1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học kì

2 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

P/ứ tách hidro thành vòng không no d.. P/ứ trùng hợp tạo polime như PE, PP c.. P/ứ trùng hợp tạo thành các loại cao su c.. P/ứ trùng hợp phản ứng đime và trime c.. P/ứ oxi hóa thư

Trang 1

TRƯỜNG THPT NAM SÁCH II ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC KHỐI 11

-oOo -A PHẦN LÍ THUYẾT

I HIDROCACBON

(là những hidrocacbon no, mạch hở)

Tính chất hóa học

a.

P/ứ thế ( ưu tiên thế vào cacbon bậc cao )

b.

P/ứ nhiệt ( dưới tác dụng của nhiệt độ/xt)

- phân hủy ( tạo các đơn chất C và H 2 )

- tách hidro (tách ở hai cacbon liền nhau)

- crackinh (cắt đứt ở các liên kết C – C )

c.

P/ứ oxi hóa (thường là oxi của không khí)

- không hoàn toàn (xem trong SGK)

- hoàn toàn ( phản ứng cháy )

Hệ quả - Số mol của H2O > CO2

- Số mol Ankan = H2O – CO2

- Số Cacbon = số mol CO2 : Ankan

(là những hidrocacbon no, mạch vòng)

Tính chất hóa học a.

P/ứ cộng mở vòng (cho vòng C 3 – C 4)

b.

P/ứ thế ( cho vòng C 5 trở lên )

c.

P/ứ tách hidro (thành vòng không no )

d.

P/ứ oxi hóa (thường là oxi không khí)

- không hoàn toàn (xem trong SGK)

- hoàn toàn ( phản ứng cháy)

Hệ quả - Số mol của H2O = CO2

- Số Cacbon = số mol CO2 : Xiclo

Lưu y Các xicloankan C3 – C4 bị nén vòng

nên có thể xảy ra phản ứng cộng mở vòng và

có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 !

(hidrocacbon ko no, mạch hở, có 01l/k đôi)

Tính chất hóa học

a.

P/ứ cộng (vào vị trí của liên kết C = C)

b.

P/ứ trùng hợp ( tạo polime như PE, PP)

c.

P/ứ oxi hóa ( thường là d/d Brom, Oxi )

- không hoàn toàn (làm mất màu d/d Br 2)

- hoàn toàn ( phản ứng cháy )

Hệ quả - Số mol của H2O = CO2

- Số Cacbon = số mol CO2 : Anken

Lưu y Quy tắc cộng Maccopnhicop với HX

(hidrocacbon ko no, mạch hở, có 02 l/k đôi)

Tính chất hóa học a.

P/ứ cộng (vào vị trí của các liên kết C = C)

b.

P/ứ trùng hợp ( tạo thành các loại cao su )

c.

P/ứ oxi hóa ( thường là d/d Brom, Oxi )

- không hoàn toàn (làm mất màu d/d Br 2)

- hoàn toàn ( phản ứng cháy )

Hệ quả - Số mol của H2O < CO2

- Số mol Ankadien = CO2 – H2O

- Số Cacbon = sốmol CO2:Ankadien

(hidrocacbon ko no, mạch hở, có 01 l/k ba)

Tính chất hóa học

a.

P/ứ cộng ( vào vị trí liên kết C ≡ C )

b.

P/ứ trùng hợp ( phản ứng đime và trime)

c P/ứ thế ion KL (những H ở cacbon l/k ba)

d.

P/ứ oxi hóa ( thường là d/d Brom, Oxi )

- không hoàn toàn (làm mất màu d/d Br 2)

- hoàn toàn ( phản ứng cháy )

Hệ quả - Số mol của H2O < CO2

- Số mol Ankin = CO2 – H2O

- Số Cacbon = số mol CO2 : Ankin

Lưu y Quy tắc cộng Maccopnhicop với HX

AREN C n H 2n – 6 n ≥ 6

(hidrocacbon thơm, có chứa vòng benzen)

Tính chất hóa học a.

P/ứ thế (trong hoặc ngoài vòng benzen)

- nếu đ/k là (as) thì thế ra nhánh bên ngoài

- nếu đ/k xúc tác (bột Fe) thì thế vào trong

b P/ứ cộng (phá vỡ 03 l/k đôi trong vòng)

c.

P/ứ oxi hóa (thường là d/d KMnO 4 , Oxi)

- không hoàn toàn ( xem trong SGK )

- hoàn toàn ( số mol H2O < CO2 )

Lưu y Khi thế vào vòng benzen thì nhóm

loại I (đẩy e) ưu tiên vào vị trí octo, para còn nhóm loại II(hút e) ưu tiên thế vào vị trímeta

II DẪN XUẤT HIDROCACBON

Trang 2

TRƯỜNG THPT NAM SÁCH II ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC KHỐI 11

No đơn chức, mạch hở C n H 2n+1 OH n ≥ 1

Tính chất hóa học

a.

P/ứ với KL kiềm (thế -H của nhóm –OH)

b

P/ứ tách nước (thế -H và thế nhóm –OH)

- ở 1400C ( cho sản phẩm là ete R-O-R )

- ở 1700C (cho sản phẩm là anken C n H 2n)

c.

P/ứ este hóa ( sản phẩm este R-COO-R’ )

d.

P/ứ oxi hóa ( thường là Oxi không khí )

- không hoàn toàn (nếu Ancol bậcI cho

sản phẩm là Andehit, Ancol bậcII cho xeton

- hoàn toàn ( phản ứng cháy )

Lưu y Với các Ancol đa chức có thể hòa

tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

Cấm Nếu nhóm -OH đính với Cacbon có

l/k đôi (ko bền) và một nguyên tử Cacbon

không được có 2 nhóm -OH trở lên (ko bền)

No đơn chức, mạch hở C n H 2n+1 X n ≥ 1

Tính chất hóa học a.

Thủy phân trong môi trường OH- /t sẽ cho 0

sản phẩm là Ancol tương ứng (p/ứ thế -X)

b.

Thủy phân trong môi trường OH- /Ancol sẽ

cho sản phẩm là Anken (p/ứ tách HX)

Tính chất hóa học a.

P/ứ với KL kiềm (thế -H của nhóm –OH)

b.

P/ứ với d/d kiềm (thế -H của nhóm –OH)

c.

P/ứ với d/d Br 2 (thế -H trong vòng benzen) làm mất màu dung dịch Br2 và kết tủa trắng !

-CO-Tính chất tương tự Andehit nhưng không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

No đơn chức, hở C n H 2n+1 CHO n ≥ 0

Tính chất hóa học

a.

P/ứ cộng H 2/Ni,t0 sẽ cho sản phẩm là

Ancol bậc I tương ứng

b.

P/ứ với [Ag(NH 3)4] + hoặc Cu(OH) 2/OH-

sẽ cho sản phẩm là axit tương ứng

Lưu y H-CHO có khả năng giải phóng 4Ag

và các Andehit đa chức cũng tương tự trên !

No đơn chức, hở C n H 2n+1 COOH n ≥ 0

Tính chất hóa học a.

P/ứ với Quỳ, bazơ, oxitbazơ, muối, K/L sẽ

thể hiện tính axit (tính axit yếu)

b.

P/ứ với Ancol (phản ứng este hóa)

Lưu y H-COOH là axit mạnh nhất trong dãy

đồng đẳng trên và vẫn có khả năng tham gia

phản ứng tráng gương (giải phóng ra 2Ag).

B PHẦN BÀI TẬP VẬN DỤNG

I SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA GIỮA CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ

R≡CH < -> R=CH2 < -> R–CH3 < -> R–CH2–X

Ankin Anken Ankan Ankyl halogenua

R–COO–R’ < -> R–COOH < - R–CHO < -> R–CH2–OH

Este Axit ankanoic Andehit ankanal Ancol ankanol

II DẠNG BÀI TẬP NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ

( Xem các bài bập sau trong SGK và SGK BTHH lớp 11 )

Bài 04 trang 132, 02 trang 138, 03 trang 145, 01 trang 147, 04 trang 160, 10 trang 160, 02 trang 162, 02 trang 172, 05 trang 177, 03 trang 186, 04 trang 193, 02 trang 214 ở trong SGK.

III BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG HÓA HỌC HỮU CƠ

( Xem các bài tập sau trong SGK và SGK BTHH lớp 11 )

Bài 06 trang 187, 07 trang 203, 05 trang 211, 05 trang 214, 08 trang 215 trong SGK HH 11 Bài 4.19 trang 31, 7.27 trang 57, 8.16 trang 62, 9.11 trang 67, 9.23 trang 69 trong SGK BT11

( Học sinh có thể tham khảo thêm một số bài tập khác )

Ngày đăng: 08/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w