1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lần cuối năm 2011-2012

5 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/12 .s 2.Phần giao thoa : a tỡm điểm Mcựng pha với 2 nguồn, với trung điểm I : Viết bt súng tại M Viết biểu thức súng tạiIphải thuộc phương trớnh giao thoa, nếu cỏc điểm nằm trờn đường

Trang 1

ĐAY KHÔNG PHẢI LÀ DẠNG TỦ MÀ LÀ NHỮNG DẠNG KHI GẶP HS DỄ VƯỚNG KHI GIẢI.

KHI THI LẬT PHẦN CƠ BẢN RA LÀM CÂU DỄ TRƯỚC, SAU ĐÓ CÂU DỄ CẢ BÀI RỒI LÀM THEO THỨ TỰ HẠT NHÂN, LƯỢNG TỬ,

CƠ, SÓNG ,ĐIỆN(LUÔN CÓ MỘT SỐ CÂU KHÓ PHẦN CƠ, SÓNG ĐIỆN, PHẢI BIẾT NHẬN DẠNG MẤY CÂU NÀY ĐỂ CHỪA LẠI) I.Phần cơ: đã học kỹ các dạng rồi

1)Chú ý con lắc có ma sát, ví dụ :-tìm vận tốc cực đại khi gia tốc đổi chiều lần 2,thế năng tại vị trí tốc độ cực đại,

Sào nam lần 3.Câu 39: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 50 g và lò xo có độ cứng 25 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc

theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa vật nhỏ và giá đỡ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo dãn 10 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động tắt dần Coi dao động là tắt dần chậm và lấy g = 10 m/s2 Vào thời điểm lực đàn hồi của lò xo cân bằng với lực ma sát trượt lần thứ 9 kể từ lúc vật bắt đầu dao động thì động năng của vật nhỏ bằng

ĐH SPHN lần 7.A

2)Hai vật gặp nhau

-cùng tần số thì x1=x2 hay x1 -x2 =0(dùng máy tính tím phương trình hiệu, cho nó bằng 0)

- khác tần số thì x1=x2 nếu 2 biên độ bằng nhau thì rút gọn rồi cho 2 đám pha bằng nhau.(khác biên độ thì vận dụng kỹ năng toán vào mà giải phương trình lượng giác)

(khảo sát vinh lần2).(33D,43D)

3)Con lắc đơn chú ý phần tính gia tốc

Vinh lần 3 Câu 31: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α =0 0,1rad tại nơi có g = 10m/s2 Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li

độ dài s = 8 3 cm với vận tốc v = 20 cm/s Độ lớn gia tốc của vật khi nó đi qua vị trí có li độ 8 cm là

A 0,075m/s2 B 0,5006 m/s2 C 0,5 m/s2 D 0,07 m/s2

4) tổng hợp dao động thì khó nhất là tìm điều kiện để A max

(phan bội châu)8.Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình 1 1cos( )

6

x = A ω t − π và

x = A ω π t − cm Dao động tổng hợp có phương trình x=9cos( ω t+ ϕ ) cm Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị

Ví dụ 2: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A1= 10 cm, pha ban đầu

6

1

π

ϕ = và có biên độ A2, pha ban đầu

2

2

π

ϕ = − Biên độ A2 thay đổi được Biên độ dao động tổng hợp A có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

Biên độ dao động tổng hợp 2 2 1 2cos( 2 1)

2

2 1

A

6 2 cos(

10 2

2 2

2 2 2

2 2 2

Vậy Amin = 75 = 5 3 cm khi A2 = 5 cm(hay dùng đạo hàm theo A2)

Tóm lại với đạng này không thấy phương trình có thể đạo hàm thì vẽ tam giác vuông,bí quá thì thế số

II sóng

1.Phần sóng truyền:xác định biên độ và chiều truyền sóng Chủ yếu là linh cảm vẽ vị trí các điển trên vòng tròn cho đúng.

Lương văn tụy lần 3(9.A)

Sào nam lần 3Câu 14: Một sóng hình sin lan truyền theo phương Ox từ nguồn O với phương trình uO = acos(ωt + φ) cm và bước sóng là λ A, B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng phía với O và cách nhau λ/3 Năng lượng sóng coi như không đổi khi truyền đi và A gần nguồn O hơn B Tại một thời điểm t nào đó khi li độ của điểm A là uA = 2 cm thì li độ của B là uB = -2 cm Biên độ sóng a bằng

3 3

4 cm.

(Vinh lần 3)Câu 33: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng 1,2 m/s Hai điểm M và N

thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 26 cm (M nằm gần nguồn sóng hơn) Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là

Trang 2

A 11/120 s B 1/ 60 s C 1/120 s D 1/12 s

2.Phần giao thoa :

a) tỡm điểm Mcựng pha với 2 nguồn, với trung điểm I :

Viết bt súng tại M

Viết biểu thức súng tạiI(phải thuộc phương trớnh giao thoa, nếu cỏc điểm nằm trờn đường cực đại thỡ khụng cần chỳ ý đỏm biờn độ, nhưng pha phải thuộc) Tỡm độ lệch pha của M và I, rồi cho bằng số lẻ pi hay số chẳn pi tựy theo yờu cầu.Dựa vào đề tỡm k(Tỡm giới hạn của điểm M phải ở trong đoạn nào) Lương văn tụy lần 3 (44 D)

(quỳnh lưu lần 2)Cõu 41 Trờn mặt nước cú hai nguồn kết hợp cựng pha AB cỏch nhau một đoạn 12cm đang dao động vuụng gúc với mặt nước tạo ra

súng với bước súng 1,6cm Gọi C là một điểm trờn mặt nước cỏch đều hai nguồn và cỏch trung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm Hỏi trờn đoạn CO,

số điểm dao động ngược pha với nguồn là:

A 5 2 B C 3 D 4

(hậu lộc lần 2)Cõu 19: A, B là 2 nguồn phát sóng cơ giống nhau trên mặt nớc cách nhau 12cm có λ=1,6cm Gọi C là 1 điểm trên mặt nớc cách đều 2 nguồn và cách trung điểm O của AB là 8cm.Xác định số điểm dao động ngợc pha với nguồn trên CO

A 6 B 1 C 7 D. 2

(chuyờn phan bội chõu lần 2)Cõu 12: Ba điểm A, B, C trờn mặt nước là 3 đỉnh của tam giỏc đều cú cạnh bằng 9cm, trong đú A và B là 2 nguồn phỏt súng

cơ giống nhau, cú bước súng 0,9cm Điểm M trờn đường trung trực của AB, dao động cựng pha với C, gần C nhất thỡ phải cỏch C một đoạn:

A

b)Hai súng lệch pha bất kỳ, cõu hỏi là những dạng đó gặp bỡnh thường nhưng cho 2 phương trỡnh lệch pha thỡ thành 1 bài khú(chưa năm nào ra dạng này, biết đõu )

Vinh lần 3.Cõu 39: Hai nguồn phỏt súng kết hợp A, B với AB = 16 cm trờn mặt thoỏng chất lỏng, dao động theo phương trỡnh uA= 5 os(30 ) c π t mm ;

5 os(30 / 2)

B

u = c π π t + mm Coi biờn độ súng khụng đổi, tốc độ súng v = 60 cm s / Gọi O là trung điểm của AB, điểm đứng yờn trờn đoạn AB gần O nhất và xa O nhất cỏch O một đoạn tương ứng là

A 1cm; 8 cm B 0,25 cm; 7,75 cm C 1 cm; 6,5 cm D 0,5 cm; 7,5 cm

3.Phần súng dừng: tỡm biờn độ súng (dựng vũng trũn)

(chuyờn lờ quý đụn lần 2)Cõu 16: Một sợi dõy AB đàn hồi căng ngang dài l = 120cm, hai đầu cố định đang cú súng dừng ổn định Bề rộng của bụng

súng là 4a Khoảng cỏch gần nhất giữa hai điểm dao động cựng pha cú cựng biờn độ bằng a là 20 cm Số bụng súng trờn AB là

A

(vinh lần3)Cõu 5: Một sợi dõy đàn hồi căng ngang, đang cú súng dừng ổn định Trờn dõy, A là một điểm nỳt, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18

cm, M là một điểm trờn dõy cỏch B một khoảng 12 cm Biết rằng trong một chu kỳ súng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s Tốc độ truyền súng trờn dõy là:

(phan bội chõu lần 3)Cõu 18: M, N, P là 3 điểm liờn tiếp nhau trờn một sợi dõy mang súng dừng cú cựng biờn độ 4mm, dao động tại N ngược pha với

dao động tại M MN=NP/2=1 cm Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dõy cú dạng một đoạn thẳng Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trớ cõn bằng (lấy π= 3,14)

IV.Mạch dao động :

1.luụn cú cõu hỏi liờn qua đến cụng thức độc lập, phải nhớ một phương trỡnh gốc rồi chuyển sang dạng chứa u

2 dạng toỏn mạch dao động hay cú dạng giống dao động cơ

3.chỳ ý tụ xoay: phải tỡm cho được hàm bậc nhất theo gúc C=C0+kα

(quỳnh lưu lần 2)Cõu 29 Mạch chọn súng của một mỏy thu vụ tuyến gồm cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L và một bộ tụ gồm tụ C0 cố định ghộp song song với tụ xoay Cx Tụ xoay Cx cú điện dung biến thiờn từ C1=20pF đến C2=320pF khi gúc xoay biến thiờn từ được từ 00 đến 1500 Nhờ vậy mạch thu được súng điện từ cú bước súng từ λ1=10m đến λ2=40m Biết điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất của gúc xoay Để mạch thu được súng điện từ cú bước súng λ=20m thỡ gúc xoay của bản tụ là

A.

(ĐH SPHN lần 8)(40 A)

V.Phần điện: trong 9 cõu điện thỡ cú cỡ 4 cõu khú, ngoài ra cú thể làm được

1 nắm rừ cỏc cụng thức trang 19,20 đõy là phần nờn ghi ra trong khi chờ phỏt đề thi

Trang 3

(chuyên lê quý đôn lần2)Câu 20: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 20 cm2 gồm 1000 vòng quay đều với tần số góc 3000 vòng/phút quanh một trục

cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều B = 1 T, vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung Ban đầu vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

3

π Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức

A 200 cos(100 )

6

6

π

C 100 cos(100 )

3

π

3

V

(sào nam lần 3)Câu 8: Suất điện động cảm ứng trong khung dây phẳng của một máy phát điện xoay chiều một pha có biểu thức

) 3 100 cos(

2

e V Từ thông qua khung dây có dạng

6 100 cos(

2

π

6 100 cos(

2

6

5 100 cos(

2

π

6

5 100 cos(

2

4.Phần máy biến áp:Chú ý dạng quấn ngược

chỉ cần sử dụng công thức sau :

Với lần lượt là số vòng quấn ngược trong cuộn sơ cấp và thứ cấp

Một hs quấn một máy biến áp với số vòng dây cuộn sơ cấp là 2400gaaps 2 lần số vòng dây của cuộn thứ Do sơ suất nên một sô vòng dây của cuộn sơ quấn nhầm ngược chiều với phần lớn các vòng dây còn lại.do đó khi quấn xong 1200 vòng dây của cuộn thứ cấp thì tỷ số điện áp của cuộn thứ cấp để hở

và cuộn sơ cấp là 0,6.bỏ qua hao phí Hỏi bao nhiêu vòng bị quấn nhầm trên cuộn sơ cấp

a.200b.100c.400d.300

(Phan bội châu lần 3)Câu 35: Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U1 = 220 (V) xuống U2 =110 (V) với lõi không phân nhánh, xem máy biến

áp là lí tưởng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1,25 Vôn/vòng Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với điện áp U1 = 220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121(V) Số

vòng dây bị quấn ngược là:A 9 B 8 C 12 D 10

VIGiao thoa ánh sáng

1.Tìm các chỗ trùng nhau của hai vân tối:

Thí nghiệm Y-âng: a = 0,8 mm ; D = 1,2 m ; λ1 = 0,56 µm ; λ2 = 0,72 µm Xác định vị trí trùng nhau của hai vân sáng và vị trí trùng nhau của hai vân tối

7

1 9

7 )

2

1 ( 56 , 0

72 , 0 ) 2

1 ( )

2

1 ( )

2

1

a

D k

a

D

Cho lần lượt k2=1,=2,=3…tìm giá trị đầu tiên của k2 sao cho k1 nguyên thì lấy(phải có linh cảm tốt )

Với bài trên k2=4 thì k1=4 vậy vân tối trùng đầu tiên là xt 3 , 78 mm

8 , 0

2 , 1 56 , 0 ).

2

1 4 (

Vậy khoảng vân trùng là 3,78.2=5,76mm→xt =3.78+5,76n= 3,78(1 + 2n) (mm)

Áp dụng Ví dụ 3 Trong TN Iâng, thực hiện đồng thời với 2 bx đơn sắc trên màn thu đc 2 hệ vân giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 mm và 2,25

mm Tại 2 điểm gần nhau nhất trên màn là M và N thì các vân tối của 2 bx trùng nhau Tính MN?vân tối trùng đầu tiên là vân tối thứ mấy

A 3,375 mm B 4,375 mm C 6,75 mm (tối thứ 9 của i1, tối thứ 5 của i2) D 3,2 mm

2.Các đề đại học sphn giao thoa chú ý từ ngữ:

-khoảng gần nhau nhau giữa 2 vân sáng(lấy i lớn trừ i nhỏ)

-khoảng gần nhau nhau giữa 2 vân sáng cùng màu(tính i nhỏ nhất)

-khoảng gần nhau nhau giữa 2 vân sáng cùng màu với vân trung tâm(tính vân trùng)

-số màu quan sát được khi giao thoa 3 vân (tính xem ngoài 1,2,3 trùng thì 1 có trùng 2 không;2 có trùng 3 không;3 có trùng 1 không)

-hay như câu hởi ví dụ duới đây

(sào nam lần 3).Câu 40: Chiếu đồng thời vào hai khe trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,45 μm, λ2 = 0,5 μm và λ3 = 0,6 μm Trong khoảng từ vân trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất có bao nhiêu vân sáng trùng nhau? ( không kể vân trung tâm và vân cùng màu với vân trung tâm )

Giao thoa ánh sáng trắng,

1.dạng cơ bản thì đã gặp nhiều, chú ý đọc kỹ đề vì phần này hay chơi chũ,không hỏi thẳng vấn đề(như sào nam lần 3)

2.tìm số vân sáng có bước sóng a trên màn ví dụ

(khảo sát lớp 12 vinh lần 2) (19.B)

Vân tt Tối trùng

1

Tối trùng 2

X

t là khoảng vân trùng

it =2 Xt1

Trang 4

Khúc xạ ánh sáng: Tìm bề rộng chùm sáng dưới đáy bể, bề rộng chùm sáng ló ra khỏi mặt nước,ló ra khỏi bản mặt song song

(đề thi thử cao bá quát) Bài 1: Chiếu một tia ánh sáng trắng hẹp đi từ không khí vào một bể nước rộng dưới góc tới i = 600 Chiều sâu nước trong bể

( ) m

h 1 = Tìm độ rộng của chùm màu sắc chiếu lên đáy bể Biết chiết suất của nước đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là: nd = 1, 33, nt = 1, 34 ( dáp số 11 mm)

Hd: tìm bề rộng dưới đáy→tìm I1I2 =2 TD→bề rộng =I1I2.sin30

Bài 2: Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới i = 600 chiều sâu của bể nước là h 1 = ( ) m Dưới đáy bể đặt một gương phẳng song song với mặt nước Biết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33 Tính độ rộng của chùm tia ló trên mặt nước

(lương văn tụy lần 3).(15.B)

VII.Phần hạt nhân:

1-dùng W= ks-kt để tìm động năng các hạt ,vận tốc của các hạt.

1

1

Chú ý xem đề cho 1u=?kg, nếu không cho thì vất vả hơn ví dụ bài dưới đây

(chuyên vĩnh phúc lần 4)Câu 29: Hạt nhân 21084Po đứng yên phân rã thành hạt α và hạt nhân X Biết khối lượng của các nguyên tử trong phản ứng là

mPo=209,982876u; mα=4,002603u; mX=205,974468u Vận tốc của hạt α bay ra xấp xỉ bằng bao nhiêu?

A

16.106 m/s B 1,2.106m/s C 1,6.106m/s D 12.106m/s

2.dạng phóng xạ thì ít, mọi bài toán nếu đề không cho T thì phải tìm T rồi mới giải được

3 còn dạng bài tập này rất phổ biến mà lúc nào học sinh cũng lười giải

ĐH SP HN lần 7(6.C, 7D)

(ĐH sphn lần 5)…(6C)

Trang 5

VIII.Thuyết tương đối.(luôn có những câu làm được,dễ nhưng học sinh ít rành do số lần gặp nó ít và muộn màng)

Vinh lần 3.Câu 37: Theo thuyết tương đối, một hạt có năng lượng nghỉ gấp 4 lần động năng của nó, thì hạt chuyển động với tốc độ

A

1,8.105 km/s. B 2,4.105 km/s C 5,0.105 m/s D 5,0.108 m/s

(phan bội châu lần 3)Câu 34: Một electron đang chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) Nếu tốc độ của nó tăng lên 4/3 lần

so với ban đầu thì động năng của electron sẽ tăng thêm một lượng:

A (5/12)m c0 2 B (2/3)m c 0 2 C (5/3)m c0 2.D (37/120)m c0 2

(Vinh lần 4)

(Chuyên phan bội châu)58.Biết khối lượng và điện tích của electron lần lượt: 9,1.10-31 (kg) và -1,6.10-19 (C); tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 (m/s) Tốc độ của một êlectron tăng tốc qua hiệu điện thế 105 V là:

A.

0.4.108 m/s B 0.8.108m/s C 1,2.108m/s D 1,6.108m/s

Ngày đăng: 02/02/2015, 03:00

w