1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHGD môn Vật Lý 6_ Bình Định, 2010

10 368 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đo độ dài
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài Kiến thức trọng tâm pháp GD Phương Chuẩn bị của GV-HS Ghi chú+ Biết xác định GHĐ, ĐCNN của dụng cụ + Biết ước lượng gần đúng một số độ dài cần đo + Đ

Trang 1

Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài Kiến thức trọng tâm pháp GD Phương Chuẩn bị của GV-HS Ghi chú

+ Biết xác định GHĐ, ĐCNN của dụng cụ

+ Biết ước lượng gần đúng một số độ dài cần đo

+ Đo độ dài trong một

số tình huống thơng thường

+ Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

 Một số đơn vị đo độ dài thường dùng

 Tìm hiểu các dụng cụ đo

độ dài

 Quy tắc đo độ dài

 Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Tranh vẽ phĩng to một thước kẻ cĩ GHĐ là 20cm và ĐCNN là 1mm

+ Tranh vẽ to bảng 1.1 SGK

+ 6 thước kẽ cĩ ĐCNN là 1mm

+ 6 thước dây hoặc thước mét

cĩ ĐCNN là 0,5mm

2 Đo độ dài (TT) 2

* Biết đo dộ dài trong một số tình huống thơng thường theo quy tắc đo gồm :

+ Ước lượng chiều dài cần đo

+ Chọn thước đo thích hợp

+ Xác định GHĐ và ĐCNN của thước đo

+ Đặt thước đo đúng

+ Đặt mắt để nhìn và đọc kết quả đo đúng

+ Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

 Đo độ dài của một số vật theo đúng quy tắc đo

 Thực hành đo độ dài của bút chì, sách giáo khao và hồn thành câu C10 SGK

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Phĩng to hình vẽ 2.1 và 2.2 SGK

3 Đo thể tích chất lỏng 3

+ Kể tên được một số dụng cụ thường dùng

để đo thể tích chất lỏng

+ Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ

đo thích hợp

 Biết được đơn vị đo thẻ tích thường dùng là mét khối

 Để đo thể tích chất lỏng

cĩ thể dùng bình chia độ, ca đong

 Quy tắc đo thể tích

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

*Chuẩn bị cho cả lớp : + 1 xơ đựng nước

*Chuẩn bị cho mỗi nhĩm

+ 2 cốc thủy tinh đựng nước (chưa biết dung tích)

+ 1 bình chia độ và một số loại ca đong

4 Đo thể tích chất rắn

khơng thấm nước

4 + Biết sử dụng các dụng cụ đo (bình chia

độ, bình tràn) để xác định thể tích của vật rắn cĩ hình dạng bất kỳ

 Để đo thể tích của vật rắn khơng thấm nước ta đo bằng cách nào ? quy tắc cho mỗi cách đo ?

 Thực hành đo thể tích của

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

*Chuẩn bị cho cả lớp : + 1 xơ đựng nước

*Chuẩn bị cho mỗi nhĩm

+ Một vài hịn đá cĩ buộc dây

+ 1 bình chia độ

Trang 2

khơng thấm nước

+ Tuân thủ các quy tắc

đo và trung thực với các số liệu mà mình đo được, hợp tác trong mọi cơng việc của nhĩm

một số viên sỏi + 1 bình tràn

+ 1 bình chứa

5 Khối lượng đo khối

+ Trả lời được một số câu hỏi cụ thể như : khi đặt một túi đường lên một cái cân, cân chỉ 1kg, thì số đĩ chỉ gì ?

+ Nhận biết được quả cân 1kg

+ Trình bày được cách diều chỉnh số 0 cho cân Rơbecvan và cách cân một vật bằng cân Rơbecvan

+ Đo được khối lượng của một vật bằng cân

+ Chỉ ra được ĐCNN

và GHĐ của một cái cân

 Mọi vật đều cĩ khơis lượng khối lượng sữa trong hộp, khối lượng bột giặt trong túi … chỉ lượng sữa, bột giặt trong túi …Khối lượng của một vật chỉ lượng chất tạo thành vật đĩ

 Đơn vị của khối lượng là kilơgam (kg)

 Cách dùng cân Roobecvan

để cân một vật

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

*Chuẩn bị cho cả lớp : + tranh vẽ các loại cân trong SGK

*Chuẩn bị cho mỗi nhĩm

+ Một cái cân Rơbecvan và hộp đựng quả cân

+ Vật để cân

6 Lực Hai lực cân bằng 6

+ Nêu được ví dụ về lực đẩy, lực kéo … và chỉ ra được phương và chiều của các lực đĩ

+ Nêu được thí dụ về hai lực cân bằng

+ Nêu được các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm

+ Sử dụng đúng các thuật ngữ : lực đẩy, lực kéo, phương , chiều , lực cân bằng

 Khái niệm về lực ?

 Phương và chiều của lực

 Thế nào là hai lực cân bằng ?

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

* Chuẩn bị cho mỗi nhĩm

+ Một chiếc xe lăn

+ Một lị xo lá trịn

+ Một lo xo mềm dài khoảng 10cm

+ Một thanh nam châm thẳng

+ Một quả gia trọng bằng sắt

cĩ mĩc treo

+ Một giá thí nghiệm

7 Tìm hiểu kết quả tác

dụng lực

7 + Nêu được mộ số ví

dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi

 Những hiện tượng cần chú

ý quan sát khi cĩ lực tác dụng : Những sự biến đổi

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận

+ Một xe lăn

+ Một máng nghiêng

+ Một lị xo

Trang 3

chuyển động của vật đĩ

+ Nêu được một số ví

dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến dạng vật đĩ

của chuyển động – Những

sự biến dang

 Những kết quả tác dụng của lực

nhóm + Một lị xo lá trịn

+ Một hịn bi

+ Một sợi dây

8 Trọng lực Đơn vị lực 8

+ Trả lời được câu hỏi trọng lực hay trọng lượng của một vật là

gì ?

+ Nêu được phương và chiều của trọng lực

+ Trả lời được câu hỏi đơn vị đo cường độ của lực là gì ?

+ Sử dụng được dây dọi để xác định phương thẳng đứng

 Trọng lực là gì ?

 Phương và chiều của trọng lực

 Đơn vị của lực Trọng lượng của quả cân 100g là bao nhiêu N ?

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một giá treo

+ Một lị xo

+ Một quả nặng 100g cĩ mĩc treo

+ Một dây dọi

+ Một khay nước

+ Một thước ê ke

9 Kiểm tra 9 + Kiến thức từ bài 1

đến bài 8

 Kiến thức từ bài 1 đến bài 8

 Trắc nghiệm

 Tự luận

+ Đề kiểm tra

10 Lực đàn hồi 10

+ Nhận biết được thế nào là biến dạng đàn hồi của một lị xo

+ Trả lời được câu hỏi

về đặc điểm của lực đàn hồi

+ Nêu được sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của lị xo

 Biến dạng đàn hồi – độ biến dạng

 Lực đàn hồi và đặc điểm của nĩ

 Độ biến dạng của vaatjk càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một cái giá treo

+ Một chiếc lị xo

+ Một cái thước chia độ đến mm

+ Một hộp 4 quả nặng giống nhau (nặng 50g)

11 Lực kế Phép đo lực

Trọng lượng và khối

lượng

11 + Nhận biết được cấu

tạo của một lực kế, GHĐ và ĐCNN của một lực kế

+ Sử dụng được cơng thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lươnmgj của cùng một vật, biết khối lượng của nĩ

+ Sử dụng được lực kế

 Lực kế là gì ?

 Mơ tả cấu tạo một lực kế

lị xo đơn giản

 Tìm hiểu cách đo lực bằng lực kế

 Thực hành đo lực bằng lực kế

 Tìm hiểu cơng thức liên

hệ giữa trọng lượng và khối lượng P = 10m

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một lực kế lị xo

+ Một sợi dây mảnh để buộc vài vật nặng với nhau

Trang 4

để đo lực

12 Khối lượng riêng Trọng lượng riêng 12

+ Trả lời được câu hỏi : khối lượng riêng, trọng lượng riêng của một chất là gì ?

+ Sử dụng được các cơng thức m = D.V và

P = d.V để tính khối lượng và trọng lượng của một vật

+ Sử dụng bảng số liệu

để tra cứu khối lượng riêng và trọng lượng riêng của các chất

+ Đo được trọng lượng riêng của chất làm quả cân

 Khối lượng riêng là gì ?

 Bảng khối lượng riêng của một số chất

 Cơng thức tính khối lượng của một vật theo khối lượng riêng

 Trọng lượng riêng là gì ?

 Cách xác định trọng lượng riêng theo trọng lượng hoặc theo khối lượng riêng

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một lực kế cĩ GHĐ 2,5N một quả cân 200g cĩ mĩc treo

và dây buộc

+ Một bình chia độ cĩ GHĐ 250ml

13

TH và KTTH

Xác định khối lượng

riêng của sỏi

13

+ Biết cách xác định khối lượng riêng của một vật rắn

+ Biết cách tiến hành làm một baifg thực hành vật lý

 Tĩm tắt được lý thuyết về khối lượng riêng của một chất và đơn vị của khối lượng riêng

 Thực hành xác định khối lượng riêng của sỏi thơng qua các kiến thức đã học

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một cái cân cĩ ĐCNN là 1g

+ Một bình chi độ cĩ GHĐ 200ml và cĩ ĐCNN là 1ml

+ Một cốc nước

+ 10 hịn sỏi cùng loại

+ Giấy lau hoặc khăn lau

+ Một đơi đũa

14 Máy cơ đơn giản 14

+ Biết làm thí nghiệm

để so sánh trọng lượng của vật và lực dùng để kéo vật trực tiếp lên theo phương thẳng đứng

+ Kkeer tên được một

số máy cơ đơn giản thường dùng

 Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng lực cĩ cường độ như thế nào so với trọng lượng của vật

 Các loại máy cơ đơn giản thường dùng : mặt phẳng nghiêng, địn bẩy, rịng rọc

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ 2 lực kế cĩ GHĐ từ 2N đến 5N

+ Một quả nặng 2N

* Tranh vẽ phĩng to hình 13.1; 13.2; 13.5 và 13.6 SGK

15 Mặt phẳng nghiêng 15 + Nêu được hai ví dụ

sử dụng mặt phẳng nghiêng trong cuộc sống và chỉ rõ ích lợi của chúng

+ Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lý

 Dùng mặt phẳng nghiêng

cĩ thể kéo vật lên với lực kéo như thế nào so với trọng lượng của vật

 Lực kéo vật phụ thuộc như thế nào vào độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một lực kế cĩ GHĐ từ 2N trở lên

+ Một khối trụ kim loại cĩ trực quay ở giữa, nặng 2N

+ Một mặt phẳng nghiêng cĩ đánh dấu sẵn độ cao

Trang 5

trong từng trường hợp

+ Nội dung kiến thức từ bài 1 đến bài 14

 Nội dung kiến thức từ bài

1 đến bài 14 Vấn đáp,

gợi mở

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Hệ thống câu hỏi liên quan đến kiến thức từ bài 1 đến bài 14

+ Phiếu bài tập

17 Kiểm tra HKI 17 + Nội dung kiến thức từ

bài 1 đến bài 14

 Nội dung kiến thức từ bài

1 đến bài 14

 Trắc nghiệm

 Tự luận

+ Đề thi học kỳ I

+ Nêu được hai ví dụ

về sử dụng địn bẩy trong cuộc sống xác định được điểm tựa (O), các lực tác dụng lên địn bẩy đĩ (điểm

O1, O2 và lực F1, F2

 Tìm hiểu cấu tạo của địn bẩy

 Địn bẩy giúp con người làm việc dễ dàng như thế nào ?

 Cách xác định lực tác dụng để kéo vật bằng địn bẩy so với khi kéo vật lên trực tiếp

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một vật nặng, mmorrj gậy

và 1 vật kê để minh họa hình 15.2 SGK

+ Một lực kế cĩ GHĐ từ 2N trở lên

+ Một khối trụ kim loại cĩ mĩc nặng 2N

+ Một giá thí nghiệm

+ Nêu được hai ví dụ

về sử dụng rịng rọc trong cuộc sống và chỉ

rõ được lợi ích của chúng

+ Biết sử dụng rịng rọc trong những cơng việc thích hợp

 Tìm hiểu cấu tạo về rịng rọc

 Rịng rọc giúp con người làm việc dễ dàng như thế nào ?

 Rịng rọc cố định cho ta ích lợi gì ?

 Rịng rọc động cho ta ích lợi gì ?

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ 1 lực kế cĩ GHĐ từ 2N trở lên

+ 1 khối trụ kim loại cĩ mĩc, nặng 2N

+ 1 rịng rọc cố định

+ 1 rịng rọc động

+ Giá thí nghiệm và dây treo

21 Tổng kết chương cơ học 20

+ Ơn lại những kiến thức cơ bản về cơ học

đã học trong chương

+ Củng cố và đánh giá

sự nắm vững kiến thức

và kĩ năng của học sinh

 Nội dung kiến thức từ bài

1 đến bài 16 Vấn đáp gợi

mở

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Hệ thống câu hỏi liên quan đến kiến thức từ bài 1 đến bài 14

+ Phiếu bài tập

22 Sự nở vì nhiệt của

chất rắn

21 * Tìm được ví dụ trong thực tế chứng tỏ :

+ Thể tích, chiều dài của một vật rắn tăng khi nĩng lên và giảm khi lạnh đi

 Làm được thí nghiệm để rút ra đượck kết luận

 Chất rắn nở ra khi nĩng lên và co lại khi lạnh đi

 Các chất rắn khác nhau nở

vì nhiệt khác nhau

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một quả cầu kim loại và một vịng kim laoij

+ Một đèn cồn

+ Một chậu nước

+ Khăn lau

Trang 6

+ Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

+ Giải thích được một

số hiện tượng đơn giản

về sự nở vì nhiệt của chất rắn

+ Biết đọc các bảng biểu để rút ra những kết luận cần thiết

 Nêu được một số ví dụ trong thực tế

23 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng 22

* Tìm được ví dụ trong thực tế chứng tỏ :

+ Thể tích của chất lỏng tăng khi nĩng lên

và giảm khi lạnh đi

+ Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

+ Giải thích được một

số hiện tượng đơn giản

về sự nở vì nhiệt của chất rắn

+

 Làm được thí nghiệm đẻ rút ra đượck kết luận

 Chất lỏng nở ra khi nĩng lên và co lại khi lạnh đi

 Các chất lỏng khác nhau

nở vì nhiệt khác nhau

 Chú ý : đối với nước thì

khi nhiệt độ tăng từ 0oC đến

40C thì nước co lại chứ khơng nở ra

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

* Chuẩn bị cho cả lớp

+ 2 bình thủy tinh giống nhau

cĩ nút cao su gắn ống thủy tinh, một bình đựng nước pha màu, một bình đựng rượu pha màu Lượng nước và rượu như nhau

+ Một chậu thủy tinh

+ Một phích nước nĩng

* Chuẩn bị cho mỗi nhĩm

+ 1 bình thủy tinh đáy bằng

+ Một ống thủy tinh thẳng cĩ thành dày

+ Một nút cao su cĩ đục lỗ

+ Một chậu thủy tinh hoặc nhựa

+ Một phích nước nĩng

24 Sự nở vì nhiệt của

chất khí

23 + Tìm được ví dụ thực

tế về hiện tượng thể tích của một khối khí tăng khi nĩng lên, giảm khi lạnh đi

+ Giải thích được một

số hiện tượng đơn giản

về sự nở vì nhiệt của chất khí

+ Làm được thí nghiệm trong bài, mơ tả được hiện tượng và rút ra được kết luận cần thiết

 Làm được thí nghiệm đẻ rút ra đượck kết luận

 Chất khí nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi

 Các chất khí khác nhau nở

vì nhiệt giống nhau

 Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở

vì nhiệt nhiều hơn chất rắn

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một bình thủy tinh đáy bằng

+ Một ống thủy tinh thẳng hoặc một ống thủy tinh hình chữ L

+ Một nút cao su cĩ đục lỗ

+ Một cốc nước màu

+ Khăn lau

+ Quả bĩng bàn bị bẹp

+ Phích nước nĩng và cốc

Trang 7

+ Biết cách đọc biểu bảng để rút ra kết luận cần thiết

25 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt 24

+ Nhận biết được sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản cĩ thể gây ra lực rất lớn

+ Mơ tả được cấu tạo

và hoạt động của băng kép

+ Giải thích một số ứng dụng đơn giản về sự nở

vì nhiệt

+ Mơ tả và giải thích được các hình vẽ trong SGK

 Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản cĩ thể gấy ra những lực rất lớn

 Bằng kép khi bị đốt nĩng hoặc làm lạnh đều cong lại

 ứng dụng của bằng kép vào việc đĩng – ngắt tự động mạch điện

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một băng kép và giá để băng kép

+ Một bộ dụng cụ thí nghiệm

về lực xuất hiện do sự co dãn

vì nhiệt

+ Một chậu nước

+ Bơng , khăn lau

+ Một đèn cồn

26 Nhiệt kế Nhiệt giai 25

+ Nhận biết được cấu tạo và cơng dụng của các loại nhiệt kế khác nhau

+ Phân biệt được nhiệt giai Xenxiut và nhiệt giai Farenhai và cĩ thể chuyển nhiệt độ từ nhiệt giai này sang nhiệt độ tương ứng của nhiệt giai kia

 Để đo nhiệt độ người ta dùng nhiệt kế

 Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của các chất

 Cĩ nhiều loại nhiệt kế khác nhau như : Nhiệt kế rượu, nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế y tế …

 Trong nhieetj giai xenxiut, nhiệt độ của nước đá đang tan là 00C, hơi nước đang sơi là 1000C Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ của nước đá đang tan là 320F, của hơi nước đang sơi là

2120F

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ 3 chậu thủy tinh mỗi chậu đựng một ít nước

+ Một ít nước đá

+ Một phích nước nĩng

+ Một nhiệt kế rượu, một nhiệt kế thủy ngân và một nhiệt kế y tế

27 Kiểm tra 26 + Kiểm tra nội dung

kiến thức từ bài 18 đến bài 22

+ Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào việc trình bày giải

 Nội dung kiến thức từ bài

18 đến bài 22 Trắc

nghiệm

 Tự luận

+ Đề kiểm tra

Trang 8

một bài tốn vật lý

28 TH và KTTH

Đo nhiệt độ 27

+ Biết đo nhiệt độu cơ thể bằng nhiệt kế y tế

+ Biết theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian và vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi này

 Nêu được đặc điểm của nhiệt kế y tế : ĐCNN và GHĐ

 Theo dõi , ghi và vẽ được

đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một nhiệt kế y tế

+ Một nhiệt kế thủy ngân

+ Một đồng hồ bấm giây

+ Bơng y tế

+ Mẫu báo cáo như SGK

29 Sự nĩng chảy và đơng đặc 28

+ Nhận biết và phát biểu được những đặc điểm cơ bản của sự nĩng chảy

+ Vận dụng được kiến thức trên để giải thích một số hiện tượng đơn giản

+ Bước đầu biết khai thác bảng ghi kết quả thí nghiệm, cụ thể là từ bảng này biết vẽ đường biểu diễn biết rút ra những kết luận cần thiết

 Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nĩng chảy

 Phần lớn các chất nĩng chảy ở một nhiệt độ nhất định gọi là nhiệt độ nĩng chảy

 Nhiệt độ nĩng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau

 Vẽ được đồ thị biểu diễn

sự thay đổi nhiệt độ và nĩng chảy của băng phiến

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một giá thí nghiệm

+ Một kiềng và lưới đốt

+ Hai kẹp vạn năng

+ Một cốc đốt

+ Một nhiệt kế chi độ tới

1000C

+ Một ống nghiệm và que khuấy

+ Một đèn cồn

+ Băng phiến, nước và khăn lau

30 Sự nĩng chảy và đơng đặc (TT) 29

+ Nhận biết được quá trình đơng đặc là quá trình ngược của nĩng chảy và những đặc điểm của quá trình này

+ Vận dụng được kiến thức trên để giải thích một số hiện tượng đơn giản

 Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đơng đặc

 Phần lớn các chất đơng đặc ở một nhiệt độ nhất định gọi là nhiệt độ đơng đặc

 Đơií với một chất nhất định thì nhiệt độ nĩng chảy chính bằng nhiệt độ đơng đặc

 Nhiệt độ đơng đặc của các chất khác nhau thì khác nhau

 Vẽ được đồ thị biểu diễn

sự thay đổi nhiệt độ đơng đặc của băng phiến

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một giá thí nghiệm

+ Một kiềng và lưới đốt

+ Hai kẹp vạn năng

+ Một cốc đốt

+ Một nhiệt kế chi độ tới

1000C

+ Một ống nghiệm và que khuấy

+ Một đèn cồn

+ Băng phiến, nước và khăn lau

31 Sự bay hơi và ngưng 30 + Nhận biết được hiện Tiến hành thí nghiệm và Thực hành + Một giá thí nghiệm

Trang 9

tượng bay hơi, sự phụ thuộc của tốc độ bay hơi vào nhiệt độ, giĩ và mặt thống Tìm được

ví dụ thực tế về những nội dung trên

+ Bước đầu biết cách tìm hiểu tác động của một yếu tố lên một hiện tượng khi cĩ nhiều yếu

tố cùng tác động một lúc

+ Vạch được kế hoạch

và thực hiện được thí nghiệm kiểm chứng tác động của nhiệt độ, giĩ

và mặt thống lên tốc

độ bay hơi

rút ra được các kết luận :

 Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi

 Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, giĩ và diện tích mặt thống của chất lỏng

 Sự bay hơi diễn ra ở bất

kỳ nhiệt độ nào

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một kẹp vạn năng

+ Hai đĩa nhơm nhỏ

+ Một cốc nước

+ Một đèn cồn

32 Sự bay hơi và ngưng tụ (TT) 31

+ Nhận biết được ngưng tụ là quá trình ngược của sự bay hơi

Tìm được ví dụ thực tế

về hiện tượng ngưng tụ

+ Biết cách tiến hành thí nghiệm để kiểm tra

dự đốn về sự ngưng tụ xảy ra nhanh hơn khi giảm nhiệt độ

+ Thực hiện được thí nghiệm trong bài và rút

ra được kết luận

+ Sử dụng đúng thuật ngữ dùng trong vật lý

Tiến hành thí nghiệm và rút ra được kết luận :

 Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Hai cốc thủy tinh giống nhau

+ Nước cĩ pha màu

+ Nước đá đập nhỏ

+ Nhiệt kế

+ Khăn lau

33 Sự sơi 32 + Mơ tả được hiện

tượng sơi và kể được các đặc điểm của sự sơi

+ Biết cách tiến hành thí nghiệm, theo dõi thí nghiệm và khai thắc các số liệu thu thập

Thí nghiệm về sự sơi và rút ra được kết luận :

Trong khoảng thời gian nước tăng nhiệt độ thì đường biểu diễn là đoạn thẳng nằm nghiêng

Trong suốt thời gian nước

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một giá thí nghiệm

+ Một kẹp vạn năng

+ Một kiềng và lưới kim loại

+ Một cốc đốt

+ Một đèn cồn

+ Một nhiệt kế

+ Một đồng hồ bấm giây

Trang 10

được từ thí nghiệm sôi thì nhiệt độ của nức

không thay đổi và đường biểu diễn là đoạn thẳng nằm ngang song song với trục thời gian

34 Sự sơi (TT) 33

+ Nhận biết được hiện tượng và các đặc điểm của sự sơi

+ Vận dụng được kiến thức về sự sơi để giải thích một số hiện tượng đơn giản cĩ liên quan đến các đặc điểm của

sự sơi

 Mỗi chất lỏng sơi ở một nhiệt độ nhất định Nhiệt độ

đĩ gọi là nhiệt độ sơi

 Trong suốt thời gian sơi, nhiệt độ của chất lỏng khơng thay đổi

Thực hành

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Một giá thí nghiệm

+ Một kẹp vạn năng

+ Một kiềng và lưới kim loại

+ Một cốc đốt

+ Một đèn cồn

+ Một nhiệt kế

+ Một đồng hồ bấm giây

+ Nhắc lại được kiến thức cơ bản cĩ liên quan đến sự nở vì nhiệt

và sự chuyển thể của các chất

+ Vận dụng được một cách tổng hợp những kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng cĩ liên quan

 Nội dung kiến thức từ bài

16 đến bài 24 Vấn đáp gợi

mở

 Quan sát

 Thảo luận nhóm

+ Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức cơ bản của chương

+ Phiếu bài tập

36 Kiểm tra HKII 35 + Nội dung kiến thức từ

bài 16 đến bài 29

 Nội dung từ bài 16 đến bài 24

 Trắc nghiệm

 Tự luận

+ Đề thi học kỳ II

Ngày đăng: 28/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi  nhiệt độ theo thời gian trong  quá trình đun nước - KHGD môn Vật Lý  6_ Bình Định, 2010
th ị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w