Số báo danh: Bài 1 Ghi lại câu trả lời đúng của bài vào giấy kiểm tra 1 Tám mơi ba viết là: A.. 8 ngày 6 Trong các phép tính sau phép tính có kết quả lớn nhất là: A... chín mơi mốt d Tr
Trang 1Phòng giáo dục - đào tạo
H
ng Hà 1
Đề kiểm tra chất lợng kỳ II
năm học 2008-2009 Môn Toán 1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
Bài 1 Ghi lại câu trả lời đúng của bài vào giấy kiểm tra 1) Tám mơi ba viết là: A 803 B 83 C 38 D.308 2) Trong các số sau số bé nhất là: A 59 B 34 C 28 D 76 3) Các số 78, 89, 98, 87, 97 viết theo thứ tự từ lớn đén bé là: A 78, 87, 89, 97, 98 B 78, 87, 97, 98, 89 C 98, 97, 89, 87, 78 4) Các số lớn hơn 78và bé hơn 82 là: A 80, 81, 82 B 79, 80, 81 C 78, 79, 80 5) Một tuần lễ có: A 5 ngày B 6 ngày C 7 ngày D 8 ngày 6) Trong các phép tính sau phép tính có kết quả lớn nhất là: A 90 - 90 B 90 - 10 C 90 - 20 D 90 - 30 Bài 2: Đặt tính rồi tính. 46 + 20 43 + 34 85 – 42 98 – 48 Bài 3: Tính. 11 + 4 – 5 = 24 + 5 – 9 = 30cm + 7cm – 37cm =
Bài 4: a, Viết tiếp vào bài giải: Lớp 1A có 14 học sinh nam và 15 học sinh nữ Hỏi lớp 1 A có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài giải Số học sinh lớp 1A là:
Đáp số:
b, Quyển vở của An có 48 trang, An đã viết hết 25 trang Hỏi quyển vở còn bao nhiêu trang cha viết? Bài 5: Viết số và dâu để đợc phép tính đúng: = 25 = 47 Phòng giáo dục - đào tạo H ng Hà 2 Đề kiểm tra chất lợng kỳ II năm học 200-200 Môn Toán 1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
Bài 1: Hãy ghi lại ý trả lời đúng.
a) Số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là:
Trang 2A 11; 12 B 8; 10 C 9; 11 D 10; 9
b) Các số bé hơn 62và lớn hơn 58 là:
A 58, 59, 60 B 59, 60, 61 C 61, 62, 63 D 60, 61, 62
c) Số 91 đọc là:
A trín mơi mốt B chín mốt C chín mơi mốt
d) Trong các phép tính sau phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
A 90 - 90 B 90 - 10 C 90 - 20 D 90 - 30
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
Bài 3 : Tính.
11 + 34 – 25 = 4 + 15 – 9 = 23cm - 12 cm + 37cm =
Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s. 32 + 66 = 98 53 +5 < 24 + 33 87 > 99 -10 97cm -7cm + 9cm = 99 Bài 5: Mẹ nuôi gà và thỏ, tất cả có 36 con, trong đó có 12 con thỏ Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con gà? Bài 6: Hình bên có: hình tam giác hình vuông đoạn thẳng điểm Phòng giáo dục - đào tạo H ng Hà 3 Đề kiểm tra chất lợng kỳ II năm học 200-200 Môn Toán 1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
Bài 1: Đỳng ghi đ, sai ghi svào ụ trống.
1 Số liền trước của số 69 là số 68
2 Số liền sau của 54 là 55
3 Số 25 đọc là hai mươi năm.
4 Số 0 khụng cú số liền trước
5 Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 10
Trang 36 Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98
7 Số liền sau của số tự nhiên a là a + 1
8 Các số có một chữ số có 9 số
Bài 2: (2 điểm)
a, Đặt tính rồi tính.
b, tính 18 - 6 + 20 = 25cm - 12 cm + 37cm = 15 - 5 - 2 =
Bài 3: Điền dấu <, >, = 70 85 23 13 +10 a +1 1 +a 14 + 13 13 +14 Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống. 25 + = 25 23 + < 90 30 - = 0 17 - = 13 +
Bài 5 : Ghi lại câu trả lời đúng của bài vào giấy kiểm tra - Nam cho Quốc 26 nhãn vở, cho Việt 2 chục nhãn vở Hỏi Nam đã cho bạn bao nhiêu nhãn vở ? A 6 nhãn vở B 24 nhãn vở C 46 nhãn vở D 28nhãn vở Bài 6: Vờn nhà Lan có 45 cây cam và 20 cây chanh Hỏi vờn nhà Lan có bao nhiêu cây? Bài 7 Hình bên có: hình tam giác hình vuông điểm Phòng giáo dục - đào tạo H ng Hà Trờng tiểu học điệp nông Đề kiểm tra chất lợng kỳ II năm học 2010-2011 Môn Toán 1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
Bài 1: Đỳng ghi đ, sai ghi svào ụ trống.
1 Số liền trước của số 80 là số 81
2 Số liền sau của 80 là 81
3 Số 55 đọc là lăm mươi năm.
4 Số 0 khụng cú số liền trước
5 Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11
6 Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98
7 Số liền sau của số tự nhiên a là a - 1
8 Có 9 số tròn chục có hai chữ số
Bài 2: a, Đặt tính rồi tính.
Trang 492 + 5 4 + 6 28 - 12 10 – 8
b, Tính :
18 - 6 + 20 = 25cm + 12 cm - 27cm = 15 - 15 + 2 =
Bài 3: Điền dấu <, >, = 100 99 23 13 - 10 n + 0 0 + n 33 + 13 45 - 14 Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống. 39 + = 49 89 + < 90 35 - = 0 17 - = 13 +
Bài 5 : Ghi lại câu trả lời đúng của bài vào giấy kiểm tra Vờn nhà Lan có 79 cây bòng và 20 cây chuối Hỏi vờn nhà Lan có bao nhiêu cây? A 79 cây B 20 cây C 59 cây D 99 cây Bài 6: Nam cho Quốc 15 viên bi, cho Việt 2 chục viên bi Hỏi Nam đã cho bạn bao nhiêu viên bi? Bài 6 Hình bên có: hình tam giác hình vuông đoạn thẳng Phòng giáo dục - đào tạo H ng Hà Trờng tiểu học điệp nông Đề kiểm tra chất lợng kỳ II năm học 2010-2011 Môn Toán 1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
Bài 1: Ghi lại câu trả lời đúng của bài vào giấy kiểm tra 1) Sáu mơi t viết là: A 604 B 46 C 64 D.406 2) Trong các số sau số bé nhất là: A 15 B 31 C 9 D 56 3) Các số 78, 89, 98, 87, 97 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 78, 87, 89, 97, 98 B 78, 87, 97, 98, 89 C 98, 97, 89, 87, 78 4) Các số lớn hơn 66 và bé hơn 70 là: A 66, 67, 68 B 68, 69, 70 C 69, 68, 67 5) Một tuần lễ và 2 ngày là: A 10 ngày B 9 ngày C 7 ngày D 8 ngày 6) Trong các phép tính sau phép tính có kết quả nhỏ nhất là: A 27 - 4 B 27 - 5 C 27 - 6 D 27 - 7 Bài 2: Đặt tính rồi tính. 46 + 3 4 + 34 45 – 42 98 – 8 Bài 3: Tính. 26 - 5 + 12 = 24 + 5 – 9 = 30cm + 7cm =
Trang 5Bài 4: Lớp 1A có 23 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học
sinh nam?
B, Nhà Bình có 52 cái đĩa, mẹ mua thêm 5 cái đĩa nữa Hỏi nhà Bình có tất cả bao nhiêu cái
đĩa?
Bài 5: Viết số và dâu để đợc phép tính đúng:
Phòng giáo dục - đào tạo
H
ng Hà
Trờng tiểu học điệp nông
Đề kiểm tra chất lợng kỳ II
năm học 2010-2011 Môn Toán 1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
Bài 1: Ghi lại câu trả lời đúng của bài vào giấy kiểm tra a) Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: A 10 B 9 C 11 D 0 b) Các số bé hơn 100 và lớn hơn 96 là: A 100, 99, 98 B 96, 97, 98 C 99, 98, 97 c) Số 44 đọc là: A bốn bốn B bốn mơi t C bốn t D bốn mơi bốn d) 10, 20, 30, , , 60, 70, 80 ,90 Hai số cần điền vào chỗ chấm là: A 30; 40 B 50; 60 C 40; 60 D 40; 50 e) Số liền trớc và số liền sau của 39 là: A 38; 39 B 38; 40 C 39; 40 D 40; 41
Bài 2: Đặt tính rồi tính. 40 + 20 41 + 7 56 – 5 28 – 21 Bài 3 : Tính. 34 – 25 = 4 + 15 = 23cm + 32 cm =
Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s.
98 = 32 + 66 97cm -7cm = 90
87 > 87 - 0 97cm -7cm = 90 cm
Bài 5: Mẹ nuôi 12 con thỏ, và 22 con gà Hỏi mẹ nuôi tất cả bao nhiêu con ?
Bài 6: Hình bên có:
hình tam giác
Trang 6hình vuông.
đoạn thẳng
Phòng giáo dục - đào tạo
H
ng Hà
Trờng tiểu học điệp nông
Đề kiểm tra chất lợng kỳ II
năm học 2010-2011 Môn Toán 1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
Bài 1: Ghi lại câu trả lời đúng của bài vào giấy kiểm tra a) Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là: A 10 B 98 C 100 D 99 b) Có số có hàng chục và hàng đơn vị giống nhau là: A 8 số B 9 số C 10 số D 11 số c) Số 75 đọc là: A bẩy mơi lăm B bảy mơi năm C Bảy lăm D bảy mơi lăm d) 11, 22, 33, 44, 55; , , 88, 99 Hai số cần điền vào chỗ chấm là: A 77; 88 B 55; 66 C 66; 77 D 88; 99 e) Số liền trớc và số liền sau của 50 là: A 50; 60 B 49; 50 C 49; 51 D 50; 51
Bài 2: Đặt tính rồi tính. 74 + 12 4 + 41 56 – 56 28 + 21 Bài 3 : Tính 18 + 21 - 10 = 36 + 12 - 8 = 57cm + 57 cm =
Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s. - 68 - 5923 + 1324 - 65 + 1247 52 36 55 60 59
Bài 5: Nhà Hùng có 46 quả cam, mẹ biếu ông bà 1 chục quả cam Hỏi nhà hùng còn lại
bao nhiêu quả cam?
Bài 6: Hình bên có:
hình tam giác
điểm
……… đoạn thẳng
Trang 7Phòng giáo dục - đào tạo
H
ng Hà
Trờng tiểu học điệp nông
Đề kiểm tra chất lợng kỳ II
năm học 2010-2011 Môn Toán 1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
Bài 1: Ghi lại câu trả lời đúng của bài vào giấy kiểm tra 1) Tám mơi ba viết là: A 803 B 308 C 38 D 83 2) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau; và số lớn nhất có hai chữ số là: A 9; 99 B 11; 98 C 11; 99 D 10; 99 3) Các số 56; 65; 53; 78; 35 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: A 78; 65; 56; 35; 53 B 78; 65; 56; 53; 35 C 35; 53; 56; 65; 78 4) Các số lớn hơn 56 và bé hơn 60 là: A 56; 57; 58 B 58; 59; 60 C 59; 58; 57 5) Một tuần lễ và 3 ngày là: A 10 ngày B 9 ngày C 7 ngày D 8 ngày 6) Trong các phép tính sau phép tính có kết quả lớn nhất là: A 27 - 4 B 27 - 5 C 27 - 6 D 27 - 7 Bài 2: Đặt tính rồi tính. 46 - 3 3 + 34 45 + 42 98 – 98 Bài 3: Tính. 26 - 5 + 12 = 5 + 24 – 15 = 70cm + 7cm =
Bài 4: a, Lớp 1A có 26 học sinh, chuyển đi 12 học sinh Hỏi lớp 1A còn lại bao nhiêu học sinh ? B, Có một mảnh vải, ngời ta cắt đi lần thứ nhất 52 cm, cắt lần thữ hai 5 cm hỏi đã cắt bao nhiêu cm? Bài 5: Viết số và dâu để đợc phép tính đúng: Phòng giáo dục - đào tạo H ng Hà Trờng tiểu học điệp nông Đề kiểm tra chất lợng kỳ II năm học 2010-2011 Môn Toán 1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
Biểu điểm
Trang 8Bài 1( 3 điểm) Khoanh vào câu trả lời đúng ( mỗi ý sai trừ 0,5 điểm)
1) Tám mơi ba viết là:
A 803 B 308 C 38 D 83
2) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau; và số lớn nhất có hai chữ số là:
A 9; 99 B 11; 98 C 11; 99 D 10; 99
3) Các số 56; 65; 53; 78; 35 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A 78; 65; 56; 35; 53 B 78; 65; 56; 53; 35 C 35; 53; 56; 65; 78
4) Các số lớn hơn 56 và bé hơn 60 là:
A 56; 57; 58 B 58; 59; 60 C 59; 58; 57
5) Một tuần lễ và 3 ngày là:
A 10 ngày B 9 ngày C 7 ngày D 8 ngày
6) Trong các phép tính sau phép tính có kết quả lớn nhất là:
A 27 - 4 B 27 - 5 C 27 - 6 D 27 - 7
Bài 2 (2 điểm) Đặt tính rồi tính
Đặt tính và tính đúng mỗi ý 0,5đ (đặt tính 0,25đ, tính đúng kết quả 0,25 đ)
46 - 3
……
……
……
3 + 34
45 + 42
98 – 98
Bài 3: (2 điểm) Tính (mỗi ý nào sai trừ 0,7) 26 - 5 + 12 = 33 5 + 24 – 15 = 14 70cm + 7cm = 77 cm Bài 4:( 2 điểm) Đúng đâu cho điểm đấy, riêng phép tính đúng mà kết quả sai cho 0,2 điểm Nếu sai lời giải cả bài không có điểm a, Lớp 1A có 26 học sinh, chuyển đi 12 học sinh Hỏi lớp 1A còn lại bao nhiêu học sinh ? Bài giải Lớp 1A còn lại số học sinh là: (0,4đ) 26 - 12 = 14 (học sinh) (0,4 đ) Đáp số: 14 học sinh (0,2 đ) b, Có một mảnh vải, ngời ta cắt đi lần thứ nhất 52 cm, cắt lần thữ hai 5 cm hỏi đã cắt đi bao nhiêu cm? Bài giải Đã cắt đi số cm là: (0,4đ) 52 + 5 = 57 (cm) (0,4đ) Đáp số: 57 cm (0,2đ) Bài 5: (1 điểm)Viết số và dâu để đợc phép tính đúng: (Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm) Phòng giáo dục - đào tạo H ng Hà Trờng tiểu học điệp nông Đề kiểm tra chất lợng kỳ II năm học 2010 -2011 Môn Tiếng Việt1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
1) Chính tả : (7 điểm) Chép đúng chính tả đoạn văn sau:
Quả sồi
Nằm dới đất, Quả Sồi ao ớc đợc ở trên cao ngắm trăng sao, sông núi Nó nhờ Cây Sồi đa lên cành cao Cây Sồi bảo:
- Hãy tự mọc rễ nhanh lên rồi cháu sẽ trở thành một cây cao nh bác
Trang 92) (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.
a, Bài viết có:
A 7 câu B 6 câu C 5 câu D 4 câu
b, Chữ đầu câu sau dấu chấm phải viết ………
c, Điền vào chỗ chấm l hay n leo ….úi ; giá ….ạnh ; trời ….óng ; … ớp học Phòng giáo dục - đào tạo H ng Hà 1 Đề kiểm tra chất lợng kỳ II năm học 2009 -2010 Môn Tiếng Việt1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
1) Chính tả : (8 điểm) Chép đúng chính tả đoạn văn sau:
Quyển sách mới
Năm học sắp kết thúc Hôm nay, Khánh Linh đợc phát sách Tiếng Việt 2 Em mở ngay sách ra xem Sách có rất nhiều tranh ảnh đẹp Em thích quá Tan học, vừa về đến nhà,
em đã khoe ngay sách với bà
Trang 102) Bài tập : (2 điểm)
a, Điền vào chỗ trống tr hay ch:
- em rất thích nghe bà kể uyện cổ tích
- Bạn Hà tặng em quyển .uyện đọc lớp 2
b, Ghép các tiếng sau thành câu thích hợp:
Bác, sinh, 19, tháng, nhật, ngày, 5, Hồ
c, Khoanh tròn vào chữ cái trớc từ viết đúng chính tả
A sinh đẹp B rẻ quoạt C lấp ló
D ngợng nghịu Đ kiến lửa E nàng xóm Phòng giáo dục - đào tạo H ng Hà 2 Đề kiểm tra chất lợng kỳ II năm học 2009 -2010 Môn Tiếng Việt1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
I) Chính tả : (8 điểm) Chép đúng chính tả đoạn văn sau: Rớc đèn Đêm trung thu Càng về khuya đám rớc đèn càng đông Các bạn nhỏ mỗi ngời cầm trong tay một chiếc đèn: đèn lồng, đèn ông sao Tiếng nói cời ríu rít làm rộn rã cả xóm làng Đám rớc đi chậm rãi trên đoạn đờng làng khúc khuỷu trông nh một con rồng lửa bò ngoằn ngoèo II) Bài tập chính tả 1, Điền vào chữ in nghiêng dấu hỏi hay dấu ngã? a, suy nghi b, vững chai
c, nghi ngơi d, chai tóc
Trang 112, Điền vào chỗ trống : ch hay tr?
a, Thong thả dắt âu b, Trong iều nắng xế
3, Khoanh tròn vào chữ cái trớc từ viết đúng chính tả
A cái cuốc B Hà nội C no nê
D Tổ quốc Đ Hà Nội E trang sách 4 Viết câu chứa tiếng có vần: ong Phòng giáo dục - đào tạo H ng Hà Trờng tiểu học điệp nông Đề kiểm tra chất lợng kỳ II năm học 2010 -2011 Môn Tiếng Việt1(Thời gian làm bài :40 phút)
Họ và tên:
Số báo danh:
I) Chính tả : (8 điểm) Chép đúng chính tả đoạn văn sau: Hồ Gơm Câu Thê Húc m u son, cong nhàu son, cong nh con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn Mái đền lấp ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê Xa một chút là Tháp Rùa, tờng rêu cô kính Tháp xây trên gò đấy giữa hồ, cỏ mọc xanh um II) Bài tập chính tả 1, Viết tiếp cho thành câu: Hồ Gơm là cảnh đẹp ở
2, Nối cá tứ ngữ miêu tả cảnh vật xung quanh Hồ Gơm với những lời tả cảnh vật đó
Đền Ngọc Sơn tờng rêu cổ kính
Cầu Thê Húc mái đền lấp ló bên gốc đa già
Tợng vua Lê màu son cong nh con tôm
Tháp Rùa
3 Viết câu chứa tiếng có vần: ơm