2.Hợp kim nhẹ cứng và bền là: W-Co và Fe-Cr-Mn 3.Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lõng sẽ khó bị cháy 4.Kim loại Ca được dùng làm chất phụ gia để chế tạo những hợp kim có tính đàn hồi cao,bền c
Trang 1TRƯỜNG THPT Quảng
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Cho nguyên tử khối: H=1; O=16; S=32; C=12; N=14; Cl=35,5; F=19; Br=80;I=127; Al=27; Fe=56; Cu=64; Ca=40; Ba=137; Mg=24; Sr=88; Mn=55; K=39; Na=23; Ag=108; Li=7; Cs=133
Câu 1:
Cho các nhận xét sau:
1.SiO2 là oxit axit,dễ tan trong kiềm nóng chảy và không tan trong axit
2.Hợp kim nhẹ cứng và bền là: W-Co và Fe-Cr-Mn
3.Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lõng sẽ khó bị cháy
4.Kim loại Ca được dùng làm chất phụ gia để chế tạo những hợp kim có tính đàn hồi cao,bền chắc,không bị ăn mòn
5.Có 4 chất hữu cơ mạch hở có công thức là C2H2On tác dụng với AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa
6.Để điều chế etanol từ butan cần tối thiểu 2 phản ứng
7.ZnO,Al2O3,Cr2O3 là các chất lưỡng tính nên đều dễ tan trong dung dịch kiềm loãng
8.Trong mạng tinh thể kim loại chỉ có các nguyên tử kim loại ở các nút mạng tinh thể
9.Có 3 công thức cấu tạo của hợp chất là đồng phân của Toluen tham gia phản ứng với AgNO3/NH3
Số nhận xét đúng là:
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 2:
Cho 33,35 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4,Fe(NO3)3,Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0.414 mol H2SO4
(loãng) thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối.Cô cạn B thu được bao nhiêu gam muối khan?
A.64,400 hoặc 61,520 B.65,976 hoặc 61,520 C.73,122 hoặc 64,400
D.65,976 hoặc 75,922
Câu 3:
Cho phương trình hóa học sau:
K2Cr2O7+CuFeS2+HBr+H2SO4K2SO4+Br2+CuSO4+Fe2(SO4)3+H2O+Cr2(SO4)3
Tổng hệ số cân bằng trong phương trình ion rút gọn của phương trình trên là:
A.180 B.360 C.88 D.78
Câu 4:
Trong một bình kín dung tích không đổi chứa 50gam hỗn hợp A gồm a1 gam FeCO3 chứa a% tạp chất trơ và a2
gam FeS2 cũng chứa a% tạp chất trơ và một lượng gấp 1.5 lần lượng cần thiết không khí giàu oxi (70% N2 và 30% oxi về thể tích).Nung nóng bình để các phản ứng xảy ra hoàng toàn thu được một oxit (B) và hỗn hợp khí C,sau đó đưa nhiệt độ bình về trạng thái ban đầu thấy áp suất trong bình vẫn như trước khi nung.Lấy chất rắn cho vào ống sứ,đốt nóng rồi cho một luồng CO đi qua.Sau khi kết thúc thí nghiệm,từ chất rắn còn lại trong ống sứ lấy
ra được 17.92 gam sắt,biết rằng chỉ có 80% sắt oxi bị khử thành sắt.Cho hỗn hợp khí C vào một bình kín dung tích không đổi 5 lít có mặt xúc tác V2O5 nung nóng bình ở 546 độ C cho tới khi phản ứng oxi hóa SO2 đạt tới trạng thái cân bằng,thấy áp suất trong bình lúc đó là 38.304 atm.Phần trăm tạp chất trơ a là:
A.2,36% B.4,12% C.3,05% D.2,14%
Câu 5:
Cho 9.6 gam kim loại R tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 c mol/lit vừa đủ,thu được 2.24 lít khí A(là khí duy nhất,đktc) và dung dịch B.Cô cạn dung dịch B thu được 59.2 gam muối khan.A không thể là khí nào sau đây? A.N2O B.N 2 C.NO D.NO2
Câu 6:
Hiện tượng gì xảy ra khi cho H2S lội qua dung dịch FeCl3 (màu vàng)?
A.Không hiện tượng gì
B.Màu vàng mất dần và có kết tủa đen xuất hiện
C.Màu vàng mất dần và có kết tủa màu vàng xuất hiện
D.Màu vàng mất dần và có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện
Câu 7:
Trang 2Đốt cháy hoàn toàn 1.6 gam este đơn chức E thu được 3.52 g khí cacbonic và 1.152g hơi nước.Mặt khác,khi cho 10g E tác dụng với lượng NaOH vừa đủ thu được 14 g G.G tác dụng axit loãng thu được G1 không phân
nhánh.Phát biểu nào sau đây sai:
A.E được tạo thành từ axit tạp chức
B.Thủy phân E cho một sản phẩm duy nhất
C.Nung G với vôi tôi xút thu được pentan
D.Đốt G thu số mol CO2 bằng số mol H2O
Câu 8:
Axit axetylsalixylic dùng làm thuốc cảm (aspirin) có công thức phân tử là
A.C8H8O4 B.C9H10O4 C.C8H8O3 D.C 9 H 8 O 4
Câu 9:
Tiến hành nung x1 gam Cu với x2 gam oxi thì thu được sản phẩm A1.Đun nóng A1 trong x3 gam dung dịch H2SO4
98%.Sau khi tan thu được dung dịch A2 và khí A3.Khí A3 không tạo kết tủa với dung dịch Pb(NO3)2 nhưng làm nhạt màu dung dịch brom,được hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,15M tạo ra 2,3 gam muối.Khi cô cạn dung dịch A2 thì thu được 30 gam tinh thể CuSO4.5H2O.Cho dung dịch A2 tác dụng với dung dịch NaOH,để thu được lượng kết tủa nhiều nhất phải dùng ít nhất 300ml dung dịch NaOH 1M.Cho lượng kết tủa đó tan trong HCl vừa đủ,sau đó nhúng một thanh sắt vào dung dịch.Sau thời gian phản ứng khối lượng thanh sắt tăng
0,8gam.Vậy khối lượng muối có trong dung dịch sau khi nhúng thanh sắt vào là:
A.15.4 B.18,4 C.22,4 D.56
Câu 10:
Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol sau:
C2H5ONa(1);CH3COONa(2);C6H5ONa(3);C2H5COOK(4);Na2CO3(5).Thứ tự tăng dần PH từ trái sang phải là:
A.2;4;5;3;1 B.2;3;5;4;1 C.3;4;5;1;2 D.2;5;1;4;3
Câu 11:
Chỉ ra phân tử có liên kết phân cực mạnh nhất dưới đây:
A.F2 B.HF C.F2O D.NaF
Câu 12:
Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg,Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24% vừa đủ.Sau khi các kim loại tan hết có 4,48 lít hỗn hợp khí X gồm NO,N2,N2O bay ra ở(đktc) và dung dịch A.Thêm 1 lượng oxi vừa đủ vào X,sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y.Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có 2,24 lít hỗn hợp khí Z đi ra ở (đktc).Tỉ khối của
Z đối với hidro bằng 20.Nếu cho dung dịch NaOH vào A để được kết tủa lớn nhất thu được 31,1g kết tủa.Vậy giá trị của m1 là:
A.11,55g B.5,1g C.25,5g D.10,2g
Câu 13:
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N tác dụng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl Số lượng công thức cấu tạo phù hợp với tính chất X là:
A.7 B.8 C.9 D.10
Câu 14:
Hỗn hợp A gồm amoni nitrat,canxi cabonat và một ít tạp chất trơ.Người ta đem trộn 1 gam hỗn hợp A với một lượng kim loại bao gồm 50% Cu,45% Al và 5% Zn rồi đem đun nóng với NaOH dư.Lượng khí thoát ra đem cho
đi qua bình đựng 62ml dung dịch H2SO4 0,1M.Sau phản ứng,để trung hòa lượng axit dư này cần phải dung 14ml dung dịch NaOH 0,1M.Mặt khác khi ta thêm vào 22,31 gam dung dịch H2SO4 (dư) vào cốc đựng 8.3 gam hỗn hợp A,sau phản ứng khối lượng các chất trong cốc là 28.784 gam.Vậy phần trăm tạp chất trơ có trong A bằng:
A.3% B.4% C.5% D.6%
Câu 15:
Hỗn hợp A gồm Mg và Fe có tỉ lệ khối lượng là 3/5.Hỗn hợp B gồm FeO,Fe2O3,Fe3O4 trong đó số mol FeO bằng
Fe2O3.Hòa tan B bằng dung dịch HCl dư,sau đó thêm tiếp A và chờ cho phản ứng xong ta thu được dung dịch C không màu và V lít khí H2(đktc).Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn D.Biết rằng V lít H2 nói trên vừa đủ khử hoàn toàn rắn D khi đem nung nóng.Khi người ta trộn A với B thì sẽ thu được hỗn hợp X.Vậy phần trăm khối lượng Mg và Fe trong
X lần lượt là:
A.%Mg=30% và %Fe=70% B.%Mg=32,876% và %Fe=54.794%
C.%Mg=40% và %Fe=60% D.%Mg=33,33% và %Fe=66,67%
Câu 16:
Trang 3Chỉ số este của chất béo là số mg KOH cần dùng để xà phòng hóa vừa đủ 1 gam chất béo.Một loại chất béo chứa 89% là tristearin có chỉ số este bằng
A.89 B.120 C.56 D.168
Câu 17:
Đốt cháy hoàn toàn a gam kim loại B(trong dãy điện hóa)trong bình kín đựng khí clo(dư),thu được 32,5 gam muối và nhận thấy thể tích khí clo giảm 6.72 lít (đktc).Sau đó người ta tiến hành thêm a gam lượng kim loại B nói trên một lượng kim loại A tạo thành hỗn hợp X.Cho X phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 đặc,nóng thu được khí màu nâu duy nhất có thể tích 20.16 lít(đktc) và dung dịch Y.Cô cạn dung dịch Y thu được 69.7 gam muối.Nếu cho 100ml dung dịch NaOH 9M vào dung dịch Y thì thu được kết tủa cực đại.Nung kết tủa này thu được chất rắn C.Mặt khác nếu cho dung dịch NaOH 1M vào hỗn hợp X thì có khí H2 thoát ra,đến khi phản ứng kết thúc thì thể tích dung dịch NaOH cần dùng là 100ml và khối lượng X chỉ còn 11,2 gam.Khối lượng hỗn hợp X là:
A.13,9 gam B.21.6 C.5,67 D.22,24
Câu 18:
Cho các mệnh đề sau:
1.Amin bậc 1 tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường luôn cho ancol và giải phóng khí N2
2.Anilin tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ cao cho muối điazoni
3.Do nguyên tử nito còn hai electron độc thân có thể tạo liên kết cho nhận với ion H+ nên amin thể hiện tính chất bazo
4.Chất nhiệt rắn khác chất nhiệt dẻo ở chỗ khó nóng chảy
5.Hầu hết các polime không tan trong dung môi thông thường mà chỉ tan trong một số dung môi thích hợp
6.Để rửa lọ đựng anilin,người ta chỉ cần dùng nước
7.PE không phản ứng với dung dịch Brom do monome của nó không có liên kết đôi
8.Theo cách tổng hợp,người ta chia polime thành 3 loại:thiên nhiên,nhân tạo và tổng hợp
Số mệnh đề đúng là:
A.2 B.3 C.6 D.5
Câu 19:
Hợp chất hữu cơ A gồm ba nguyên tố C,H,O tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH 11,666%.Sau phản ứng thu được dung dịch X,cô cạn dung dịch X thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng là 86.6gam,còn lại là chất rắn Y có khối lượng 23 gam.Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 13.8 gam K2CO3 và 38 gam hỗn hợp CO2 và H2O.Toàn bộ lượng CO2 này cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 70 gam kết tủa.Xác định công thức cấu tạo của A,biết A đơn chức?
A.CH 3 COOC 6 H 5 B.HCOOC6H5 C.CH3CH2COOC2H3 D.C2H3COOCH3CH2
Câu 20:
Cho m gam muối halogenua của một kim loại kiềm phản ứng với 50ml dung dịch H2SO4 đặc,nóng,dư.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí A có mùi đặc biệt và hỗn hợp sản phẩm B.Trung hòa bằng 200ml dung dịch NaOH (2M) rồi làm bay hơi nước cẩn thận hỗn hợp sản phẩm B,thu được 199.6(g) hỗn hợp D(khối lượng khô).Nung D đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp muối E có khối lượng 98(g).Nếu cho dung dịch BaCl2
dư vào B thì thu được kết tủa F có khối lượng gấp 1.4265 lần khối lượng muối E.Dẫn khí A qua dung dịch
Pb(NO3)2 dư thu được 23.8(g) kết tủa màu đen.Vậy giá trị của m là:
A.132.8 B.58.5 C.103 D.74.5
Câu 21:
Hỗn hợp A gồm 3 ankin X,Y,Z có tổng số mol là 0.05 mol.Số nguyên tử cacbon trong phân tử mỗi chất đều lớn hơn 2.Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol A,thu được 0,13 mol H2O.Cho 0,05 mol A vào dung dịch AgNO3 0,12M trong NH3 thì thấy dùng hết 250 ml dung dịch AgNO3 và thu được 4,55 gam kết tủa.Công thức phân tử của Y là? Cho biết ankin có khối lượng phân tử nhỏ nhất chiếm 40% số mol của A
A.C 3 H 4 B.C4H6 C.C5H8 D.C6H10
Câu 22:
Khi cháy hidrocacbon A và B đều cho CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ 1,75:1 về thể tích.Cho bay hơi hoàn toàn 5.06 gam A hoặc B đều thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1.76 gam oxi trong cùng điều kiện.Cho 13,8 gam A phản ứng hoàn toàn với AgNO3(lấy dư) trong dung dịch NH3 thu được 45,9 kết tủa,B không có phản ứng vừa nêu.Hidrocacbon A phản ứng với HCl cho chất C,hidrocacbon B không phản ứng với HCl.Chất C chứa 59.66% clo trong phân tử.Cho C phản ứng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 có chiếu sáng chỉ thu được 2 dẫn xuất chứa halogen.Chất B làm mất màu dung dịch KmnO4 khi đun nóng.Công thức của B là:
A.Stiren B.Toluen C.viny axetilen D.propen
Trang 4Câu 23:
Lấy 161.6 gam muối A chia thành 2 phần bằng nhau rồi thực hiện 2 thí nghiệm:
Thí nghiệm 1:Nung A ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B và 64,8g khí Z.Toàn bộ Z dẫn qua 0.5(l) dd KOH 2,4M(d=1,12g/ml) thu được dung dịch C trong đó chỉ có một muối và một bazo có cùng nồng độ mol;trong đó C% muối là 9,11552%.Cho từ từ cho tới dư Zn vào dung dịch C thu được V(l) khí T
Thí nghiệm 2:Hòa tan phần còn lại vào 90g H2O thu được dung dịch E.Cho 24.9g KI vào một nửa dung dịch E thu được dung dịch F và kết tủa K.Cho 100ml dung dịch Br2 0,5M vào F thu được dung dịch G và kết tủa K.Cho NaOH dư vào dung dịch G thì thu được kết tủa H.Tổng khối lượng của H và K là m(g).Giá trị của V và m là:
A.1,92 và 28,9 B.1,92 và 29,75 C.6,72 và 29,75 D.6,72 và 28,9
Câu 24:
Cho các chất sau: (1)B-fructozo;(2)B-glucozo;(3) metyl a-glucozit;(4) saccarozo.Các chất không thể chuyển sang mạch hở được là:
A.(1) và (3) B.(3) và (4) C.(1) và (2) D.(3) và (2)
Câu 25:
Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 0.7396:1 và hiệu số mol của chúng là cực đại.Xà phòng hóa hoàn toàn 86,96 X bằng dung dịch KOH dư thu được một muối duy
nhất(không có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag) có khối lượng m1(g) và 2 rượu đơn chức.Lấy toàn bộ rượu qua CuO nung nóng rồi dẫn sản phẩm qua dung dịch Br2 dư thì thấy có a(mol) Br2 phản ứng.Giá trị của a là
A.0,5mol B.0,6 mol C.1,36 mol D.2,24mol
Câu 26:
X,Y,Z là 3 nguyên tố hóa học Tổng số hạt mang điện trong 3 phân tử X2Y;ZY2;X2Z là 200 R là phân tử hợp chất chứa X,Y,Z gồm 6 nguyên tử có số hạt mang điện là:
A.104 B.52 C.62 D.124
Câu 27:Hai dung dịch CH3COONa và NaOH có cùng PH,nồng độ mol/l của các dung dịch tương ứng là x và y.Quan hệ của x và y là:
A.x=y B.x<y C.x>y D.x=0,1
Câu 28:
Cho các trường hợp sau:
(1).O3 tác dụng với dung dịch KI
(2).Axit HF tác dụng với SiO2
(3).Nhiệt phân Cu(NO3)2
(4).Khí SO2 tác dụng với nước Cl2
(5).MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc,đun nóng…
(6).Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2
(7).Cho khí NH3 vào bình chứa khí Cl2
(8).Sục khí F2 vào nước
(9).Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
(10).Nhiệt phân muối NH4HCO3
Số trường hợp tạo ra một chất đơn chất là:
A.7 B.4 C.6 D.5
Câu 29:
Cách nào sau đây sai khi dùng để chống ăn mòn vỏ tàu biển bằng sắt?
A.Ghép kim loại Zn vào phía ngoài vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển
B.Ghép kim loại Cu vào phía ngoài vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển
C.Sơn lớp sơn chống gỉ lên bề mặt vỏ tàu
Trang 5D.Mạ đồng lên bề mặt vỏ tàu
Câu 30:
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A.Nước ép chuối chín (kĩ) cho phản ứng tráng gương
B.Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào mặt mới cắt của quả chuối chín(kĩ) thấy có màu xanh
C.Miến cơm cháy vàng ở đáy nồi hơi ngọt hơn cơm ở phía trên
D.Khi ăn cơm nếu nhai kĩ sẽ thấy có vị ngọt
Câu 31:
Nhận định nào sau đây không đúng về chất giặt rửa tổng hợp?
A.Chất giặt rửa tổng hợp cũng có cấu tạo ‘’đầu phân cực,đuôi không phân cực’’
B.Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là dùng được với nước cứng vì chúng ít bị kết tủa bởi ion canxi và magie C.Chất giặt rửa tổng hợp được điều chế từ sản phẩm của dầu mỏ
D.Chất giặt rửa có chứa gốc hidrocacbon phân nhánh không gây ô nhiễm mỗi trường vì chúng bị các vi sinh vật
phân hủy
Câu 32:
Axit photphoric và axit nitric cùng phản ứng được với nhóm chất nào sau đây:
A.MgO,KOH,CuSO4,NH3 C.CuCl2,KOH,Na2CO3,NH3
B.KOH,Na2CO3,NH3,MgCl2 D.KOH,K 2 O,NH 3 ,Na 2 CO 3
Câu 33:
Cho các chất Ca3(PO4)2,P2O5,P,PH3,Ca3P2.Nếu thiết lập mối quan hệ giữa các chất thì sơ đồ chuyển hóa đúng là? A.Ca3(PO4)2P2O5PPH3Ca3P2
B.P2O5Ca3(PO4)2PH3PCa3P2
C.Ca3(PO4)2PP2O5PH3Ca3P2
D.Ca 3 (PO 4 ) 2 PCa 3 P 2 PH 3 P 2 O 5
Câu 34:
Cho các dung dịch:Cl2,KBr,Br2,H2SO3,Ni,H2SO4,HCl,H2S.Chất nào tác dụng được nhiều nhất với chất khác
A.Cl2 B.Br2 C.H2SO4 D.H 2 SO 3
Câu 35:
Có các chất rắn riêng biệt:Ba,Mg,Fe,ZnO,MgO,Al2O3,Ag,Zn,CuO.Chỉ dùng thêm hóa chất H2SO4 loãng có thể nhận biết được bao nhiêu chất trong số chất trên?
A.8 B.6 C.7 D.9
Câu 36.
Cho các khẳng định
1.Na2CO3 dễ bị phân hủy bởi nhiệt
2.Hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 có cùng số mol tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng
3.Khi nung KClO3 thu được sản phẩm là KClO4;KCl;O2
4.Cu tan trong dung dịch HCl loãng có mặt oxi
5.Cl2 và O2 phản ứng với nhau khi có nhiệt độ
6.Không tồn tại dung dịch chứa cation Ag+;Fe2+ và anion NO3
-7.F2 hầu như phản ứng với các phi kim như S,Si,Br2,I2,O2,P
8.Cu không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3
9.Khi đun C2H5OH với HI có xúc tác thích hợp thu được ankan tương ứng
10.Điều chế Cr2O3 bằng cách nung hỗn hợp K2Cr2O7+C
Số khẳng định đúng là:
A.5 B.6 C.7 D.8
Câu 37:
Để a gam hỗn hợp bột Fe và Zn ngoài không khí một thời gian thu được 18.75 gam hỗn hợp X.Hòa tan hoàn toàn
X trong lượng vừa đủ H2SO4 đặc nóng,thu được dung dịch Y và 3.024 lít khí SO2(sản phẩm khử duy nhất).Thể tích dung dịch HNO3 2M ít nhất cần đề hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp bột kim loại ban đầu là 520ml đồng thời
Trang 6thu được V lít khí NO2(sản phẩm khử duy nhất).Thêm từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào Y,lọc tách kết tủa,đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được tối đa b gam chất rắn.Giá trị của b là(các thể tích khí đo ở đktc)
A.110,90 B.81.491 C.90,055 D.98,965
Câu 38:
Oxi hóa hoàn toàn m gam p-xilen bằng dung dịch KmnO4 đun nóng,vừa đủ thu được dung dịch X và chất rắn Y.Cho chất rắn Y phản ứng hết với dung dịch HCl đặc, dư thấy thoát ra x mol Cl2.Số mol HCl phản ứng vừa đủ với các chát có trong dung dịch X là:
A.0,25x mol B.2x mol C.0,5x mol D.x mol
Câu 39:
Cho anilin tác dụng với HNO2 ở (0 độ-5 độ) sau đó đun nóng nhẹ thấy bay ra N2.Tách lấy sản phẩm hữu cơ ròi cho vào bình axit CH3COOH có một lượng nhỏ H2SO4 làm xúc tác và đun nóng nhẹ.Sau một thời gian thì tỏng hỗn hợp có những chất hữu cơ là:
A.CH3COOC6H5 và CH3COOH C.CH 3 COOH và C 6 H 5 OH
B.CH3COOH3NC6H5 và CH3COOH D.CH3COOH và C6H5NH2
Câu 40:
Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế etanol trong phòng thí nghiệm:
A.Thủy phân dẫn xuất halogen(C2H5Br) bằng dung dịch kiềm
B.Cho etilen hợp nước (xúc tác axit)
C.Khử andehit(CH3CHO) bằng H2
D.Thủy phân este CH3COOC2H5(xúc tác axit)
Câu 41.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất X có công thức HOOC−(CH2)n −COOH , cho sản phẩm cháy vào
bình nước vôi trong thu được 30 gam kết tủa Y là một rượu no đơn chức khi bị đun nóng với H SO đặc thì tạo 2 4
ra olefin Đốt cháy hoàn toàn một este đa chức tạo bởi X và Y được tỉ lệ khối lượng CO H O tương ứng là 2: 2
176:63 Vậy n có giá trị bằng:
A 2 B 0 C.1 D.3
Câu 42.A là dung dịch NaOH 1M và KOH 3M B là dung dịch HCl có pH =0 Thêm vào 200ml dung dịch B
1( )
m g P O thu được dung dịch C Biết 100ml dung dịch A phản ứng hoàn toàn với C thu được dung dịch D 2 5
Chia D thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Đem cô cạn thu được 17,8 (g) muối
Phần 2: Tác dụng với Barinitrat dư thu được m g kết tủa Biết muối photphat và hidrophotphat của Bari không 2( ) tan Giá trị của m và 1 m lần lượt là:2
A m1=10,65( )g và m2 =5,825( )g B m1 =11,36( )g và m2 =5,825( )g
C.m1 =10,65( )g và m2 =6,735( )g D m1 =11,36( )g và m2 =6,735( )g
Câu 43:Đun hỗn hợp X gồm 0,4 mol ancol etylic;0,3 mol ancol propylic;0,2 mol ancol butylic với H SO đặc 2 4
nóng.Sau khi tất cả các ancol đều bị khử nước.Lượng olefin sinh ra làm mất màu vừa đúng 0,2 mol dung dịch
4
KMnO Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khối lượng nước tạo thành trong sự khử nước trên là:
.5, 4( )
A g .9,9( ) B g .10,8( ) C g 8,1( ) D g
Câu 44 Sục ( )V l khí CO (đktc) vào 100ml dung dịch 2 Ca OH( ) 12 M và NaOH 2,5M thu được ( ) a g kết tủa
Lọc bỏ kết tủa sau đó sục tiếp 1,5 ( )V l khí CO (đktc) vào Chờ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cho 2 BaCl dư 2
vào dung dịch thì thấy có 2,7125 ( )a g kết tủa ( ) V l khí CO ở trên được điều chế từ phản ứng giữa C và 2 HNO 3
đặc Khối lượng HNO cần dùng là:3
A.m=20,16( )g B.m=23,03( )g C Cả A và B đúng D Cả A và B sai
Câu 45:X là hidrocacbon mạch hở chứa không quá 3 liên kết π trong phân tử Hỗn hợp Y gồm X và lượng H 2
gấp đôi lượng cần thiết để hidro hóa hoàn toàn X Cho hỗn hợp Y qua Ni nung nóng, sau phản ứng thu được Z có
tỉ khối hơi so với H là 31/3 Đốt m(g) Z cần vừa đủ 13,44(l) 2 CO , hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào 400ml 2
dung dịch Ba OH 0,5M và KOH 0,25M thu được khối lượng kết tủa là:( )2
A.33,49g B 35,46g C 37,43g D 39,4g
Trang 7Câu 46:Cho m gam K cho tác dụng với 500ml dd HNO thu được dung dịch M và thoát ra 0,336l(dktc) hỗn hợp 3
khí N gồm 2 khí X và Y.Cho thêm vào M dung dịch KOH dư thì thoát ra 0,224l khí Y.Biết quá trình khử HNO 3
chỉ tạo ra 1 sản phẩm khử duy nhất.m có giá trị là:
A 3,12 B.7,8 C 12,48 D 6,63
Câu 47:Đun 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai ancol no,đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp A và B ( M A <M B)
với H SO ở 1402 4 o C thu được 1, 43( ) g hỗn hợp ba ete với hiệu suất 60% tính trên A và 40% tính trên B
.Thành phần phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là:
.41,03%
A 64,88%B .31,68%C .51,06%D
Câu 48:Cho 47 gam hỗn hợp 2 ancol đi qua Al O đun nóng thu được hỗn hợp Y gồm 3 ete , 0,27 mol hai 2 3
olefin , 0,33mol hai ancol dư và 0,42 mol nước Biết rằng hiệu suất tách nước đối với mỗi ancol đều như nhau và
số mol các ete đều bằng nhau Ancol có khối lượng phân tử lớn hơn là:
A.C H OH B.3 7 C H OH C.4 9 C H OH D.5 11 C H OH3 5
Câu 49:Hỗn hợp X gồm SO và 2 O được trộn theo tỉ lệ mol $1:4$.Nung hỗn hợp X với 2 V O một thời gian thu 2 5
được hỗn hợp Y Thành phần phần trăm thể tích SO trong hỗn hợp Y là 3 200%
9 .Hiệu suất tổng hợp SO là:3
.12,5%
A B.25% C.40% D.50%
Câu 50:Hai hợp chất hữu cơ X,Y đều có chứa vòng benzen và có công thức dạng C H O Tổng sồ liên kết x y
xichma trong X là 16 Trong Y có 8 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp và một nguyên tử C ở trạng thái lai hóa 2 3
sp Biết Y phản ứng với Na sinh ra khí Tổng số đồng phân của X và Y là :
A.28 B.22 C.23 D.27
Đáp án mã đề 132:
1.A 17.A 33.D
2.A 18.D 34.D
3.B 19.A 35.D
4.A 20.A 36.B
5.B 21.B 37.D
6.C 22.B 38.B
7.C 23.A 39.C
8.D 24.B 40.A
9.A 25.C
10.A 26.D
11.D 27.C
12.A 28.C
13.B 29.B
14.D 30.B
15.B 31.D
16.D 32.D