1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Hệ PT ôn Đại học 2013

8 348 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 319,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH Tổng hợp: Đỗ Đường Hiếu I... VD15.THPT Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp Giải hệ phương trình:... PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ VD1... SỬ DỤNG TÍNH CHẤT HÀM SỐ VD1... MỘT

Trang 1

BÀI TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Tổng hợp: Đỗ Đường Hiếu

I PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI, PHƯƠNG PHÁP THẾ

VD1.(Chuyên Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình:

HD: Thay 4 y25x2 , hệ có 4 nghiệm 0; 2 , 1; 3 ,     1;3

VD2.(Chuyên Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình:

8 12

2 12 0

HD: Thay 2 2

8 12

xy  từ phương trình đầu vào phương trình hai, đáp số: 2; 1 ,  2;1 VD3 (THPT Bỉm Sơn) Giải hệ phương trình

21 1

21 1

HD: Trừ từng vế, đáp số  y 2

VD4.(Chuyên Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình:    2 2   2 2

2

4 2 16 3 8

ĐS:   2;0 ,  1; 3

VD5.(Chuyên Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình:   1

2

2 2 2

2 1 1 2 log 2

x

x

17 17

1; 2 , ; 2 log

VD6.(THPT Thuận Thành số 1) Giải hệ phương trình:



HD: Từ phương trình thứ hai suy ray x 2, thay vào phương trình đầu, đáp số x2;y0 VD7.(THPT Cù Huy Cận – Hà Tĩnh) Giải hệ phương trình:

 

3



Trang 2

VD8.(THPT Mai Anh Tuấn) Giải hệ phương trình:

2

x xy x

HD: Sử dụng phương pháp thế để đưa về PT đẳng cấp ĐS    0;0 , 1;1

VD9.(THPT Hậu Lộc 4) Giải hệ phương trình:

2

8 3 4 0

HD: Chia hai vế PT đầu cho x, chia hai vế PT hai cho 2

x ĐS:      0;0 , 1;1 , 2;1 VD10.(THPT Trần Phú – Hà Tĩnh) Giải hệ phương trình:

2

ĐS:   3; 2 , 3; 2 

VD11.(THPT Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp) Giải hệ phương trình:

 

2 2

1 0

x y x y



ĐS:   0;1 , 1; 2

VD12.(THTT – Đề 5) Giải hệ phương trình:    

 

2

HD: Cộng vế với vế ĐS:    0;3 , 1;0

VD13.(THPT Phan Đăng Lưu – Nghệ An) Giải hệ phương trình:

2

x

HD: Từ PT đầu có y 2x

 

 ĐS:  3; 2 3 

VD14.(THPT Phan Đăng Lưu – Nghệ An) Giải hệ phương trình:

2 2

2 3

1

6

x

y





HD: Từ PT đầu có yx21, thay vào PT thứ hai, nhân liên hợp ĐS:  2;3

VD15.(THPT Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp) Giải hệ phương trình:

Trang 3

 



HD: Từ PT thứ hai có y 3;y x 1 ĐS:    1; 2 , 4;5

VD16.(THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam) Giải hệ phương trình:

2

3

HD: Đưa về PT đẳng cấp ĐS:   1 1  

0; 0 , ; , 1;1

2 2

VD17.(THPT Chuyên ĐH Vinh) Giải hệ phương trình:

2

3 0

x xy x



HD: Thế xy   x2 x 3 vào PT thứ hai ĐS: 1;3

VD18.(THPT Chuyên Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình:

3 3 3

x y y

ĐS: 3 7 319 3 7 3 26 3 7 3 215

; ; ; 2 ; 2 ; 2

VD19.(THPT Thành Nhân) Giải hệ phương trình:

3

5

x y

x

 

ĐS: 2; 2 

VD20.(THPT Thanh Chương – Nghệ An) Giải hệ phương trình:  

2

4 32

x y xy

HD: Từ PT đầu có xyx216, thay vào PT hai ĐS:     0;8 ; 2; 2 ; 6; 2

VD20.(THPT Chuyên Lào Cai) Giải hệ phương trình:

2

HD: Từ PT hai có x2y ĐS:   3 3

0; 0 ; log 4; log 2 

Trang 4

HD: Từ PT đầu có y3 x39, kết hợp với PT hai ta có y  2 x 1 ĐS: 1; 2 ; 2; 1    

VD22.(THPT Thái Phúc – Thái Bình) Giải hệ phương trình: 3 7 1 2  1



HD: Từ PT đầu có 3 1

2

 

 ĐS:   17 76

2;1 ; ;

25 25

II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

VD1 Giải hệ phương trình:

HD: Đặt ẩn phụ

2

2

3

3

x

u x y

v y



, đáp số: 1;1 ; 2 15 2 30;

2 15 15

VD2 (THPT Hoàng Lệ Kha) Giải hệ phương trình:  

 

2

4 1

HD: Đặt 2

1

u x y

y v

x

 

 , đáp số:   2;1 , 5; 2 

VD3 (THPT Lý Thái Tổ) Giải hệ phương trình: 3 3 

y x

HD: Đặt

3 5

v

y

 

 , đáp số:

;5 , ;

VD4.(Chuyên Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình:

8 3 13 0

HD: Đặt

2 2

3 8

 , ĐS   1;1 ,  5; 7

VD5 (Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình:   

 

2 2

1 3

x y xy y

x y x y



Trang 5

HD: Đặt x y a

xy x b

 

  

3 5 1 5 3 5 1 5

VD6 (Chuyên Bắc Ninh) Giải hệ phương trình: 2 1 32

2

x y x y

  

 

HD: Đặt

1

y x

b y

  



 



1 2;1 2 , 2;1 , 1;

2

VD7 (THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh) Giải hệ phương trình:   

   2 2 

14 36

x y x y xy

HD: Đặt x y a

xy b

 



 ĐS

3 2 2 3 2 2 3 2 2 3 2 2

VD8 (THPT Phúc Trạch - Hà Tĩnh) Giải hệ phương trình:

2

7

x xy y

HD: Đặt x y a

x y b

 

  

 ĐS 3; 2 , 1; 2  

VD9 (THPT Phúc Trạch - Hà Tĩnh) Giải hệ phương trình: 12 3 4 16

4 5 5 6

HD: Đặt 4

4

x y a

xy b

 

 ĐS 3; 2 , 1; 2  

VD10 (Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình:

3 2 9 8 3

HD: Đặt

2

2

3 4

VD11 (Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình:

1

3

xy xy x

HD: Đặt

1

u x

y v

ĐS  1; 0

Trang 6

VD12 (THPT Trần Phú – Hà Tĩnh) Giải hệ phương trình:

3

3 6.3 3 2.3

1 2 1 3 3 2

y

HD: Từ phương trình đầu có y2x1, thay vào PT thứ hai ĐS   11 9

1;1 , ;

4 2

VD13 (THPT Chuyên Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình: 2 1 1

3 2 4

VD14 (THPT Chuyên Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình: 3 5 2

15 5 22 4 15

HD: Đặt 3

5

x y v

 

1 58

;

7 7

VD15 (THPT Chuyên Lê Quý Đôn) Giải hệ phương trình:

3 2 2 3

3 1 0

8 3 1 0

x x y

y xy

HD: Chuyển vế hai PT, nhân từng vế, đặt txy ĐS: 3

3

1 4;

4

III SỬ DỤNG TÍNH CHẤT HÀM SỐ

VD1 (Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình:  2 2  2  2 2

2

1 3 2 4 1 1 8

2 0

x y x

HD: Từ PT đầu suy ra y0, nhân hai vế của PT đầu với 4y2 1 1 và thay 2 x x y2 ta

2

1 2y 4y 1 2y

xx  x   , đến đây sử dụng hàm số …

VD2 (Vĩnh Phúc) Giải hệ phương trình:

2 2

2

9

x



HD: Sử dụng hàm số khẳng định xy, thay vào PT hai ta có xy …ĐS: 1 7

3

x y

VD3.(THPT Thuận Thành II – Bắc Ninh) Giải hệ phương trình:

 

2

1 2 1 4 2 6 3

1 2 4 8 4 4



Trang 7

HD: Từ PT thứ nhất có 4x2y1, thay vào PT thứ hai ĐS: 1; 1

2 2

 

VD4.( Bắc Ninh) Giải hệ phương trình:

3

1

9 6 3 15 3 6 2

x x y x x y



HD: Từ PT thứ nhất có x  y 1 0, thay vào PT thứ hai xét hàm số   3

3

f t  t t, biến đổi đến

 3  3

1 2 1

x  x ĐS:

3

2 1 2

;

2 1 2 1

VD5.( THPT Thanh Bình – Hải Dương) Giải hệ phương trình:

1 2 2



HD: Xét hàm số   3

3 , 1

f t  t t t , từ PT thứ nhất suy ra x y 1 ĐS:  2;3 VD6.( THPT Hà Trung) Giải hệ phương trình:

2 2

3 6 3 4

6 10 5 4



HD: Xét hàm số   3

3

f t  t t, từ PT thứ nhất suy ra y 1 x ĐS: 5; 4  VD7.( BDVH Lê Hồng Phong) Giải hệ phương trình:

8 4 2 1 13 1 5 7

1



HD: Từ hai PT của hệ dẫn đến xét hàm số   3

f t  t t, suy ra 2x  1 y 2 ĐS:  2;1

IV MỘT SỐ HỆ PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

Bài 1 Giải các hệ phương trình sau

1)

4 8

x xy y

x x y y

 ; 2)

3

x y xy

3)

3 3

10 0

1

x y

x xy y

 ; 4) 3 3 3 3

5 17

x xy y

x x y y

Trang 8

5)

1 1 9

2

1 5

2

x y

x y

xy

xy

    





6)

2 2

4

Bài 2 Giải các hệ phương trình

1)

2

2

1 2

1 2

y

x





; 2) 1 6 3

3)

4

3

4

3

y

x y

x x

y x

y

  



  



; 4)

2 2 2 2

2 3

2 3

y y x x x y





Bài 3 Giải các hệ phương trình:

1)

2

2

2 4 2 14

x xy

 ; 2)

2 2

2 2

13 25

x y x y

x y x y

Bài 4 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm

  

2 2

8

1 1

x y x y



Bài 5 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất

x y xy m

x y xy m m

Ngày đăng: 04/02/2015, 05:00

w