1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP HOC KI II CUC HAY

4 683 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốc độ phản ứng không đổi khi: a/ Dùng 8g bột nhôm b/ Dùng một nửa thể tích axit đã dùng c/ Đưa nhiệt độ xuống -50C d/ Dùng dung dịch axit có nồng độ gấp rưỡi axit đã dùng 3.. Phát biểu

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II BÀI 1

1 Dãy gồm toàn các chất tác dụng được với HCl là:

a/ CaCO3; Mg(OH)2; NaNO3; NH4NO3; KMnO4; MnO2; Fe b/ Fe2O3; K2Cr2O7; Zn(OH)2; NH3; CuS; Ca; NaHS

c/ Fe; CuO; Ba(OH)2; MnO2; KClO3; MgS; AgNO3 d/ (NH4)2S; FeS; NaHS; CaOCl2; NaAlO2; CuS; Zn

2 Cho 8 gam miếng nhôm vào H 2 SO 4 7,5M ở nhiệt độ thường Tốc độ phản ứng không đổi khi:

a/ Dùng 8g bột nhôm b/ Dùng một nửa thể tích axit đã dùng

c/ Đưa nhiệt độ xuống -50C d/ Dùng dung dịch axit có nồng độ gấp rưỡi axit đã dùng

3 Cho 40g hỗn hợp gồm Au; Ag; Cu; Fe; Zn tác dụng với O 2 thu được m gam hỗn hợp A Cho A tác

dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 2M (không có hidro bay lên) Tính khối lượng m?

4 Cho các chất sau: Na 2 SO 3 ; Na 2 SO 4 ; FeCO 3 ; CuFeS 2 ; Fe(OH) 3 ; NaCl r ; Fe(NO 3 ) 3 ; MgO lần lượt tác

dụng với H 2 SO 4 đặc nóng Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:

5 Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit từ trái qua phải là:

a/ HI; HBr; HCl; HF b/ HF; HCl; HBr; HI c/ HBr; HI; HCl; HF d/ HF; HI; HCl; HBr

6 Sục 8,96 lít clo vào dung dịch NaBr dư thu được lượng brom là:

7 Cho các phản ứng sau:

(1) S + F 2  SF 6 ; (2) S + NaOH  Na 2 S + Na 2 SO 3 + H 2 O; (3) S + H 2  H 2 S; (4) S + H 2 SO 4 đ SO 2 + H 2 O

(5) S + O 2  SO 2 ; (6) Fe + S  FeS; (7) S + KClO 3  SO 2 + KCl; (8) S + C + KNO 3  K 2 S + CO 2 + N 2

Số phản ứng lưu huỳnh đóng vai trò khử là:

8 Axit bền nhất là:

9 So sánh đúng về tính khử của halogen là :

a/ Br2 > Cl2 > I2 > F2b/ I2 > Br2 > Cl2 > F2c/ F2 > Cl2 > Br2 > I2d/ Cl2 > F2 > Br2 > I2

10 Cho 1,53g hỗn hợp gồm 6 kim loại đúng trước chì trong dãy hoạt động tác dụng với HCl thu

được 448ml khí (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là :

11 Thành phần hóa học của nước Javen là :

a/ NaCl ; NaClO ; H2O b/ NaCl ; NaClO ; NaOH

c/ NaCl; NaClO; H2O; NaOH d/ NaCl; NaClO

*12 Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a/ Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

b/ Lưu huỳnh được dùng làm phụ gia trong công nghiệp sản xuất cao su

c/ Lưu huỳnh đioxit dùng làm chất chống nấm mốc

d/ Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây biến đổi khí hậu

*13 Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với SO 2 ?

a/ BaCl2 dd; CaO; Br2 dd b/ NaOH dd; O2; KMnO4 dd

c/ O2; Br2 dd; KMnO4 dd d/ H2S; O2; Br2 dd

14 Từ 1,6 tấn quặng pirit sắt chứa 60% FeS 2 có thể điều chế được bao nhiêu H 2 SO 4 ?

15 Để nhận biết O 3 lẫn O 2 ta dùng:

a/ NaBr và hồ tinh bột b/ KI và hồ tinh bột

c/ LiCl và hồ tinh bột d/ CaF2 và hồ tinh bột

*16 Có các phản ứng sau:

(1) HCl + MnO 2  ; (2) HCl + Fe  ; (3) HCl + K 2 Cr 2 O 7  ; (4) HCl + KMnO 4 ; (5) HCl + Zn 

Số phản ứng axit clohidric thể hiện tính oxi hóa là:

17 Để phân biệt các dung dịch Na 2 SO 4 ; NaBr; NaNO 3 , ta dùng:

a/ BaBr2; AgNO3 b/ AgNO3; BaBr2 c/ BaBr2; H2SO4 d/ H2SO4; BaBr2

*18 Cho phản ứng aFeSO 4 + bCl 2  cFe 2 (SO 4 ) 3 + dFeCl 3 Tỉ lệ a:c là:

19 Cho 100ml dung dịch NaF 1M vào 100ml dung dịch AgNO 3 0,5M thu được khối lượng kết tủa là:

*20 Có các phản ứng: (1) Na 2 S 2 O 3 + H 2 SO 4 l; (2) H2 S + SO 2 ; (3) Al 2 O 3 + NaOH ; (4) Ag + O 3 ;

(5) SO 2 + Mg ; (6) F 2 + H 2 O ; (7) SiO 2 + HF ; (8) NaCl + H 2 O  (đpddcmn); (9) I 2 + Br 2 + H 2 O 

Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II BÀI 1

1 Dãy gồm toàn các chất tác dụng được với HCl là:

a/ CaCO3; Mg(OH)2; NaNO3; NH4NO3; KMnO4; MnO2; Fe b/ Fe2O3; K2Cr2O7; Zn(OH)2; NH3; CuS; Ca; NaHS c/ Fe; CuO; Ba(OH)2; MnO2; KClO3; MgS; AgNO3 d/ (NH4)2S; FeS; NaHS; CaOCl2; NaAlO2; CuS; Zn

2 Cho 8 gam miếng nhôm vào H 2 SO 4 7,5M ở nhiệt độ thường Tốc độ phản ứng không đổi khi:

a/ Dùng 8g bột nhôm b/ Dùng một nửa thể tích axit đã dùng c/ Đưa nhiệt độ xuống -50C d/ Dùng dung dịch axit có nồng độ gấp rưỡi axit đã dùng

3 Cho 40g hỗn hợp gồm Au; Ag; Cu; Fe; Zn tác dụng với O 2 thu được m gam hỗn hợp A Cho A tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 2M (không có hidro bay lên) Tính khối lượng m?

4 Cho các chất sau: Na 2 SO 3 ; Na 2 SO 4 ; FeCO 3 ; CuFeS 2 ; Fe(OH) 3 ; NaCl r ; Fe(NO 3 ) 3 ; MgO lần lượt tác dụng với H 2 SO 4 đặc nóng Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:

5 Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit từ trái qua phải là:

a/ HI; HBr; HCl; HF b/ HF; HCl; HBr; HI c/ HBr; HI; HCl; HF d/ HF; HI; HCl; HBr

6 Sục 8,96 lít clo vào dung dịch NaBr dư thu được lượng brom là:

7 Cho các phản ứng sau:

(1) S + F 2  SF 6 ; (2) S + NaOH  Na 2 S + Na 2 SO 3 + H 2 O; (3) S + H 2  H 2 S; (4) S + H 2 SO 4 đ SO 2 + H 2 O (5) S + O 2  SO 2 ; (6) Fe + S  FeS; (7) S + KClO 3  SO 2 + KCl; (8) S + C + KNO 3  K 2 S + CO 2 + N 2

Số phản ứng lưu huỳnh đóng vai trò khử là:

8 Axit bền nhất là:

9 So sánh đúng về tính khử của halogen là :

a/ Br2 > Cl2 > I2 > F2b/ I2 > Br2 > Cl2 > F2c/ F2 > Cl2 > Br2 > I2d/ Cl2 > F2 > Br2 > I2

10 Cho 1,53g hỗn hợp gồm 6 kim loại đúng trước chì trong dãy hoạt động tác dụng với HCl thu được 448ml khí (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là :

11 Thành phần hóa học của nước Javen là :

a/ NaCl ; NaClO ; H2O b/ NaCl ; NaClO ; NaOH c/ NaCl; NaClO; H2O; NaOH d/ NaCl; NaClO

*12 Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a/ Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch b/ Lưu huỳnh được dùng làm phụ gia trong công nghiệp sản xuất cao su c/ Lưu huỳnh đioxit dùng làm chất chống nấm mốc

d/ Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây biến đổi khí hậu

*13 Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với SO 2 ?

a/ BaCl2 dd; CaO; Br2 dd b/ NaOH dd; O2; KMnO4 dd c/ O2; Br2 dd; KMnO4 dd d/ H2S; O2; Br2 dd

14 Từ 1,6 tấn quặng pirit sắt chứa 60% FeS 2 có thể điều chế được bao nhiêu H 2 SO 4 ?

15 Để nhận biết O 3 lẫn O 2 ta dùng:

a/ NaBr và hồ tinh bột b/ KI và hồ tinh bột c/ LiCl và hồ tinh bột d/ CaF2 và hồ tinh bột

*16 Có các phản ứng sau:

(1) HCl + MnO 2  ; (2) HCl + Fe  ; (3) HCl + K 2 Cr 2 O 7  ; (4) HCl + KMnO 4 ; (5) HCl + Zn 

Số phản ứng axit clohidric thể hiện tính oxi hóa là:

17 Để phân biệt các dung dịch Na 2 SO 4 ; NaBr; NaNO 3 , ta dùng:

a/ BaBr2; AgNO3 b/ AgNO3; BaBr2 c/ BaBr2; H2SO4 d/ H2SO4; BaBr2

*18 Cho phản ứng aFeSO 4 + bCl 2  cFe 2 (SO 4 ) 3 + dFeCl 3 Tỉ lệ a:c là:

19 Cho 100ml dung dịch NaF 1M vào 100ml dung dịch AgNO 3 0,5M thu được khối lượng kết tủa là:

*20 Có các phản ứng: (1) Na 2 S 2 O 3 + H 2 SO 4 l; (2) H2 S + SO 2 ; (3) Al 2 O 3 + NaOH ; (4) Ag + O 3 ; (5) SO 2 + Mg ; (6) F 2 + H 2 O ; (7) SiO 2 + HF ; (8) NaCl + H 2 O  (đpddcmn); (9) I 2 + Br 2 + H 2 O 

Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Trang 2

21 Sau khi hòa tan 8,36g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần

200ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm lưu huỳnh trong A là:

*22 Xét cân bằng: N 2 O 5  N 2 O 4 + ½ O 2 Ban đầu nồng độ của N 2 O 5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ

của nó là 2,08M Tốc độ phản ứng tính theo N 2 O 5 là:

a/ 2,72.10-3 mol/(l.s) b/ 1,36.10-3 mol/ (l.s) c/ 6,80.10-3 mol/(l.s) d/ 6,80.10-4 mol/(l.s)

*23 Hòa tan hoàn toàn 6,645g hỗn hợp hai muố clorua của kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ kế tiếp

nhau vào nước thu được dd X Cho toàn bộ dd X tác dụng hoàn toàn với dd AgNO 3 thu được 18,655

gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là:

a/ Li và Na b/ Rb và Cs c/ Na và K d/ K và Rb

24 Các khí sinh ra khi cho saccarozo tác dụng với H 2 SO 4 đặc nóng là:

a/ H2S và CO2 b/ CO2 và SO2 c/ SO2 và H2S d/ CO2; SO2 và H2S

*25 Phát biểu nào sau đây là sai?

a/ Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo

b/ Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

c/ Tính axit của HF lớn hơn tính axit của HCl

d/ Tính khử của Br- lớn hơn của Cl

-*26 Cho CBHH: H 2(k) + I 2(k)  2HI (k) ΔH > 0, cân bằng không chuyển dịch khi:

a/ giảm nồng độ HI b/ tăng ngồn độ I2 c/ tăng nhiệt độ d/ giảm áp suất của hệ

*27 Nhiệt phân 4,385gam hỗn hợp KMnO 4 và KClO 3 thu được khí oxi và K 2 MnO 4 ; MnO 2 ; KCl Toàn

bộ lượng O 2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ được 0,896 lít hỗn hợp khí (đkc) có tỉ khối với hidro

là 16 Thành phần % theo khối lượng KMnO 4 trong hỗn hợp đầu là:

28 Cấu hình electron của lưu huỳnh khi tạo phân tử H 2 SO 4 là:

a/ 1s22s22p63s13p23d3 b/ 1s22s22p63s13p33d2

c/ 1s22s22p63s23p33d1 d/ 1s22s22p63s23p23d2

*29 Cho 5,6gam CO va2 5,4g H 2 O vào bình kín dung tích không đổi 10 lít thu đun nóng bình một

thời gian ở 830 0 C để hệ đạt đến trạng thái cân bằng: CO (k) + H 2 O (k)  CO 2 (k) + H 2 (k) hằng số cân

bằng K c = 1 Nồng độ cân bằng của CO và H 2 O là:

a/ 0,018M và 0,008M b/ 0,012M và 0,024M

c/ 0,08M và 0,18M d/ 0,008M và 0,018M

30 Ở 119 0 C, lưu huỳnh ở trạng thái:

a/ lỏng màu vàng b/ rắn màu vàng c/ lỏng màu đỏ nâu d/ khí màu vàng

Cho biết:

Al = 27; H = 1; S = 32; O = 16; Au = 197; Ag = 108; Cu = 64; Fe = 56; Zn = 65; Cl = 35,5; Na = 23; Br = 80;

F = 9; N = 14; Li = 7; K = 39; Rb = 85; Cs = 133; I = 127; Mn = 55; C = 12

_ _ _ Hết _ _ _

21 Sau khi hòa tan 8,36g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm lưu huỳnh trong A là:

*22 Xét cân bằng: N 2 O 5  N 2 O 4 + ½ O 2 Ban đầu nồng độ của N 2 O 5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của nó là 2,08M Tốc độ phản ứng tính theo N 2 O 5 là:

a/ 2,72.10-3 mol/(l.s) b/ 1,36.10-3 mol/ (l.s) c/ 6,80.10-3 mol/(l.s) d/ 6,80.10-4 mol/(l.s)

*23 Hòa tan hoàn toàn 6,645g hỗn hợp hai muố clorua của kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau vào nước thu được dd X Cho toàn bộ dd X tác dụng hoàn toàn với dd AgNO 3 thu được 18,655 gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là:

a/ Li và Na b/ Rb và Cs c/ Na và K d/ K và Rb

24 Các khí sinh ra khi cho saccarozo tác dụng với H 2 SO 4 đặc nóng là:

a/ H2S và CO2 b/ CO2 và SO2 c/ SO2 và H2S d/ CO2; SO2 và H2S

*25 Phát biểu nào sau đây là sai?

a/ Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo b/ Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

c/ Tính axit của HF lớn hơn tính axit của HCl d/ Tính khử của Br- lớn hơn của Cl

-*26 Cho CBHH: H 2(k) + I 2(k)  2HI (k) ΔH > 0, cân bằng không chuyển dịch khi:

a/ giảm nồng độ HI b/ tăng ngồn độ I2 c/ tăng nhiệt độ d/ giảm áp suất của hệ

*27 Nhiệt phân 4,385gam hỗn hợp KMnO 4 và KClO 3 thu được khí oxi và K 2 MnO 4 ; MnO 2 ; KCl Toàn

bộ lượng O 2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ được 0,896 lít hỗn hợp khí (đkc) có tỉ khối với hidro

là 16 Thành phần % theo khối lượng KMnO 4 trong hỗn hợp đầu là:

28 Cấu hình electron của lưu huỳnh khi tạo phân tử H 2 SO 4 là:

a/ 1s22s22p63s13p23d3 b/ 1s22s22p63s13p33d2

c/ 1s22s22p63s23p33d1 d/ 1s22s22p63s23p23d2

*29 Cho 5,6gam CO va2 5,4g H 2 O vào bình kín dung tích không đổi 10 lít thu đun nóng bình một thời gian ở 830 0 C để hệ đạt đến trạng thái cân bằng: CO (k) + H 2 O (k)  CO 2 (k) + H 2 (k) hằng số cân bằng K c = 1 Nồng độ cân bằng của CO và H 2 O là:

a/ 0,018M và 0,008M b/ 0,012M và 0,024M c/ 0,08M và 0,18M d/ 0,008M và 0,018M

30 Ở 119 0 C, lưu huỳnh ở trạng thái:

a/ lỏng màu vàng b/ rắn màu vàng c/ lỏng màu đỏ nâu d/ khí màu vàng

Cho biết:

Al = 27; H = 1; S = 32; O = 16; Au = 197; Ag = 108; Cu = 64; Fe = 56; Zn = 65; Cl = 35,5; Na = 23; Br = 80;

F = 9; N = 14; Li = 7; K = 39; Rb = 85; Cs = 133; I = 127; Mn = 55; C = 12

_ _ _ Hết _ _ _

Trang 3

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II BÀI 1

1 Dãy gồm toàn các chất tác dụng được với HCl là:

a/ CaCO3; Mg(OH)2; NaNO3; NH4NO3; KMnO4; MnO2; Fe b/ Fe2O3; K2Cr2O7; Zn(OH)2; NH3; CuS; Ca; NaHS

c/ Fe; CuO; Ba(OH)2; MnO2; KClO3; MgS; AgNO3 d/ (NH4)2S; FeS; NaHS; CaOCl2; NaAlO2; CuS; Zn

2 Cho 8 gam miếng nhôm vào H 2 SO 4 7,5M ở nhiệt độ thường Tốc độ phản ứng không đổi khi:

a/ Dùng 8g bột nhôm b/ Dùng một nửa thể tích axit đã dùng

c/ Đưa nhiệt độ xuống -50C d/ Dùng dung dịch axit có nồng độ gấp rưỡi axit đã dùng

3 Cho 40g hỗn hợp gồm Au; Ag; Cu; Fe; Zn tác dụng với O 2 thu được m gam hỗn hợp A Cho A tác

dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 2M (không có hidro bay lên) Tính khối lượng m?

4 Cho các chất sau: Na 2 SO 3 ; Na 2 SO 4 ; FeCO 3 ; CuFeS 2 ; Fe(OH) 3 ; NaCl r ; Fe(NO 3 ) 3 ; MgO lần lượt tác

dụng với H 2 SO 4 đặc nóng Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:

5 Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit từ trái qua phải là:

a/ HI; HBr; HCl; HF b/ HF; HCl; HBr; HI c/ HBr; HI; HCl; HF d/ HF; HI; HCl; HBr

6 Sục 8,96 lít clo vào dung dịch NaBr dư thu được lượng brom là:

7 Cho các phản ứng sau:

(1) S + F 2  SF 6 ; (2) S + NaOH  Na 2 S + Na 2 SO 3 + H 2 O; (3) S + H 2  H 2 S; (4) S + H 2 SO 4 đ SO 2 + H 2 O

(5) S + O 2  SO 2 ; (6) Fe + S  FeS; (7) S + KClO 3  SO 2 + KCl; (8) S + C + KNO 3  K 2 S + CO 2 + N 2

Số phản ứng lưu huỳnh đóng vai trò khử là:

8 Axit bền nhất là:

9 So sánh đúng về tính khử của halogen là :

a/ Br2 > Cl2 > I2 > F2b/ I2 > Br2 > Cl2 > F2c/ F2 > Cl2 > Br2 > I2d/ Cl2 > F2 > Br2 > I2

10 Cho 1,53g hỗn hợp gồm 6 kim loại đúng trước chì trong dãy hoạt động tác dụng với HCl thu

được 448ml khí (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là :

11 Thành phần hóa học của nước Javen là :

a/ NaCl ; NaClO ; H2O b/ NaCl ; NaClO ; NaOH

c/ NaCl; NaClO; H2O; NaOH d/ NaCl; NaClO

*12 Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a/ Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

b/ Lưu huỳnh được dùng làm phụ gia trong công nghiệp sản xuất cao su

c/ Lưu huỳnh đioxit dùng làm chất chống nấm mốc

d/ Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây biến đổi khí hậu

*13 Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với SO 2 ?

a/ BaCl2 dd; CaO; Br2 dd b/ NaOH dd; O2; KMnO4 dd

c/ O2; Br2 dd; KMnO4 dd d/ H2S; O2; Br2 dd

14 Từ 1,6 tấn quặng pirit sắt chứa 60% FeS 2 có thể điều chế được bao nhiêu H 2 SO 4 ?

15 Để nhận biết O 3 lẫn O 2 ta dùng:

a/ NaBr và hồ tinh bột b/ KI và hồ tinh bột

c/ LiCl và hồ tinh bột d/ CaF2 và hồ tinh bột

*16 Có các phản ứng sau:

(1) HCl + MnO 2  ; (2) HCl + Fe  ; (3) HCl + K 2 Cr 2 O 7  ; (4) HCl + KMnO 4 ; (5) HCl + Zn 

Số phản ứng axit clohidric thể hiện tính oxi hóa là:

17 Để phân biệt các dung dịch Na 2 SO 4 ; NaBr; NaNO 3 , ta dùng:

a/ BaBr2; AgNO3 b/ AgNO3; BaBr2 c/ BaBr2; H2SO4 d/ H2SO4; BaBr2

*18 Cho phản ứng aFeSO 4 + bCl 2  cFe 2 (SO 4 ) 3 + dFeCl 3 Tỉ lệ a:c là:

19 Cho 100ml dung dịch NaF 1M vào 100ml dung dịch AgNO 3 0,5M thu được khối lượng kết tủa là:

*20 Có các phản ứng: (1) Na 2 S 2 O 3 + H 2 SO 4 l; (2) H2 S + SO 2 ; (3) Al 2 O 3 + NaOH ; (4) Ag + O 3 ;

(5) SO 2 + Mg ; (6) F 2 + H 2 O ; (7) SiO 2 + HF ; (8) NaCl + H 2 O  (đpddcmn); (9) I 2 + Br 2 + H 2 O 

Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II BÀI 1

1 Dãy gồm toàn các chất tác dụng được với HCl là:

a/ CaCO3; Mg(OH)2; NaNO3; NH4NO3; KMnO4; MnO2; Fe b/ Fe2O3; K2Cr2O7; Zn(OH)2; NH3; CuS; Ca; NaHS c/ Fe; CuO; Ba(OH)2; MnO2; KClO3; MgS; AgNO3 d/ (NH4)2S; FeS; NaHS; CaOCl2; NaAlO2; CuS; Zn

2 Cho 8 gam miếng nhôm vào H 2 SO 4 7,5M ở nhiệt độ thường Tốc độ phản ứng không đổi khi:

a/ Dùng 8g bột nhôm b/ Dùng một nửa thể tích axit đã dùng c/ Đưa nhiệt độ xuống -50C d/ Dùng dung dịch axit có nồng độ gấp rưỡi axit đã dùng

3 Cho 40g hỗn hợp gồm Au; Ag; Cu; Fe; Zn tác dụng với O 2 thu được m gam hỗn hợp A Cho A tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 2M (không có hidro bay lên) Tính khối lượng m?

4 Cho các chất sau: Na 2 SO 3 ; Na 2 SO 4 ; FeCO 3 ; CuFeS 2 ; Fe(OH) 3 ; NaCl r ; Fe(NO 3 ) 3 ; MgO lần lượt tác dụng với H 2 SO 4 đặc nóng Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:

5 Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit từ trái qua phải là:

a/ HI; HBr; HCl; HF b/ HF; HCl; HBr; HI c/ HBr; HI; HCl; HF d/ HF; HI; HCl; HBr

6 Sục 8,96 lít clo vào dung dịch NaBr dư thu được lượng brom là:

7 Cho các phản ứng sau:

(1) S + F 2  SF 6 ; (2) S + NaOH  Na 2 S + Na 2 SO 3 + H 2 O; (3) S + H 2  H 2 S; (4) S + H 2 SO 4 đ SO 2 + H 2 O (5) S + O 2  SO 2 ; (6) Fe + S  FeS; (7) S + KClO 3  SO 2 + KCl; (8) S + C + KNO 3  K 2 S + CO 2 + N 2

Số phản ứng lưu huỳnh đóng vai trò khử là:

8 Axit bền nhất là:

9 So sánh đúng về tính khử của halogen là :

a/ Br2 > Cl2 > I2 > F2b/ I2 > Br2 > Cl2 > F2c/ F2 > Cl2 > Br2 > I2d/ Cl2 > F2 > Br2 > I2

10 Cho 1,53g hỗn hợp gồm 6 kim loại đúng trước chì trong dãy hoạt động tác dụng với HCl thu được 448ml khí (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là :

11 Thành phần hóa học của nước Javen là :

a/ NaCl ; NaClO ; H2O b/ NaCl ; NaClO ; NaOH c/ NaCl; NaClO; H2O; NaOH d/ NaCl; NaClO

*12 Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a/ Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch b/ Lưu huỳnh được dùng làm phụ gia trong công nghiệp sản xuất cao su c/ Lưu huỳnh đioxit dùng làm chất chống nấm mốc

d/ Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây biến đổi khí hậu

*13 Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với SO 2 ?

a/ BaCl2 dd; CaO; Br2 dd b/ NaOH dd; O2; KMnO4 dd c/ O2; Br2 dd; KMnO4 dd d/ H2S; O2; Br2 dd

14 Từ 1,6 tấn quặng pirit sắt chứa 60% FeS 2 có thể điều chế được bao nhiêu H 2 SO 4 ?

15 Để nhận biết O 3 lẫn O 2 ta dùng:

a/ NaBr và hồ tinh bột b/ KI và hồ tinh bột c/ LiCl và hồ tinh bột d/ CaF2 và hồ tinh bột

*16 Có các phản ứng sau:

(1) HCl + MnO 2  ; (2) HCl + Fe  ; (3) HCl + K 2 Cr 2 O 7  ; (4) HCl + KMnO 4 ; (5) HCl + Zn 

Số phản ứng axit clohidric thể hiện tính oxi hóa là:

17 Để phân biệt các dung dịch Na 2 SO 4 ; NaBr; NaNO 3 , ta dùng:

a/ BaBr2; AgNO3 b/ AgNO3; BaBr2 c/ BaBr2; H2SO4 d/ H2SO4; BaBr2

*18 Cho phản ứng aFeSO 4 + bCl 2  cFe 2 (SO 4 ) 3 + dFeCl 3 Tỉ lệ a:c là:

19 Cho 100ml dung dịch NaF 1M vào 100ml dung dịch AgNO 3 0,5M thu được khối lượng kết tủa là:

*20 Có các phản ứng: (1) Na 2 S 2 O 3 + H 2 SO 4 l; (2) H2 S + SO 2 ; (3) Al 2 O 3 + NaOH ; (4) Ag + O 3 ; (5) SO 2 + Mg ; (6) F 2 + H 2 O ; (7) SiO 2 + HF ; (8) NaCl + H 2 O  (đpddcmn); (9) I 2 + Br 2 + H 2 O 

Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Trang 4

21 Sau khi hòa tan 8,36g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần

200ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm lưu huỳnh trong A là:

*22 Xét cân bằng: N 2 O 5  N 2 O 4 + ½ O 2 Ban đầu nồng độ của N 2 O 5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ

của nó là 2,08M Tốc độ phản ứng tính theo N 2 O 5 là:

a/ 2,72.10-3 mol/(l.s) b/ 1,36.10-3 mol/ (l.s) c/ 6,80.10-3 mol/(l.s) d/ 6,80.10-4 mol/(l.s)

*23 Hòa tan hoàn toàn 6,645g hỗn hợp hai muố clorua của kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ kế tiếp

nhau vào nước thu được dd X Cho toàn bộ dd X tác dụng hoàn toàn với dd AgNO 3 thu được 18,655

gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là:

a/ Li và Na b/ Rb và Cs c/ Na và K d/ K và Rb

24 Các khí sinh ra khi cho saccarozo tác dụng với H 2 SO 4 đặc nóng là:

a/ H2S và CO2 b/ CO2 và SO2 c/ SO2 và H2S d/ CO2; SO2 và H2S

*25 Phát biểu nào sau đây là sai?

a/ Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo

b/ Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

c/ Tính axit của HF lớn hơn tính axit của HCl

d/ Tính khử của Br- lớn hơn của Cl

-*26 Cho CBHH: H 2(k) + I 2(k)  2HI (k) ΔH > 0, cân bằng không chuyển dịch khi:

a/ giảm nồng độ HI b/ tăng ngồn độ I2 c/ tăng nhiệt độ d/ giảm áp suất của hệ

*27 Nhiệt phân 4,385gam hỗn hợp KMnO 4 và KClO 3 thu được khí oxi và K 2 MnO 4 ; MnO 2 ; KCl Toàn

bộ lượng O 2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ được 0,896 lít hỗn hợp khí (đkc) có tỉ khối với hidro

là 16 Thành phần % theo khối lượng KMnO 4 trong hỗn hợp đầu là:

28 Cấu hình electron của lưu huỳnh khi tạo phân tử H 2 SO 4 là:

a/ 1s22s22p63s13p23d3 b/ 1s22s22p63s13p33d2

c/ 1s22s22p63s23p33d1 d/ 1s22s22p63s23p23d2

*29 Cho 5,6gam CO va2 5,4g H 2 O vào bình kín dung tích không đổi 10 lít thu đun nóng bình một

thời gian ở 830 0 C để hệ đạt đến trạng thái cân bằng: CO (k) + H 2 O (k)  CO 2 (k) + H 2 (k) hằng số cân

bằng K c = 1 Nồng độ cân bằng của CO và H 2 O là:

a/ 0,018M và 0,008M b/ 0,012M và 0,024M

c/ 0,08M và 0,18M d/ 0,008M và 0,018M

30 Ở 119 0 C, lưu huỳnh ở trạng thái:

a/ lỏng màu vàng b/ rắn màu vàng c/ lỏng màu đỏ nâu d/ khí màu vàng

Cho biết:

Al = 27; H = 1; S = 32; O = 16; Au = 197; Ag = 108; Cu = 64; Fe = 56; Zn = 65; Cl = 35,5; Na = 23; Br = 80;

F = 9; N = 14; Li = 7; K = 39; Rb = 85; Cs = 133; I = 127; Mn = 55; C = 12

_ _ _ Hết _ _ _

21 Sau khi hòa tan 8,36g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm lưu huỳnh trong A là:

*22 Xét cân bằng: N 2 O 5  N 2 O 4 + ½ O 2 Ban đầu nồng độ của N 2 O 5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của nó là 2,08M Tốc độ phản ứng tính theo N 2 O 5 là:

a/ 2,72.10-3 mol/(l.s) b/ 1,36.10-3 mol/ (l.s) c/ 6,80.10-3 mol/(l.s) d/ 6,80.10-4 mol/(l.s)

*23 Hòa tan hoàn toàn 6,645g hỗn hợp hai muố clorua của kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau vào nước thu được dd X Cho toàn bộ dd X tác dụng hoàn toàn với dd AgNO 3 thu được 18,655 gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là:

a/ Li và Na b/ Rb và Cs c/ Na và K d/ K và Rb

24 Các khí sinh ra khi cho saccarozo tác dụng với H 2 SO 4 đặc nóng là:

a/ H2S và CO2 b/ CO2 và SO2 c/ SO2 và H2S d/ CO2; SO2 và H2S

*25 Phát biểu nào sau đây là sai?

a/ Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo b/ Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

c/ Tính axit của HF lớn hơn tính axit của HCl d/ Tính khử của Br- lớn hơn của Cl

-*26 Cho CBHH: H 2(k) + I 2(k)  2HI (k) ΔH > 0, cân bằng không chuyển dịch khi:

a/ giảm nồng độ HI b/ tăng ngồn độ I2 c/ tăng nhiệt độ d/ giảm áp suất của hệ

*27 Nhiệt phân 4,385gam hỗn hợp KMnO 4 và KClO 3 thu được khí oxi và K 2 MnO 4 ; MnO 2 ; KCl Toàn

bộ lượng O 2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ được 0,896 lít hỗn hợp khí (đkc) có tỉ khối với hidro

là 16 Thành phần % theo khối lượng KMnO 4 trong hỗn hợp đầu là:

28 Cấu hình electron của lưu huỳnh khi tạo phân tử H 2 SO 4 là:

a/ 1s22s22p63s13p23d3 b/ 1s22s22p63s13p33d2

c/ 1s22s22p63s23p33d1 d/ 1s22s22p63s23p23d2

*29 Cho 5,6gam CO va2 5,4g H 2 O vào bình kín dung tích không đổi 10 lít thu đun nóng bình một thời gian ở 830 0 C để hệ đạt đến trạng thái cân bằng: CO (k) + H 2 O (k)  CO 2 (k) + H 2 (k) hằng số cân bằng K c = 1 Nồng độ cân bằng của CO và H 2 O là:

a/ 0,018M và 0,008M b/ 0,012M và 0,024M c/ 0,08M và 0,18M d/ 0,008M và 0,018M

30 Ở 119 0 C, lưu huỳnh ở trạng thái:

a/ lỏng màu vàng b/ rắn màu vàng c/ lỏng màu đỏ nâu d/ khí màu vàng

Cho biết:

Al = 27; H = 1; S = 32; O = 16; Au = 197; Ag = 108; Cu = 64; Fe = 56; Zn = 65; Cl = 35,5; Na = 23; Br = 80;

F = 9; N = 14; Li = 7; K = 39; Rb = 85; Cs = 133; I = 127; Mn = 55; C = 12

_ _ _ Hết _ _ _

Ngày đăng: 31/01/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w