Có mấy chất trong số các chất đó tác dụng được với dung dịch chứa MgNO32 và H2SO4.. Hòa tan hết hỗn hợp Y vào dung dịch HNO3 loãng thu được V lít NO đktc và dung dịch chứa 96,66 gam muối
Trang 1CƠ SỞ DẠY THÊM MÔN HOÁ ĐỀ TRẮC NGHIỆM HOÁ 12 ( VÔ CƠ)
ĐIỆN THOẠI: 0945610100
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối cảu các nguyên tố: H=1; C=12; N=14;O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;Zn=65; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Br=80;Ag=108; Ba=137,Mn = 55; Au = 197; Si = 28
( Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1 : Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 Sục vào dd X b mol hay 2b mol CO2 thì lượng kết tủa sinh ra đều bằng nhau Tỉ số a/b có gía trị là:
A 2 B 1 C 1.5 D 1,25
Câu 2 : Cho 9,92 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng xẩy ra hoàn tòan, thấy còn
4 gam Cu không tan và dung dịch A Sục Cl2 dư vào dung dịch A, kết thúc phản ứng cô cạn dung dịch thu được được bao nhiêu gam muối khan ?
A 12,45 B 9,2 C 10,32 D 11,6
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, K và Mg Chia X thành 3 phần bằng nhau P1 hòa tan vào nước dư được V1 lít H2 P2 hòa tan vào dung dịch NaOH dư được V2 lít H2 P3 hòa tan vào dung dịch HCl dư được V3 lít H2 (các khí đều đo ở cùng đk) So sánh thể tích các khí thoát ra trong các thí nghiệm trên
A V1 ≤ V2 < V3 B V1 = V3 > V2 C V1 < V2 < V3 D V1 = V2 < V3
Câu 4 : Sục khí H2S cho tới dư vào 100 ml dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,1M và CuSO4 0,2M; phản ứng xong thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
A 1,92 gam B 4 gam C 3,68 gam D 2,24 gam
Câu 5: Cho các chất: Cu, Mg, FeCl2, Fe3O4 Có mấy chất trong số các chất đó tác dụng được với dung dịch chứa Mg(NO3)2 và H2SO4 ?
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 6: Đồng thau có tính cứng hơn đồng, dùng chế tạo các chi tiết máy, các thiết bị trong công nghiệp đóng tàu
biển Đồng thau là hợp kim của đồng với :
A Ni (25%) B Sn (55%) C Zn (45%) D Au (5%).
Câu 7: Cho 2 hệ cân bằng sau trong hai bình kín:
C (r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) ; H= 131 kJ và CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; H= - 41 kJ
Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên dịch chuyển ngược chiều nhau?
(1) Tăng nhiệt độ (2) Thêm lượng hơi nước vào (3) Thêm khí H2 vào
(4) Tăng áp suất (5) Dùng chất xúc tác (6) Thêm lượng CO vào
A 3 B 4 C 1 D 2.
Câu 8 : Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: NaAlO2, NaOH dư, Na2CO3, NaClO, C6H5ONa, Ca(HCO3)2, CaCl2 Số phản ứng hoá học đã xảy ra là:
A 7 B 5 C 6 D 8.
Câu 9 : Trong các phản ứng sau, xảy ra trong dung dịch :
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
A 1, 3 B 2, 5 C 2, 3, 5 D 2, 4
Câu 10 : Cho các quá trình hóa học :
1 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 2 Dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch Na2S
7 Al4C3 tác dụng với dung dịch HCl 8 Ăn mòn gang, thép trong không khí ẩm
Có bao nhiêu quá trình xẩy ra phản ứng oxi hóa – khử?
A 5 B 7 C 6 D 4
MÃ ĐỀ ABC001
Trang 2Câu 11 : X+ có tổng số hạt là 57, Y là nguyên tố thuộc chu kì nhỏ kế cận liên tiếp với X, cùng nhóm với X Vậy Y là:
A Đồng B Liti C Natri D Magie.
Câu 12: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thêm V lít dd Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V đã dùng là:
A 0,2 B 0,15 C 0,25 D 0,3
Câu 13: Cho 2 đơn chất X, Y tác dụng với nhau, thu được khí A có mùi trứng thối Đốt cháy A trong khí O2 dư thu được khí B có mùi hắc, A tác dụng với B tạo ra X Các chất X, Y, A, B lần lượt là:
A H2, S, H2S, SO2 B H2, S, SO2, H2S C S, H2, H2S, HSO4 D S, H2, H2S, SO2
Câu 14: Cho m gam NaOH vào 300ml NaAlO2 0,5M được dung dịch X Cho từ từ dung dịch chứa 500ml HCl 1,0M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 7,8 gam chất kết tủa Sục CO2 vào dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa Giá trị của m là:
A 4,0 gam B 12,0 gam C 8,0 gam D 16,0 gam
Câu 15: Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
A 25% B 20% C 15% D 10%.
Câu 16: Lấy 3,51 gam hỗn hợp Al, Zn tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thu được 1,344 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất Xác định X?
A NO2 B N2 C NO D N2O
Câu 17: Hỗn hợp X gồm Na và Al Hòa tan m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được dung dịch Y; 7,84 lít H2 (đktc)
và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan Gía trị của m là
A 11,2250 B 10,9375 C 13,3333 D 10,7143
Câu 18: Dãy những chất nào dưới đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
A Ca, Na, Na2O, MgO, K. B Li, Mg, Be, CaO, Cl2.
C K, Na, Na2O, CaO, CaC2. D Na, Ca, Ba, BaO, Al2O3.
Câu 19: Phản ứng nào sau đây viết sai?
A 2Ag+O3 Ag2O+O2 B 2Mg+CO2
0
t
C CrO3+2NH3 t0
Câu 20: Hấp thụ 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp X chứa x mol Na2CO3 và y mol NaOH thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol Mặt khác rót từ từ dung dịch chứa 0,31 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp X cũng thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Tỉ lệ x:y là
A 4/3 B 5/4 C.6/5 D 7/6
Câu 21: Cho 12 gam bột Mg vào 400 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 0,75x mol/l thu được dung dịch X và 32,16 gam hỗn hợp rắn Y gồm 3 kim loại Hòa tan hết hỗn hợp Y vào dung dịch HNO3 loãng thu được V lít NO (đktc) và dung dịch chứa 96,66 gam muối (không có HNO3 dư) Giá trị của V là
Câu 22: Hiện tượng nào sau đây là đúng?
A Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển sang màu vàng
B Cho HNO3 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu tím xanh.
C Thổi khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy xuất hiện vẫn đục màu vàng.
D Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng có thể tan trong axit
Câu 23: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng
FeS2+HNO3Fe2(SO4)3+SO2+NO2+H2O
là
Câu 24 : Trong số các phản ứng dưới đây có bao nhiêu phản ứng không có khí N2 sinh ra?
(1) NH3+O2 t0
(5) C6H5–NH2+ HNO2 0 5 C 0
(6) NH4Cl+NaOH
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm m gam Fe và 0,5m gam kim loại M tan vừa hết trong dung dịch hỗn hợp HCl 10% và
H2SO4 12% vừa đủ thu được 11,297m gam dung dịch M là
Trang 3Câu 26: Cho m gam bột Al vào 400ml dung dịch hỗn hợp FeCl3 0,5M và CuCl2 xM thu được dung dịch X và 2,4m gam chất rắn Y gồm 2 kim loại Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,34 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là :
A 6,1875 B 6,8270 C 5,5810 D 5,8284
Câu 27: Hiđro có nguyên tử khối là 1,008 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2
1Htrong 1ml nước (cho rằng trong nước chỉ có hai đồng vị 1 2
1H vµ H1 ) Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1g/ml và nguyên tử khối của oxi là 16
A 6,02.1023 B 5,35.1020 C 2,67.1020 D 3.01.1023
Câu 28: Cho hỗn hợp A gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa C,H,O) tác dụng vừa đủ với 8 g NaOH thu được
1 ancol và 2 muối của 2 axít hữu cơ Lượng ancol thu được cho tác dụng hết với Na tạo ra 2,24lít khí H2 (đktc) Hỗn hợp A gồm
C một axit và một este D một axit và một ancol
Câu 29: Sục V lít CO2 ở (đktc) vào 300ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam kết tủa Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch X thu được kết tủa Trong các giá trị sau của V, giá trị nào thoả mãn?
Câu 30: Cho dãy các chất sau: Al, ZnO, Sn(OH)2, NaHCO3, Na2SO3, NaAlO2, Cr(OH)2, CrO3, Na2Cr2O7, NH4HCO3.
Số chất có tính lưỡng tính là:
Câu 31: Cho 15,695 gam hỗn hợp kim loại kiềm M và hiđroxit của nó vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được
22,35 gam muối Kim loại M là
Câu 32: Cho bột Fe vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1M và H2SO4 Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch A, chất rắn B và 6,72 lít NO ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Cô cạn A thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 33: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
3 Do khí thải từ các phương tiện giao thông 4 Do khí thải từ quá trình quang hợp của cây xanh
5 Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước
Nhận định đúng là:
Câu 34: Cho các chất sau: H2S, Fe, Cu, Al, Na2O, dd Ca(OH)2, dd AgNO3, dd FeCl3, dd Br2, dd K2Cr2O7 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:
Câu 35: Điện phân dd hỗn hợp chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khí thoát ra ở catot là 2,24 lít ở (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch tạo thành hoà tan tối đa 4 gam MgO Mối liên hệ giữa a và b là:
A 2a = b B 2a + 0,2 = b C 2a = b + 0,2 D 2a < b
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với lượng vừa đủ 1,8 lít dung dịch HNO3 1M. Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A (không chứa muối amoni) và 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở (đktc)
15 gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 37: Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng và có tổng số electron ở phân lớp d và p là 17 Số hiệu
của X là:
Câu 38: Cho bột Al dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được dung dịch B Cho B lần lượt tác dụng với: CO2 dư, Na2CO3, NaHSO4 dư, NH3, NaOH, HCl dư Số phản ứng sau khi kết thúc có kết tủa là:
Trang 4Câu 39: D/dịch X gồm CH3COOH 0,2M (Ka = 1,75.10 -5) và CH3COONa 0,1M pH của X là (bỏ qua sự điện ly của nước)
Câu 41: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?
A Dung dịch NaCl B Nước C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 42: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, chất X tác dụng với axit
HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Vậy chất X có thể là:
Câu 44: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:
A Fe, Mg, Cu, Ag, Al B Au, Cu, Al, Mg, Zn C Fe, Zn, Cu, Al, Mg D Cu, Ag, Au, Mg, Fe Câu 45: Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng của phản ứng thuận - nghịch bị chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp
suất của hệ là:
A 2SO3(k) 2SO 2SO 2(k) + O2(k) B CaCO3(r) CaO 2SO (r) + CO2(k)
C N2(k) + 3H2(k) 2NH 2SO 3(k) D I2(k) + H2(k) 2HI 2SO (k)
Câu 46: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 47: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:
A Nước brom và Ca(OH)2 B NaOH và Ca(OH)2
Câu 48: Cho giá trị thế điện cực chuẩn E0(V) cảu các cặp oxi hóa - khử Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Pb2+/Pb, Cu2+/Cu lần lượt là: - 2,37; -0,76; -0,13; +0,34 Cho biết pin điện hóa tạo ra từ cặp oxi hóa - khử nào có suất điện động chuẩn nhỏ nhất?
Câu 49: Cho x lít dd HCl 0,5M tác dụng với y lít dd NaOH 0,5M thu được dd A có độ pH=13 Tỉ lệ thể tích x/y là
A 1/3 B 3/2 C.2/3 D 1
Câu 50: Hai dung dịch muối A và B Mỗi dung dịch chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp) trong các ion sau :
K+ (0,15 mol); Mg 2+ (0,1mol); NH4 (0,25mol); H+ (0,2mol); Cl- (0,1mol); SO42- (0,075mol); NO3 (0,25 mol) & CO32- (0,15 mol) Hai dung dịch A & B lần lượt chứa các ion
A Mg2+ , NH4 , SO42- , NO3- & K+, H+, CO32- , Cl- B K+, NH4 , NO3-, Cl- & Mg2+ , H+ , SO42- , CO3
C K+ , Mg2+ , NH4, Cl- & NH4, H+ , SO42- , NO3- D K+ , NH4 , CO32-, Cl- & Mg2+, H+ , SO42- , NO3