Hỏi bể đó chứa nhiều nhất là bao nhiêu lít nước ?... Tính vận tốc của ô tô.. Cho tam giác vuông ABC và hình chữ nhật EKAD nằm trong tam giác như hình vẽ.. a Tính diện tích hình tam giác
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HOÀI ÂN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
KIỂM TRA CUỐI HKII Năm học: 2009-2010 – Môn: TOÁN 5
Họ và tên: ……… Số ký danh: ……….…
Lớp: ………… Trường: ………
Mã phách
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể phát đề)
(Đối với học sinh dân tộc thiểu số thời gian làm bài 50 phút)
-
I – TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng ở
mỗi câu sau:
1) Giá trị của chữ số 5 trong số 3,456 là ?
100
2) Phân số 3
4 được viết dưới dạng số thập phân là ?
3) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 m3 15 dm3 = ………… m3
4) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 giờ 20 phút = ………… giờ
3
5) Thay số tự nhiên thích hợp vào x, biết: 4 1
3
x =
6) Tìm y, biết: y x 0,1 = 0,2
7) Số trung bình cộng của: 7,5 ; 9 và 10,5 là ?
8) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (2 giờ 20 phút + 4 giờ 40 phút) : 2 = ……… giờ
9) Một mặt bàn hình tròn có chu vi 3,768 m Bán kính của mặt bàn là bao nhiêu ?
10) Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m, chiều cao 1,2 m
Hỏi bể đó chứa nhiều nhất là bao nhiêu lít nước ?
Trang 2Giám thị 1: Giám thị 2: Hội đồng kiểm tra trường: ………
Ngày kiểm tra: ………
-
II- TỰ LUẬN (5 điểm): 1) Tính (2 điểm): a) ( 1 2 + 1 3 ) x 2 3 b) 51,3 : 1,5 - 26,5
2) (2 điểm): Quy Nhơn cách Bồng Sơn 90 km Một ô tô khởi hành từ Bồng Sơn lúc 6 giờ 45 phút, đến Quy Nhơn lúc 9 giờ, biết dọc đường ô tô có dừng lại nghỉ 15 phút Tính vận tốc của ô tô
3) (1 điểm) Cho tam giác vuông ABC và hình chữ nhật EKAD nằm trong tam giác (như hình vẽ) Biết đoạn AK = 10 cm ; đoạn BK = 30 cm ; đoạn AC = 50 cm a) Tính diện tích hình tam giác ABC b) Tính diện tích hình chữ nhật EKAD.
D
E
B
K
Trang 3PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM
HOÀI ÂN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
- ♣♣♣ - NĂM HỌC 2009 – 2010
- ♣♣♣
MÔN: Toán - Lớp 5 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,5
điểm Nếu khoanh tròn ở nhiều chữ cái trong cùng một câu thì không tính điểm.
II- PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm):
Bài 1 (2 điểm) Đúng mỗi câu được 1 điểm.
Đáp án:
a) ( 1
2 + 1
3 ) x 2
= 5
6 x 2
3 (0,5 đ) = 34,2 - 26,5 (0,5 đ)
= 5
9 (0,5 đ) = 7,7 (0,5 đ)
Bài 2 (2 điểm)
- Mỗi câu lời giải đúng được 0,5 điểm
- Mỗi phép tính giải đúng và tính đúng kết quả được 0,5 điểm.
Thời gian ô tô đi từ Bồng Sơn đến Quy Nhơn không kể thời gian nghỉ là :
9 giờ - (6 giờ 45 phút + 15 phút) = 2 (giờ) Vận tốc ô tô là :
90 : 2 = 45 (km/giờ)
Đáp số: 45 (km/giờ)
Bài 3 (1 điểm) Đúng mỗi câu được 0,5 điểm :
a) Độ dài cạnh AB là : 30 + 10 = 40 (cm) (0,25 điểm) Diện tích tam giác ABC là :
(50 x 40) : 2 = 1000 (cm2) (0,25 điểm) b) Nối EA Diện tích tam giác EAC là :
(50 x 10) : 2 = 250 (cm2) Diện tích tam giác EAB là :
1000 - 250 = 750 (cm2) (0,25 điểm)
Độ dài cạnh EK là : (750 x 2) : 40 = 37,5 (cm) Diện tích hình chữ nhật EKAD là : 37,5 x 10 = 375 (cm2) (0,25 điểm)
Đáp số : a/ 100 cm2 ; b/ 375 cm2
-* Chú ý: - Học sinh có cách giải khác hoặc làm gộp nhiều bước tính nhưng kết quả đúng
vẫn được tính điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là số nguyên theo quy tắc làm tròn 0,5 thành 1,0
D
E
B
K