1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử GSTT group hà nội

10 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1 cho t|c dụng với dung dịch NH dư sau đó lọc lấy kết 3 tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16 chất rắn.. H S đặc u Câu 23: Trong số c|c chất: Stiren but-1,3-

Trang 1

Đề số 1

Câu 1: Thực hiện phản ứng trong bình kín có dung tích 500ml với 1 mol , 4 mol H v{ một ít xúc t|c (có thể tích không đ|ng kể) Khi phản ứng đạt tới trạng th|i c}n bằng thì |p suất trong bình bằng 0 8 lần

|p suất ban đầu khi chưa xảy ra phản ứng ở cùng nhiệt độ Hệ số c}n bằng của phản ứng 3H

2 H xảy ra trong bình l{:

A. 0,016 B 0,032 C 0,128 D 0,8

Câu 2: Số đồng ph}n có chưa vòng benzen của hợp chất H

A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất

Câu 3: ó 4 lọ hóa chất bị mất nh~n đựng riêng biệt 4 dung dịch không m{u sau đ}y:

H l K l a l K ó thể sử dụng thuốc thử n{o sau đ}y để ph}n biệt 4 lọ dung dịch trên:

A HCl B H S C NaOH D Quỳ tím

Câu 4: ho 4 7 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức t|c dụng vừa hết với a tạo ra 1,12 lít khí (đktc)

ô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được l{:

A 10,6 gam B 9,6 gam C 8,6 gam D 7,6 gam

Câu 5: ho 1 6 gam hỗn hợp X gồm Mg v{ Fe v{o cốc chứa 100ml dung dịch H l Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n cô cạn thu được 3 455 gam chất rắn kha ồng độ mol của dung dịch H l đ~ dùng l{:

A 0,25M B 0,27M C 0,36M D 0,5M

Câu 6: ho 8 12 gam 1 oxit của một kim loại t|c dụng hết với khi đun nóng To{n bộ kim loại tạo ra phản ứng hết với dung dịch H l thu được 2 352 lít H (đktc) xit kim loại đ~ dùng l{:

A ZnO B Fe C FeO D Fe

Câu 7: 2 hợp chất X v{ Y l{ 2 ancol trong đó khối lượng mol của X nhở hơn của Y Khi đốt ch|y ho{n to{n mỗi chất X Y đều tạo ra số mol ít hơn số mol H Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp Z gồm những lượng bằng nhau số mol của X v{ Y thu được tỷ lệ số mol và H tương ứng l{ 2:3 Số hợp chất thỏa m~n c|c tính chất của Y l{:

A 2 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất

Câu 8 Hòa tan ho{n m gam hỗn hợp bột gồm Fe v{ Fe trong dung dịch H dư thu được 3 36 lít hỗn hợp X gồm 2 khí( đktc) v{ dung dịch Y Tỷ khối hơi của X đối với H bằng 22 6 Gi| trị m l{:

A 6,69 gam B 13,92 gam C 15,24 gam D 69,6 gam

Câu 9: Nung 316 gam KMn một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn Vậy % khối lượng KMn đ~

bị nhiệt ph}n l{:

A 40% B 30% C 75% D.50%

Câu 10: ho luồng khí dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe v{ u đung nóng đến phản ứng ho{n to{n thu được 2 32 gam hỗn hợp kim loại Khí tho|t ra cho hấp thụ v{o bình đựng dung dịch a( H)

dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa KHối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu l{:

A 3,12 gam B 3,92 gam C 3,22 gam D 4,2 gam

Câu 11: Hòa tan hết 30 4 gam hỗn hợp gồm u v{ Fe bằng dung dịch H l dư thu được dung dịch X hia dung dịch X th{nh 2 phần bằng nhau Phần 1 cho t|c dụng với dung dịch NH dư sau đó lọc lấy kết 3 tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16 chất rắn ô cặn phần 2 thu được chất rắn khan Z Đung nóng to{n bộ chất răn Z với lượng dư H S đặc rồi dẫn khí v{ hơi đi qua bình đựng lượng dư P thì thể tích khí ( đktc) còn lại đi qua bình đựng P là:

A 11,648 lít B 9,408 lít C 8,96 lít D 4,20 lít

Trang 2

Câu 12: Thêm dung dịch a l dư v{o 100ml dung dịch kali stearat 0 1 M; Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được l{:

A 3,01 gam B 3,03 gam C 2,75 gam D 1,395 gam

Câu 13: ho d~y biến hóa: umen → X→ Y % → Z → M iết M l{m mất m{u dung dịch nước rom Vậy M l{:

A Phenol B axit metacrylic

C Isoproenylbenzen D Axit 2-hiđroxylisobutiric

Câu 14: Khi cho rượu anlylic ( H H H H) t|c dụng với H r dư đậm đặc thì sản phẩm chính thu được l{:

A H r H H H B H H r H H

C H r H H r D H r H H r

Câu 15: ho hỗn hợp X t|c dụng với a H tạo ra khí Y l{m xanh quỳ tím Mặt kh|c X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa l{m đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch KMn Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl Vậy X có thể là:

A ( ) S B H HS C ( H ) D H H

Câu 16: Hãy cho biết ankadien H H H H H H có bao nhiêu đồng ph}n hình học cis-, trans?

Câu 17: Cho một lượng bột Z v{o dung dịch X gồm Fe l vào u l Khối lượng chất rắn sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu l{ 0 5 gam ô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13 6 gam muối khan Tổng khối lượng c|c muối trong X l{:

A 13,1 gam B 19,5 gam C.14,1 gam D 17,0 gam

}u 18: Đốt cháy hoàn toàn 4 4 gam hidrocacbon X thu được tông thể tích khí v{ hơi nước tinh về điều kiện tiêu chuẩn l{ 15 68 lít Vậy X có thể tạo ra số lượng dẫn xuất điclo l{:

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 19: Cho dung dịch a( H) dư vào 200ml dung dịch KH 1 5 M thu được kết tủa X Lọc kết tủa X đem đun nóng đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Gi| trị của m l{:

A 8,4 gam B 16,8 gam C 15,0 gam D 30,0 gam

Câu 20: Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17 92 gam K H Khối lượng muối thu được sau phản ứng l{:

A 108,107 gam B 103,178 gam C 108,265 gam D 110,324 gam

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn 25 2 gam amino đicromat đến phản ứng ho{n to{n thu được m gam chất rắn Gi| trị m là:

A 13,6 gam B 15,2 gam C 20 gam D 21,8 gam

Câu 22: Cho biết các phản ứng sau khi lấy cùng số mol H S j t|c dụng với mỗi chất thì phản ứng n{o có lượng uS thu được l{ ít nhất?

A H S u B H S u( H)

C H S u D H S đặc u

Câu 23: Trong số c|c chất: Stiren but-1,3-ddien, Caprolactam, vinyl clorua, propylenoxit, có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp?

A 2 chất B 3 chất C 4 chất D 5 chất

Trang 3

Câu 24: cho 9,2 gam hỗn hợp A gồm rượu propylic v{ đồng đẳng X của nó tác dụng với natri dư thu được

2 24 lít khí đktc ông thức phân tử của rượu X là

Câu 25: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch sau: phèn chua sô đa nước javen nước cường toan nước oxit

gi{ Số lượng dung dịch l{m quỳ tím chuyển th{nh m{u hồng ( đỏ) l{:

Câu 26: guyên tử nguyên tố R có cấu hình e lớp vỏ ngo{i cùng l{ ns np v{ có tổng số e ở lớp vỏ ít hơn

30 Khi cho R t|c dụng với clo tạo ra R l hoặc R l Vậy R l{:

Câu 27: Cho dung dịch chứa m hỗn hợp gồm những lượng bằng nhau về số mol của matozo v{ saccarozo

t|c dụng với lượng dư dung dịch g H thu được 21 6 gam g Gi| trị của m l{:

A 17,1 gam B 34,2 gam C 36,0 gam D 68,4 gam

Câu 28: Hòa tan hết 20,8 gam hỗn hợp X gồm FeS v{ FeS có cùng số mol bằng lượng dư dung dịch H

đặc nóng thu được dung dịch Y Thêm dung dịch a( H) dư v{o Y thu được kết tủa Z ung Z đến khối

lượng không đổi được 10 gam chất rắn Gi| trị của m l{ :

A 16 gam B 69,9 gam C 85,9 gam D 91,3 gam

Câu 29: Tơ Enang thuộc loại :

A Tơ axetat B Tơ poliamit C Tơ tằm D Tơ polieste

Câu 30: ho 19 2 gam u v{o 500 mol dung dịch a 1M Sau đó thêm 500ml H l 2 M đến phản ứng ho{n to{n thu được khí v{o dung dịch X Phải thêm bao nhiêu lit dung dịch a H 0 4 M để kết tủa

hết ion u trong dung dịch X ?

A 1 lít B 2,5 lít C 2 lít D 1,25 lít

Câu 31: Dung dịch H H 0 1M có pH 3 Độ điện ly của H H trong dung dịch đó bằng:

Câu 32: Phản ứng n{o sau đ}y không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo của ph}n tử glucozo?

A Hòa tan cu( H) để chứng minh ph}n tử có nhiều nhóm chức chứa –OH

B Phản ứng với H H theo tỉ lệ 1:5 để chứng minh có 5 nhóm – H trong ph}n tử

C T|c dụng với a để chứng minh ph}n tử có nhóm –OH

D Phản ứng tr|ng gương để chứng minh ph}n tử có nhóm –CHO

Câu 33: ho thế điện cực chuẩn của c|c cặp oxi hóa khử g g v{ Zn Zn lần lượt l{ 0 8 V v{ -0,76 V

Suất điện động của pin điện hóa Zn- g bằng:

A 0,04 V B 0,84 V C 1,56V D.2,36V

Câu 34: Cho 0,01 mol aminoaxit t|c dụng vừa đủ với 40ml dung dịch H l 0 25M ô cặn dung dịch

sau phản ứng thu được 1 835 gam muối Khối lượng ph}n tử của l{:

Câu 35: ho c|c chất benzen(X) toluen(Y) nitrobenzen(Z) phenol (T) phản ứng thế với rom thì khả

năng phản ứng xảy ra dễ dần theo trình tự n{o sau đ}y:

A Z, X, Y,, T B T, Z, X, T C Z, T, X, Y D Y, Z, E, X

Câu 36: hia hỗn hợp X gồm u v{ Fe th{nh 3 phần bằng nhau Phần 1 t|c dụng với dụng H S loãng,

dư tạo ra 4 4 lít khí H (đktc) Phần 2 cho v{o 200ml dung dịch Fe l 1M sau khi phản ứng xảy ra ho{n

to{n thấy còn lại 12 gam chất rắn không tan ho phần 3 t|c dụng hết với lo thu được m gam chất rắn

Gi| trị của m l{:

Trang 4

Câu 37: Trộn 18 gam axit axetic với 20 gam ancol etylic rồi đun nóng một thời gian Sau khi để nguội v{ tách riêng hết ete thì được hỗn hợp lỏng X ho to{n bộ X t|c dụng hết với a thu được 6 72 lít khí H đktc Vậy số gam ete tạo ra l{:

A 8,8 gam B 17,6 gam C 26,4 gam D 44 gam

Câu 38: ung hỗn hợp bột gồm l v{ Fe trong bình kín một thời gian thu được hỗn hợp X gồm:

Fe Fe Fe v{ l Hòa tan hết X bằng dung dịch H dư thu được 1 344 lít đktc khí (l{ sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng của l trong hỗn hợp ban đầu l{:

A 0,81 gam B 1,62 gam C 3,24 gam D 0,27 gam

Câu 39: H~y cho biết c|c ph|t biểu sau đ}y đúng

(1) Phenol có khả năng tham gia phản ứng thế v{o vòng ( với H v{ r ) dễ hơn nhiều so với benzen phản ứng xảy ra đôi khi không cần chất xúc t|c hay đun nóng

(2) Phenol có tính axit nên còn được gọi l{ axit phenic Tính axit của phenol mạnh hơn của rượu l{

do ảnh hưởng của gốc phenyl đến –OH

(3) Tính axit của phenol yếu hơn H nên khi sục khí dư v{o dung dịch H a sẽ thu được

H H v{ muối a

(4) Phenol trong nước cho môi trường axit l{m quỳ tím hóa đỏ

A (1), (2), (3) B (1), (2) C.(1), (2), (3), (4) D (2), (3)

Câu 40: ho 21 6 gam chất X ( H ) t|c dụng với 400ml dung dịch a H 1 M đun nóng Sau phản ứng thu được dung dịch Y v{ chất khí Z l{m xanh giấy quỳ tím tẩm ướt ô cạn dung dịch Y thì khối lượng chất rắn khan thu được là:

A 11,4 gam B 25,0 gam C 30,0 gam D 43,6 gam

Câu 41: Trong c|c chất có công thức ph}n tử: H có bao nhiêu chất t|c dụng được với a H ở ngay nhiệt độ thường.?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 42: ho sơ đồ điều chế phenol: ancol propylic propen Y phenol Công thức của Y trong sơ đồ trên là:

A H B H H( H ) C H H H H D H H

Câu 43: Trong số các oxit l Zn l Si r Thì số oxit t|c dụng được với a H l{ :

A 5 chất B 4 chất C 3 chất D 2 chất

Câu 44: Xà phòng hóa hoàn toàn 3 98 gam hỗn hợp 2 este bằng dung dịch a H thu được 4 1 gam muối của một axit cacboxylic v{ 1 8 gam hỗn hợp 2 ancol l{ đồng đẳng kế tiếp ông thức của 2 este l{:

A H H v{ H H B H H và H H

C H H và H H D H H và H H

Câu 45: Hòa tan ho{n to{n 10 08 gam một oxit kim loại cần dùng hết 42 ml dung dịch hỗn hợp gồm H l 3

M, H S 1 5M xit ban đầu l{:

Câu 46: Khi đung nóng hoàn toàn 1 ancol no mạch hở X thu được thể tích hơi nước gấp 1 5 lần thể tích

đo ở cùng điều kiện Số chất thỏa m~n tính chất của X l{:

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 47: Hỗn hợp X là chất khí ở điều kiện thường X l{m xanh quỳ tín tẩm ướt H~y cho biết X có thể l{ chất n{o trong c|c chất sau đ}y:

A (I) B (I); (II); (V) C (I); (II); (III); (IV) D (I); (II); (III); (IV); (V)

Trang 5

Câu 48: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối uS v{ a l bằng điện cực trơn đến khi nước bị điện ph}n ở cùng cả 2 điện cực thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện ph}n hòa tan vừa đủ

1 6 gam u v{ ở ở anot của bình điện ph}n có 448 ml khí bay ra đktc Gi| trị m l{:

A 5,97 gam B 7,14 gam C 4,95 gam D 3,875 gam

Câu 49: Dẫn khí H S vừa đủ vào dung dịch có chứa 16 25 gam Fe l thu được kết tủa có khối lượng bằng:

A 10,4 gam B 3,2 gam C 1,6 gam D 10,7 gam

Câu 50: Nung hỗn hợp A gồm x mol Fe và 0 15 mol u trong không khí một thời gian thu được 63,2 gam hỗn hợp chất răn Hòa tan hết hỗn hợp bằng dung dịch H S đặc nóng dư thu được 6 72 lít khí S (đktc) Gi| trị của X l{ :

A 0,4 mol B 0,5 mol C 0,6 mol D 0,7 mol

Đáp án chi tiết (có gì sai sót các em thông cảm nhá  )

Đề số 1

Câu 1: Đ|p |n B

Khi đạt trạng thái cân bằng, đặt

n = x n = 4- x;n

Áp suất lúc sau băng 0,8 lần áp suất lúc đầu  

x +4- x

+1-2 2 =0,8 x =1 5

   

3 2

3

1

N ( H ) 0,5 2,5

0,5 0,5

Câu 2: Đ|p |n C

Câu 3: Đ|p |n D

Quỳ tím tím Quỳ tím hóa đỏ Quỳ tím hóa xanh tím

K 2 CO 3 Không có hiện

Câu 4: Đ|p |n B

Axit đơn chức có dạng R –COOH; muối có dạng R – COONa Suy ra

+ Khối lượng muối tăng so với khối lượng axit = nNa +.(23-1)=2,2 (g)

Câu 5: Đ|p |n D

Khối lượng chất rắn tăng so với khối lượng kim loại bằng khối lượng l

m =1,775 (g)Cl- n = n =0,05 (mol)HCl Cl

-Câu 6: Đ|p |n B

Dựa v{o đ|p |n kim loại là Zn hoặc Fe n ạ n 0 105 mol

Thử đ|p |n ZnO ta có n n ạ nên không thỏa mãn Vậy kim loại là Fe

Có m m m m 2 24 gam n : n 3: 4 nên oxit là Fe

Trang 6

Khi đốt cháy X, Y có số mol CO2 < số mol H2O X, Y là ancol no, mạch hở Khi đốt cháy Z gồm một lượng bằng nhau X, Y ta có thể coi l{ đốt cháy ancol T : C Hn 2n+2 xO (trong đó n, x đều là các giá trị trung bình cộng số C, H, O của X, Y)  n =2n = 2

n+1 3 Do khối lượng mol của X nhỏ hơn Y nên

X có 1 nguyên tử C; Y có 3 nguyên tử C

Công thức phân tử của Y có thể là

C3H8O : 2 công thức cấu tạo

C3H8O2: 2 công thức cấu tạo

C3H8O3 : 1 công thức cấu tạo

Chú ý: đáp án đưa ra trong đề là 6 chất là sai

Câu 8: Đ|p |n B

X

M = 45, 2 Mà X gồm CO2 và một khí của N X gồm CO2 (x mol) và NO2 (y mol)

Ta có:



x +y = 0,15

x = 0,06 44x +46y

= 45,2 y = 0,09

FeCO CO

n = n =0,06 (mol)

Bảo toàn electron ta có: nNO2 = nFeCO3+nFe O3 4 nFe O3 4 =0,03 (mol)

Câu 9: Đ|p |n D

t o

Khối lượng chất rắn giảm là khối lượng oxi bay lênn =0,5(mol)O2 nKMnO4phản ứng bằng 1 (mol)

Câu 10: Đ|p |n A

Khí thoát ra là CO2 : nCO2 = nCaCO3 =0,05 (mol) m đầ m ạ m

Tất cả lượng O trong oxit chuyển thành O trong CO2 Số mol oxi trong oxit bằng n 0 05 mol Vậy khối lượng ban đầu là 3,12 (g)

Câu 11: Đ|p |n A

Phần 1:

CuO 15,2(g) 16 gam Fe O

FeO

Do u( H) tạo ra tạo phức với H luôn

Trong Z có 0,2 mol FeCl2; 0,01 mol CuCl2 Ta có toàn bộ lượng l trong Z chuyển thành khí HCl

Fe2+ bị oxi hóa thành Fe3+, sản phẩm khử là SO2

Bảo toàn electron ta có: 2n n n 0 1 (mol)

Câu 12: Đ|p |n B

Kết tủa là 0,005 mol canxi stearat: (C17H35COO)2Ca

Câu 13: Đ|p |n B

Đ}y đều là các phản ứng trong chương trình n}ng cao

Câu 14: Đ|p |n D

Câu 15: Đ|p |n B

Trang 7

Y là NH3 ; Z là SO2 ; X không tác dụng với BaCl2 X là NH4HSO3

Câu 16: Đ|p |n B

Câu 17: Đ|p |n A

Khối lượng chất rắn sau phản ứng nhỏ hơn ban đầu 0,5 (g) 0,5 (g) chất rắn n{y đ~ được thêm vào khối lượng muối của dung dịch sau phản ứng khối lượng muối ban đầu bằng 13,1 (g)

Câu 18: Đ|p |n D

Đặt nH O2 = x;nCO2 = yta có: x + y = 0,7 (mol) (1)

m = m +m 2x+12y = 4,4 (2)

Vậy X là C3H8

Viết các dẫn xuất điclo của X ta được đ|p |n

Câu 19: Đ|p |n B

Kết tủa X là 0,3 (mol) CaCO3 Chất rắn thu được cuối cùng là 0,3 mol CaO

Câu 20: Đ|p |n C

Số mol KOH để trung hòa axit là 

2

H O

7.100

= 0,0125 (mol) n = 0,0125 mol 1000.56

Suy ra n tác dụng với trieste là : 0,3075(mol) nglixerol=0,3075= 0,1025 (mol)

Bảo toàn khối lượng ta có khối lượng muối = khối lượng chất béo +mKOH- mglyxerol-mH O2

Câu 21: Đ|p |n B

Chất rắn còn lại sau phản ứng là Cr2O3: o

4 2 2 7 2 3

t

(NH ) Cr O Cr O

(NH ) Cr O Cr O +N +4H O

Câu 22: Đ|p |n D

Các phản ứng A, B, C lượng S trong axit đều chuyển vào trong muối Chỉ có phản ứng D có khí

SO2 sinh ra số mol CuSO4 ít hơn

Câu 23: Đ|p |n D

Câu 24: Đ|p |n A

2

Câu 25: Đ|p |n A

Xô-đa (Na 2 CO 3 )

Phèn chua ( K 2 SO 4 ·Al 2 (SO 4 ) 3 ·24H 2 O)

Nước ja-ven (NaCl; NaClO)

Nước cường toan (HCl;

HNO 3 )

Oxi già (H 2 O 2 )

Quỳ tím Xanh Đỏ, hồng Xanh, sau đó

mất màu Đỏ, hồng Mất màu

Câu 26: Đ|p |n B

Câu 27: Đ|p |n D

Saccarozơ không phản ứng vơi AgNO3/NH3; mantozơ phản ứng theo tỉ lệ (1:2)

Ag mantozo mantozo saccarozo

Câu 28: Đ|p |n C

2 FeS FeS

n = n =0,1 (mol) Tất cả S chuyển thành dạng S nBaSO4 =0,3 (mol) Kết tủa Z gồm

Trang 8

BaSO4 rất bền, không bị nhiệt phân nên chất rắn cuối cùng là 0,3 mol BaSO4; 0,1 mol Fe2O3

Câu 29: Đ|p |n: B

Tơ poliamit thường được tạo nên bởi sự trùng ngưng của aminoaxit, tạo thành liên kết amit (-CO-NH-)

Câu 30: Đ|p |n C

3

n =0,3 (mol);n =0,5 (mol);n =1 (mol) Cu phản ứng hết, H+ dư 0,2(mol)

Để kết tủa hết Cu2+ cần lượng NaOH là: nNaOH=2nCu2++nH+dư = 0,8 (mol)

Câu 31: Đ|p |n B

   +   + -3

pH = -log H H =10 (M) Lại có:  +   

3

H = CH COOH α α =0,01

Câu 32: Đ|p |n: C

Câu 33: Đ|p |n: C

Câu 34: Đ|p |n: D

amino axit HCl

n = n =0,01 (mol) A có 1 gốc NH2; A có dạng R-NH2 muối là R-NH3Cl m ố

m m m 1 47 Vậy M=147

Câu 35: Đ|p |n: A

Câu 36: Đ|p |n: D

Phần 1: n = n =0,2 (mol)Fe H2

Phần 2 khi cho vào FeCl3, trước tiên xảy ra phản ứng:Fe+2FeCl33FeCl 2

Suy ra: FeCl3 hết; Fe dư: 0,1 (mol) Ta có m =12 – m = 6,4 (g) nCu = 0,1(mol)

Phần 3: Chất rắn thu được sau phản ứng là : 0,2 mol FeCl3 ; 0,1 mol CuCl2

Câu 37: Đ|p |n B

CH COOH+C H OH CH COOC H +H O nCH COOH3 =0,3 (mol);nC H OH2 5 =0,5 (mol)

Gọi n tạo thành là x (mol) trong hỗn hợp X gồm

3

2 5 2

0,3- x (mol) CH COOH 0,5- x (mol) C H OH

x (mol) H O

Cả 3 chất trong X đều phản ứng với Na tạo H2

H CH COOH C H OH H O

n = (n +n +n )= (0,8- x)= 0,3 (mol) x = 0,2 (mol)

Câu 38: Đ|p |n: B

Trong đề bài thiếu Al2O3 trong hỗn hợp X



3

3+

2 3

2 3

Fe Fe;FeO;Fe O ;Fe O

Al O ;Al

0,06 mol NO

Từ đầu đến sản phẩm cuối cùng ta thấy chỉ có 2 chất có sự thay đổi số oxi hóa Bảo toàn electron ta có: 3n =3nAl NOn =0,06 (mol) Al

Trang 9

Chú ý: Phenol không làm quỳ tím hóa đỏ và có tính axit yếu hơn axit cacbonic:

Câu 40: Đ|p |n B

X là C2H5NH3NO3 có số mol là 0,2 mol Chất rắn thu được cuối cùng l{ 0, 2 mol NaOH dư; 0,2 mol

Câu 41: Đ|p |n C

Các chất tắc dụng được với NaOH ở nhiệt độ thường là các phenol; có nhóm –OH liên kết thực

Câu 42: Đ|p |n B

Y là cumen

Câu 43: Đ|p |n A

Cả 5 chất đều tác dụng được với NaOH ở điều kiện thích hợp

Câu 44: Đ|p |n D

m m m m ố m 2g n 0 05 mol n ố n

M ố 82 Vậy muối là CH3COOH

Câu 45: Đ|p |n C

H

Nếu X là Fe2O3 n =0,063 (mol)X n =0,189 (mol) (không thỏa mãn) O Nếu X l{ c|c đ|p |n còn lại n = n =0,126X O M = 80 X là CuO X

Câu 46: Đ|p |n: B

3

n = n

2 X là C2H6Ox Như vậy X có thể là C2H6O; C2H6O2

Câu 47: Đ|p |n D

C|c amin đ~ cho đều làm xanh quỳ tím ẩm và là chất khí ở điều kiện thường

Câu 48: Đ|p |n A

Qu| trình điện phân ở mỗi điện cực

Anot (cực dương): 

-2 +

2Cl Cl +2e 2H O 4H +O +4e Catot ( cực âm):

2+

Cu +2e Cu 2H O+2e 2OH +H

n =0,02 (mol) n =0,04 (mol)n =0,01 (mol)O2

Ở anot có 2 khí bay ra là O2 và Cl2 n =0,01 (mol)Cl2 Qu| trình đp dừng lại khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực catot điện phân vừa hết Cu2+

Số mol e trao đổi ở 2 điện cực l{ như nhau nên ta có:

2+ + Cl2 2+

2n = n +2n n =0,03 (mol)

Hỗn hợp ban đầu gồm 0,03 (mol) CuSO4 và 0,02 (mol) NaCl

Câu 49: Đ|p |n C

3

S FeCl

H S+2FeCl 2FeCl +S+2HCl 1

n = n = 0,05 (mol) 2

Trang 10

Quy đổi chất rắn B gồm x (mol) Fe; 0,15 (mol) Cu; y (mol) O

56x+16y +0,15.64 =63,2



2 4

+3

+2 +H SO

-2

2

x mol Fe Fe

0,15 mol Cu Cu

0,3 mol SO

Bảo toàn electron ta có:

3x+2.0,15=0,3.2+2y 3x -2y =0,3

Vậy x = 0,7 ; y= 0,9 (mol)

Ngày đăng: 30/01/2015, 20:00

w