1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thu vao 10 (hai duong)

2 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính vận tốc thực của ca nô biết vận tốc của dòng nớc là 3km/ h.. Cõu 43đ: Cho đường trũn tõm O đường kớnh AB.. Chứng minh: a BEFI là tứ giỏc nội tiếp đường trũn.. c Khi E chạy trờn cun

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO HẢI DƯƠNG

ĐỀ THI VÀO LỚP 10- ĐỀ CHẴN

Đề thi mụn: Toỏn

(Thời gian 120 phỳt khụng kể thời gian giao đề)

Cõu 1(2 đ): a) Cho biết a = 2+ 3 và b = 2− 3 Tớnh giỏ trị biểu thức: P = 1 1

a b+ – ab

b) Giải hệ phương trỡnh: 3x + y = 5

x - 2y = - 3

Cõu 2(2đ ) (: a) Rỳt gọn biểu thức P = 1 1 x

:

x - x x 1 x - 2 x 1

  (với x > 0, x ≠1)

b) Tìm giá trị của m để ba đờng thẳng y= -x+5 ; y = 2x-1 và y= (m-3)x + m-1 cùng đi qua một điểm

Cõu 3(2đ): a) Tỡm giỏ trị nguyờn của m để hệ phương trỡnh: 3x - y = 2m - 1

x + 2y = 3m + 2

 cú nghiệm (x; y) thỏa món

x2 + 2y2 = 9

b)Quãng đờng sông từ bến A đến bến B dài 36 km Một ca nô xuôi dòng từ A đến B rồi ngợc dòng từ B về A hết 5 giờ Tính vận tốc thực của ca nô biết vận tốc của dòng nớc là 3km/ h

Cõu 4(3đ): Cho đường trũn tõm O đường kớnh AB Vẽ dõy cung CD vuụng gúc với AB tại I (I nằm giữa A và O )

Lấy điểm E trờn cung nhỏ BC ( E khỏc B và C ), AE cắt CD tại F Chứng minh:

a) BEFI là tứ giỏc nội tiếp đường trũn

b) AE.AF = AC2

c) Khi E chạy trờn cung nhỏ BC thỡ tõm đường trũn ngoại tiếp ∆CEF luụn thuộc một đường thẳng cố định

Cõu 5( 1đ): Cho hai số dương a, b thỏa món: a + b ≤ 2 2 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 1 1

a +b

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO HẢI DƯƠNG

ĐỀ THI VÀO LỚP 10- ĐỀ LẺ

Đề thi mụn: Toỏn

(Thời gian 120 phỳt khụng kể thời gian giao đề)

Cõu 1(2 đ): a) Cho biết a = 1+ 3 và b = 1− 3 Tớnh giỏ trị biểu thức: P = 1 1

a b+ – ab

b) Giải hệ phương trỡnh: x + 2y = 4

y = 2x- 3

Cõu 2(2đ ) (: a) Rỳt gọn biểu thức P = x 4x : x 3

+

  (với x > 0, x ≠4) b) Cho hàm số y = ax + b Xác định a và b biết đồ thị hàm số đi qua A(-2;1) và B( 1; -2)

Cõu 3(2đ): a) Tỡm giỏ trị nguyờn của m để hệ phương trỡnh: 2x - y = 2m - 1

x + 2y = m + 2

 cú nghiệm (x; y) thỏa món:

2x2 + xy = 3

b) Hai ụ tụ khởi hành cựng một lỳc trờn quóng đường từ A đến B dài 120 km Mỗi giờ ụ tụ thứ nhất chạy nhanh hơn

ụ tụ thứ hai 10 km nờn đến B trước ụt ụ thứ hai là 24 phut Tớnh vận tốc của mỗi xe?

Cõu 4(3đ): Từ một điểm A nằm ngoài đường trũn (O;R) ta vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường trũn (B, C là tiếp điểm) Trờn cung nhỏ BC lấy một điểm M, vẽ MI⊥AB, MK⊥AC (I∈AB,K∈AC)

a) Chứng minh: AIMK là tứ giỏc nội tiếp đường trũn

b) Vẽ MP⊥BC (P∈BC) Chứng minh: MPK MBCã = ã

c) Xỏc định vị trớ của điểm M trờn cung nhỏ BC để tớch MI.MK.MP đạt giỏ trị lớn nhất

Cõu 5( 1đ): Giải phương trỡnh: x - 2009 1 y - 2010 1 z - 2011 1 3

x - 2009 y - 2010 z - 2011 4

Trang 2

Câu 4:

a) Tứ giác BEFI có: BIF 90· = 0(gt) (gt)

BEF BEA 90= = (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Suy ra tứ giác BEFI nội tiếp đường tròn đường kính BF

b) Vì AB ⊥CD nên AC AD» =» ,

suy ra ACF AEC· =·

2

AE.AF = AC

F

E

I O

D

C

B A

CB chứa đường kính của đường tròn ngoại tiếp ∆CEF, mà CB cố định nên tâm của đường tròn ngoại tiếp ∆CEF thuộc CB cố định khi E thay đổi trên cung nhỏ BC.

Câu 5: Ta có (a + b)2 – 4ab = (a - b)2 ≥0⇒(a + b)2 ≥ 4ab

( )

⇔ ≥ ⇔ + ≥ ⇒ ≥P (a + b4 ) , mà a + b ≤ 2 2

(a + b4 ) 2 24

a - b 0

a = b = 2

a + b = 2 2

Ngày đăng: 04/02/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w