1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS 10_Toán LQĐ Binh Đinh

4 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 220,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3,0 điểm Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường trịn O.. Đường thẳng MC cắt BN tại F.. Chứng minh rằng tam giác ACN đồng dạng với tam giác MBA.. Tam giác MBC đồng dạng với tam giác BCN.. C

Trang 1

 ĐỀ THI 10 CHUYÊN BĐ 1 Bùi Văn Chi 

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐƠN

NĂM HỌC 2013 – 2014

Đề chính thức Mơn thi: TỐN (chuyên Tốn)

Ngày thi: 15/06/2013 Thời gian: 150 phút Bài 1 (2,0 điểm)

1 Rút gọn biểu thức:

1

x :

x

2 Chứng minh:

1  2 3  4  5  6  47  48 > 3

Bài 2 (2,0 điểm)

Cho a, b là hai số nguyên dương sao cho a 1 b 1

 là một số nguyên dương Gọi d là ước của a, b Chứng minh bất đẳng thức d  a b 

Bài 3 (1,5 điểm)

Cho hai số a, b > 0, a  b Chứng minh rằng:

2 2

a b

a b

ab

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường trịn (O) Một đường thẳng () thay đổi nhưng luơn đi qua điểm A cắt hai tiếp tuyến tại B và C của đường trịn (O) tương ứng tại M

và N Giả sử ( ) cắt đường trịn (O) tại E ( E  A và E thuộc cung lớn BC) Đường thẳng MC cắt BN tại F

1 Chứng minh rằng tam giác ACN đồng dạng với tam giác MBA Tam giác MBC đồng dạng với tam giác BCN

2 Chứng minh tứ giác BMEF nội tiếp đường trịn

3 Chứng minh đường thẳng EF luơn đi qua điểm cố định khi () thay đổi nhưng luơn đi qua A

Bài 5 (1,5 điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3(x2 + xy + y2) = x + 8y

Trang 2

 ĐỀ THI 10 CHUYÊN BĐ 2 Bùi Văn Chi 

GIẢI ĐỀ THI 10 CHUYÊN LÊ QUÝ ĐƠN BÌNH ĐỊNH

MƠN TỐN CHUYÊN Ngày thi: 15/06/2013 - Thời gian: 150 phút Bài 1 (2,0 điểm)

1 Rút gọn biểu thức:

1

x :

x

x x

:

=

x :

=

2

1

x

     (ĐKXĐ: x  0, x  1)

2 Chứng minh:

1 2 3 4 5 6 47 48 > 3

Ta cĩ: A > B

Xét tổng A + B

= 2  1  3  2  4  3  5  4  6  5    48  47  49  48

= 49 1 = 6

Vì A > B nên A + B < 2A  6 < 2AA > 3

1  2 3  4 5  6 47  48 > 3

Bài 2 (2,0 điểm)

Chứng minh d  a b 

Đặt a 1 b 1

 = k ( a, b, k  N*)  a2 + b2 + a + b = kab (1)

Vì d là ước nguyên dương của a và b nên a = xd, b = yd (a,b,x,y,d N*)

Thay vào (1), ta cĩ:

x2d2 + y2d2 + (x + y)d = kxyd2

 (x + y)d = kxyd2 – (x2+ y2)d2  (x + y)d = (kxy – x2 – y2)d2  d2

(vì (x + y)d nguyên dương nên kxy – x2 – y2 nguyên dương)

Do đĩ: a + b  d2  d  a b 

Trang 3

 ĐỀ THI 10 CHUYÊN BĐ 3 Bùi Văn Chi 

Bài 3 (1,5 điểm)

2 2

a b

a b

ab

(a, b > 0, a b)

Ta cĩ:  

2 2

4 4

a b

4

a b  ab

4

 

4

a b  ab

<

2

a b 

 2 ab a b    a  b2> 0: BĐT đúng với a, b > 0, a  b

2 2

a b

a b

ab

(a, b > 0, a  b)

Bài 4 (3,0 điểm)

1) Chứng minh ACN MBA, MBC BCN

B C  sdAB sdAC

= 600

B A = 600  MB // AC   

M A (đồng vị)

Do đĩ ACN MBA (g.g)

Suy ra MB BA

AC CN 

MB BC

BCCN, mặt khác 

 MBC BCN (= 1200), nên MBC BCN (c.g.c)

2) Chứng minh tứ giác BMEF nội tiếp

Ta cĩ MBC BCN   

M B

2

B MBF MBC = 1200, nên  

2

M MBF= 1200

Từ đĩ trong tam giác BMF ta cĩ:  0  

F   M MBF = 600

Tứ giác AEBC nội tiếp nên  

1

E ACB= 600 (cùng bù với AEB)

Do đĩ  

F E = 600, suy ra tứ giác BMEF nội tiếp

3) Chứng minh EF đi qua điểm cố định

EF cắt BC tại I

Ta cĩ:  

F F = 600 (đối đỉnh),  

2

E ABC = 600, suy ra  

F E = 600

A

E

M

F

I O

60 0

60 0

60 0

60 0

1 2

3

2

2

2 1

N 1

Trang 4

 ĐỀ THI 10 CHUYÊN BĐ 4 Bùi Văn Chi 

Do đĩ tứ giác EFCN nội tiếp

Mặt khác, MBC BCN   

C N , tứ giác EFCN nội tiếp   

E N Suy ra  

E C , và EIC chung nênIEC ICF (g.g)  IC2 = IE.IF (1)

Chứng minh tương tự, IBF IEB (g.g)  IB2 = IE.IF (2)

Từ (1), (2) ta cĩ IB = IC

Vậy khi đường thẳng () thay đổi nhưng vẫn đi qua A, thì EF luơn đi qua điểm cố định I

là trung điểm của BC

Bài 5 (1,5 điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3(x 2 + xy + y 2 ) = x + 8y (1)

Biến đổi phương trình:

(1)  3x2 + 3xy + 3y2 – x – 8y = 0

 3x2 + (3y – 1)x + (3y2 – 8y) = 0 (2)

Xem (2) là phương trình bậc hai theo ẩn x

Ta cĩ :  = (3y – 1)2 – 12(3y2 – 8y) = - 27y2 + 90y + 1 = 9y(- 3y + 10) + 1

Nhận xét :

Nếu y  4 hoặc y  - 1 (y  Z) thì  < 0 : Pt (2) vơ nghiệm

Do đĩ 0  y  3 (y  Z)

+) Nếu y = 0 thì  = 1, Pt (2)  3x2 – x = 0  x1 = 0 (chọn), x2 = 1

3 (loại)

+) Nếu y = 1 thì  = 64, Pt (2)  3x2 + 2x – 5 = 0  x1 = 1 (chọn), x2 = 5

3

 (loại) +) Nếu y = 2 thì  = 73 : khơng là số chính phương, Pt (2) khơng cĩ nghiệm nguyên +) Nếu y = 3 thì  = 28 : khơng là số chính phương, Pt (2) khơng cĩ nghiệm nguyên Vậy Pt (1) cĩ hai nghiệm nguyên :

(x ; y) = (0 ; 0) , (1 ; 1)

A

E

M

F

I O

60 0

60 0

60 0

60 0

1 2

3

2

2

2 1

N 1

Ngày đăng: 04/02/2015, 12:00

w