Thương mại ñiện tử Phát triển, tiếp thi, bán, giao hàng, dịch vụ và thanh toán... Các loại e-CommerceDoanh nghiệp – Khách hàng -Business-to-Consumer B2C – Doanh nghiệp phát triển thị trư
Trang 2Các hệ thống thương mại ñiện tử
Phân loại e-Commerce
Trang 3Mục tiêu của bài học
thương mại ñiện tử (e-commerce)
e-commerce , và cho ví dụ làm sao ñể xây dựng các
e-commerce , và cho ví dụ làm sao ñể xây dựng các
cầu về kho Web ñể thành công trong e-commerce
Trang 4Mục tiêu của bài học
các loại thị trường thương mại ñiện tử
e-commerce clicks và bricks
e-commerce clicks và bricks
Trang 5Thương mại ñiện tử
Phát triển, tiếp thi, bán, giao hàng, dịch vụ và thanh toán
Trang 6Các tiến trình trong E-commerce
Trang 7Các công nghệ E-commerce
Trang 8Các loại e-Commerce
Doanh nghiệp – Khách hàng -Business-to-Consumer (B2C) – Doanh nghiệp phát triển thị trường thương mại ñiện tử ñể bán sản phẩm và dịch vụ ñến khách hàng
Doang nghiệp – Doang nghiệp -Business-to-Business (B2B) – liên quan ñến cả hai thị trường kinh doanh ñiện tử và thị trường trực tiếp giữa các doanh nghiệp
Khách hàng-Khách hàng (C2C) – ñấu giá trực tuyến ở
ñó khách hàng có thể mua và bán trực tiếp với nhau
Trang 9Kiến trúc tiến trình e-commerce
Trang 10ðiều khiển truy xuất và bảo mật
lẫn nhau và bảo mật
năng bảo ñảm an toàn
Trang 11Hồ sơ khách hàng và cá nhân hóa (Profiling and Personalizing)
khách hàng trên website và các chọn lựa của khách hàng
của khách hàng và các thông số
và cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng theo quan ñiểm cá nhân và ngữ cảnh của khách hàng
Chiến lược tiếp thị One-to-one marketing
Trang 12Quản trị tìm kiếm
phẩm và dịch vụ cụ thể mà họ muốn tham khảo hay mua
Trang 13Quản trị Nội dung và phân loại
(catalog)
Quản trị nội dung – phần mềm giúp các công ty
e-commerce phát triển, tạo, phân phối, cập nhật, và lưu trữ các dữ liệu văn bản các thông tin ña phương tiện tại các websites e-commerce
Quản trị phân loại (Catalog Management) – phần
mềm giúp tạo và quản trị nội dung các bộ phân loại
chỉnh cấu hình của sản phẩm, v.d., Công ty bán mính tính Dell cho phép khách hàng chọn cấu hình cho
Trang 14Quản trị dòng công việc (Workflow Management)
cấu trúc các công việc ñược xác ñịnh trước bên trong các tiến trình kinh doanh dựa trên tri thức
hoạt ñộng công việc ñược thực hiện với dữ liệu chính xác và tài liệu ñược chuyển ñến ñúng người xử lý là nhân viên, khách hàng hay nhà cung cấp
Trang 15Ví dụ về Catalog/content management and workflow
Trang 16Thông báo sự kiện
khách hàng ñến website, thanh toán, giao hàng
khách hàng ñến website, thanh toán, giao hàng
Trang 17Hợp tác và thương mại
thương mại
bên liên quan khác
bên liên quan khác
E-mail, chat, and discussion groups
Tăng hiệu năng dịch vụ khách hàng và xây dựng khách hàng trung thành
Trang 18Qui trình thanh toán ñiện tử
Qui trình thanh toán qua Web
Xử lý giỏ hàng
Xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng
Các xử lý thanh toán phức tạp hơn
Các xử lý thanh toán phức tạp hơn
Chuyển quỹ ñiện tử - Electronic Funds Transfer (EFT)
Ghi nhận và xử lý tiền và chuyển nợ giữa ngân hàng và doanh nghiệp và khách hàng của họ
Trang 19Ví dụ về bảo mậtthanh toán ñiện tử
Trang 20Bảo mật thanh toán ñiện tử
Network sniffers
Phần mềm nhận diện và phân tích số thẻ tín dụng
Mã hóa dữ liệu truyền giũa khách hàng và người bán
Mã hóa dữ liệu truyền giũa khách hàng và người bán
Mã hóa xác thực thẻ tín dụng
Lấy thông tin nhạy cảm off-line
Trang 21Các bướ phát triển của
e-Commerce
Trang 22Các yếu tố tành công của
e-Commerce
Chọn lựa và giá trị
Chọn lựa sản phẩm một cách ấn tượng, xạnh tranh về giá, bảo ñảm thỏa mãn, và hỗ trợ khách hàng sau khi bán
Trang 23Các yếu tố thàng công của
e-Commerce
Quảng cáo và khuyến khích
Quảng cáo các trang Web và các e-mail về các chương trình khuyến mãi, giảm giá và các chương trình ñặc biệt, bao gồm quảng cáo trên các trang chi nhánh
Trang 24e-Commerce Success Factors
Personal Attention
Personal web pages, personalized product
recommendations, Web advertising and e-mail notices, and interactive support for all customers
Community Relationships
Community Relationships
Virtual communities of customers, suppliers, company representatives, and others via newsgroups, chat
rooms, and links to related sites
Security and Reliability
Security of customer information and website
Trang 25Web Store Requirements
Trang 26Xây dựng một cửa hàng trên
Web
Xây dựng website
Sử dụng các công cụ thiết kế website ñơn giản
Các mẫu thiết kế sẳn
Tự xây dựng trang web cho mình hoặc thuê nhà thầu
Tự xây dựng trang web cho mình hoặc thuê nhà thầu ngoài
Quảng bá website ñến khách hàng thân thiết và
những khách hàng tiềm năng
Trang 27Dịch vụ khách hàng
Phục vụ khách hàng bằng cách tạo các hồ sơ khách hàng, các trang Web cá nhân giúp phát triển quan hệtrực tiếp một – một
Giao tiếp với khách hàng bằng cách cung cấp một
Giao tiếp với khách hàng bằng cách cung cấp một cửa hàng trên Web ấn tượng, thân thiện và hiệu quả
Hỗ trợ khách hàng
Menus tự giúp ñở, chỉ dẫn, FAQs
E-mail của ñại diện dịch vụ khách hàng
Trang 28Quản lý của hàng Web
Quản trị cả hai kinh doanh và website
Ghi nhận và phân tích lưu lượng, kho hàng và bán hàng
Liên kết ñến hệ thống kế toán
Hoạt ñộng 24-giờ / ngày, 7 ngày/tuần
Hoạt ñộng 24-giờ / ngày, 7 ngày/tuần
Bảo vệ giao dịch và ghi nhận khách hàng, sử dụng
firewalls, và chống lại tấn công của hacker
Trang 29B2B e-Commerce
trình thương mại, ở ñây doanh nghiệp mua, bán hoặc thương mại với các doanh nghiệp khác
cũng ñúng cho trường hợp B2B e-commerce
Trang 30Thị trường e-Commerce
One to Many – Các thị trường chỉ có một người bán chính cung cấp danh mục sản phẩm và quyết ñịnh giá
Many to One – Các thị trường trong ñó một người
mua thu hút nhiều người bán ñấu thầu ñể ñáp ứng
mua thu hút nhiều người bán ñấu thầu ñể ñáp ứng nhu cầu mua của người mua
Some to Many – các thị trường phân phối của hiệp hội các nhà cung ứng liên kết ñể làm cho sarnphaarm của
họ thu hút khối lượng lớn khách hàng
Trang 31Thị trường e-Commerce
Many to Some – hiệp hội các người mua tập hợp lại ñểmua danh mục mua hàng của họ thu hút nhiều nhà cung cấp, tăng tính cạnh tranh và giảm giá
Many to Many – thị trường ñáu giá với nhiều người
Many to Many – thị trường ñáu giá với nhiều người bán và người mua và có thể tạo sự ñấu giá rộng rãi, năng ñộng và tối ưu hóa về giá
Trang 32Các Portals e-Commerce
trường trên một site
trường (market-maker) ñã tạo một không gian chung
trường (market-maker) ñã tạo một không gian chung
ñể man người mua và người bán lại với nhau trong trao ñổi, các thị trường ñấu giá
Trang 33B2B e-Commerce Web Portal
Trang 34Clicks and Bricks
Tích hợp giữa e-commerce và hình thức kinh doang truyền thống