1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra HKI (12-13)

3 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận nào sau đây là sai: A/ Hàm số xác định với mọi x thuộc R B/ Đồ thị hàm số đi qua điểm 0;3 C/ Đồ thị hàm số là một đường thẳng D/Hàm số đồng biến trên R... c/ Lấy M bất kì trên c

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ ĐỀ THI HỌC KỲ I- Năm 2012-2013

MÔN : TOÁN 9 ( Thời gian : 90’ )

I / PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 Đ) : Hãy chọn phương án mà em cho là đúng nhất và ghi vào giấy thi :

Ví dụ : Câu 1 nếu chọn phương án A thì ghi : Câu 1 : A

Câu 1 : Cho hàm số bậc nhất: y = x-3 Kết luận nào sau đây là sai:

A/ Hàm số xác định với mọi x thuộc R B/ Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;3)

C/ Đồ thị hàm số là một đường thẳng D/Hàm số đồng biến trên R

Câu 2: Tam giác vuông ABC tại A: AB =3cm; AC =4cm.Kết quả nào sau đây là đúng:

A/

5

4

SinB B )

5

3 cosC  C )

4

3 tanB D ) cotC=

5 4

Câu 3 : Cho đường tròn (O;R) và đường thẳng a Biết R = 5cm; khoảng cách từ tâm O của đường tròn đến

dường thẳng a là 3cm đường thẳng a cắt đường tròn (O;R) theo dây có độ dài là :

Câu 4: x 1 có nghĩa khi :

A/ x<1 B/ x  1 C/ x  1 D/ x 1

Câu 5 : Chọn kết quả đúng ở phép tính sau : x 5  20

Câu 6 : Cho các đường thẳng :  d1 :y2x 3  d3 :yx 3

 d2 :y x1  d4 :y2x1 Hãy chỉ ra cặp đường thẳng song song trong số các đường thẳng trên:

A/  d và 2  d3 B/  d và 1  d3 C/  d và 2  d4 D/  d và 1  d4

Câu 7 : Công thức nào đúng :

A /

Cos

sin

tan  B /

Sin

Cos Cot  C / tan  Cot  1 D / 2 2 1

Cos Sin

Câu 8: Câu nào đúng :

A / Sin 700 < Sin 300 B / Cos 450 < Cos 20 C / tan 350 < tan 50 D / Cot 70 < Cot 800

II / PHẦN TỰ LUẬN ( 6 Đ ) Học sinh phải trình bày lời giải của mình vào giấy thi :

Bài 1 : (1,25đ) Cho x 2  3

a/ Trục căn thức ở mẫu:

3 2

1

 b/ Tính M =

x

x1 c/ Tính N= 2 12

x

x 

Bài 2 (2,25đ): a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3 và y = - 3x +2 trên cùng mặt phẳng toạ độ

b ) Gọi A , B lần lượt là giao điểm của các đường thẳng trên với trục 0x Điểm C là giao điểm của hai đường thẳng đó Tìm toạ độ của A , B , C

c ) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC ( Đơn vị đo trên các trục là centimét )

d ) Tính các góc của tam giác ABC ( làm tròn đến độ )

Bài 3 ( 2,5 đ ) : Cho tam giác ABC có AB=6cm;AC=4,5cm;BC=7,5cm.

a/ Chứng minh ABC là tam giác vuông

b/ Tính  

C

B, và đường cao AH

Trang 2

c/ Lấy M bất kì trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q Chứng minh PQ = AM Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất?

d/ Chứng tỏ rằng : các điểm A,P,M,Q cùng thuộc được một đường tròn

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ HƯỚNG DẪN CHẤM

MÔN : TOÁN 9 HỌC KỲ I- Năm 2012-2013

I / PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 Đ) :

Câu 1 B/ Câu 2 A/ Câu 3 D/ Câu 4 C/ Câu 5 C/ Câu 6 :D/ Câu 7 : D Câu 8 : B

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

II / PHẦN TỰ LUẬN ( 6 Đ )

Bài 1 : (1,25đ) Cho x 2  3

3 2

3 2 3 2

1

2

b/ Tính M = 1 2  3  2  3  4

x

c/ Tính N= 2 12 2 3 2 2 32 14

x

Bài 2 (2,25 đ)

a/ /(0,5Đ)

+Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3 :

- Cho x 0  y 3: N(0;3)

- Cho y 0  x  1 , 5: A(-1,5;0)

- Đường thẳng NA là đồ thị hàm số y = 2x + 3 (0,25đ)

+Vẽ đồ thị hàm số y = - 3x +2 :

- Cho x 0  y 2: M(0;2)

- Cho y  0  x 0 , 7: B(0,7;0)

- Đường thẳng MB là đồ thị hàm số y = - 3x +2 (0,25đ)

b/(0,75Đ).Tọa độ của A là nghiệm của hệ phương trình :

0

3 2

y

x y

A 1 , 5 ; 0 (0,25đ) Tọa độ của B là nghiệm của hệ phương trình :

0

2 3

y

x y

B0 , 7 ; 0 .(0,25đ) Tọa độ của C là nghiệm của hệ phương trình :

2 3

3 2

x y

x

y

C 0 , 2 ; 2 , 6 .(0,25đ)

c ) /(0,5Đ).Từ C hạ CI  AB

2

2 2

2 2

2 2

9 , 2 ) )(

)(

(

95 , 3 9

, 7 2

8 , 2

9 , 2

2 , 2

cm BC

p AC p AB p

p

S

p cm BC

AC AB

P

cm y

y x

x

BC

cm y

y x

x

AC

cm y

y x

x

AB

ABC

ABC

B C B

C

A C A

C

A B A

B

(Có Thể dùng định lí Pytago và công thức tính chu vi ;diện tích để tính)

d/(0,5Đ) xét : 90 0 ; 2 , 6 ; 2 , 9

AC CI

I ACI

0

64 9

, 2

6 , 2

A AC

CI SinA

y

x

O

C

(1)

(2)

(0,25đ)

(0,25đ)

Trang 3

xét ACI :I 900;CI 2,6;BC 2,8

0

68 8

, 2

6 , 2

B BC

CI SinB

xét ABC:C  180 0  B C  48 0

Bài 3 ( 2,5 đ ) : Vẽ hình,viết GT,KL.( 0,5 đ )

a/ AC2  6 2  4 , 5 2  56 , 25 ;BC2  7 , 5 2  56 , 25  BC2 AB2 AC2 ( 0,25 đ )

Theo định lí đảo pyta go ABC vuông tại A ( 0,25 đ )

5 , 7

5 , 4

B BC

AC

B

' 8 53

B

BC.AH = AB.AC

) ( 6 , 3 5 , 7

5 , 4 6

BC

AC AB

c/ Tứ giác APMQ có:

0

90

Q

P

A APMQ là hình chữ nhật ( 0,25 đ )

Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau: PQ = AM

Vậy PQ nhỏ nhất  AM nhỏ nhất  AMBCMH.( 0,25 đ )

d/ Theo c/m câu c/  APMQ là hình chữ nhật

nên có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường (0,25đ)

 A,P,M,Q cùng thuộc đường tròn có tâm là giao điểm của 2 đường chéo hcn APMQ (0,25đ)

 Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm

Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Rút gọn căn thức 1

0,5

1 0,5

1,25 0,25

1,25

1

0,5

1 0,5

2,25 1

2,25 1,25 Tam giác vuông 0,5

0,5

1 1

2,5 0,5

2,5 1,5

0,5

0,5 0,5

M P

A

6

B H

C

Q 4,5

7,5

Ngày đăng: 01/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w