1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi tinh quang tri

4 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 150,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ các đường cao BD và CE của tam giác ABC.. a Chứng minh tam giác ADHE nội tiếp b Chứng minh tam giác AED đồng dạng với tam giác ACB c Tính tỉ số DE/BC d Gọi O là tâm đường tròn ngoại t

Trang 1

Khóa thi ngày: 2008

Câu 1( 1,5)

2

1 3 27

9x  x  x , với x > 3 a) Rút gọn biểu thức B

b) Tìm x sao cho B có giá trị bằng 7

Câu 2 ( 1,5)

Cho hàm số y = ax + b

Tìm a, b biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm ( 2, -1)

Và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3/2

Câu 3 : (1,5)

Rút gọn biểu thức :





1

2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a

Câu 4 : ( 2)

Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + m – 4 = 0 (1)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

b) Gọi x1¸ x2 là hai nghiệm phân biệt của (1)

Tìm m để : 3( x1 + x2 ) = 5x1x2

Câu 5 ( 3,5)

Cho tam giác ABC có 0

60

ˆ 

A , các góc B, C nhọn Vẽ các đường cao BD và CE của tam giác ABC Gọi H là giao điểm của BD và CE

a) Chứng minh tam giác ADHE nội tiếp

b) Chứng minh tam giác AED đồng dạng với tam giác ACB

c) Tính tỉ số DE/BC

d) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh: OA vuông góc với DE

Giải:

Khóa thi ngày: 7 / 7 / 2009

Câu 1 ( 2)

1 Rút gọn biểu thức:

a) 12  27  4 3

b) 1- 5  ( 2  5 ) 2

2 Giai phương trình : x2 – 5x + 4

Câu 2(1,5)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hàm số y = -2x +4 có đồ thị là đường thẳng ( d)

a) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d với hai trục tọa độ

b) Tìm trên d điểm có hoành độ bằng tung độ

Cau 3 ( 1,5 )

Cho phương trình bậc hai : x2 – 2(m – 1)x + 2m – 3= 0 (1)

Trang 2

a) Chứng minh rằng phương trình ( 1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m b) Tìm m để ( 1) có hai nghiệm trái dấu

Câu 4: (1,5)

Một mãnh vườn hình chữ nhật có diện tích 720m2 Nếu tăng chiều dài thêm 6m

và giãm chiều rộng 4m thì diện tích mãnh vườn không đổi Tính kích thước của mãnh vườn

Câu 5 (3,5 )

Cho điểm O nằm ngoài đường tròn tâm O bán kính R Từ A kẻ đường thẳng ( d) không đi qua tâm O, cắt đường tròn ( O) tại B và C ( B nằm giữa A và C ) Các tiếp tuyến với đường tròn ( O) tại B và C cắt nhau tại D Từ D kẻ DH vuông góc với AO ( H nằm trên AO ), DH cắt cung nhỏ BC tại M Gọi I là giao điểm của DO và BC

1 Chứng minh ODHC nội tiếp

2 OH.OA = OI.OD

3 AM là tiếp tuyến với đường tròn ( O)

4 Cho OA = 2R Tính theo R diện tích của phần tam giác OAM nằm ngoài đường tròn ( O)

Giải:

KHÓA THI NGÀY: 2010- 2011

Câu 1(

Rút gọn:

a) M  27  5 12  2 3





1 2

1

a

a a

a , với a > 0 , a ≠ 4

Câu 2:

Tính ( không dùng máy tính )

a) x2 – 5x + 4 = 0

b)

2

1 3

1

x

x

Câu 3: cho đường thẳng: y = -x + 3

a) Vẽ đồ thị hàm số

b) Tìm trên d điểm có hoành độ bằng tung độ

Câu 4: gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình: x2 + 3x -5 = 0

Tính : x1

2

+ x2

2

Câu 5:

Trang 3

Tính chu vi hình chữ nhật biết: Nếu tăng mỗi chiều của hcn thêm 4cm thì diện tích hcn tăng thêm 80m2 ; Nếu giảm chiều rộng 2m, tăng chiều dài 3m thì diện tích hcn bằng dtich ban đầu

Cau 6:

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), đường kính AD Hai đường chéo

AC và BD cắt nhau tại E Kẻ FE  AD ( F AD,F ≠ O )

a) chứng minh: ABEF nội tiếp

b) CA là tia phân giác của góc BCF

c) Gọi M là trung điểm của DE Chứng minh : CM DB = DF DO

Khóa thi ngày 19/6/2012

Câu 1: ( 2 đ)

1 Rút gọn các biểu thức ( ko dùng máy tính cầm tay ):

a) 2 50  18

a a

a

1

1 : 1

1 1

1





2 Giai hệ phương trình ( ko dùng máy tính cầm tay ):

xy 4 , 2xy 5

Câu 2: ( 1,5)

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – 5x – 3 = 0 Không giải phương trình , tính giá trị của các biểu thức sau:

a) x1 + x2 b)

2 1

1 1

x

x  c) x12+ x22

câu 3: ( 1,5)

trên mặt phẳng tọa độ, gọi ( P) là đồ thị của hàm số y = x2

a) Vẽ ( P)

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( P) và đường thẳng d: y = -2x + 3

câu 4: ( 1,5)

Hai xe khởi hành cùng một lúc đi từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 100

km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10km/h nên đã đến B sớm hơn 30 phút Tính vận tốc mỗi xe

Câu 5 (3,5)

Cho đường tròn ( O ) Đường thẳng d không đi qua tâm O cắt đường tròn tại hai điểm A và B theo thứ tự, C là điểm thuộc d ở ngoài đường tròn (O) Vẽ đường kính PQ vuông góc với dây AB tại D ( P thuộc cung lớn AB ) Tia CP cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là I, AB cắt IQ tại K

a) cm tứ giác PDKI nội tiếp được

b) chứng minh CI.CP = CK.CD

c) Chứng minh IC là phân giác ngoài ở đỉnh I của tam giác AIB

Trang 4

d) Cho A, B, C cố định Đường tròn ( O) thay đổi nhưng vẩn luôn qua hai điểm A, B Chứng minh rằng IQ luôn đi qua một điểm cố định

Ngày đăng: 31/01/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w