1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Biểu thức đại số 8

5 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học thuộc các quy tắc nhân,chia đơn thức với đơn thức,đơn thức với đa thức,phép chia hai đa thức 1 biến.. Nắm vững và vận dụng đợc 7 hằng đẳng thức - các phơng pháp phân tích đa thức thà

Trang 1

CHUYấN ĐỀ: ĐA THỨC VÀ PHÂN THỨC

-*** -I Lí thuyết:

1 Học thuộc các quy tắc nhân,chia đơn thức với đơn thức,đơn thức với đa thức,phép chia hai đa thức 1 biến

2 Nắm vững và vận dụng đợc 7 hằng đẳng thức - các phơng pháp phân tích

đa thức thành nhân tử

3 Nêu tính chất cơ bản của phân thức,các quy tắc đổi dấu - quy tắc rút gọn phân thức,tìm mẫu thức chung,quy đồng mẫu thức

4 Học thuộc các quy tắc: cộng,trừ,nhân,chia các phân thức đại số

5 Thế nào là hai phơng trình tơng đơng? Cho ví dụ

6 Hai quy tắc biến đổi phơng trình

7 Phơng trình bậc nhất một ẩn Cách giải

8 Cách giải phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0

9 Phơng trình tích Cách giải

10 Cách giải phơng trình đa đợc về dạng phơng trình tích

11 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

12 Các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

13 Thế nào là hai bất phơng trình tơng đơng

14 Hai quy tắc biến đổi bất phơng trình

15 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn

16 Cách giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

II Bài tập:

BÀI 1 Thực hiện các phép tính sau:

a) (2x - y)(4x2 - 2xy + y2)

b) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2

c) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5)

d) (x4 + 2x3 +x - 25):(x2 +5)

Trang 2

BÀI 2 Rút gọn các biểu thức sau:

a) (x + y)2 - (x - y)2

b) (a + b)3 + (a - b)3 - 2a3

c) 98.28 - (184 - 1)(184 + 1)

BÀI 3 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x,y

A= (3x - 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x + 7)

B = (2x + 3)(4x2 - 6x + 9) - 2(4x3 - 1)

C = (x - 1)3 - (x + 1)3 + 6(x + 1)(x - 1)

BÀI 4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 - y2 - 2x + 2y b)2x + 2y - x2 - xy c) 3a2 - 6ab + 3b2 - 12c2

d)x2 - 25 + y2 + 2xy e) a2 + 2ab + b2 - ac - bc f)x2 - 2x - 4y2 - 4y g) x2y - x3 - 9y + 9x h)x2(x-1) + 16(1- x)

n) 81x2 - 6yz - 9y2 - z2 m)xz-yz-x2+2xy-y2 p) x2 + 8x + 15 k) x2 - x – 12

BÀI 5 Tìm x biết:

a) 2x(x-5)-x(3+2x)=26 b) 5x(x-1) = x-1 c) 2(x+5) - x2-5x = 0 d) (2x-3)2-(x+5)2=0

e) 3x3 - 48x = 0 f) x3 + x2 - 4x = 4

BÀI 6 Chứng minh rằng biểu thức:

A = x(x - 6) + 10 luôn luôn dơng với mọi x

B = x2 - 2x + 9y2 - 6y + 3

BÀI 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A,B,C và giá trị lớn nhất của biểu thức D,E:

A = x2 - 4x + 1 B = 4x2 + 4x + 11 C = (x -1)(x + 3)(x + 2)(x + 6)

D = 5 - 8x - x2 E = 4x - x2 +1

BÀI 8 Xác định a để đa thức: x3 + x2 + a - x chia hết cho(x + 1)2

BÀI 9 Cho các phân thức sau:

A =

) 2 )(

3

(

6 2

− +

+

x

x

x

B =

9 6

9

2

2

+

x x

C =

x

x

x

4

3

16

9

2

2

− D =

4 2

4 4

2

+

+ +

x

x

x E =

4

2

2

2

x

x

x

F =

8

12 6

3

3

2

+ +

x

x

x

a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định

b)Tìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0

c)Rút gọn phân thức trên

BÀI 10 Thực hiện các phép tính sau:

Trang 3

a)

6

2

1

+

+

x

x +

x x

x

3

3 2

2 +

+ b)

6 2

3 +

x

6 2

6

2 +

c)

y

x

x

2

− + x y

x

2 + + 4 2 2

4

x y

xy

d)

2

3

1

6 3 2 3

1

x

x

− +

BÀI 11 Chứng minh rằng:

52005 + 52003 chia hết cho 13

b) a2 + b2 + 1 ≥ ab + a + b

Cho a + b + c = 0 chứng minh: a3 + b3 + c3 = 3abc

BÀI 12

a) Tìm giá trị của a,b biết: a2 - 2a + 6b + b2 = -10

b) Tính giá trị của biểu thức;

A =

x

z y y

z x z

y

x+ + + + + nếu1 + 1 + 1 =0

z y x

BÀI 13 Rút gọn biểu thức:

− +

2

1 2

1

y x y xy

x y

xy

BÀI 14 Chứng minh đẳng thức:

 + − − +

3

1 1

2 3

2

x x

x x

1

2 1

=

x

x x

x

BÀI 15 Cho biểu thức :

 −

+

+

2

1 4

2 2

1

x

x x

A

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của biểu thức A tại x thoả mãn: 2x2 + x = 0

c) Tìm x để A=

2 1

d) Tìm x nguyên để A nguyên dơng

BÀI 16 Cho biểu thức :

 +

+

=

3

1 1 : 3

1 3

4 9

21

x x

x x

B

a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của biểu thức B tại x thoả mãn: |2x + 1| = 5

Trang 4

d) Tìm x để B < 0

BÀI 17 Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức M có giá trị là một số

nguyên:

3 2

5 7

10 2

=

x

x x M

BÀI 18 Giải các phơng trình sau:

a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)

3

5 2 6

1 3 2

2 3 ) x+ − x+ = x+

d

b) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300

3

1 7

6

8 5

5 -2x x

e

5 5

2 4 3

1 8 6

2 5

) x+ − x− = x+ −

c

BÀI 19 Giải các phơng trình sau:

a) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) x2 – 5x + 6 = 0

b) (x2 – 4) – (x – 2)(3 – 2x) = 0 e) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x

c) (2x + 5)2 = (x + 2)2

BÀI 20 Giải các phơng trình sau:

) 2 )(

1 (

15 2

5 1

x

1

)

x x

x

a

− +

=

2 1

3 1 -x

1

2

+ +

=

x x

x x

x d

2

4

2 5 2 2

x

1

-x

)

x

x x

x b

=

1 ) 2 ( 2

1 8

4

5 8x

7

+

=

− +

x x

x

x x x

x e

50 2

25 10

2

5 5

x

5 x

+

= +

+

x

x x x

x x c

BÀI 21 Giải các phơng trình sau:

a) |x - 5| = 3 d) |3x - 1| - x = 2

b) |- 5x| = 3x – 16 e) |8 - x| = x2 + x

c) |x - 4| = -3x + 5

BÀI 22 Giải các bất phơng trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) (x – 3)2 < x2 – 5x + 4 f) x2 – 4x + 3 ≥ 0

b) (x – 3)(x + 3) ≤ (x + 2)2 + 3 g) x3 – 2x2 + 3x – 6 < 0

7 5

-4x

h

Trang 5

1 4 3

5 3 3 2

1 2x

) + + ≥ − xx+

3 -x

2 x ) + <

i

5 2

3 2 4

1 2 5

3

-5x

3 -x

1 -x ) >

k

BÀI 23 Chøng minh r»ng:

a) a2 + b2 – 2ab ≥ 0 d) m2 + n2 + 2 ≥ 2(m + n)

ab

b

2

a

)

2 2

1 4

a

1 b) (a

 + +

b

e (víi a > 0, b > 0) c) a(a + 2) < (a + 1)2

BÀI 24 Cho m < n H·y so s¸nh:

a) m + 5 vµ n + 5 c) – 3m + 1 vµ - 3n + 1

2

m

2

n

d

BÀI 25 Cho a > b H·y chøng minh:

a) a + 2 > b + 2 c) 3a + 5 > 3b + 2

b) - 2a – 5 < - 2b – 5 d) 2 – 4a < 3 – 4b

Ngày đăng: 30/01/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w