Điểm Lời phê của giáo viên CK.Giám khảo Ghi rõ họ và tên CK.Giám thị Ghi rõ họ và tên Học sinh làm bài ngay trên giấy này I/ Lý thuyết: 3 điểm Bài 1 : 1 điêm Nêu các bước giải phương tr
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN TOÁN – LỚP 8
Cấp độ
Nội dung
Tổng cộng Bậc thấp Bậc cao
Chủ đề 1: Phương
trình bậc nhất 1 ẩn
1
1đ
2
2đ
2
3đ
Chủ đề 2: Bất
phương trình bậc
hai một ẩn
4
2đ
3
1đ
2
3đ
Chủ đề 3: Định lí
Talet trong tam
giác, Tam giác
đồng dạng
5a
1đ
5b
1đ
5c
1đ
3
3đ
Chủ đề 4: Hình
lăng trụ, hình
chóp đều
6
1đ
1
1đ
4đ
3
4đ
1
1đ
1
1đ 8
10đ
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC:2012.-2013
HUYỆN BA TƠ Môn: Toán 8
******************* Thời gian: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
Trường TH & THCS Ba Điền Ngày thi ………
Họ và tên: ……… Lớp …
SBD……
Điểm Lời phê của giáo viên CK.Giám khảo
(Ghi rõ họ và tên)
CK.Giám thị (Ghi rõ họ và tên)
Học sinh làm bài ngay trên giấy này
I/ Lý thuyết: ( 3 điểm)
Bài 1 : (1 điêm)
Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bài 2: ( 2 điểm) Áp dụng:
Giải phương trình:
1 2 x
4 1 x
1 x 1 x
1 x
−
= +
−
−
− +
II/ Bài tập: (7 điểm)
Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình: 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300
Bài 4: (2 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a 5
4
x
2− <
b
3
x 4 4
3
2x
−
−
≥
−
+
Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác vuông ABC ( Aˆ = 900), AB = 3, AC = 4 Tia phân giác của gọc A cắt
BC tại D
a Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD
b Tính độ dài BC của tam giác
c Tính độ dài các đoạn thẳng BD và CD
Bài 6: (1điểm) Đáy của một hình lăng trụ đứng là tứ giác cho theo hình dưới Biết chiều cao của
Lăng trụ là 10 cm Hãy vẽ hoàn thành hình lăng trụ đứng và tính thể tích của nó
Bài làm:
B
3cm
A K C
H
8cm 4cm
D
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3
Trang 4
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8 KÌ II NĂM HỌC 2012 – 2013
I/ Lý thuyết:
Bài 1:(1 điểm) nêu được mỗi bước được 0,25 đ
Bài 2: (2điểm)
1 2 x
4 1
2 x
2 1) (x 2 1) (x 1 2 x
4 1 x
1 x
1
x
1
x
−
=
−
−
− +
⇔
−
= +
−
−
−
Khữ mẫu và rút gọn, ta được : 4x = 4 ⇔x = 1 (0,5điểm)
Kết luận : phương trình vô nghiệm vì giá trị x = 1 tìm được không thảo mãn ĐKXĐ (0,25 điểm)
II/Bài tập :
Bài 3 : (1điểm) ( mỗi bước được 0,25điểm)
Ta có: 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300 ⇔3 – 100x + 8x2 = 8x2 + x – 300
⇔- 100x – x = - 300 – 3 ⇔- 101x = - 303 ⇔x = 3
Vậy nghiệm của phương trình x = 3
Bài 4:
4
x 2 4
5 4
x
2− < ⇔ − < ⇔ − < ⇔ >− (0,5 điểm) (
b.Ta có:
10
7 x 7 10x 4x
16 9 6x x)
4(4 3)
3(2x 3
x
4
4
3
−
−
≥
−
+
(0,5 điểm)
Bài 5: Làm đúng mỗi câu được 1 điểm
A
a CDBD ACAB 43
ADC
ABD
S
S
=
=
=
b BC = AB2+AC2 = 32 +42 =5(cm)
c *
7
3 3 4
3 AB AC
AB BD
CD
BD 4
3 AC
AB
CD
+
= +
= +
⇒
=
=
suy ra BD =
7
3
.BC =
7
15 5 7
3 = (cm)
*CD = BC – BD = 5 -
7
20 7
A
H D
Trang 5Bài 6: Vẽ đúng hình 0,25 điểm
Thể tích hinh lăng trụ
V = S h =
2
1
AC(HB + KD) AL = 280 3
2
10 7 8
cm
=
(0,5điểm) Đáp số: V= 280cm3 (0,25điểm)
L
B
3cm
A K C
H
8cm 4cm
D