BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO SÁCH CHUẨN... BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THE
Trang 1TRỌN BỘ GIÁO ÁN
TIẾNG ANH 6 SOẠN
THEO CHUẨN MỚI 2013
( soạn theo sách chuẩn mới)
( GIẢI NÉN NHÉ 105 TIẾT )
MƠN TIẾNG ANH 6
LỚP 6
Cả năm học: 37 tuần (105 tiết)
(Trong đĩ cĩ các tiết dành cho ơn tập, kiểm tra và chữa bài kiểm tra thường
II Phương pháp học tiếâng anh :
1 Tại trường :- Nghe thầy , nghe máy thật kĩ đểû nắm thông tin
- Tập nói theo thầy , theo bạn ,… Nói đúng ngữ điệu - Mạnh dạn phát biểu bài
- Nắm vững các điểm ngữ pháp đã học , cac cấu trúc câu - Ghi chép đày đủ , chính xác
2.Tại nhà :
-Ôân lại bài học ngay sau khi co tiết học ở lớp
- Dựa vào các cấu trúc dã học và các ngữ liệu đã học để tập nói cùng bạn
- Tập viết các từ mới và ôn luyên thường xuyên
- Ghi từ mới vào sổ tay học tập
III Các tài liệu và phương tiện :
Trang 2- Baờng vaứ maựy - Taứi lieọu trửùc quan- Taứi lieọu hoồ trụù - Tranh aỷnh - Baỷng cuoỏn -
IV
Cấu trúc sách Tiếng Anh 6
*Giáo viên giới thiệu cho học sinh:
- Cuốn Tiếng Anh 6 gồm 16 đơn vị bài học ( Units), mỗi bài học tơng ứng với
một chủ đề và đợc chia làm nhiều tiết học đợc phát triển theo trình tự các chủ đề
- Chơng trình học trong năm:
Cả năm: 3 tiết 37 tuần = 105 tiết Kì I : 3 tiết 19 tuần = 53 tiết
Kì II : 3 tiết 18 tuần = 52 tiết
- Điểm : M: 2 15’ : 2 V: 2 HK: 1
- Có đầy đủ trang thiết bị, dồ dùng học tập: Máy cát sét, tranh ảnh, đồ vật minh
hoạ cho các nội dung giảng dạy
V Học sinh:
- Học sinh phải là chủ thể của hoạt động học tập: có động cơ học tập đúng đắn,
tích cực & chủ động tiếp thu kiến thức, chăm chỉ hoạt động tham gia các hoạt
động giao tiếp, mạnh dạn tích cực & có chủ định, có sáng tạo sử dụng Tiếng Anh
trong hoạt động giao tiếp - Kết hợp hoạt động học tập trên lớp và làm bài tập ở
nhà
- Học sinh tham gia hoạt động học tập dới sự hớng dẫn của giáo viên
1 Có đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập phục vụ cho môn học Tiếng Anh 6
( SGK, sách bài tập, sách bổ trợ và nâng cao, một số sách tham khảo, có thể
dùng đài băng để luyện nghe ở nhà)
Period: 02
lesson 2: hớng dẫn học Làm quen với môn học( KIỂM TRA KIẾN
THỨC ĐẦU NĂM VỚI HỌC SINH TIỂU HỌC ĐÃ HỌC TIẾNG ANH LỚP 3,4,5 )
I Giới thiệu tiếng Anh 6:
Tiếng Anh 6 giúp các em bớc đầu làm quen với tiếng Anh đồng thời giúp các em luyện tập để có thể nghe, nói, đọc, viết đợc tiếng Anh ở mức độ đơn giản thông qua các bài học phong phú và sinh động
Tiếng Anh 6 gồm 16 đơn vị bài học(Unit) Mỗi đơn vị gồm 2 đến 3 phần
(Section) A, B hoặc C tơng ứng với các chủ đề có liên quan chặt chẽ với nhau Mỗi phần
đợc học từ 1 đến 2 tiết
II Giới thiệu cách học:
Các em sẽ trải qua 1 tiết học với các hoạt động cơ bản:
1, Warm up: Giáo viên dùng tranh ảnh hoặc các câu hỏi có liên quan đến nội dung
bài học để gây hứng thú cho các em
2, Presentation: Gồm các mục nh: Listen - repeat/ Listen - read.
3, Comprehension check: Gồm các mục mh: Ask - answer/ Practice with a partner/
Match/ True - false.
4, Practice: Gồm các bài tập khác nhau về nghe, nói, đọc, viết.
Trang 35, Remember: Là phần tóm tắt trọng tâm bài, giúp các em ghi nhớ đợc những phần
chính của tiết học
III Giúp các em làm quen 1 số câu giao tiếp cơ bản trong mỗi tiết học:
- Dear teacher!
- The monitor
+ Who's absent today?
- Nobody is absent today./ A is/ A and B are absent today
+ Who's on duty today? - I am on duty today
+ What's the date today?
- Read after me!
+ Who can read?
+ Who can find out the new words?
+ Who can ask/ answer?
1, Knowledges: By the end of the lessson, students will be able to use
the greetings and introduce about their names
2, Skills: Practice 4 skills.
3, Attitude: Work hard
II Contents of language:
1, Vocabulary: hello, hi, I, am, my, name, is
+ Who's absent today?
+ What's the date?
+ How are you?
2, Presentation:
- Open the book, please
And look at the picture:
+ Who are they in the picture?
- The monitor answers
- Open the book and look at the picture
Trang 4+ What are they doing?
- Ask them look at the
+ Who can read?
- Notice the main stress:
Hello
Hi
* Explain two ways of
greetings Hello and Hi
- Who can say " Hello/ Hi"
to your classmates?
3, Comprehension check:
+ What do you say when
you want to introduce about
your name? Look at the
pictures in part 3, please
- Listen to the tape, please
(2 times)
+ Who can read ?
+ Who can practice?
4, Practice:
- Now you practice with the
greetings and introducing
your names
+ Who can practice?
- Give them study cards and
+ Who can repeat the main
contents of the lesson?
- Listen and write down
- Repeat
- Listen to the teacher
- Listen to the teacher and answer
- Practice in pairs
- Students do study cards in 2 minutes
- Some students read their answers
- Check and correct
- Some students repeat
Trang 56, Homework:
- Write on the board
1, Knowledges: In this lessson, students are going to learn how to ask
about the health and say "Thank you" Then they can practice with their classmates
2, Skills: Practice 4 skills.
3, Attitude: Work hard
II Contents of language:
1, Vocabulary: you, How, fine, thanks, thank you, are, Miss/ Mrs/ Mr
2, Grammar: + How are you?
- I'm fine, thanks
III Teaching aids: book, notebook, pictures, cassette, tape,………
IV Proceduce:
1, Warm up:
+ Who's absent today?
+ What's the date?
+ How are you?
+ Did you prepare the old
- Yes/ No,
………
S1: Does exercise 1
Trang 6- Open the book, please.
And look at the picture:
+ Who are they in the picture?
+ What are they doing?
+ can you guess what they
say when they want to ask
about the health?
- Listen to the tape, please
- Now you are these people
in the pictures You ask and
answer about the health
+ Who can ask/ answer?
4, Practice:
- Now you practice with a
partner when you want to
ask their health
+ Who can practice?
- Give them study cards and
ask them to do in 4 minutes
+ who can complete the
dialogue?
- Give answer key
5, Remember:
+ Who can repeat the main
contents of the lesson?
6, Homework:
- Write on the board
- Open the book and look at the picture
- Hä lµ Ba vµ Lan
- Hä ®ang chµo hái nhau
- Listen to the tape and repeat
- Some couples read
- Students find out
- Write down
- Look at the pictures
- Work in pairs
- Listen to the teacher
- Work in pairs
- Listen to the teacher
- Work in pairs
- Students do in 4 minutes
- Practice in pairs
- Check and correct
- Some students repeat
- Write down
- Fine (adj): khoÎ
- Thanks/ Thank you: c¶m ¬n
+ How are you?
- I'm fine, thanks And you?
- I'm fine, thank you
3, Practice:
Answer key
Nam: Hello, Lan.
How are you?
Lan: Hi, I'm fine, thanks.
4, Remember:
+ How are you?
- I'm fine, thanks And you?
5, Homework:
- Learn by heart the new words
- Make the question and answer the question about the health
- Do exercices 3, 4/ 5 in workbook
Trang 7Class Period Teaching date Total Absent
1, Knowledges: In this lessson, students are going to learn how to say
the greetings in the morning/ afternoon/ evening and say "goodbye"
2, Skills: Practice 4 skills
3, Attitude: Work hard
II Contents of language:
1, Vocabulary: morning, afternoon, evening, goodbye, good night,
children, we
2, Grammar: + How are you?
- I'm fine, thanks
III Teaching aids: book, notebook, pictures, cassette, tape,………
IV Proceduce:
Teacher's activities S students' activities Contents
1 1, Warm up:
+ + Who's absent today?
+ + What's the date?
+ + How are you?
+ Did you prepare the old
lesson?
- Call 2 students go to the
board
2, Presentation:
- Open the book, please
And look at the picture:
- Explain each situation of the
- The monitor answers
- Yes/ No, ………
S1: Does exercise 3 S2: Does execise 4
- Open the book and look at the picture
- Listen to the teacher
Unit 1: (Go on) Period 5: B Good morning (B 1 <- 4 )
Trang 8- Listen to the tape, please
( 2 times)
+ Who can read ?
+ Who can find out the new
- Ask students look at the
picture in B3 The teacher
and some students are
- Ask students look at the
part 4 Introduce about the
- Give answer key
+ Who can practice again?
* Play with words:
- Listen to the tape, please
+ Who can read ?
5, Remember:
+ Who can repeat the main
contents of the lesson?
6, Homework:
- Write on the board
- Listen to the tape
- Some students read
- Students find out
- Listen to the tape
- Work in pairs
- Practice in pairs
- Look at the open dialogue and listen to the teacher
- Students do study card in 4 minutes
- Work in pairs
- Check and correct
- Practice again
- Listen to the tape
- Some students read
- Còn các cách chào trên đều lịch sự, thể hiện sự tôn trọng và tuỳ theo các buổi trong ngày.+ We are = We're
2 Practice:
Answer key:
Lan: Good afternoon, Nga.Nga: Good afternoon, Lan.
Lan: How are you?
Nga: I am fine, thanks.
+ How are you?
- I'm fine, thanks
Trang 9Class Period Teaching date Total Absent
1, Knowledges: By the end of the lesson, students will be able to count
from 1 to 20 Ask and answer about the age
2, Skills: Practice 4 skills.
3, Attitude: Work hard
II Contents of language:
1, Vocabulary: Numbers (from one to twenty), old, this.
2, Grammar: + How old are you?
+ + Who's absent today?
+ + What's the date?
+ + How are you?
+ Did you prepare the old
lesson?
- Call 2 students go to the
board
2, Presentation:
- Open the book, please
And look at the picture:
+ What can you see in the
picture?
- If you want to count these
people what you say in
English Today, we are going
to count from one to twenty
- Look at the table, please
- The monitor answers
- Yes/ No, ………
S1: Does exercise 1 S2: Does execise 3
- Open the book and look at the picture
- I can see some students
- Listen to te teacher
- Look at the table
Unit 1: (Go on) Period 6:
C How old are you? (C 1, 2 - page 17)
Trang 10- Listen to the tape, please.
( 2 times)
- Read after me, please
+ Who can read ?
+ The third student write on
the board (by words)
5 Answer the question:
How are you?
6 Count odd numbers
(1 - > 19)
8 Arrange the letters to the
correct word: "etevsneen"
5, Remember:
+ Who can repeat the main
contents of the lesson?
- Look at the table
- Some students count even numbers
- Some students count odd numbers
- Some students count
- 3 students go to the board:
P1: sè 1 P2: one
P3: one (write on the board)
- Count from one to twenty
- Count even numbers
- Count odd numbers
- Play game " Lucky numbers"
Trang 11Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 12Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 13Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 14Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 15Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 19Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 22Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 23Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 24Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 27Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 28Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 30Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 32Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 33Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 35Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 36Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 37Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 53Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 84Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 85Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 86Giáo án tiếng anh 6,7,8,9 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 87Giáo án tiếng anh 6,7,8,9 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 88Giáo án tiếng anh 6,7,8,9 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 102Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68 Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 117BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO
SÁCH CHUẨN
Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 119BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO
SÁCH CHUẨN
Trang 122BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO
SÁCH CHUẨN
Giáo án tiếng anh 6 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68
Trang 124BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO
SÁCH CHUẨN
Trang 128BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO
SÁCH CHUẨN
Trang 129BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO
SÁCH CHUẨN
Trang 143BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO
SÁCH CHUẨN
Trang 145BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO
SÁCH CHUẨN
Trang 165BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO
SÁCH CHUẨN
Trang 178BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO
SÁCH CHUẨN
Trang 204BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO
SÁCH CHUẨN
Trang 206BỘ GIÁO ÁN TIẾNG ANH 6 SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI ĐẦY ĐỦ 105 TIẾT THEO
SÁCH CHUẨN
Trang 207Giáo án tiếng anh 6,7,8,9 đầy đủ chi tiết cả năm Liên Hệ đt 0168.921.86.68