 1 liờn kết cho nhận (được hỡnh thành bằng đụi e chỉ do S đúng gúp)

Lưu huỳnh cú cỏc mức oxh: -2; 0; +4; +6

Trong ion SO3 2- , S cú số oxi hoỏ +4 là mức oxh trung gian của S => trong cỏc pư SO3 2-vừa thể hiện

tớnh khử, vừa thể hiện tớnh oxh:

1 Na2SO3 + Br2 + H2O -> Na2SO4 + 2HBr (S+4 -> S+6+ 2e : tớnh khử)

2 Na2SO3 + 6HI -> 2NaI + S + 2I2 + 3H2O (S+4 +4e-> S : tớnh oxh)

Trong phõn tử SO3, S cú mức oxi hoỏ +6, là mức oxh cao nhất của S Do đú trong cỏc pư SO3 chỉ

thể hiện tớnh oxi húa:

1 SO3 + NO -> SO2 + NO2 (S+6 + 2e-> S+4)

0,25

0,25 0,25 0,25

0,5

0,25

0,25

Cõu 2 Cõn bằng cỏc phương trỡnh hoỏ học chớnh xỏc 0,25đ

a 4Zn + 10HNO3 → 4Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

b 3CH3CH2CH2OH + 2K2Cr2O7 + 8H2SO4 → 3CH3COOH + 2K2SO4 + 2Cr2(SO4)3 + 11H2O

c K2Cr2O7 + 2FeCl2 + 14HCl → 2CrCl3 + 2Cl2↑ + 2FeCl3 + 2KCl + 7H2O

d (5x – 2y)Al + (18x – 6y)HNO3 → (5x – 2y)Al(NO3)3 + 3NxOy + (9x – 2y)H2O

0,5 0,5 0,5 0,5

B1: Lấy mẫu thử , chọn thuốc thử là phenolphtalein

B2: Cho thuốc thử vào các mẫu thử Nếu mẫu nào tạo mầu hồng là K2CO3 do trong dung dịch

K2CO3 bị thuỷ phõn cho môi trờng bazơ:

CO32- + H2O HCO3- + OH

-Các mẫu khác không có hiện tợng gì

B3: Cho K2CO3 vào các mẫu thử còn lại:

- Mẫu tạo khí là KHSO4: 2H+ + CO32- CO2 + H2O

- Mẫu tạo kết tủa keo trắng và khí là Al2(SO4)3 :

2Al3+ + 3CO32- + 3H2O 2Al(OH)3 + 3CO2

- Mẫu tạo kết tủa nâu đỏ và khí là Fe2(SO4)3:

2Fe3+ + 3CO32- + 3H2O 2Fe(OH)3 + 3CO2

- Mẫu tạo kết tủa trắng là Ba(NO3)2:

CO32- + Ba2+ BaCO3

- Mẫu không hiện tợng gì là NaCl

1) Ptpư:

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Cu + HCl → khụng phản ứng

=> 0,6 gam chất rắn cũn lại chớnh là Cu:

Trang 6

Gọi x, y lần lượt là số mol Al, Fe

Ta có:

3x + 2y = 2.0,06 = 0,12

27x + 56 y = 2,25 – 0,6 = 1,65

=> x = 0,03 (mol) ; y = 0,015 (mol)

=> % 0, 6 .100% 26,67%

2, 25

2, 25

2) 2 1,344 0,06( )

22, 4

SO

n = = mol ; m (dd KOH) = 13,95.1,147 = 16 (gam)

=> mKOH = 0,28.16 = 4,48 (gam)=> nKOH = 0,08 (mol)=>

2

OH SO

n

K

n

< <

=> tạo ra hỗn hợp 2 muối: KHSO3: 0,04 (mol) và K2SO3: 0,02 (mol)

Khối lượng dung dịch sau pu = 16 + 0,06.64 = 19,84 gam

0,04.120

19,84

2 3

0,02.158

19,84

1,75

Bài giải:

Cách 1: Sử dụng ĐLBTKL

Sơ đồ phản ứng:

3 2

3 3

3 4

2

2 3

HNO O

Fe

Fe NO FeO

Fe O

H O

Fe O

+ +



Số mol Fe = 10, 08 0,18( )

Bảo toàn nguyên tố cho Fe suy ra: n Fe NO( 3 3) =n Fe =0,18(mol)

Bảo toàn nguyên tố cho H suy ra: n HNO3 =2.n H O2

0,896

0,04( )

22, 4

NO

Bảo toàn nguyên tố cho N ta có:

2

( )

0,58

0, 29( ) 2

H O

Áp dụng ĐLBTKL ta có:

63.0,58 242.0,18 0, 04.30 18.0, 29

13, 44( )

m

⇒ =

Cách 2: Sử dụng phương pháp bảo toàn electron

Sơ đồ phản ứng:

1,0

Trang 7

3 2

3 3

3 4

2

2 3

HNO O

Fe

Fe NO FeO

Fe O

H O

Fe O

+ +



Theo ĐLBTKL: 2 10, 08( ) 2 10,08( )

32

m

Các quá trình oxi hóa - khử xảy ra là:

0 3 3

FeFe+ + e 0 2

2 4 2

0,18 → 0,54 (mol) 10,08 10, 08

(mol)

N+5+ →3e N+2

0,12 ← 0,04 (mol)

Áp dụng ĐLBT electron:

10, 08

8

m

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT TÔ HIỆU ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 10 NĂM HỌC: 2012 - 2013

Trang 8

MễN HOÁ HỌC LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Cõu I (2,0 điểm):

Hợp chất M cú cụng thức AB3 Tổng số hạt proton trong phõn tử M là 40 Trong thành phần hạt nhõn của A cũng như B đều cú số hạt proton bằng nơtron A thuộc chu kỡ 3 trong bảng HTTH a) Xỏc định A, B Viết cấu hỡnh electron của A và B

b) Xỏc định cỏc loại liờn kết cú trong phõn tử AB3

c) Mặt khỏc ta cũng cú ion AB32- Trong cỏc phản ứng hoỏ học của AB3 chỉ thể hiện tớnh oxi húa cũn AB32- vừa thể hiện tớnh oxi húa, vừa thể hiện tớnh khử Hóy giải thớch hiện tượng trờn Cho vớ dụ minh họa

Cõu II (1,5 điểm):

Cõn bằng cỏc phản ứng sau theo phương phỏp thăng bằng electron (ghi rừ vai trũ chất khử - chất oxi

húa) :

a Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NN4NO3 + H2O

b K2Cr2O7 + FeCl2 + HCl → CrCl3 + Cl2↑ + FeCl3 + KCl + H2O

c Al + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Cõu III ( 2,0điểm):

Hóy nhận biết cỏc chất sau và viết PTPƯ nếu cú

a Cú 6 bỡnh khớ riờng biệt: HI, HCl, H2S, SO2, O2, O3

b Phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt bị bong nhãn sau: NaCl, Na2CO3,

Na2SO4, H2SO4 , HCl

Cõu IV (2,5 điểm):

1 Cho 2,25 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu tỏc dụng với dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thỳc thu được 1344 ml (đktc) khớ và cũn lại 0,6 gam chất rắn khụng tan Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong A

2 Hấp thụ hoàn toàn 1,344 lớt SO2 ( đktc) vào 13,95 ml dung dịch KOH 28%, cú khối lượng riờng là 1,147g/ml Hóy tớnh nồng độ phần trăm cỏc chất cú trong dung dịch sau phản ứng

Cõu V (2,0 điểm):

Hũa tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp A gồm Fe3O4 và FeS2 trong 25 gam dung dịch HNO3 tạo khớ duy nhất màu nõu đỏ cú thể tớch 1,6128 lớt (đktc) Dung dịch thu được cho tỏc dụng vừa đủ với

200 ml dung dịch NaOH 1M, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đổi, được 3,2 gam chất rắn Tớnh khối lượng cỏc chất trong A và nồng độ % của dung dịch HNO3 (giả thiết HNO3 khụng bị mất do bay hơi trong quỏ trỡnh phản ứng)

Cho biết nguyờn tử khối (theo đvC) của cỏc nguyờn tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P=31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I=127;

Thớ sinh được sử dụng bảng tuần hoàn - Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

Trang 9

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM THI

Gọi ZA, ZB lần lượt là số đơn vị điện tớch hạt nhõn trong A, B

Ta cú: ZA + 3ZB = 40

A thuộc chu kỳ 3 => 11 ZA 18 => 7,3 ZB 9,6

=> ZB = 8; 9

ZB = 8 (O) => ZA = 16 (S) (chọn)

ZB = 9 (F) => ZA = 13 (Al) (loại) vỡ trong nguyờn tử A, B số proton bằng số nơtron

Cấu hỡnh e của A và B

A(Z = 8): 1s22s22p4

B (Z = 16): 1s22s22p63s23p4

Phõn tử AB3: SO3 CTCT: O = S = O

O

Trong phõn tử SO3 cú 2 liờn kết cộng húa trị (liờn kết đụi) được hỡnh thành bởi sự gúp chung e của

S với O và 1 liờn kết cho nhận (được hỡnh thành bằng đụi e chỉ do S đúng gúp)

Lưu huỳnh cú cỏc mức oxh: -2; 0; +4; +6

Trong ion SO3 2- , S cú số oxi hoỏ +4 là mức oxh trung gian của S => trong cỏc pư SO3 2-vừa thể hiện

tớnh khử, vừa thể hiện tớnh oxh:

1 Na2SO3 + Br2 + H2O -> Na2SO4 + 2HBr (S+4 -> S+6+ 2e : tớnh khử)

2 Na2SO3 + 6HI -> 2NaI + S + 2I2 + 3H2O (S+4 +4e-> S : tớnh oxh)

Trong phõn tử SO3, S cú mức oxi hoỏ +6, là mức oxh cao nhất của S Do đú trong cỏc pư SO3 chỉ

thể hiện tớnh oxi húa:

1 SO3 + NO -> SO2 + NO2 (S+6 + 2e-> S+4)

0,25

0,25 0,25 0,25

0,5

0,25

0,25

Cõu 2 Cõn bằng cỏc phương trỡnh hoỏ học chớnh xỏc 0,25đ

a 4Zn + 10HNO3 → 4Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

b K2Cr2O7 + 2FeCl2 + 14HCl → 2CrCl3 + 2Cl2↑ + 2FeCl3 + 2KCl + 7H2O

c (5x – 2y)Al + (18x – 6y)HNO3 → (5x – 2y)Al(NO3)3 + 3NxOy + (9x – 2y)H2O

0,5 0,5 0,5

a Cú 6 bỡnh khớ riờng biệt: HI, HCl, H2S, SO2, O2, O3

- Dựng Ag NO3

=> kết tủa đen là H2S

=> kết tủa trắng là HCl

=> kết tủa vàng đậm là HI

- Cho 3 khớ cũn lại tỏc dụng với dd Br2

=> khi làm mất màu dd Br2 là SO2, cũn lại O2, O3 cho t/d hỗn hợp dd KI và hồ tinh bột chất nào làm hỗn hợp chuyển sang xanh là O3 cũn lại O2

b Phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt bị bong nhãn sau: NaCl, , Na2SO4, H2SO4 , HCl

- Dựng quỳ tớm đỏ là H2SO4 , HCl (1)

- Dựng quỳ tớm xanh là Na2CO3 cũn lại khụng đổi màu là NaCl, , Na2SO4(2)

- Cho nhúm 1và 2 t/d với BaCl2 cú kết tủa trắng là Na2SO4 v Hà 2SO4 cũn lại là NaCl ,HCl

1) Ptpư:

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Cu + HCl → khụng phản ứng

=> 0,6 gam chất rắn cũn lại chớnh là Cu:

Gọi x, y lần lượt là số mol Al, Fe

Ta cú:

Trang 10

3x + 2y = 2.0,06 = 0,12

27x + 56 y = 2,25 – 0,6 = 1,65

=> x = 0,03 (mol) ; y = 0,015 (mol)

=> % 0, 6 .100% 26,67%

2, 25

2, 25

2) 2 1,344 0,06( )

22, 4

SO

n = = mol ; m (dd KOH) = 13,95.1,147 = 16 (gam)

=> mKOH = 0,28.16 = 4,48 (gam)=> nKOH = 0,08 (mol)=>

2

OH SO

n

K

n

< <

=> tạo ra hỗn hợp 2 muối: KHSO3: 0,04 (mol) và K2SO3: 0,02 (mol)

Khối lượng dung dịch sau pu = 16 + 0,06.64 = 19,84 gam

0,04.120

19,84

2 3

0,02.158

19,84

1,75

Các phương trình phản ứng:

Fe3O4 + 10H+ + NO3-→ 3Fe3+ + NO2 + 5H2O (1)

FeS2 + 14H+ + 15NO3-→ Fe3+ + 2SO42- + 15NO2 + 7H2O (2)

Gọi số mol Fe3O4 và FeS2 ban đầu lần lượt là x và y mol

4 , 22

6128 , 1 n

2

160

2 , 3 2 n

nFe3 + = Fe2O3 = × = , ta có:

=

=

= +

= +

mol 004 , 0 y

mol 012 , 0 x 072 , 0 y 15 x

04 , 0 y x

, vậy

=

×

=

=

×

=

g 480 , 0 120 004 , 0 m

g 784 , 2 232 012 , 0 m

2

4 3

FeS

O Fe mol

176 , 0 y 14 x 10 ) 2 , 1 (

mol 08 , 0 ) 04 , 0 3 ( 2 , 0 ) 3 ( n ) 3 (

mol 256 , 0 ) 3 , 2 , 1 ( n

nHNO H

% 5 , 64

% 100 25

63 256 , 0

%

1,0

Ngày đăng: 05/02/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng: - Bai thi dinh ki hoa 10
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w