1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thuyết trình môn quản lý dự án CNTT hệ thống thương mại điện tử theo mô hình b2b

35 631 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Tổng quan dự án Mô tả dự án tt • Mục tiêu của toàn dự án: minh họa • Mục tiêu giai đoạn một: – Xây dựng giai đoạn 1 hệ thống B2B-ES đáp ứng được các yêu cầu chính: – Đăng ký thành viê

Trang 1

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Tp HCM

Khoa Công nghệ Thông tin



H TH NG TH Ệ THỐNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ ỐNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ ƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ NG M I ĐI N T ẠI ĐIỆN TỬ Ệ THỐNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Ử

THEO MÔ HÌNH B2B -K ho ch d án giai đo n 1- ế hoạch dự án giai đoạn 1- ạch dự án giai đoạn 1- ự án giai đoạn 1- ạch dự án giai đoạn 1-

H c viên (nhóm 5): ọc viên (nhóm 5):

1 Đào Ti n Dũng ế hoạch dự án giai đoạn 1- 0208 4805 05

2 Lê Th Vĩnh Thanh 0208 4805 27 ị Vĩnh Thanh 0208 4805 27

3 Tr n Anh Tu n ần Anh Tuấn ấn 0208 4805 30 GVHD: TS Nguy n H i ễn Hải ải

Quân

Trang 3

1.Tổng quan dự án

• Mô tả dự án

• Sản phẩm bàn giao

• Các sự phụ thuộc đặc biệt

• Giả thiết và ràng buộc

• Tài liệu liên quan

Trang 4

– Qui mô dự án (tháng công): 7.71 MM (#169.52MD)

• Một tháng công được tính bằng 22 ngày công Một ngày công được tính bằng 8 giờ làm việc.

4

Trang 5

1.Tổng quan dự án

Mô tả dự án (tt)

Mục tiêu của toàn dự án: minh họa

Mục tiêu giai đoạn một:

– Xây dựng (giai đoạn 1) hệ thống B2B-ES đáp ứng được các yêu cầu chính:

– Đăng ký thành viên tham gia hệ thống (Một phần của mục tiêu 01)

– Đưa sản phẩm vào hệ thống.(Một phần của mục tiêu 02)

– Quản lý hệ thống sản phẩm (Một phần của mục tiêu 03)

– Phục vụ tra cứu hệ thống các sản phẩm theo các tiêu chí khác nhau (Mục tiêu 08)

– Hỗ trợ lựa chọn sản phẩm vào giỏ hàng (Một phần của mục tiêu 05)

Trang 6

1.Tổng quan dự án

Mô tả dự án (tt)

• Phạm vi dự án:

– Xây dựng tài liệu yêu cầu người sử dụng cho toàn bộ

hệ thống (toàn bộ hệ thống B2B-ES hoàn chỉnh)

– Xây dựng tài liệu phân tích, thiết kế cho các chức

năng sẽ xây dựng trong giai đoạn 1

– Xây dựng các chức năng chính cho hệ thống B2B:

Trang 7

1.Tổng quan dự án

3 Tài liệu SRS (đặc tả yêu cầu phần mềm) 09/09/2006

4 Tài liệu thiết kế phần mềm 22/09/2006

5 Chương trình ứng dụng 28/10/2006

Trang 8

1.Tổng quan dự án

1 Phải hoàn tất tài liệu URD và SRS

trước khi lập tài liệu thiết kế 09/09/2006

2 Phải hoàn tất tài liệu thiết kế phần

thiết kế màn hình trước khi thực hiện

giai đoạn lập trình

22/09/2006

8

Trang 9

1.Tổng quan dự án

• Các thông tin gửi cho các thành viên đội dự án

và các bên liên quan sẽ phải feedback trong vòng 1 ngày Nếu sau thời gian một ngày mà không có feedback thì xem như là thông tin đã được thông qua.

Trang 11

2.Tổ chức dự ỏn

Quản trị viên

Nhóm phát triển

Nhóm hỗ trợ Giám đốc dự án

Nội bộ FPT

Trang 12

2.Tổ chức dự án (tt)

Đội dự án: minh họa

12

Trang 13

3.Quản lý chất lượng

STT Hạng mục kiểm tra, xem xét Người kiểm tra, xem xét Người phê duyệt

Nguồn lực dự kiến (MD)

Thời gian dự kiến Ghi chú

1 Kế hoạch dự án QA, GĐ dự án Giám đốc dự án 1 25/08/2006-07/09/2006

2 Tài liệu URD SQA,QTDA Giám Đốc dự án 2 05/09/2006-07/09/2006

3 Tài liệu SRS SQA,QTDA Giám đốc dự án 2 05/09/2006- 07/09/2006

4

Tài liệu thiết kế (bao gồm

thiết kế tổng thể, chi tiết

màn hinh, CSDL, hàm thủ

tục)

QTDA, SQA QTDA 3 11/09/2006- 16/09/2006

5 Test plan QTDA, SQA QTDA 0.5 15/09/2006-16/09/2006

6 Thiết kế test và chuẩn bị dữ liệu test. QTDA, SQA Trưởng nhóm test. 0.5 20/09/2006-21/09/2006

7 Phụ lục test case cho các yêu cầu phi chức năng

Trưởng nhóm test, SQA

Trưởng nhóm test 0.25 02/10/2006

8 KHDA v1.1 QA, TV dự án Giám đốc dự án 1 20/09/2006

Trang 14

4.Quản lý thực hiện dự án

• Lịch trình thực hiện

• Lịch trình tổng thể

14

Trang 15

4.Quản lý thực hiện dự án

Lịch trình thực hiện

Trang 16

- Kế hoạch chi tiết cho giai đoạn khởi động

- Biên bản họp trainning nghiệp vụ

Hoàn thành việc trainning nghiệp vụ B2B cho các thành viên

4 Xây dựng

(chi tiết) 23/09/2006 26/10/2006

-Tài liệu tích hợp-Testplan

-Testcase

- Chương trình ứng dụng-Báo cáo milestone

Final Inspection chương trình ứng dụng

5 Kết thúc (chi tiết) 27/10/2006 30/10/2006 -Báo cáo tổng kết

16

Trang 18

5.Quản lý cấu hình

Baseline

18

STT ID baseline Thời điểm ghi nhận Ghi chú

1 STARTUP Hoàn thành lập giải pháp 22/09/2006

2 SYSTEM Hoàn thành System Test 26/10/2006

Trang 19

5.Quản lý cấu hình

Đơn vị cấu hình

CI ID Đơn vị cấu hình ID baseline bắt

đầu ghi nhận Ghi chú

WO Quyết định khởi động dự án START UP

PP Kế hoạch dự án START UP

PP-Risk Phụ lục rủi ro START UP

PP-Estimate Phụ lục estimate START UP

URD Tài liệu phân tích yêu cầu NSD START UP

SRS Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm START UP

ADD Tài liệu thiết kê START UP

CC Coding convention START UP

TCS Thiết kế test và chuẩn bị dữ liệu test SYSTEM

TCSPL Phụ lục test case SYSTEM

IP Tài liệu tích hợp chương trình SYSTEM

SRC Source code chương trình SYSTEM

PostMortem Báo cáo tổng kết dự án FINISH

Trang 20

5.Quản lý cấu hình

Thư mục dự án

20

• Thư mục gốc của dự án là: \\fss-fgv\FGV5\B2B_ES

• Danh sách các thư mục của dự án: minh họa

• Bảng phân quyền

Cấu trúc thư mục dự án QLCH PT TKế SQA QTDA Test WIP

Trang 21

5.Quản lý cấu hình

Lưu trữ dự phòng

STT Phương pháp lưu trữ dự phòng Mục đích Ghi chú

1 Các thành viên lưu trữ một bản

sao trên máy của mình hàng ngày

đối với các thông tin liên quan

đến công việc của cá nhân đó

Đề phòng hư hỏng, mất file trên server Sử dụng công cụ VSS

2 Cán bộ quản lý cấu hình lưu trữ

bản sao toàn bộ dữ liệu dự án trên

thư mục làm việc của máy QLCH

vào cuối tuần.(chỉ lưu 01bản mới

nhất)

Bảo quản dữ liệu Bản sao được đánh

theo ngày do các bộ cấu hình định nghĩa

Trang 22

5.Quản lý cấu hình

22

1 Lưu trữ dự phòng TN Quản lý cấu hình Theo chu kỳ xác định trong

3 Lưu sản phẩm tái sử dụng TN Quản lý cấu hình Thực hiện trước khi đưa sản

phẩm tái sử dụng vào chỉnh sửa

4 Cập nhật các thay đổi cho từng CI có thay

đổi

Các CB thực hiện thay đổi CI

Các CI có thay đổi phải được cập nhật các thay đổi này để luôn sẵn sàng cho lưu trữ CI

5 Lưu baseline bao gồm:

- Lập và lưu báo cáo baseline

- Cập nhật bản theo dõi liên kết sản phẩm

- Lưu bản theo dõi liên kết sản phẩm

- Đảm bảo việc cập nhật thay đổi cho từng

CI có thay đổi

- Lưu trữ các CI vào thư mục Baseline

tương ứng

TN giai đoạn cập nhật bản theo dõi liên kết sản phẩm

TN Quản lý cấu hình : làm các việc còn lại

Theo chu kỳ xác định trong mục Baseline

Trang 23

Các sản phẩm cùng tên sẽ được sửa lại tên file để bổ sung thêm version hoặc ngày sửa đổi của tài liệu, nhằm tránh hiện tượng mất vết của các lần lưu trước do lưu đè bản sau lên bản trước.

Các sản phẩm đã hòan thành cần chỉnh sửa

sẽ chỉ được phép lấy bản sao tại thư mục control mà không được xóa bản chính tại thư mục này.

8 Baseline audit SQA Thực hiện baseline audit trong vòng 1 ngày

sau khi báo cáo baseline được phê duyệt

Trang 24

6.Quản lý nguồn lực và môi trường

Trang 25

6.Quản lý nguồn lực và môi trường

Nhân lực

• Dự kiến theo giai đoạn

• Dự kiến theo công việc

Trang 26

6.Quản lý nguồn lực và môi trường>Nhân lực

Dự kiến nhân lực theo giai đoạn

STT Giai đoạn

Thời lượng thực hiện (ngày)

Số người thực hiện

Quy mô thực hiện (ngày

Trang 27

6.Quản lý nguồn lực và môi trường>Nhân lực

Dự kiến nhân lực theo công việc

STT Công việc Thời lượng thực hiện

(ngày)

Số người thực hiện

Quy mô thực hiện (ngày công)

Trang 28

6.Quản lý nguồn lực và môi trường

Đào tạo – huấn luyện

STT Chủ đề Cán bộ tham dự Thời gian (ngày BĐ –

ngày KT)

Tiêu chuẩn miễn tham dự

Phương pháp đào tạo

1 DotNetNuke Nguyễn Hoàng

Giang 19/09/2006

Đã có kiễn thức về DotNetNuke On job

2 Nghiệp vụ

B2B_ES

Nhóm phát triển

dự án

nhóm

28

• Phiếu yêu cầu đào tạo: minh họa

• Ma trận kĩ năng của từng thành viên: minh họa

• Đào tạo huấn luyện: minh họa

Trang 29

6.Quản lý nguồn lực và môi trường

• Phần mềm

• Phần cứng

Trang 30

6.Quản lý nguồn lực và môi trường> Cơ sở vật chất

Phần mềm

1 Windows 2000 Advanced Server Phát triển hệ thống

2 Microsoft Office 2003 Dùng xây dựng các tài liệu

3 Microsoft Visual Sourcesafe 6.0 Quản lý cấu hình

5 Fsoft Insight Quản lý dự án Phần mềm nội bộ của FPT

6 Timesheet Quản ký nguồn nhân lực thực hiện cho dự

án

Phần mềm nội

bộ của FPT

7 DotNetNuke 4.3.4 Framework để phát

triển chương trình Open source

8 Dreamweaver 8.0 Công cụ để design web

9 Microsoft Visual Studio 2005 Công cụ lập trình

30

Trang 31

6.Quản lý nguồn lực và môi trường> Cơ sở vật chất

2 Máy trạm P IV, 1 Gb RAM, 40 GB

HDD

Dùng để xây dựng

và Unit Test chương trình ứng dụng.

Trang 32

6.Quản lý nguồn lực và môi trường

32

Trang 33

dự án có thể không liên tục

Làm việc thêm giờ Back up nhân sự cho BaoCT: Bổ

sung TuyênDS vào nhóm dự án

R02 HieuNM lần đầu làm quản trị

dự án nên chưa có kinh nghiệm trong việc quản trị cũng như kiến thức về việc thực hiện dự án theo chuẩn CMMi chưa nhiều Dự án lại phải tham gia đánh giá CMMi nên sẽ mất rất nhiều thời gian cho việc tuân thủ qui trình

Nhờ QA hỗ trợ thêm trong việc quản trị dự án

Re-plan lại kế hoạch dự án nếu như thời gian cho việc quản lý

CMMi quá nhiều

• Danh sách các rủi ro: minh họa

Trang 34

Tài liệu tham khảo

Nguyễn Hải Quân, Bài giảng Quản trị dự án

CNTT, Đại học KHTN, 2010

FPT, Project Plan, Tp HCM, 2006

34

Trang 35

Cảm ơn Thầy và

các bạn đã theo dõi

Ngày đăng: 26/02/2016, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w