Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ Chương I: ESTE - CHẤT BÉO Vấn đề 1: Xác định công thức phân tử của ESTEI.. Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơVấn đề 3: Xác định khối lượng sản phẩm I.
Trang 1BÁO CÁO HỘI THẢO TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: HÓA HỌC -** -
Đề tài: CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
CỦA HÓA HỌC HỮU CƠ Gv: Nguyễn Hồng Tài
TRƯỜNG THPT Lộc Thái
Trang 2Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ Chương I: ESTE - CHẤT BÉO Vấn đề 1: Xác định công thức phân tử của ESTE
I Dựa vào tỉ khối
II Dựa vào % các nguyên tố
III Dựa vào phương trình đốt cháy
Vấn đề 2: Xác định công thức cấu tạo của ESTE
- CHẤT BÉO
I Dựa vào phương trình thủy phân
II Dựa vào phương trình xà phòng hóa
Trang 3Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Vấn đề 3: Xác định khối lượng sản phẩm
I Thông qua phương trình đốt cháy
II Thông qua sản phẩm thủy phân, xà phòng hóa
Vấn đề 4: Xác định các chỉ số của chất béo
I Chỉ số axit của chất béo
II Chỉ số xà phòng hóa của chất béo
Trang 4
Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
BÀI TẬP MINH HỌA
Vấn đề 1: Xác định công thức phân tử của ESTE
I Dựa vào tỉ khối
Câu 1: Este nào có khối lượng phân tử bằng 74 đvC ?
Trang 5Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Câu 4: Tỉ khối hơi của este X đối với metan bằng
Câu 6: Làm bay hơi 5,28 gam este X thì thu được thể
tích đúng bằng 2,816 gam O2 ở cùng điều kiện Công thức phân tử X là ?
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Trang 6Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
II Dựa vào %m các nguyên tố.
Câu 7: Este nào %C theo khối lượng là 48,65%?
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 8: Este no, đơn chức X chứa 54,55%C về khối
lượng Công thức phân tử X là ?
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 9: Este no, đơn chức X chứa 53,33%O về khối
lượng Công thức phân tử X là ?
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Trang 7Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Câu 10: Este X đơn chức, không no có chứa một liên
kết đôi C = C chứa 50%C về khối lượng Công thức phân tử X là ?
A C5H8O2 B C3H6O2 C C4H6O2.D C3H4O2
Câu 11: Este X đơn chức, không no có chứa một liên
kết đôi C=C chứa 32%O về khối lượng Công thức
phân tử X là ?
A C5H8O2 B C3H6O2 C C4H6O2 D C3H4O2
Trang 8Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
III Dựa vào phương trình đốt cháy:
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 5,28 gam một este no
đơn chức X thu được 4,32 gam H2O Công thức X là ?
Trang 9Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức X cần
4,48 lít O2 đktc và 2,88 gam H2O Công thức X là ?
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Vấn đề 2: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CẤU TẠO
ESTE – CHẤT BÉO
I Dựa vào phương trình thủy phân.
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 0,12 mol một este no
đơn chức X trong môi trường axit thu được 5,52 gam axit và 5,52 gam ancol Công thức este X là ?
B CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3
C CH COOCH D HCOOC H
Trang 10Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 0,08 mol este no đơn
chức X trong môi trường axit thu được 5,92 gam axit
và 2,56 gam ancol Công thức este X là ?
Trang 11Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
II Dựa vào phương trình xà phòng hóa.
Câu 19: Xà phòng hóa 7,04 gam este X có công thức
là C4H8O2 thu được 6,56 gam muối Công thức cấu tạo của X là ?
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3
C HCOOCH(CH3)2 D HCOOC3H7
Câu 20: Xà phòng hóa 10,56 gam este X có công thức
là C4H8O2 thu được 11,52 gam muối Công thức cấu
tạo của X là ?
B CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3
C HCOOCH(CH ) D HCOOC H
Trang 12Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 0,08 mol este no đơn
chức X trong môi trường KOH thu được 6,72 gam
muối và 2,56 gam ancol Công thức este X là ?
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3
C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 22: Xà phòng hóa hoàn toàn một triglixerit bởi
NaOH thu được 18,24 gam một muối của axit béo và 1,84 gam glixerol Công thức của triglixerit là ?
B (C17H35COO)3C3H5.B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Trang 13Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 26,7 một triglixerit
bởi KOH thu được 28,98 gam một muối của axit béo Công thức của triglixerit là ?
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn một triglixerit cần
90 ml dung dịch KOH 2M thu được 52,92 gam một muối Công thức của triglixerit là ?
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Trang 14Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Vấn đề 3: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG SẢN PHẨM
I Thông qua phương trình đốt cháy
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam este C2H4O2 thì thu được bao nhiêu lít CO2 đktc ?
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít.D 6,72 lít.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 3,52 gam etyl xetat thì
thu được bao nhiêu gam H2O
A 0,72 gam B 2,16 gam.
C 3,24 gam D 2,88 gam.
Trang 15Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
II Thông qua sản phẩm thủy phân, xà phòng hóa Câu 27: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun
nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là (TN THPT 2012)
A 8,2 B 15,0 C 12,3 D 10,2.
Câu 28: Đun nóng 10,36 gam metyl axetat trong
dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
A 8,2 B 15,0 C 11,48 D 10,2.
Trang 16Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Câu 29: Đun nóng 8,8 gam etyl axetat trong dung
dịch KOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
A 8,2 B 9,8 C 11,48 D 10,2.
Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam
CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
(TN THPT 2010)
A 16,4 B 19,2 C 9,6 D 8,2
Trang 17Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Vấn đề 4: TÍNH CHỈ SỐ AXIT VÀ CHỈ SỐ XÀ PHÒNG
CỦA CHẤT BÉO
I Chỉ số axit của chất béo
Câu 31: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 50
gam một mẫu chất béo cần 0,35 gam KOH Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là ?
A 8,0 B 6,0 C 5,0 D 7,0.
Câu 32: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 28
gam một mẫu chất béo cần 30 ml dung dịch KOH
0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là
A 4,8 B 6,0 C 5,5 D 7,2.
Trang 18Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
II Chỉ số xà phòng hóa của chất béo
Câu 34: Để xà phòng hóa 200 gam chất béo cần 36
gam KOH Tính chỉ số xà phòng hóa của loại chất béo này ?
A 186 B 168 C 200 D 180.
Câu 35: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,4 gam chất béo
cần dùng 45 ml KOH 0,1 M Tính chỉ số xà phòng ?
A 186 B 20 C 200 D 180.
Câu 36: Cho 5,04 gam chất béo xà phòng vừa đủ với
90 ml dung dịch KOH 0,2 M thì chỉ số xà phòng hóa chất béo là ?
A 0,2 B 20 C 200 D 180
Trang 19Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Câu 37: Cho 280 gam chất béo cần 945 ml dung dịch
KOH 1 M để xà phòng hóa.Tính chỉ số xà phòng của loại chất béo này ?
A 186 B 189 C 200 D 198.
Trang 20Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Chương II CACBOHYĐRAT Vấn đề 1: DỰA VÀO PHƯƠNG TRÌNH TRÁNG GƯƠNG CỦA GLUCOZƠ
Vấn đề 2: DỰA VÀO PHƯƠNG TRÌNH LÊN
MEN CỦA GLUCOZƠ
Vấn đề 3: TÍNH SỐ GỐC GLUCOZƠ CÓ
TRONG TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ
Trang 21LUYỆN TẬP
BÀI TẬP MINH HỌA
VẤN ĐỀ 1: PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG CỦA GLUCOZƠ
Câu 1: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là (TN THPT 2010)
A 16,2 B 9,0 C 36,0 D 18,0
Câu 2: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 19,44 gam Ag Giá trị của m là
A 16,2 B 9,0 C 36,0 D 18,0
Trang 22Các dạng bài tập cơ bản của hữu co
Câu 3: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là
Câu 4: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
(TN THPT 2012) A 16,2 B 32,4 C 10,8 D 21,6 Câu 5: Đun nóng dung dịch chứa 16,2 gam glucozơ với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 19,44 B 32,4 C 10,8 D 21,6.
Trang 23Các dạng bài tập cơ bản của hữu co
Câu 6: Đun nóng dung dịch chứa 21,6 gam glucozơ với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
RƯỢU
Câu 7: Lên men 21,6 gam glucozơ với H=75% thì thu
được bao nhiêu gam ancol ?
A 11,04 gam B 5,52 gam C 8,832 gam D 8,28 gam Câu 8: Lên men 16,2 gam glucozơ với H=80% thì thu
được bao nhiêu gam ancol ?
A 6,624 gam B 5,52 gam C 8,832 gam D 8,28 gam
Trang 24Các dạng bài tập cơ bản của hữu c
Câu 9: Lên men m gam glucozơ với H=75% thì thu
được 1,84 gam ancol Giá trị m là ?
A 3,6 gam B 4,8 gam C 7,2 gam 9,6 gam.
Câu 10: Lên men m gam glucozơ với H = 80% thì thu
được 2,76 gam ancol Giá trị m ?
A 5,4 gam B 4,32 gam C 6,75 gam D 9 gam.
Trang 25Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Chương III AMIN-AMINOAXIT-PEPTIT
Vấn đề 1: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ
AMIN-AMINOAXIT.
I Dựa vào phương trình đốt cháy
II Dựa vào phương trình +HCl, NaOH, KOH
Vấn đề 2: Tính lượng tham gia, lượng sản phẩm (Dựa vào phương trình đốt cháy, + HCl, +NaOH, +KOH)
Vấn đề 3: Bài tập peptit-protein (?)
Trang 26Các dạng bài tập cơ bản của hữu cơ
Bài tập minh họa
Trang 27LUYỆN TẬP
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức mạch hở cần
4,032 lít O2 đktc và 3,6 gam H2O Công thức phân tử của amin là ?
A CH5N. B C2H7NC C3H9N D C4H11N.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một amino axit no trong phân tử
có một nhóm axit, một nhóm amin X thu được 1,792 lít CO2đktc và 1,8 gam H2O Công thức của X ?
A C2H5NO2 (gly) B C3H7NO2 (ala)
C C4H9NO2 D C5H11NO2 (val)
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một amino axit no trong phân tử
có một nhóm axit, một nhóm amin X thu được 4,032 lít CO2
và 3,78 gam H2O Công thức của X là
A C2H5NO2 (gly) B C3H7NO2 (ala)
C C H NO D C H NO (val)
Trang 28II THÔNG QUA PHẢN ỨNG VỚI HCl, NaOH, KOH.
Câu 6: Cho 3,72 gam một amin no đơn chức bậc 1 tác
dụng hoàn toàn với HCl thu 8,1 gam muối Công thức amin là ?
A CH3-NH2 B C2H5-NH2
C C3H7-NH2.D C4H9-NH2
Câu 7: Cho một amin no đơn chức bậc 1 tác dụng đủ
với 40 ml dung dịch HCl 2M thu 6,52 gam muối
Công thức amin là ?
B CH3-NH2 B C2H5-NH2
C C3H7-NH2.D C4H9-NH2
Trang 29LUYỆN TẬP
Câu 8: Cho 10,68 gam aminoaxit no chứa một nhóm axit
và một nhóm amin tác dụng hoàn toàn với NaOH thu
được 13,32 gam muối Công thức aminoaxit là ?
A C2H5NO2 (gly)B C3H7NO2 (ala)
C C4H9NO2 D C5H11NO2 (val)
Câu 9: Cho aminoaxit no chứa một nhóm axit và một
nhóm amin tác dụng hoàn toàn với 80 ml dung dịch KOH 2M thu được 24,8 gam muối Công thức aminoaxit là ?
B C2H5NO2 (gly)B C3H7NO2 (ala)
C C4H9NO2 D C5H11NO2 (val).
Trang 30Các dạng bài tập cơ bản của hóa hữu cơ
Câu 10: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết
với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công thức của X là (TN THPT 2012)
A H2N – CH(CH3) – COOH
B H2N – CH2– CH2 – COOH
C H2N – CH2 – CH2– CH2 – COOH
D H2N – CH2 – COOH
Trang 31LUYỆN TẬP
VẤN ĐỀ 2: TÍNH LƯỢNG THAM GIA, LƯỢNG SẢN PHẨM.
Câu 11: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa
7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là (TN THPT 2010)
A 100 B 200 C 50 D 150
Câu 12: Lấy 5,4 gam etyl amin tác dụng với bao
nhiêu ml dung dịch HCl 0,8M ?
A 200 ml B 250 ml C 100 ml D 150 ml.
Trang 32LUYỆN TẬP
với V ml dung dịch HCl 2M thu được 20,07 gam muối
Tính V ?
A 100 ml B 120 ml C 90 ml D 200 ml Câu 14: Lấy 5,34 gam alanin tác dụng hoàn toàn với
KOH thì thu được bao nhiêu gam muối ?
A 7,68 gam B 7,62 gam C 8,4 gam D 8,64 gam.
Câu 15: Lấy 3,72 gam anilin tác dụng hoàn toàn với nước
brom thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
A 13,2 gam B 16,8 gam C 12,8 gam D 14,2 gam.
Trang 33Các dạng bài tập cơ bản hóa hữu cơ
VẤN ĐỀ 3: BÀI TẬP PEPTIT-PROTEIN
Câu 16: Cho peptit X chỉ do n gốc glyxin tạo nên có
khối lượng phân tử là 303 đvC Peptit X thuộc loại ?
A tripetit B đipetit C tetrapeptit.D pentapepit.
Câu 17: Cho peptit X chỉ do m gốc alanin tạo nên có
khối lượng phân tử là 231 đvC Peptit X thuộc loại ?
A tripetit B đipetit C tetrapeptit.D pentapepit.
Câu 18: Cho một (X) peptit được tạo nên bởi n gốc
glyxin và m gốc alanin có khối lượng phân tử là 274 đvC Peptit (X) thuộc loại ?
A tripetit B đipetit C tetrapeptit.D pentapepit.
Trang 34Các dạng bài tập cơ bản hóa hữu cơ
Câu 19: Cho 9,84 gam peptit (X) do n gốc glyxyl tạo
thành, thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit
loãng thu được 12 gam glyxin (là aminoaxit duy nhất) (X) thuộc loại ?
A đipetit B tripetit C tetrapeptit.D pentapepit.
Câu 20: Cho 20,79 gam peptit (X) do n gốc alanyl tạo
thành, thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit
loãng thu được 24,03gam alanin
(là aminoaxit duy nhất) (X) thuộc loại ?
A đipetit B tripetit C tetrapeptit.D pentapepit.
Trang 35Các dạng bài tập cơ bản hóa hữu cơ
Chương IV POLIME
Vấn đề 1: XÁC ĐỊNH SỐ MẮT XÍCH, SỐ GỐC
MONOME CÓ TRONG POLIME
Công thức số mắt xích: n = Mp : M
Mp: khối lượng phân tử polime (đề cho)
M: Khối lượng phân tử 1 mắt xích (các em học bài)
Hãy điền thông tin cho bảng sau:
PE PVC capron nilon-6
17176 đvC
1772292 đvC
27346 đvC
73872000 đvC
196436016 đvC
M 28 62,5
Trang 36Các dạng bài tập cơ bản hóa hữu cơ
Trang 37Chân thành cám ơn -** -
Chúc quý Thầy, Cô sức khỏe
hạnh phúc và thành đạt