1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE + DA CHUYEN TIN VINHPHUC 2013 2014

4 424 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 304 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng nếu là số nguyên dương thì chia hết cho.. b Tìm tất cả các số nguyên tố thỏa mãn điều kiện.. Đường thẳng qua A song song với EO cắt DE tại F.. Xét 20 số nguyên dương

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

—————

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2013-2014

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Tin

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề.

—————————

Câu 1 (3,0 điểm).

a) Giải hệ phương trình:

Câu 2 (2,0 điểm).

a) Chứng minh rằng nếu là số nguyên dương thì chia hết cho

b) Tìm tất cả các số nguyên tố thỏa mãn điều kiện

Câu 3 (1,0 điểm) Cho là các số thực bất kì Chứng minh:

Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, và nội tiếp đường tròn D là điểm đối xứng với A qua O Tiếp tuyến với tại D cắt BC tại E Đường thẳng DE lần lượt cắt các đường thẳng AB, AC tại K, L Đường thẳng qua A song song với EO cắt DE tại F Đường thẳng qua D song song với EO lần lượt cắt AB, AC tại M, N Chứng minh rằng:

a) Tứ giác BCLK nội tiếp.

b) Đường thẳng EF tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác BCF.

c) D là trung điểm của đoạn thẳng MN.

Câu 5 (1,0 điểm) Xét 20 số nguyên dương đầu tiên Hãy tìm số nguyên dương nhỏ

nhất có tính chất: Với mỗi cách lấy ra k số phân biệt từ 20 số trên, đều lấy được hai số phân biệt

và sao cho là một số nguyên tố.

-HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Họ và tên thí sinh:………; SBD:……….

Trang 2

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

———————

(Hướng dẫn chấm có 03 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2013-2014

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN

Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Tin

—————————

A LƯU Ý CHUNG

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó

B ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1

Cộng từng vế các phương trình (1) và (2) ta được:

0,50

+) Nếu thay vào (1) ta được

0,50

+) Nếu thay vào (1) ta được

0,25

Điều kiện xác định Khi đó ta có

0,50

0,50

Trang 3

*) Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là . 0,25

2 a Chứng minh rằng nếu là số nguyên dương thì chia hết

Khi đó ta có

(1)

0,25

Mặt khác

0,25

Do và kết hợp với (1), (2) ta được chia hết cho

Nếu đều không chia hết cho 3 thì

vô lý Do đó trong hai số phải có một số bằng 3

0,50

3 Cho là các số thực bất kì Chứng minh:

1,0

Ta có

0,25

0,25 (bất đẳng thức này luôn đúng)

4

N M

F

L E

K

D

O B

A

C

Trang 4

Ta có (sđ - sđ ) = sđ (1) 0,25

b Đường thẳng EF tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác BCF. 1,0

Mặt khác trong tam giác ADF có O là trung điểm của AD, OE song song với AF nên

Do đó Đẳng thức này chứng tỏ là tiếp tuyến

Do MN || AF nên theo định lí Talet ta có (2) 0,25

Do đó để chứng minh ta sẽ chứng minh Thật vậy:

0,25

(luôn đúng do (1)) Do đó

hay D là trung điểm của MN.

0,25

5 Xét 20 số nguyên dương đầu tiên có tính chất: Với mỗi cách lấy ra k số phân biệt từ 20 số trên, đều lấy được hai số Hãy tìm số nguyên dương nhỏ nhất

phân biệt và sao cho là một số nguyên tố. 1,0 Xét tập hợp , ta thấy tổng của hai phần tử bất kì của tập

hợp này đều không phải là số nguyên tố

Do đó , ta sẽ chứng minh là số nhỏ nhất thỏa mãn yêu cầu bài toán

0.25

Thật vậy, ta chia tập hợp thành cặp số sau:

Tổng của hai số trong mỗi cặp số trên là số nguyên tố

0.50

Khi đó mỗi tập con của có 11 phần tử thì tồn tại ít nhất hai phần tử thuộc cùng

vào một trong 10 cặp số trên Suy ra trong luôn có hai phần tử phân biệt có tổng là

Ngày đăng: 04/02/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w