1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử Phan Thúc Trực sát

6 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là Câu 3: Cho các nhận định sau: 1 Peptit chứa từ hai gốc aminoaxit trở lên thì có phản ứng màu biure 2 Tơ tằm là polipep

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III 2012-2013

MÔN HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (60 câu trắc nghiệm)

12/05/2013

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

( Cho: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; P = 31; Na = 23; K = 39; Fe = 56; Cu = 64;

Mn = 55; Ca = 40; Cl = 35,5; Ag = 108; Zn = 65)

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH [ 40 câu, từ câu 1 đến câu 40]

Câu 1: Hợp chất có liên kết ion trong phân tử là:

Câu 2: Tripeptit X có công thức sau C8H15O4N3 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Câu 3: Cho các nhận định sau:

(1) Peptit chứa từ hai gốc aminoaxit trở lên thì có phản ứng màu biure

(2) Tơ tằm là polipeptit được cấu tạo chủ yếu từ các gốc của glyxin, alanin

(3) Ứng với công thức phân tử C3H7O2N có hai đồng phân aminoaxit

(4) Khi cho propan – 1,2 – điamin tác dụng HNO2 thu được ancol đa chức

(5) Tính bazơ của C6H5ONa mạnh hơn tính bazơ của C2H5ONa

(6) Các chất HCOOH, HCOONa và HCOOCH3 đều tham gia phản ứng tráng bạc

(7) Tính axit của HCOOH mạnh hơn CH3COOH

(8) Anilin và phenol luôn luôn tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol là 1:3

(9) Hợp chất ClH3N-CH2-COOH là 1 điaxit

Số nhận định đúng là

Câu 4: Cho các phản ứng

1 Bột nhôm tác dụng với khí clo 2 Nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 đặc

3 KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc 4 Khí SO2 tác dụng với khí H2S

5 KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc 6 MnO2 tác dụng với dung dịch HClđặc

7 Thủy ngân tác dụng với lưu huỳnh 8 Bột nhôm tác dụng với iot

Số phản ứng xảy ra mà không cần phải đun nóng là

Câu 5: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2 Số chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:

Câu 6: Cho 7,4 gam hỗn hợp tất cả các chất đồng phân C3H6O2 đơn chức mạch hở có cùng số mol phản ứng với NaHCO3 dư Thể tích CO2 thu được ở (đktc) là:

Câu 7: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2, CO, H2 Toàn bộ lượng khí

A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam nước Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là

Câu 8: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và

b là

A a = 0,8b B a = 0,35b C a = 0,5b D a = 0,75b.

Trang 2

Câu 9: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH,

thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là

Câu 10: Phản ứng không xảy ra ở nhiệt độ thường là

A Ca(OH)2 + 2NH4Cl  CaCl2 + 2H2O + 2NH3

B Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2  Mg(OH)2  + 2CaCO3  + 2H2O

C CaCl2 + 2NaHCO3  CaCO3 + 2NaCl + 2HCl

D Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2  2CaCO3  + 2H2O

Câu 11: Phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A NaClO + 2 HCl → NaCl + Cl2 + H2O

B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

(7) Nối một dây Mg với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

Trong các thí nghiệm trên thì số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

Câu 13: Phenolphtalein (X) có tỷ lệ khối lượng mC: mH: mO = 60:3,5:16 Biết Khối lượng phân tử của X nằm trong 300 đến 320 u Số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử X là

Câu 14: Hỗn hợp X gồm metanol, etanol, propan-1-ol, và H2O Cho m gam X tác dụng với Na dư thu được 15,68 lit H2(đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn X thu được V lit CO2(đktc) và 46,8 gam H2O Giá trị m và V là

A 42 và 42,56 B 61,2 và 26,88 C 19,6 và 26,88 D 42 và 26,88

Câu 15: Trong các chất cho sau đây: xenlulozơ, cát, canxi cacbua, ancol etylic, cao su, tinh bột, natri

clorua, sắt kim loại, oxi, dầu mỏ; chất là nguyên liệu tự nhiên là

A xenlulozơ, cao su thiên nhiên, ancol etylic, tinh bột, sắt kim loại, oxi, dầu mỏ.

B xenlulozơ, cát, cao su thiên nhiên, tinh bột, natri clorua, oxi, dầu mỏ.

C xenlulozơ, cát, canxi cacbua, tinh bột, sắt kim loại, oxi, dầu mỏ.

D xenlulozơ, ancol etylic, tinh bột, natri clorua, oxi, dầu mỏ.

Câu 16: Thủy phân hết 1 lượng pentapeptit X trong môi trường axit thu được 32,88 gam Ala–Gly–

Ala–Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn lại là Gly–Gly và Glyxin Tỉ lệ số mol Gly–Gly :Glyxin là 10 : 1 Tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là :

Câu 17: Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:

A Nguyên tử kim loại nào cũng đều có 1;2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

B Các kim loại đều ở phân nhóm A của bảng hệ thống tuần hoàn.

C Bán kính nguyên tử kim loại luôn lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim.

D Có một kim loại duy nhất ở nhiệt độ thường ở trạng thái lỏng

Câu 18: Hòa tan m gam hh X gồm CuCl2 và FeCl3 trong nước được dung dịch Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Phần 1 : cho khí H2S dư vào được 1,28g kết tủa Phần 2 : cho Na2S dư vào được

3,04g kết tủa Giá trị của m là : A 8,4 g B 10,2 g C 9,2 g D 14,6 g

Câu 19: Cho dung dịch natrihipoclorit lần lượt tác dụng với: etanal, khí hiđrosunfua, axeton,

natricolrua Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Trang 3

A 1 B 3 C 4 D 2.

Câu 20: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, saccarozơ, glucozơ, vinylaxetilen, phenylaxetilen, axit

axetic, metyl axetat, fomanđêhit, amoni fomat, axeton, phenyl fomat, natri fomat Số chất có thế tham gia

phản ứng tráng bạc là

Câu 21: Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và đều thuộc loại hợp chất thơm (tỉ khối hơi

của X đối với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ số mol giữa 2 este) tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là

A 46,58% và 53,42% B 55,43% và 44,57% C 35,6% và 64,4% D 56,67% và 43,33% Câu 22: Cho các dung dịch: NaHSO4, NaHCO3, Na2CO3, Na3PO4, NaH2PO4¸Na2HPO4, NaCl, AlCl3,

Na2S, C6H5ONa Số dung dịch có pH lớn hơn 7 là

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no X, mạch hở bằng oxi vừa đủ thu đựợc 0,5 mol hỗn

hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dd HCl dư, số mol HCl phản ứng là

Câu 24: Cho 38,775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6,72 lít H2 (đktc) Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21,84 gam kết tủa Nồng độ M của dung dịch HCl là :

Câu 25: Người ta có thể điều chế khí clo bằng cách cho các chất KMnO4, K2Cr2O7, MnO2, K2MnO4

tác dụng với dung dịch HCl đặc Đặt t = (khu)

(phan ung)

HCl (HCl

n

n Để thu được cùng lượng clo thì giá trị t lớn nhất

ở phản ứng của

A K2Cr2O7 B KMnO4 C K2MnO4 D MnO2

Câu 26: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với

cả 4 dung dịch trên là

Câu 27: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều

phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X, Y, X, T lần lượt là

A P đỏ, Ca3P2, PH3, P2O3 B P đỏ, Ca3P2, PH3, P2O5

C P trắng, Ca3P2, PH3, P2O5 D CaC2, C2H2, C2H3Cl, CO2

Câu 29: Khi cho isopren phản ứng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thì số chất hữu cơ thu được nhiều nhất

(đồng phân của nhau) là

Câu 30: Cho 4 mol axit axetic tác dụng với hỗn hợp chứa 0,5 mol glixerol và 1 mol etilenglicol (xúc

tác H2SO4) Tính khối lượng sản phẩm (chứa C, H, O) thu được biết rằng có 50% axit và 80% mỗi ancol phản ứng

Câu 31: Đốt cháy hết 9,984 gam kim loại M (có hoá trị II không đổi ) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 20,73 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 3,4272 lit (đktc)

M là

Trang 4

Câu 32: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng với các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, KI, K2S Số chất phản ứng được với dung dịch X là

Câu 33: Cho 0,1 mol chất hữu cơ X, mạch hở (chỉ chứa một loại nhóm chức) phản ứng vừa đủ với

100 g dd NaOH 8% thu được 13,4 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol Biết một trong 2 chất axit hoặc ancol là đơn chức.Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A (COOCH3)2 B (HCOO)2C2H4 C (COOC2H5)2 D (CH3COO)2C2H4

Câu 34: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

CH4 to C2H2 to CH2=CH-Cl to [-CH2-CHCl-]n

Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế được 0,75 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là

A 4375 m3 B 3360 m3 C 3337,5 m3 D 5126,25 m3

Câu 35: Dãy nào dưới đây xếp theo thứ tự độ ngọt của các chất giảm dần

A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B Glucozơ, saccarozơ, fructozơ.

C Fructozơ, saccarozơ, glucozơ D Fructozơ, glucozơ, saccarozơ.

Câu 36: Cho 70g hỗn hợp phenol và cumen tác dung với dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng thấy

tách ra hai lớp chất lỏng phân cách, chiết thấy lớp phía trên có thể tích là 80 ml và có khối lượng riêng 0,86g/cm3 % theo khối lượng của cumen trong hỗn hợp là:

Câu 37: Có các phát biểu nào sau

1 Axit cacbonic yếu hơn axit photphoric nhưng mạnh hơn axit silixic

2 Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

3 Tính khử của ion Br − lớn hơn tính khử của ion Cl−

4 Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl

5 Amophot là loại phân bón phức hợp

Số phát biểu đúng là

Câu 38: Trong phòng thí nghiệm khí CO2 được điều chế có lẫn khí HCl, hơi nước Để thu được

CO2 tinh khiết người ta cho qua

Câu 39: Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là

A (NH4)2CO3, AgNO3, NaHS, ZnO B Al2O3, KHSO3, Mg(NO3)2, Zn(OH)2

C NaHCO3, Cr2O3, KH2PO4, Al(NO3)3 D Cr(OH)3, FeCO3, NH4HCO3, K2HPO4

Câu 40: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm eten, propen và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,94.

Trong X, tỉ lệ mol của eten và propen là 2 : 3 Dẫn X qua bột Ni, t0 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hidro bằng 12,3125 (giả sử hiệu suất phản ứng hiđro hoá hai anken là như nhau) Dẫn Y qua bình chứa dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng m gam Giá trị của m là

B PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần sau:

I Theo chương trình chuẩn [10 câu, từ câu 41 đên câu 50 ]

Câu 41: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol Ba(OH)2

(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol NaHCO3

(3) Sục khí NH3 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol AlCl3

(4) Sục khí NH3 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol CuCl2

(5) Cho dung dịch HCl (dư) vào dung dịch chứa 1 mol Na[Al(OH)4]

(6) Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol Na2CO3

Trang 5

(7) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol Na[Al(OH)4]

Phản ứng thu được lượng kết tủa nhiều nhất là

Câu 42: Cho các phát biểu sau

(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit

(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng

ozon (d) Moocphin và cocain là các chất ma túy

e) Trong khói thuốc lá có nhiều chất có thể gây ung thư không những cho người hút mà

cả những người xung quanh cũng bị ảnh hưởng

Số phát biểu đúng là

Câu 43: Những dụng cụ nhà bếp sau khi nấu cá, nấu ốc thường để lại mùi tanh Để loại hết mùi tanh

một cách tốt nhất nên dùng:

A Ancoletylic B Giấm (axit axetic) C Xô đa (Na2CO3) D Xà phòng

Câu 44: Hiđrat hoá 3,36 lít C2H2 (điều kiện tiêu chuẩn) thu được hỗn hợp A (hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 45: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit lysin tương ứng là

Câu 46: Một loại tinh bột có phân tử khối bằng 810000 Số mắt xích trong phân tử tinh bột nói trên là

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam FeS và 12gam FeS2 cho toàn bộ khí thu được vào V ml dung dịch NaOH 25% (D=1,28 g/ml) Giá trị tối thiểu của V cần dùng là

Câu 48: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

A NaOH, Na3PO4, Na2CO3 B KCl, Ca(OH)2, Na2CO3

C HCl, NaOH, Na2CO3 D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

Câu 49: Hoàn tan m gam hỗn hợp rắn gồm Ca, CaC2 vào một lượng dư H2O, thu được hỗn hợp khí

có tỉ khối so với hiđro là 5 Để trung hoà dung dịch sau phản ứng, cần dùng 600 ml dung dịch HCl 0,5M Giá trị của m là

Câu 50: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C =

C trong phân tử) thu được Vlít khí CO2 ở đktc và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m; a và V là

A m = 5V 9a

4  7 B m =

4V 7a

9 5

4V

4

5V

9 7a

II Theo chương trình nâng cao [10 câu, từ câu 11 đên câu 60 ]

Câu 51: Tiến hành điện phân 500ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M (điện cực trơ) với cường độ I=19,3A, sau thời gian 400 giây ngắt dòng điện để yên bình điện phân để phản ứng xẩy ra hoàn toàn (tạo khí NO) thì thu được dung dịch X Khối lượng của X giảm bao nhiêu gam so với dung dịch ban đầu?

Câu 52: Trộn lẫn dung dịch các cặp chất sau:

(1) Na[Al(OH)4] + CO2 (dư) (2) Ca(OH)2 (dư) + Mg(HCO3)2, (3) CuSO4 + NH3 (dư), (4) Na2CO3 (dư) + FeCl3 (5) KOH (dư) + Ca(H2PO4)2 (6) Na2CO3 + AgNO3 (dư)

Có bao nhiêu trường hợp tạo thành kết tủa?

Câu 53: Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?

A C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3

Trang 6

B HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH

C CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH

D HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

Câu 54: Để trung hoà m gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng cần dung 100ml dung dịch NaOH 0,3 M Mặt khác đốt cháy m gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5, bình (2) đựng dung dịch KOH dư thấy khối lượng bình (1) tăng a gam, bình (2) tăng (3,64+ a) gam Thành phần % về khối lượng của axit có nguyên tử cacbon nhỏ hơn trong X là

Câu 55: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận nào sau đây không đúng?

A Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl.

B Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng.

C Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%.

D Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4.

Câu 56: Tơ Lapsan thuộc loại

A Tơ axetat B Tơ visco C Tơ Poli este D Tơ Poli Amit

Câu 57: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với

NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí Chất X là

A ancol o-hiđroxibenzylic. B etylen glicol

C axit 3-hiđroxipropanoic D axit ađipic.

Câu 58: Từ m (kg) khoai có chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được

100 lít dung dịch ancol etylic 600 Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml, hiệu suất chung của

cả quá trình là 90% Giá trị của m là

Câu 59: Ancol bậc ba, mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Từ X người ta thực hiện sơ đồ biến hoá sau: X +Br 2

   C5H10OBr2  +NaOH C5H12O3 (chất Y) Dãy các chất đều có thể tác dụng được với Y là:

A Na, NaOH, và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to)

B NaHCO3, NaOH và Cu(OH)2

C Na, Cu(OH)2, và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, to)

D Na2O, NaHCO3, và CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, to)

Câu 60: Cho các thế điện cực chuẩn

3

0

2

0

Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

A Pin Zn – Pb B Pin Zn – Cu C Pin Pb – Cu D Pin Al – Zn

- HẾT

Ngày đăng: 03/02/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w