1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn tai lieu hoa 10 - hoc ki ii

28 987 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái quát nhóm halogen – Clo
Trường học Trường THPTDL Lê Lợi
Chuyên ngành Hóa học - Lớp 10
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 510,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.. Bài tập: Dạng 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học – Điều chế Dạng 2: Nhận biết Dạng 3: Hỗn hợp kim loại tác dụng

Trang 1

Chương V

BÀI 21 – 22 : KHÁI QUÁT NHÓM HALOGEN – CLO

A Lý thuyết cơ bản :

I Khái quát nhóm halogen:

Nhóm halogen: Flo; Clo; Brom; Iot.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng chung cho nhóm halogen : ns 2 np 5

Các halogen thể hiện tính oxi hóa mạnh : F > Cl > Br > I

Dạng đơn chất : X 2

II Clo:

1 Tính chất hóa học:

Cl 2 có tính oxi hóa mạnh.

+ Tác dụng với kim loại: Na, Cu, Fe…

2Fe + 3Cl 2   2FeCl 3

+ Tác dụng với hidro (H 2 ) Cl 2 + H 2  as 2HCl

+ Tác dụng với nước (H 2 O)

2 Điều chế:

a Trong phòng thí nghiệm:

MnO 2 + 4HCl  MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O 2KMnO 4 + 16HCl  2MnCl 2 + 2KCl + 5Cl 2 + 8H 2 O

b Trong công nghiệp:

2NaCl + 2H 2 O đpdd 2NaOH + H 2 + Cl 2

B Bài tập:

Dạng 1: Viết phương trình phản ứng – bổ túc và hoàn thành chuỗi biến đổi hóa học – Điều chế.

Dạng 2: Xác định tên nguyên tố.

Dạng 3: Giải bài toán dựa vào phương trình phản ứng hoá học

Dạng 4: Nhận biết

Câu 1 : Bổ túc chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)

a KMnO 4  Cl 2  HCl  FeCl 2  AgCl  Cl 2

b.

MnO 2 FeCl 3  FeCl 2  Fe(OH) 2

KMnO 4 Cl 2 CuCl 2  Cu(OH) 2

HClO

CH 3 Cl

Câu 2 : Dùng thuốc thử thích hợp để phân biệt các chất sau: N 2 ; H 2 ; Cl 2 ; CO 2

Câu 3 : Nêu cách tách các chất ra khỏi hỗn hợp: Cl 2 có lẫn khí CO 2

Câu 4 : Cho ba chất: khí Cl 2 ; bột Fe; dung dịch HCl

Viết phương trình hoá học của các phản ứng biểu diễn sơ đồ sau:

FeCl 2

Fe FeCl 3

Câu 5 : Tính khối lượng đồng và thể tích khí Clo (đktc) đã tham gia phản ứng nếu có 27g

CuCl 2 tạo thành sau phản ứng.

Câu 6 : Tính thể tích khí Clo thu được (ở đktc) khi:

a Cho 7,3g HCl tác dụng với MnO 2

b Cho 7,3g HCl tác dụng với KMnO 4

Trang 2

Câu 7 : Cho m(g) Na tác dụng vừa đủ với 4,48l khí Cl 2 (đktc)

a Tính m?

b Tính khối lượng muối tạo thành.

Câu 8 : Cho 1,28g một kim loại M ( hoá trị II) tác dụng vừa đủ với 0,448 lit khí Cl 2 (đktc)

a Xác định tên kim loại M.

b Tính khối lượng muối tạo thành.

Câu 9 : Khi đốt cháy hoàn toàn m(án kim loại M ( hoá trị III) trong bình chứa 3,36 lit khí

Cl 2 (đktc) vừa đủ thì thu được 16,25g muối.

a Xác định tên kim loại M

b Tính m.

Câu 10 : Cần bao nhiêu gam KMnO 4 và bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để điều chế đủ

khí Clo tác dụng với sắt, tạo nên 16,25g FeCl 3 ?

Câu 11 : Tính thể tích khí Clo thu được (ở đktc) khi cho 15,8g KMnO 4 tác dụng với HCl

đậm đặc khí clo thu được có đủ để tác dụng với 11,2 g sắt không?

Câu 12 : A Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm VIIA Trong hợp chất khí với

hidro, có 1,96% về khối lượng Xác định tên nguyên tố R.

b Cho 4,05g kim loại M chưa rõ hoá trị tác dụng hết với đơn chất R thì thu được 40,05g muối Xác định công thức muối.

Câu 13 : Khi clo hóa 3,0g hỗn hợp bột đồng và sắt cần 1,4 lit khí Cl 2 (đktc) Thành phần

phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

C Trắc nghiệm:

Câu 1 : Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns 2 np 5 ?

Câu 2 : Các nguyên tử halogen đều có:

A 3e ở lớp e ngoài cùng B 5e ở lớp e ngoài cùng

C 7e ở lớp e ngoài cùng D 8e ở lớp e ngoài cùng

Câu 3 : Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh

C Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước

Câu 4 : Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các nguyên tố halogen?

A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm electron.

B Tác dụng với hidro tạo thành hợp chất có liên kết cộng hoá trị có cực.

C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

D Lớp e ngoài cùng có 7e.

Câu 5 : Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi dây sắt nóng

đỏ cháy trong khí Cl 2 ?

A Fe + Cl 2  FeCl 3 B Fe + Cl 2  FeCl 2

C Fe + Cl 2  FeCl 2 + FeCl 3 D Tất cả đều sai.

Câu 6 : Sợi dây đồng nung đỏ cháy sáng trong bình chứa khí A A là khí nào sau đây?

A Cacbon (II) oxit B Clo C Hidro D Nitơ

Câu 7 : Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất

nào sau đây.

Câu 8 : Trong phản ứng: Cl 2 + H 2 O HCl + HclO

Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 3

A Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hoá B Clo chỉ đóng vai trò chất khử

C Clo vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Nước đóng vai trò chất khử

Câu 9 : Bao nhiêu gam Clo đủ để tác dụng với kim loại Al tạo thành 26,7g AlCl 3 ?

A 23,1g B 21,3g C 12,3g D 13,2g **********************************************************************

BÀI 23 : HIĐRO CLORUA, AXIT CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA

A Tóm tắt lý thuyết:

I Axit clodiric (HCl M=36,5)

1 HCl – Axit mạnh

- Làm quỳ tím hoá đỏ.

- Tác dụng với kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học.

II Nhận biết ion Clorua:

- Tất cả muối clorua đều tan trừ AgCl, PbCl 2

- Dùng dung dịch AgNO 3  kết tủa trắng (AgCl)

NaCl + AgNO 3  NaNO 3 + AgCl

HCl + AgNO 3  HNO 3 + AgCl

B Bài tập:

Dạng 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học – Điều chế

Dạng 2: Nhận biết

Dạng 3: Hỗn hợp kim loại tác dụng với HCl

Phương pháp:

- Đặt x, y,… lần lượt là số mol của các kim loại có trong hỗn hợp.

- Lập các phương trình toán học theo x, y …rồi tìm x, y, …

Câu 1 : Có các chất sau: axit Sunfuric, nước, Kali Clorua rắn Hãy viết phương trình hóa

học của các phản ứng điều chế hidro Clorua.

Câu 2 : Cho các chất sau: a Kali Clorua b Canxi Clorua c mangan đioxit d axit

Sunfuric đậm đặc Đem trộn hai hoặc ba chất với nhau Trộn như thế nào thì tạo thành hidro Clorua? Trộn như thế nào thì tạo thành Clo? Viết phương trình phản ứng tương ứng.

Câu 3 : Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:

Trang 4

H 2 HCl CuCl 2  Cu(OH) 2   CuO   CuCl 2

Câu 5 : Hòa tan 7,8g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thu

được 8,96 lit khí (ở đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

Câu 6 : Cho 20g hỗn hợp gồm Fe, Mg bằng dung dịch HCl dư thấy có 1g khí H 2 bay ra.

a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

b Tính khối lượng muối tạo thành.

Câu 7 : Cho hỗn hợp (Fe, Cu) tác dụng với dung dịch HCl có dư sinh ra 2,24 lit H 2 (ở đktc).

Sau phản ứng thấy còn 6,4g một chất rắn không tan Xác định thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp.

Câu 8 : Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp (Fe, Cu) tác dụng với dung dịch HCl có dư sinh ra

2,24 lit H 2 (ở đktc) và có một chất rắn B không tan

a Chất rắn B là gì?

b Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp.

Câu 9 : Hòa tan hoàn toàn 8,0g hỗn hợp A (Fe, Mg) bằng dung dịch HCl 1M vừa đủ Sau

phản ứng thu được 4,48 lit khí (ở đktc).

a Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp.

b Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.

Câu 10 : Để hòa tan hoàn toàn 42,2 g hỗn hợp A gồm Zn và ZnO người ta phải dùng 100,8

ml dung dịch HCl 36,5% (d=1,19 g/ml) Sau phản ứng thu được 8,96 lit khí (đktc) Xác định khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp A.

Câu 11 : Có 26,6g hỗn hợp gồm KCl và NaCl Hòa tan hỗn hợp vào nước thành 500g dung

dịch A, cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư thì tạo thành 57,4g kết tủa Tính nồng độ phần trăm của mỗi muối có trong dung dịch A.

Câu 12 : Hòa tan hoàn toàn 4,8 g một kim loại M (hóa trị II) bằng dung dịch HCl 1M vừa

đủ thì thu được 4,48 lit khí (đktc)

a Xác định tên kim loại A.

b Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.

α) Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H 2 O

β) Trong cơng nghiệp nước giaven được điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối ăn ( nồng

độ từ 15 – 20%)

2NaCl + 2H2 O dpdd NaOH + Cl 2 + H 2

Sau đĩ Cl 2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H 2 O

- Muối NaClO cĩ tính oxi hố mạnh, nên nước giaven được dùng để tẩy uế, tẩy màu, sát trùng

- NaClO là muối của axit yếu (yếu hơn axit H 2 CO 3 )

Trang 5

NaClO + CO 2 + H 2 O NaHCO 3 + HClO

II Clorua vơi (CaOCl 2 )

* Điều chế:

Cl 2 + Ca(OH) 2   voi.sua CaOCl 2 + H 2 O

- Muối CaOCl 2 cĩ tính oxi hố mạnh, nên được dùng để tẩy uế, tẩy màu, sát trùng

III Một số hợp chất quan trọng

Một số hợp chất axit có oxi của Clo:

HClO : Aixt hipoclorơ HClO 2 : Aixt Clorơ HClO 3 : Axit Cloric HClO 4 : Aixt pecloric Tính axit: HClO < HClO 2 < HClO 3 < HClO 4

Tính oxi hóa: HClO > HClO 2 > HClO 3 > HClO 4

2KClO 3  MnO2 ,t0 2KCl + 3O 2

KClO 3  t0 KClO + KClO 4

B.Bài tập:

Dạng 1: Viết phương trình hóa học điều chế nước Gia-ven; Cloua vôi.

Dạng 2: Thực hiện sơ đồ phản ứng hóa học.

Dang 3: Giải bài toán dựa vào phương trình hóa học.

Câu 1 : trong phòng thí nghiệm có các hóa chất: NaCl, MnO 2 , NaOH, H 2 SO 4 đ Ta có thể

điều chế được nước Gia-ven không? Viết phương trình hóa học của các phản ứng.

Câu 2 : CaOCl 2 HClO  HCl

NaClO  Cl 2 Cl 2

NaClO NaHCO 3NaCl

Câu 3 : FeCl 3  FeCl 2

NaCl (dd)   Cl 2 Clorua vôi

MnO 2 CuCl 2

HCl  FeCl 2  FeCl 3

Câu 4 :

Nước Gia-ven NaCl  Cl 2  HClO  HCl  AgCl  Ag

Câu 5 : Trong phòng thí nghiệm, có canxi oxit, nước, MnO 2 , H 2 SO 4 70% (d=1,61 g/ml) và

NaCl Hỏi cần phải dùng những chất gì? Và lượng chất là bao nhiêu để điều chế 254g Clorua vôi.

Câu 6 : Cho 69,8g mangan đioxt (MnO 2 ) tác dụng với axit clohidric đặc Khí Clo sinh ra cho

đi qua 500 ml dung dịch NaOH 4M ở nhiệt độ thường.

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

b Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch thu được Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.

Câu 7 : Giả sử để khử hết một lượng 3.4g H 2 S (mùi trứng thối) tan trong nước thì phải dùng

bao nhiêu lít nước javen 0.1M ( H 2

Câu 9 : Hồn thành chuỗi phản ứng sau: (Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)

Trang 6

Câu 10 : Đem nhiệt phân một lượng KClO 3 thu được 1.12l khí O 2 ở đktc Giả sử lượng

KClO 3 lấy dư 10% hãy tính khối lượng KClO 3

Câu 11 : Cho 8.7 g MnO 2 tác dụng với dd HCl đặc vừa đủ thu được một khí cĩ tỉ khối hơi

so với hiđro là 35,5.

a Khí thu được cĩ tên là gì? thể tích là bao nhiêu?

b Tính khối lượng Clorua vơi cĩ thể thu được từ khí trên đem phản ứng với dd Ca(OH) 2

c Tính khối lượng muối NaClO cĩ thể thu được từ khí trên đem phản ứng với dd NaOH

C Trắc nghiệm:

Câu 1 : Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Clorua vôi là muối tạo thành bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit.

B Clorua vôi là muối tạo thành bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit.

C Clorua vôi là muối tạo thành bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axit.

D Clorua vôi không phải là muối.

Câu 2 : Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?

A NaCl + NaClO + H 2 O B NaCl + NaClO 2 + H 2 O.

C NaCl + NaClO 3 + H 2 O D NaCl + HClO + H 2 O

Câu 3 : Axit có tính oxi hóa mạnh nhất:

A HClO B HClO 2 C HClO 3 D HClO 4

Câu 4 : Nguyên tố Clo có số oxi hóa +3 trong hợp chất:

A HClO B HClO 2 C HClO 3 D HClO 4

Câu 5 : Axit mạnh nhất

A HClO B HClO 2 C HClO 3 D HClO 4

Câu 6 : Dung dịch dùng để nhận biết axit Clohidric (HCl) và muối Clorua:

Câu 7 : Cu kim loại có thể tác dụng với những chất nào trong các chất sau?

A Khí Cl 2 B Dd HClđ nóng C Dd HCl nguội D Dd H 2 SO 4 loãng.

Câu 8 : Kim loại nào sau đây tác dụng được với HCl loãng và khí Clo cho cùng loại muối

clorua kim loại.

Câu 9 : Cl 2 không phản ứng với:

A Fe, Cu, Al B N 2 , O 2 C P D NaOH, Ca(OH) 2

Câu 10 : Xét phản ứng:

HCl + KMnO 4  MnCl 2 + Cl 2 + KCl + H 2 O Trong phản ứng, vai trò của HCl là:

A Chất oxi hóa

B Chất khử

C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

D.Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

Câu 11 : Để xản xuất một lượng lớn, độ tinh khiết khơng cao nước Javen trong cơng nghiệp

người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

A Cl 2 + 2NaOH   NaCl + NaClO + H 2 O

Trang 7

350-500 0 C Xúc tác Pt

Caâu 13 : Nước Javen và clorua vôi để lâu ngày trong không khí thì bị “hỏng” mất tính oxi

hoá là do:

A Phản ứng với nước B Phản ứng với môi truờng CO 2 và nước

C Phản ứng với CO 2 của môi truờng D Một lý do khác

Caâu 14 : Tính axit trong dãy các axit HClO, HClO 2 , HClO 3 , HClO 4 :

Caâu 15 : Tính oxi hóa trong dãy các chất HClO, HClO 2 , HClO 3 , HClO 4 :

- Flo là phi kim có tính oxi hoá mạnh nhất

- Flo tác dụng được với hầu hết các kim loại.

F 2 + 2Na 2NaF 3F 2 + 2Au 2AuF 3

- Phản ứng vơí hiđro xảy ra trong bóng tối và – 252 0 C

F 2 + H 2 2HF

- phản ứng với nước 2F 2 + 2H 2 O 4HF + O 2

- Điều chế : điện phân nóng chảy hỗn hợp lỏng KF và

HF 2KF   dpnc 2K + F 2

Hơi nước nóng bôc cháy khi tiếp xúc với khí flo

2F 2 + H 2 O 4HF + 2O 2

Brom

- Brom thể hiện tính oxi hoá mạnh

- Brom tác dụng được với nhiều kim loại.

Br 2 + 2Al 2AlBr 3

- Phản ứng với hiđro xảy ra khi đun nóng

Br 2 + H 2 2HBr

- phản ứng với nước 2Br 2 + H 2 O 4HBr +HBrO

- Điều chế : 2KBr + Cl 2 2KCl + Br 2

- khí không màu SO 2 sục vào nước brom làm nước brom nhạt màu

SO 2 + Br 2 + 2H 2 O H 2 SO 4 + 2HBr

Iot

- Iôt thể hiện tính oxi hoá

- Iot tác dụng với nhiều kim loại khi ở nhiệt độ cao hoặc có xúc tác.

Trang 8

- Nhận biết các ion halogenua : dùng AgNO 3

NaCl + AgNO 3  NaNO 3 + AgCl

( màu trắng) NaBr + AgNO 3  NaNO 3 + AgBr

( màu vàng nhạt) NaI + AgNO 3  NaNO 3 + AgI

( màu vàng )

B Bài tập lý thuyết và trắc nghiệm

Caâu 1 : Khi flo cháy trong nước Hãy viết phương trình phản ứng và cho biết vai trò của các chất tham gia phản ứng?

Caâu 2 : Từ F2 đến I2 tính oxi hoá của các chất tăng hay giảm? Vì sao? Hãy viết các phương trình phản ứng giữa F2, Cl2, Br2, I2 với Al để chứng minh

Caâu 3 : Có 3 dung dịch chứa: Cl2, Br2, I2 bằng các hoá chất cần thiết hãy viết các phương trình phản ứng để nhận biết các dung dịch trên

Caâu 4 : Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các dd axit sau: HF, HCl, HBr, HI? Giải thích?

Caâu 5 : Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các chất sau: HF, HCl, HBr, HI? Giải thích?

Caâu 6 : Flo là phi kim có tính oxi hoá mạnh nhất là do:

A Bán kính của Flo bé nhất B Bán kính của Flo lớn nhất

C cấu hình e: 1s22s22p5 D Số lớp e là ít nhất

Caâu 7 : Tính oxi hoá mạnh của CaOCl2 là do:

Caâu 8 : Dãy các dd axit HI, HBr, HCl có tính axit tăng là do:

A Độ phân cực liên kết tăng B Độ phân cực liên kết giảm

C Khối lượng phân tử tăng D số e dùng chung tăng

C Bài tập tự luận

Caâu 1 : Khi hoà tan 7.8 g K vào dd HX 1M vừa đủ (X: Halogen) thì thu được 14.9 g muối halogenua và V(l) khí hiđro ở đktc.

a Viết phương trình phản ứng dạng tổng quát của phản ứng, cân bằng phản ứng

b Xác định nguyên tử khối của X, tên gọi của X ĐS: 35.5; Clo

Caâu 2 : Cho 8.7 g MnO2 tác dụng với 200ml dd HX đặc vừa đủ (X là halogen) thu được một khí

có tỉ khối hơi so với hiđro là 35,5

a Khí thu được có tên là gì? thể tích là bao nhiêu? ĐS: 35.5; Cl, V= 2.24l

Caâu 3 : Đem hoà tan hoàn toàn 13,9g hỗn hợp bột Fe và Al bằng 800 ml dung dịch HCl 1M thu được 6,844 l khí ở đktc.

a Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra

b Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu và thành phần phần trăm của từng kim loại

(ĐS: mAl = 2.7g, mFe= 11.2g, m%Al = 19.42%, m%Fe = 80.58%)

c Tính nồng độ các chất trong dung dich sau phản ứng

(ĐS: CM(HCldư) = 0.375 M, CM(AlCl3) = 0.125 M, CM(FeCl2) = 0.25 M)

Caâu 4 : Trộn 200ml dd AgNO3 0.5M với 200ml dd BaCl2 0.5M Viết phương trình phản ứng xảy

ra và tính:

b Nồng độ các chất có trong dd sản phẩm (ĐS: CM(AgNO3) = 0.125 M)

Trang 9

Caâu 5 : Hòa tan hoàn toàn 4 g một oxit bằng 200ml dd HCl 0.6M được dd X Dung dịch sản phẩm

X phản ứng hết với 450 ml dd NaOH 0.1M thu được dd Y và kết tủa M

a Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra

c Tính khối lượng kết tủa thu được ( m (Fe(OH)2 = 4.5g)

Caâu 6 : Hòa tan hoàn toàn 3.1 g một oxit bằng 200ml dd HCl 0.6M Để trung hòa hêt lượng axit

dư trong dung dịch sản phẩm cần V(l) dd NaOH 0.2M.

a Viết PTPƯ đã xảy ra

c Tính khối lượng muối clorua thu được ( ĐS: m(NaCl) = 5.58 g)

Caâu 2 : Phân tửcủa các đơn chất Halogen có kiểu liên kết hóa học nào sau đây:

không cực

Caâu 3 : Trong các hợp chất Flo luôn có số oxi hóa âm vì flo là phi kim:

A Mạnh nhấtB.Có tính oxi hóa mạnh nhất C Có độ âm điện lớn nhất D A,B,C đều đúng

Caâu 4 : Chất nào sau đây có tính khử mạnh nhất

Caâu 5 : Các nguyên tố nhóm VIIA còn gọi là các halogen, nghĩa là:

A Sinh ra muối B Có hóa trị cao nhất với oxi là VII C.Có điện hóa trị thấp nhất là 1- D A,B,C đều đúng

Caâu 6 : Phản ứng của Clo voiứ nước được gọi là phản ứng oxi hóa khử:

A Nội phân tử B Tự oxi hóa tự khử C Clo oxi hóa nước D tất cả đều sai

Caâu 7 : Phân kali - KCl một loại phân bón hóa học được tách từ quặng xinvinit: NaCl.KCl dựa vào sự khác nhau giữa KCl và NaCl về:

A.Nhiệt độ nóng chảy B Độ tan trong nước C Tính chất hóa họcD nhiệt độ sôi

Caâu 8 : Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20 0C có nồng độ là:

Caâu 9 : Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử voiứ vai trò:

A Chất khử B.Chất oxi hóa C Môi trường D.Tất cả đều đúng

Caâu 10 : Thuốc thử của axit clohiđric và các muối clorua tan là:

A dd AgNO 3 B dd Na 2 CO 3 C.dd NaOH D dd phenolphtalein

Caâu 11 : .Clo tự do có thể thu được từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A HCl + Fe B HCl + MgO C NaCl + H 2 SO 4đặc D KMnO 4 + HCl đặc

Caâu 12 : hợp chất có oxi sau đây của clo có tính oxi hóa mạnh nhất:

Caâu 13 : Brom đơn chất không tồn tại trong tự nhiên, nó được điều chế nhân tạo Hãy cho biết trạng thái nào đúng với brom đơn chất ở điều kiện thường:

Trang 10

Câu 14 : Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:

Câu 15 : Brom lỏng hay hơi đều rất độc Để hủy hết lượng brom lỏng chẳng may bị đổ với mục đích bảo vệ mơi trường, cĩ thể dùng một hĩa chất thơng thường dễ kiếm sau:

C Tự luận

Câu 16 : Hồn thành chuỗi các phản ứng hĩa học sau:

Câu 17 : Cho m g hỗn hợp Cu, Al vào trong dd HCl vừa đủ thì thu được 3.36 l khí ở đktc Cũng lượng hỗn hợp trên đem hịa tan bằng dd HNO 3 vừa đủ thì thu được 6.72 l khí NO ở đktc (Các phản ứng xảy ra hồn tồn).

a Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra

b Tính khối lượng mỗi kim loại và giá trị m

c Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi muối nitrat thu được

d Tính khối lượng muối clorua thu được

Câu 18 : Cho 8.3 g hỗn hợp Fe, Al vào trong dd HCl 0.5M vừa đủ thì thu được 5.6 l khí ở đktc Mặt khác đem hịa tan 16.6g hỗn hợp trên bằng dd HNO 3 vừa đủ thì thu được V l khí NO 2 ở đktc (Các phản ứng xảy ra hồn tồn).

a Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra

b Tính khối lượng mỗi kim loại và thể tích dd HCl đã dùng

c Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi muối clorua thu được

d Tính khối lượng mỗi muối nitrat thu được và thể tích V

Câu 19 : Cho MnO 2 tác dụng hoàn toàn với 20 g dung dịch HCl 36,5% Dẫn khí clo thoát ra được hấp thụ hết 500ml dung dịch KOH 2M ở nhiệt đọ thường tạo ra dung dịch A.

a Tính Nồng độ mol các muối có sau phản ứng

b Sau phản ứng còn dư KOH không? Nồng độ bao nhiêu? Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.

Câu 20 : ung dịch chứa 11,1g một muối canxi halogenua X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch AgNO 3 1M.

a Tìm halogen trong muối đó.

b Tính khối lượng kết tủa tạo thành.

Câu 21 : Hòa tan 16,6 g hỗn hợp nhôm và sắt bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối lượng dung dịch tăng thêm 15,6 gam Xác định khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

Câu 22 : Hòa tan hỗn hợp nhôm và kẽm bằng 500ml dung dịch HCl 2M vừa đủ Thu được 11,2 lít khí (ở đktc) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

Câu 23 : Hòa tan 10 gam hỗn hợp Fe và Fe 2 O 3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 11,2 lít khí H 2 (ở đktc) và dung dịch A.

a Viết phương trình hoá học xảy ra.

b Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu.

Câu 24 : Có 26,6 g hỗn hợp KCl và NaCl Hòa tan hỗn hợp vào nước thành 500 g dung dịch Cho dung dịch tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư thì tạo thành 57,4g kết tủa Tính Nồng độ phần trăm của mỗi muối trong dung dịch đầu.

**********************************************************************

Trang 11

Chương VI OXI – LƯU HUỲNH

Bài 29 : OXI – OZON

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.

I Oxi.

- Cấu hình electron : 1s2 2s22p4

- Oxi có tính oxi hóa mạnh, trong các hợp chất có số oxi hóa – 2, trừ OF2 là +2.

1 Tính chất : Tác dụng với kim loại( trừ Au, Pt, Ag), phi kim, và nhiều hợp chất

- Điện phân nước 2H2O  dp 2H2 + O2

b Trong phòng thí nghiệm : nhiệt phân các muối giàu oxi.

- 2KClO 3  MnO2 ,t0

2KCl + 3O 2

- 2KMnO 4  t0 K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

II Ozon (O3)

- Ozon có tính oxi hóa mạnh và mạnh hơn oxi

+ Ozon phản ứng với bạc ở nhiệt độ thường còn oxi thì không :

2Ag + O3  Ag2O + O2 + Ozon oxi hóa được iôt trong KI còn oxi thì không

2KI + O3 + H2O   I2 + 2KOH + O2

III Nhận biết

1.Oxi - Dùng đóm tàn

- Hiện tượng : đóm tàn bùng cháy.

2 Ozon Dùng dung dịch KI có hồ tinh bột

- Hiện tượng : hồ tính bột hóa xanh.

2KI + O3 + H2O   I2 + 2KOH + O2

B BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu1: Nhận biết các chất khí đựng trong các bình mất nhãn sau

a O 2 ; O 3 ; N 2

b O 2 ; O 3 ; CO 2 , N 2

c O 2 ; O 3 ; N 2 ; Cl 2 , H 2

Trang 12

Caõu2: Cho hai maóu giaỏy taồm dung dũch KI vaứ hoà tinh boọt laàn lửụùt vaứo 2 bỡnh chửựa O3 vaứ O 2 , neõu hieọn tửụùng xaỷy ra vaứ vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng minh hoùa

Caõu3: Coự moọt hoón hụùp khớ goàm oxi vaứ ozoõn Hoón hụùp khớ naứy coự tổ khoỏi ủoỏi vụựi hiủro baống 18 haừy

xaực ủũnh thaứnh phaàn phaàn traờm theo theồ tớch cuỷa hoón hụùp khớ.

Caõu4: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 8,9 g hoón hụùp Mg vaứ Zn ta thu ủửụùc 12,1 gam oxit.

a Tớnh thaứnh phaàn phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa caực kim loaùi trong hoón hụùp ủaàu.

b Caàn bao nhieõu ml dung dũch HCl 14,6% coự d = 1,12 g/ml ủeồ hoứa tan heỏt lửụùng oxit treõn.

Caõu5: Hoón hụùp khớ A goàm coự O2 vaứ O 3 , tổ khoỏi cuỷa hoón hụùp khớ A ủoỏi vụựi khớ H 2 laứ 19,2 hoón hụùp khớ

B goàm coự H 2 vaứ khớ CO, tổ khoỏi cuỷa hoón hụùp khớ B ủoỏi vụựi khớ H 2 laứ 3,6.

Tớnh thaứnh phaàn phaàn traờm theo theồ tớch cuỷa moói khớ coự trong hoón hụùp khớ A vaứ B.

1,27g iot Tớnh thaứnh phaàn phaàn traờm veà theồ tớch cuỷa moói khớ trong hoón hụùp ủaàu.

C BAỉI TAÄP TRAẫC NGHIEÄM

Caõu 1: Đốt chỏy hoàn toàn 2,7g Al trong khớ O 2 Cú bao nhiờu g Al 2 O 3 tạo thành:

A 5,2 B 5,15 C 5,1 C 5,05

Caõu 2: Tớnh chất vật lý của Oxi ở điều kiện thường:

a) Chất khớ, khụng màu, khụng mựi, khụng vị b) Chất lỏng, màu xanh da trời

c) Chất khớ, màu trắng, mựi xốc d) Chất khớ, khụng màu, húa lỏng cú màu xanh

Caõu 3: Những chất sau khụng phải là dạng thự hỡnh của nhau:

c) than chỡ, kim cương, than vụ định hỡnh, d) phốt pho đỏ và phốt pho trắng

Caõu 4: Cú thể dựng kaliiotua và hồ tinh bột để nhận biết khớ nào sau đõy

Caõu 5: Cho V lít khí oxi qua ống phóng điện êm dịu ,thì thấy thể tích oxi giảm 0,9lit Vậy thể tích ozôn đựoc tạo thành là :

a 2 lit b 1,8 lit c 2.4lit d 3,2lit

Caõu 6: Tỡm cõu sai trong cỏc cõu dưới đõy.

a ễxi và ụzụn đều cú tớnh chất ụxi hớa.

b ễzụn cú tớnh ụxi húa mạnh hơn ụxi.

c ễzụn cú tớnh ụxi húa yếu hơn ụxi.

d ễzụn cú tớnh ụxi húa rất mạnh.

Caõu 7: Để phõn biệt O 2 và O 3 người ta dựng

a Cu kim loại b Zn kimloại

c Hồ tinh bột d.Hồ tinh bột và dung dịch KI

Caõu 8: Oxy khoõng phaỷn ửựng trửùc tieỏp vụựi:

Caõu 9: Khi cho ozon taực duùng leõn giaỏy coự taồm dung dũch KI vaứ hoà tinh boọt thaỏy xuaỏt hieọn maứu xanh Hieọn tửụùng naứy xaỷy ra do:

A.Sửù oxy hoaự iotua B.Sửù oxy hoaự ozon C.Sửù oxy hoaự kali D.Sửù oxy hoaự tinh boọt

Caõu 10: Coự hoón hụùp khớ oxy vaứ ozon Sau moọt thụứi gian, ozon bũ phaõn huyỷ heỏt, ta ủửụùc moọt chaỏt khớ duy nhaỏt coự theồ tớch taờng theõm2% Thaứnh phaàn % veà theồ tớch hoón hụùp khớ ban ủaàu laứ:A.96% vaứ 4% B.95% vaứ 5% C.97% vaứ 3% D.Keỏt quaỷ khaực

Caõu 11: Sự hỡnh thành O3 trờn tầng cao của khớ quyển là do:

A Tia cực tớm của mặt trời chuyển hoỏ cỏc phõn tử O2.

B Sự ụxi hoỏ một số hợp chất trờn mặt đất.

C Sự phúng điện (sột) trong khớ quyển.

Trang 13

D Cả A và C đều đúng.

Câu 12: Ơxi tác dụng được với tất cả các chất trong nhĩm các chất nào dưới đây?

A Na, Mg, Cl2, S B Na, Al, I2, N2

C Mg, Ca, N2, S D Mg, Ca, Au, S

Câu 13: Cặp khí nào trong số các cặp khí sau cĩ thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp ?

Bài 30 : LƯU HUỲNH

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.

B BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu1: Nung nóng một hỗn hợp gồm 6,4 g S và 15 g bột kẽm trong môi trường kín không có không

khí

a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng đã xảy ra.

b) Cho biết vai trò các chất tham gia phản ứng.

c) Chất nào còn lại sau phản ứng? khối lượng là bao nhiêu?

Câu2: 1,10 g hỗn hợp bột sắt và bột nhôm tác dụng vừa đủ với 1,28 g lưu huỳnh.

a) Viết phương trình hoá học của phản ứng đã xảy ra.

b) Tính tỉ lệ phần trăm của sắt và nhôm trong hỗn hợp ban đầu theo lượng chất và khối lượng

chất.

Câu3: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp thu được khi nung Fe với S bằng dung dịch HCl thấy có 5,6 lít khí

(đktc) thoát ra Nếu cho khí này sục qua dung dịch NaOH dư thì còn lại 2,24 lít (đktc) Tính thành phần % khối lương S và Fe trong hỗn hợp đầu và số gam muối tạo thành trong dung dịch NaOH

Câu4: Nung nóng 3,72 g hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột S dư Chất rắn thu được sau

phản ứng được hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng, nhận thấy có 1,344 lít khí (ở đktc) thoát ra.

a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng đã xảy ra.

b) Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

Trang 14

Câu5: Nung nóng một hỗn hợp gồm 1,6 g S và 5,6 g bột sắt trong môi trường kín không có không

khí Thu được hỗn hợp rắn X Cho hỗn hợp rắn X phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch HCl, thu được hỗn hợp khí A và dung dịch B ( cho hiệu suất phản ứng là 100%)

a Tính thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí A.

b Biết rằng cần dùng 125 ml dung dịch NaOH 0,1M để trung hòa HCl còn dư trong dung dịch B, hãy tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1:Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh(z=16)là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 Vậy :

B Khơng tan trong nước

Câu 9:Lưu huỳnh tác dụng với nhơm theo phản ứng nào sau đây

A Al + S  t O AlS C 2Al + 3S  t O Al 2 S 3

B 2Al + S  t O Al 2 S D Al + 2S  t O AlS 2

**********************************************************************

Bài 31 : LUYỆN TẬP

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu1: 1,10 g hỗn hợp bột sắt và bột nhôm tác dụng vừa đủ với 1,28 g lưu huỳnh.

c) Viết phương trình hoá học của phản ứng đã xảy ra.

d) Tính tỉ lệ phần trăm của sắt và nhôm trong hỗn hợp ban đầu theo lượng chất và khối lượng chất.

Ngày đăng: 24/11/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w