điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha P so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.. Đệ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạc ng độ dàng điện trong mạch là 3 4 VỚI 4# — =o OS HSH LL —=
Trang 1DE THI TUYEN SINH PAI HOC KHOI A NAM 2009
Mén thi: VAT LY - Mã đê 629 (Thời gian làm bài : 90 phút)
I PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu L: Một mạch dao động điện từ LƠ lí trởng gồm cuộn cảm thuần có độ ty cảm 5 JLH và tụ điện có điện
dung SUF Trong mạch có đao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên
một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A 510% B, 2,571.1 0s C lữn 105, D 10%,
HN : Khoảng thời gian giữa hai lần lần tiền mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lửn cực địa (từ cục đại +Óu đền -Oq) chính là một nữa chu kỳ của mạch đao động
-6 -6 '- _ 2m|LỮ _ 2/5.10 5.10 -5n 10s Chon A
Câu 2: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biếu nào sau đây là đứng!
À Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ
B Phôtôn có thể chuyên động hay đứng yên tay thuộc vào nguôn sáng chuyển động A d
C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon dé can LÝ
D Ảnh sáng được tạo bởi các hạt gọi la photon
HD : Thuyết lượng từ ảnh sáng nêu rõ chùm sảng là chùm hạt, môi hạt gọi là một ig (Chọn D
2
Câu 3: Trong sự phan hach ca hat nhan “2? ø U, gọi k là hệ số nhân notron Phát Š sau đây là đứng?
‘
A Néuk < 1 thiphan ứng phân hạch dây chuyên Xây fa va nang ce go t nhanh
B Néu k > 1 thi phan ung phan lạch đy chuyên ne dy 0 vc hn bung nd
C Neu k > 1 thì phân ứng phân hạch dây chuyên không xảy ra
D Nêu k = 1 thì phân ứng phân hạch dây chuyên không xảy ra
HAD : Vou sy phan hach ctia Urani 3U thì để xdy ra phan ten én thì hệ số nhân nơron k > Ì,
Nếu k < 1 thi phan ung day truyén Hing xdy ra
Nếu k = 1 thì phần ứng day truyền xây ra dưới dang kiémbsodt duoc, nding lwong tod ra khang déi theo
thời gian, được dùng trong lò phần ứng hạt nhân
Nếu k > ¡ thì phần ứng dây truyền xây ra dưới dạ Tầng kiêm soát được, năng lượng toả ra rất lớn
trong thời gian rất ngăn, dùng trong bam HN e
Chon B
Cau 4: Mét con lắc lò xo dao động điều hỏa Biết lò xo có độ cứng 36 Nm và vật nhỏ có khối lượng 100z
Lay 72 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
A 6 Hz B 3 Hz C 12 Hz D 1 Hz
HD : Con lade ia xo, dang Tăng biến thiên với tâm số
pa2n2ad fe 2+ l- 2._L-/Sä0 = L 6x10 =-L6.x= 6 Hz Chọu A
Câu 5: Giả sử hai hạt nhân 3# và Y có độ hụt khối băng nhau và số nuclôn của hạt nhân 3 lớn hơn số nuclôn của hạt nhân ¥ thi
A hạt nhân Y bên vững hơn hạt nhân X
B hạt nhân # bền vững hơn hạt nhần Ÿ
C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau
D năng lượng liên kêt của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kêt của hat nhan Y á
HD - Hai bạt nhân X và ¥cé sé khéi bdng nhau Amy = Amy nén năng lượng liên kết của chúng là Đằng
wha, Ci thể ly — myc? = ly v —= Amw.ct
Mire dé bén vững của các hạt nhân phụ thuộc năng lượng liên kết riêng Wrtne Hat x Oo nang lượng liền kết riêng càng lớn thì cảng bêm vững Da số số nuclôn Ay của hạt nhân X lon %azt¿clôn Ay cia hat nhan Y nên măng lượng liên kiết riêng của hạt nhân X nhỗ hơn măng lượng liên kệ của hạt nhân 1 Cụ
thd Wrsne x= —US < Wong Y- WS Yay hat nhan X bén vitng hon hat nha A
Câu 6: Trên một sợi đây đàn hồi dai 1,8m, hai dau cé định, dang cé sé g với 6 bụng sóng Biết sóng
truyền trên dây có tần sô 100 Hz Tộc độ truyền sóng trên dây là
HD - Hai đâu dây cô định, có 6 bụng sóng mén co x ‡ 1
6—=/ SAH//3 = 18/3 =OA6m
“hấc độ truyền sóng v — 3= 06.100 = 60 z5 Oleg At
a 2)
Trang 2Câu 7T: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?
AD : Hat anpha (a) la hat nhdn héhi 3 Hecấu tạo bởi các hại nhà hơn là prôtôn (p) va nortron (n) la cde hat so cap Do dé hat anpha (a) khang phdi ia hat so cap Chon D
Câu 8: Đặt điện 4p u= Upcoswt vào hai đầu doan mach mac néitiép gom dién tro thuan R, tu dién và cuộn cam thuần có độ tự cảm L thay đỗi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R^2 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha P so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B điện áp giữ a hai đầu tụ điện lệch pha — so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
6
D điện áp giữa hai đầu cuộn cam lệch pha ra so với điện áp giữa hai đầu đoạn mY
AD : Diéu chink £ dé điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cẩm thuận cực đại thì Zạ— z
Cc
Đa Zœ= R^l nên Z¡ = 4 R Đệ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạc ng độ dàng điện trong mạch là
3
4
VỚI 4# — =o OS HSH LL
—= Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dope We trongmach ia P 0 DU
R
Ngược lại cường độ dàng điện trong mạch trễ pha "ấu điện dp hai dau doan mach là P sed
Mà điện áp giữa bai đầu điện trở lại cùng p vd easing độ dòng điện trong mạch nên điện áp giữa hai đầu điện trở trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn 5, Chọn A (Có thể xem thêm giảm đề véc t2)
Hướng dẫn giải đề thủ đại học 2009 - Vật lý - http://violet.vn/xuanthuy - Trang 4
Câu 9: Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV Đề chuyên lên trạng thái dừng có
mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng
A 10,2 eV B -10,2 eV C 17 eV D 4 eV
HD - Theo tiên đề của Bo về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng cita nguyén tr, dd nguyén ti hidrd chuyén tir trang thái dừng có mức năng lượng Hy = -23,6 eV lần trạng thải dừng có mức năng lượng BN — -$,4 eÙ thì nguyên tử
biđrô phải hấp thụ phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệu hai mức năng lượng là
é&= By- By =-3,4 eV - (-13,6 eU) = 10.2 eV Chon A
Câu 10: Một đám nguyên ty hidré dang 6 trang thai kich thich ma électron chuyển động trên quỹ đạo dừng N Khi Êlectron chuyến về các quỹ đạo đừng bên trong thì quang phố vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu
chuyén dang trén qu} dao N thi sau dé éléctron co tat ca 6 cach dé chuyén = =M
Cu thd : Tix Nva K, tir Mv K, te Lvé K, MÀ
tir Nvé L, tir Mvé L, tir Nv8 M Do dé tao thank 6 vach quang phd Chon C| | |
Câu l1: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng Ù vào hai đầu doan mach AB go
ty cam L, dién tro thuan R và tụ điện có điện dung C mắc nôi tiếp theo thứ tự trên Gọi Ủy,
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu môi phân tử Biêt điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ay
A
AB léch pha 5 so với điện áp giữa hai dau doan mach NB (doan mach NB SA,
A UW?=U24+U240Ut B Uệ= Uậ +U? +Ứ?
Chon C
⁄2 \
Trang 3
Câu 12: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn đao động điều hỏa Trong khoảng thời gian Át, con lắc thực hiện
60 dao động toàn phần; thay đổi chiều đài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Át ấy, nó thực hiện 50 đao động toàn phần Chiều đài ban đầu của con lắc là
HD : Trong ciing khodng thoi gian At, lúc đầu chiêu dài là i thyc hién duoc 60 dao dang cdn hic sau chiéu dai I thyc hiện được 30 dao động
Có 607; = 50 7 962262 sant ©>361=251'=>I'= =!
its ] Dé tdng chiéu dai la 44 com l'=1 + 44 thay vdo tren il +44= =! =! = 100 cm ChoaD
đao động
ộc độ truyền
Câu 13: Ở bề mat một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp 5Š và 5a cách nhau 20cm Hai
theo phương thang đứng có phương trình lần lượt là uị = 5cos407t (tam) và ug=Scos(40mt +
sóng trên mặt chat Iéng 14 80 cm/s S6 diém dao động với biên độ cực đại trên đoạn thắ
AD - Bước sóng azt- = ven _ BU.en 4 cm
f © @o 41
Do hai ngudn ngwoec pha nhau nén sd cyuc dai giao thoa trén doan thang SyS> [af n = xả 1 cực đại (Do hai nguyễn kết hợp Hgược pha nhau nén tai trung điểm của đi aan không phải dã cực đại mà là cực tiểu,
Cau 14: Một đoạn mạch điện xoay chiéu gom điện trở thuần, c mm thuần
và tụ điện mắc nỗi tiếp Biết cảm kháng gap đôi dung khán ôn kế
xoay chiều (điện trở rat lon) đo điện áp giữa hai đầu tụ đập à điện áp siữa| Une
hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ cân của điện áp
aa hai dau doan mạch so với cường độ dòng điện long đoạn mach là ‘
AD : Ding gidn dé véc ta
De Z, = 2Zeva Ue = Upndn Up = ig = hk pudug = p= 74.Chon A UcÝ
Câu mì Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nỗi tiếp Biết R = 10Q, cuộ n thuần c‹ có L= = (H), tụ điện có C = = Œ) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 1= 202/2 co
Biểu thức điện ấp giữa hai đầu đoạn mạch là ä u =40cos(1007t +) (V) Z.u= ee" {V)
Cu =40/2 cos(1000 +) Ww) D u=40V2 cos( 100m — =) coy
HD :Z¡= @£= 12002 Ze= Vac = 2052 tổng trở Z= {R24 @ 2|R? + re -z Ze)? Ze) 2 Cuởng độ hiệu dụng trong
Z=142.Z=2.42.i045 = 401
g điện trong mạch là @ với
mach I= UL = A2 =2A.Điện áp cực đại hai đầu đoạn mạch là
24,0 2
Dé lech pha cita dién dp gifta hai dau doan mach so véi cwongld:
Zp -Ze _10-20_
trong mạch là 704 Có điện áp giữa hai đầu cuộn cả ne Sớm pha hon cuong db dong điện trang mach la 702 xên cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn or giữa hai đầu cuộn cẩm thuần là 702 Do đó biểu thức
i 00zw +2 =5 ™ ) = Ipcas(? 0072)
cường độ dàng điện trong mạch có dạng i
lậu biểu thức điện áp giữa bai đầu đ ủä ¿ = u = 4 cos{ 0t — a) Chon B
Cau 16: Chuyén động của một vật là row của hai dao động điều hòa cùng phương Hai đao động này có
phương trình lần lượt là Zì xà s(108 +5) (cm) và x,= Bcos(10t- =") (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân
i fri
DS lon vat tac can bằng chính là vận tốc cực đại Vưay — GA = Ì,10 = lO cms Chon D
Trang 4
Câu L7: Phát biểu nào sau day là đúng ?
A Chat khi hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay băng điện cho quang phố liên tục
B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay băng điện luôn cho quang phố vạch
C Quang pho liên tục của nguyên tô nào thì đặc trưng cho nguyên tô ấy
Ð Quang phỗ vạch của nguyên tễ nào thì đặc ưng cho nguyên lỗ dy
HD:
- Quang phố lian tuc do vat rdn, lang hodc khicé dp sudt lén bi nung néng phat ra
- Quang phd vach phát xạ do khí hoặc bơi có áp suất thấp bị kích thích (nung nóng, phóng tia
ra
- Môi nguyên tô hoá học có một quang phô vạch riêng biệt đặc trưng ae
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiêu có giá trị hiệu dụng 120V, tân sô 50 Hz vào hai , oan rnạch rnắc nôi tiếp gồm
điện trở thuần 30 ©2, cuộn cam thuần có độ tự cam —— (H) và tụ điện có điện du: ay đôi được Điêu chính điện
1L
dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giả trịcự 41 bang
HD :- Có Dị = 1Z¡ mà Zy = @i = 40 (2không đối Đã La, thì Là, =Ycộng hưởng,
Điều chữah điện dung C của tụ điện đề điện áp hiệu dụng giữa cuộn cảm đạt giả trị cực đại : Xảẩy ra cộng
hưởng điện lng, —= LR = 220/30 = 4A
=> Điện ap hiệu dụng giữa hai đâu cuộn cảm thân la Uz alk i= 4.40 = 260 ¥ Chon B
Câu 19: Máy biến áp là thiết bị XS e
A bién d3i tần số của déng dién xoay chiéu gy
B cé kha ning bién doi dién dp cia done ay chiêu
C làm tăng công suất của đòng điện xoa 1
D biến đổi đỏng điện xoay chiều thàn
HD : May biến thê là thiết bị làm biếu ¡
thay đổi tần số của đàng điện on
\
điện một chiêu
Hướng dẫn giải đê thủ đại học 2009 - Vật lý - http://violet.vn/xuanthuy - Trang 7
|£âu 20: Trong mạch đao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường
độ dòng điện qua cuộn cảm biển thiên điều hỏa theo thời gian
HD - Trong mạch dao động, nêu điện tích ở tụ g = Qucos(@t + @ thì cường độ dòng điện qua cuộn cẩm ¡ = ạ'= -
aQosin(at +g) = @Qqcos(@ + @+ 702)
Điện tích ở tụ và cường độ dòng điện qua cuộn cẩm biến thiên điều hoà luôn cùng tân số với nhau (cùng q)
(cường độ dàng điện sớm pha hon dién tich la 7792) Chon D
(âu 21: Khi đặt hiệu điện thế không déi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần cé độ tự cam an (H) thi déng dién trong doan mach la dong dién mét chiéu cé crong dd 1 A Néu dat vào
TL
hai đầu đoạn mạch này điện ấp u = 150^/2 cos 120m (V) thi biểu thức của cường độ dòng điện trong đéạn mạch là
A i=S52cos(120mt- 2 (A) B i = 5cos(120mt +) (A)
độ bang tên = Ì A, do cuộn
HD Khi đặt hiệu điện thê không đốt U = 30 V vào bai đầu đoạn mạch thì cường
cẩm thuần nên có R = LI = 30/2 = 30 2
- Cẩm kháng Z¡ = @i, = 30 (2 (ưu ý œ= 12070 >
- Tổng trở 7.= fr? +2 = 1302 +302 =30./2 xy
Ug 15042
- Cuong dé dang dién cwe dai trong doan mach Ig = — =— =~
Z 3042
Z 30
- tan p= tangy; “>> 3n => 0ˆ 704 > Ô : Điện áp hai
trong mạch Ngược lại, cuờng độ dòng điện trong mạch trễ Dùa 6n điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là 704 (hoặc bình dụng nhanh giản dễ véc tơ, mạch chỉ có R là L với Ấi PRuên bình vuông ŒC 7049)
Vay biểu thức cường độ dàng điện trong đoạn mash as? Scos(120mt — 2 (A) Chon D
ì
kh
qn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện
Trang 5bằng nhau Lẫy 72 =10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A 50 Nim B 100 Nim C 25 Nim D 200 N
HD : Khoảng thời gian ngắn nhất mà động năng lại bằng thế năng là TY= THẢ AY
ST = 47 = 4.005 =02s
C5 T= Ta nf a a BANS sy en Chagn A ~
Cau 23: Mét vat dao động điều hòa có phương trinh x = Acos( Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của
se a2 a2 v2
HAD - Công thức độc lập thời gian A? = -o*x >x* = ` Vat A? = ar Chon C
RO tủ
Câu 24: Khi nói về dao động điện săn Ki, dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sa?
AL Cuong độ dòng điện qua cuộn c ệu điện thể giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với củng tần số
B Năng lượng điện từ của m năng lượng tử trường và năng lượng điện trường
C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biên thiên điều hàa theo thời gian lệch pha
2
D Nang wong ti
HD + Trong mạ
(giông như ở š
`
ø
g và năng lượng điện trường của mạch luân cùng tăng hoặc luôn cùng giảm
đục LƠ, khi năng lượng điện trường tăng thì năng lượng từ trường giảm và ngược lại
à xo, con lắc đơn, động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lạ) Câu sai : chọn D
Hướng dẫn giải đề thi đại học 2009 - Vật lý - http://violet.vn/xuanthuy - Trang 8
Câu 25: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-1%T Chiếu lần lượt vào bề mặt tâm kim loại này các bức xạ
có bước sóng là ÀAị = 0,18 Jum, Ag = 0,21 Um va A3 = 0,35 Lm Lay h=6,625 10-34 J.s, c = 3.108 m/s Bie xa nao gay được hiện tượng quang điện đôi với kim loại đó?
A, Hai bire xa (Ay va Ad) B Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên
C Ca ba bite xa (A), Ag wa Ag) D Chỉ có bire xa Ay
-34 8
AD ;: Gici han quang dién cia kim logi ia Ag = he = ee = 2,60144.107 ”m= 0,260144 um
7,64.107
- Đề xây ra hiện tượng quang điện thì 4 < Àw
- Thấy chỉ có Âi và 3ù là nhỗ hơm ¿ Vậy chỉ có ¡ và 3ù là gây ra được hiện tượng quang điện
Chọn A
Câu 26: Chiều xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không kh(ẨNg: ớc thì
A chim sang bi phan xa toan phan
5 so với phương fa wi, fa khitc xa vang bj léch it hon fa khúc xạ lam c
C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phân
D so với phương tia tới, ta khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng $
HD:
- Không thể phân xạ toàn phần vì tia sảng đi tờ không khi có chấu suất nhì (Ñu?P?)) sang môi trường nước (chiết suất lớn hơn i)
- Chiết suất môi trường trong suốt với các ánh sảng đơn sắc khác nahi bác nhau, chiết suất với ánh sảng để là
nh xhất, chiết suất với ánh sảng tầm là lớn nhất Góc lệch của fia ai i phiwong tia tới phụ thuộc vào chiết suất - màu sắc ảnh sảng Góc lệc với để là nhà nhất, góc lệc aS Và lớn uhất nên tia khúc xạ màu vàng lệch tt
hơn tia khúc xạ lam
Ke
Trang 6Câu 27: Trong chân không, các bức zạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm đần là:
A tỉa hồng ngoại, ánh sáng tứn, la tử ngoại, tia Ren-ghen
B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
C anh sang tim, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
HD - Theo thang sóng điện từ, hông ngoài  > 0,76 gen, tầm A= 0.38 pon, ti mgoai A< 0,38 ton, Tia Ron-ghen (tia
X) A= 10% m dén 104m, tia gama A< 104 m,
Sap xép theo thir tu bước sông giảm dần là bằng ngoại, ảnh sảng tùn, ta từ ngoại, ta Rơn-ghen Chọn A
Câu 28: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm MĨ và tại điểm N lần lượt là 40 đB và 80
đB Cường độ âm tại NÏ lớn hơn cường dé 4m tai M
A 1000 lần B 40 lần Ơ 2 lần D 10000 lân
HD - Mức cường độ âm tại một điểm là L= I0lg —— (theo don vi dB) Từ Á đến N thì mức “Ay: ăng thêm
ũ
50 đB - 40 ÄB = 40B Mức cường độ âm tăng thêm 40 dB thi cwong dé dm phai tang } j3 10000 lan
Chọn D
A trén cùng một phư ơng truyền sóng mà đao động tại hai điềm đó ngược pha
gắn nhau nhất trên cùng một phương uyên sóng mà dao động tại hai Ý cùng nha
C gần nhau nhất mà đao động tại hai điểm đó cùng pha
D trên cùng một phư ơng truyền sóng mà đao động tại hai điểm đó cùng iy
MÔ - Bước sóng là khoảng cách gia hai điểm wugắn nhau nhất trên cù lương truyền sông mà bai điểm nay
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-ang vé giao thoa anh sang, haikhe dwéc chiéu bang anh sang trang cé buéc séng tr 0,38 Lm dén 0,76um Tai vi tri van sang bac 4 cla anh sáng đ ó bước sóng 0,76 Lm cỏn có bao nhiều vần
HD : Tai van sang bậc 4 của ảnh sảng đơn sắc bước suếQÀy ¿êm có vân sảng bậc k của ánh sảng đơn sắc bước
0,76.D ~ AP a ¬ Do thudBManhk 3,04 sang trang nén 0,38 2 A= 0,76 0,38 s5 0/76 =4 < 3,04
a
k sổ Hà k nguyên >k = 4, 5, 6, 7, baie) = $ng với vân sang cia A= 0,76 pon Vay tai vi tri vdn
sảng bậc 4 của ảnh sảng đơn sắc bước song còn có 4 vân sảng của các ánh sáng đơn sắc khác Chọn Ù), song A Có 4
B quang năng được biến đãi trực tiến thành điện năng
C cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
`
HD - Pữi quang điện là một nguồn điện biển đối trực tiếp quang năng thà điện năng Chọn B
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguân phát mà không phụ is ào bẩn chất của nguân phát
B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nevi
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phat
AD : Quang pha liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt đổ bủa huôn sang, khdng phy thude vdo thanh phan cẩu tạo của ngudn sang Chon A
Câu 33: Phát biếu nào sau đây là sai khi NO điện từ?
À Sóng điện từ là sóng ngang £€
B Khi sóng điện từ lan truyền, vectØleường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ
C Khi sóng điện từ lan tru nee ờng độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ
D Sóng điện từ lan truyền được trồng chân không
HD - 8óng điện từ là sóng®igằng gêm hai thành phân điện trường và từ trường, khi truyền đi thì bai thành phần điện! rường và tir trie ô8g vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng nhưng chúng luôn cùng pha với nhau Câ on CO
Nà
Trang 7Hướng dẫn giai dé thi dai hoc 2009 - Vat ly - http: //violet.vn/xuanthuy - Trang 10
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mrn, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng Ay = 450 nm va Ag=
600 mm Trên màn quan sát, gọi Mĩ, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mmn và 22 ram Trên đoạn MỊN, số vị trí van sáng trùng nhau của hai bức xạ là
HD :- Dị trí gần nhất là sự trùng nhau của bai vân sảng (cùng màu với vân trung tân) là
Đo kị và k2 cùng nguyên và gân nhất mên kạ = 3 và kị = 4
=> Khoảng cách giữa hai vị trí có sự trùng nhau của hệ hai vân sang la Ax = ky MD _ =4 Ũ, an 2= = 7,2 tym
a
Tink từ vân sáng trung tâm, cứ lên tiếp 7,2 mm lại có một ví trí là sự trùng nhau của hệ hai vân đúng
Tir 5,5 mim dén 22 mm co so vi tri trung nhau là 3 (các vị trí này cách vân trung tâm là 7,2
mm) Chon Ù),
, 21,6
hy ot 14 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u va lu=931,5 Me Vic* Nang hrong té
A 15,017 MeV B 200,025 MeV C 17,498 MeV
a phản ứng xấp xỉ bằng
Câu 3Š: Cho phản ứng hạt nhân: ar + 7D => *He +X Lay dé hut khéi cia hat n Fa D, hat nhan He lan
E
AD : Phan tng va bai todn quả quen thuộc
Nang lwong ma phan wng tod ra la
AE = (AmH - Anyp- Amp)931,5 MeV = (0,0303 82 - 0,0092 06 - se 32 = 17,4983 MeV
Ke
Cau 36: Dat dién ap xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở ắc nỗi tiếp
với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 €3 Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị Rị và Ra công suật tiểu thụ của
đoạn rạch như nhau BiÊt điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=RI băng hai lần điện á@yhiỆW dựng giữa hai đầu tụ điện khi R = Rạ Các giá trị Rị và Rạ là:
C Ry = 5082 Ro = 200 3 D Ry = 2502, Ro = 100 £2
2
HỖ - - Có công suất P = I2R= => phương trừùnh bậc 2 với dn Ria —= 4 R+ PZ2 =0
R24 Z2
Có hai nghiệm Rị và lạ với tích SỐ R= = cla = Z?g= 100 (2)
- Điệu ap hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi Rị băng hai lần điện tu tung giữa hai đầu tụ khi Eạ -
tr; = 2Ùcn =lq“œ =2lạ “œ Sl\ =2la e—"Ẻ _— =
2 2
{R + Ze
=> R2422 =4R? +422 OR2 41007 =4R2 44.1007 Gidi hé (2) va (2) c6 Ry = 50 2 R2 = 200 2
(Cách khác + tơi = 2œ =>lJZe = 21a Zẹ — lỊ = °
Có cùng công sudt P; = P; 17 Ry = 13 ‘Se =17R, >R = “2 thay vào (Ù) hoặc (2) tim dwoc Ry, Ro
Câu 37: Khi nói về đao động cưỡng đềNphát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đóa đạo động cưỡng bức
B Biên độ của dao động bức là biên độ của lực cưỡng bức
Œ Đao động cường bức Œ độ không đổi và có tân số bằng tân số của lực cường bức
D Dao động cưỡng bức có, ân số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
AD ;: Dao động cưỡn id daa động duy trì có biên độ được giữ không đối bằng cách tác dụng vào hệ một ngoại lực biên thiên te a động cưỡng bức có tan số đúng bằng tân số của lực cưỡng bức, có biên độ phụ thuộc vao dé chênh ing số ƒ của ngoại lực và tân số dao động riêng fạ của bệ, biên độ còn phụ thuộc vào biên
độ của HOANG ẢNG ` AB ine Chon C
Trang 8Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u= Uacosœt có Ủn không đổi và œ thay đi được vào hai đầu đoạn mach cé R, L,
C mặc nôi tiếp Thay đôi @ thi cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi @ = @1 băng cường độ đỏng điện hiệu dung trong mach khi @ = œ2 Hệ thức dung la:
A @, +0, =—~ 5 C o, +0, =—2= D @,.@, =e
HD : NHớ lại kiến thức + khi tân số là an hoặc an thì mạch có cùng công suất hoặc cùng cường độ hiệu dụng thì
khi cộng hưởng œ= 1.93 = TE > 1.03 = se: Chon B
Cau 39: Mét vat đao động điều hòa theo một trục cỗ định (mốc thể năng ở vị trí cân bằng) thì
4 động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi vật đi từ vị trí cần bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dau
C khi & vị trí cân bằng, thể năng của vật bằng cơ năng
HD - - Ovi tricdn bdng x =O Vay @ = 0, Wemax = HE, Winn = 0
- Ovi tri bién sx = tA, v = 0, Waamn = 0, Wimax = W
- 2 te vi trí cân băng ra vị trí biên là chuyên dộng chậm dân :a.v < xy vả gia tộc là trải dâu nhau Câu đụng - chọn D
?
Câu 40: kiệt đồng vị phóng xạ có chu ki ban ra T Cv sau mot kh nati Xà a bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó băng ba lần số hạt nhân cỏn lại c ket a đồng vị ay?
HD: - Sau ¡ chủ lọ T: còn lại 50 % bị phân rã mất 50 ee bị phân rã bằng sỗ con igi
- Sau 2 chu ib Ts con lai 25 %, bi phan mat 75% bị phân rã bằng ba lần số còn lại
(hoặc số bị phân rã băng ba lần số còn lại se; tuila N chi bang 1/4 No ban đầu N= Nụ2UT —t = 27)
N
Thí sinh chỉ được làm mật trang hat phan (phan A hoặc 5)
A Theo chueng trinh Chuan (10 câu, từ câu 41 đên câu sem
Câu 4]: Một mạch đao động điện từ LC lí trởng gồm cuộn an độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đối được từ Cị đền Ca Mạch dao động này có chu kì đao độ 1éng thay doi duoc
A từ 47.LŒ, đến 4m.|LƠ; Ie LC, dén 27n.JLC,
C từ 2.JLỚ, đến 2.|UŒ, @` 4.JLƠ, đến 4.|UŒ,
AD : Chu ki cia mach dao ding LC a T > Chu ki cia mach thay đổi từ 2x.JLC đền 2n./LC 2 Chọn B Câu 42: Khi nói về tia hồng ngoại a nao sau day la saz?
A Tia héng ngoai cé ban chat g điện từ
5 Các vật ở nhiệt độ trê vn chỉ phá et ña hồng mgood
C Tia héng ngoại có tan số nhề hơn tần số của ánh sáng tím
D Tác dụng nồi bật của tia ồng ngoại là tác đụng nhiệt
HD : Tia hdng ng me điện từ không „hi thấy được, có bước sóng bởi hơn bước sóng của ảnh sảng đỏ, có tac dung wigs, ig a lg lồn kính ảnh hông ngoại Để phat ra tia hồng ngoại ra môi trường xung quanh tì nhiệt độ của vật oe nhiệt độ môi trường (không nhậm sang tìa từ ngoại da các vật bị nung nóng đề trên 2 000%Œ phát ra)
Câu 43: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyên từ quỹ đạo M về quỹ đạo E thì nguyên tử phát ra phôtôn có
bước sóng 0,1026 um Lay h = 6,625.1074J.s, e = 1,6.107 Ở và c = 3.108m/s Năng lượng của phôtôn này bằng
HD : Năng lượng của phôtân s= he “eee = 193,7135.1077 J = “5= wv- 12,10709 eV
Chon C
Trang 91iương đam ø1a1 de tÌn đại học “UU3 - Vat ly - hffp://V10lef.VI/XtTanthuy - Trang l2
Câu 44: Một vật đao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lây Z= 3,14 Tốc độ trung bình của
vật trong một chu kì đao động là
HD : CO Vmax = @A
Tâc độ trung bình trong mỘt chu kỳ dao động ia
4A ` ma
| A _ *¥ max = 2314 _ a9 cm/s Chon A
oa
-4
Câu 4S: Đặt điện áp z = Ủy cos [Inox _ 3] (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung (F) Ở thời điểm
điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4Á Biểu thức của ~> đỏng điện trong mach là
A j=4cee{ 1000042 2) (A) 5 ¡=5co,[100a +2 2) (4) `
HD:
- tiện ap & hai ban ty u = Upcos(i 00nt - 773) = 250 (Y) (2)
- tiện tích ở một bản tụ điện la 4= = Cu = CUpcos(i 0078 - 773)
Scuwong dé dong dién lai = g' = -aCUpsin(? 00nt - aa = Su, 4 (A) (2)
Bình phương bai về của (Ù và (3) rồi công về với về có Ì
ma Ig = mt =Un =Zc In =50.In ¿4y vào trêu được Af
C
Si = -Ssin(l OOnt - 73) = 5cos(10078 - 73 + 72g00 +706) (A) Chọn B
Câu 46: Từ thông qua một vòng đây dẫn là ® = 2.19 cos (100% +— at (Wb) Biéu thc cha suat “Se cam
7T
ứng xuất hiện trong vỏng đây này là
-2
HD : Suất điện động câm ứng e = - '= 100% 215 — sn(100xt+ Bì = 2sin( =) (V) Chon B
Câu 47: Một chất phóng xạ ban đầu có Nụ hạt nhân Sau 1 năm, còri lại tr phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân
rã Sau năm nữa, sô hạt nhân còn lại chưa phân rã của chât phốngR›xa đó là
1
+
&
Trang 10Hướng dẫn giải đề thí đại học 2009 - Vật lý - http: //violet.vn/xuanthuy - Trang 14 Câu 48: Một con lắc lò xo gồm lỏ xo nhẹ và vật nhỏ dạo động điều hỏa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s
BiÊt răng khi động năng và thê năng (mộc ở vị trí cần băng của vật) băng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn băng
0,6 m¿s Biên độ dao động của con lắc là
HD : - Khi Ws = W, thi co ndag W= 2 W, 1/2 kA? = 2.1/2 kx? sara,
2 62
- Công thức độc lập A? =x? + oa? - Gre = => A=0,06./2 m= 64/2 cm Chon B
Câu 49: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m¿s Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phư ơng truyền sóng là = thi tần số của sóng bằng ^
HD : Dé lech pha Ag= 2S = 27 _ x_ r_ V _ 50DD _12sn He Chon D
Câu ã0: Với các hành tình sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tính, Kim tính, Mộc tình, & tinh; tinh tt Mat
B Kim tinh, Méc tinh, Thay tinh, Héa tinh, Tho tinh
C Thủy anh, Kim tinh, Hoa tĩnh, Mộc tinh, Thô anh
D Thủy tính, Hỏa tính, Thô tình, Kim tính, Mộc tính
AD : Tinh tur Mat Troi tre ra, thự tự các hành tình quay xu ù Mặt Trời : Thuy tink, Kim tink, Trai dat, Hod tình, Mộc tính, Thõ tình, Thiên vương tình, Hải vương ti on É,
MK e
Lién hé http://violet.vn/xuanthuy dé cé duoc ban Word day du va chinh xdc -r at mong két than