1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hk2 toan 8

4 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào?. Thể tích hình lăng trụ đứng trong hình 1 là: C.. Một hình lập phơng có cạnh là 3cm H2 thì diện tích xung quanh của hình lập p

Trang 1

Ngày dạy: theo lịch nhà trờng

Tiết 68-69 Kiểm tra học kỳ II

Ma trận đề

PT bậc

nhất 1ẩn 1 0,25 2 0,5 2 1,25 5 2 BPT bậc

nhất 1 ẩn 1

0,25

1 0,25 1 1 3 1,5

Giải toán

băng lập

PT

1 2

1 2

Tam giác

đồng

dạng

1

0,25 1 0,25 GT,KL 0,5 2 2 4 3

Dtích đa

giác

1 0,5

1 0,5

Lăng trụ

Tổng số 3

0,75 6 1,5 0,5 8 7,25

17 10

Đề bài:

Phần I- Trắc nghiệm khách quan(2đ) :

Chọn đáp án đúng nhất đứng trớc câu trả lời đúng.

Câu1 Phơng trình 2x - 1 = x - 3 có nghiệm x bằng:

Câu2 Bất phơng trình nào sau đây là bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn:

5

1

x

C 5x2 + 4 < 0x D

2008 3

5

2 +

+

x

x

> 0

Câu3 Phơng trình 2x + m = x - 5 nhận x = - 2 làm nghiệm khi m bằng :

A 5 B 2 C -3 D 3

Câu4 Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào ?

A x < 1 C x ≤ 1

B x ≥ 1 D x > 1

Câu5 ∆ ABC ∆A’B’C’ với tỉ số k = 21, tỉ số diện tích của ∆A’B’C’ và ∆ ABC là:

]

0 1

Trang 2

A 4 B 2 C

4

1

D

2 1

Câu6 Cho tam giác ABC có AB = 4 , AC = 5 , AD là phân giác của BAC ( D ∈ BC) ,

BD = 2 Độ dài BC là :

Câu7 Thể tích hình lăng trụ đứng trong hình 1 là:

C 120 D 240

Câu8 Một hình lập phơng có cạnh là 3cm (H2) thì diện tích xung quanh của hình lập

phơng đó là:

A 9cm2

B 27cm2

C 36cm2

D 54cm2

Phần II-Tự luận (8đ):

Bài 1 (2,5đ): Giải phơng trình và bất phơng trình sau:

a) 2x-5 = 19 -12x

b) (x+2)( 1-3x) = 6(x+2)

c) Giải bất phơng trình rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

8x + 3(x+1) > 5x - 3

Bài 2 (1.5đ) : Hiện nay tuổi của Bố An gấp 6 lần tuổi của An 10 năm nữa tuổi của Bố hơn

hai lần tuổi của An 14 tuổi Hỏi hiện nay An bao nhiờu tuổi ?

Bài 3 (3đ): Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB < CD Đờng chéo BD

vuông góc với cạnh bên BC Vẽ đờng cao BH

a Chứng minh∆ BDC ∆HBC

b Cho BC = 15 cm ; DC = 25 cm Tính HC , HD

c Tính diện tích hình thang ABCD

Bài 4 (1đ):

a. Cho a,b là các số dơng Chứng minh rằng:

b a b

4 1

1

b Trong tam giỏc ABC cú chu vi 2p = a + b + c (a,b,c là độ dài ba cạnh )

c b a c

p b p a

+

+

− Dấu bằng trong bất đẳng thức trờn xảy ra luc tam giỏc ABC cú đặc điểm gỡ?

10

6

4

3 Hình 2 Hình 1

Trang 3

Đáp án và biểu điểm Phần I: TNKQ (2điểm)

Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm

Phần II: Tự luận (8điểm):

1

2

3

a) 2x-5 = 19 -12x

⇔14x =24

⇔x=12/7

KL

b) (x+2)( 1-3x) = 6(x+2)

⇔(x+2)(-5 -3x) = 0

⇔x+2 = 0 hoặc -5 - 3x = 0

⇔x=… hoặc x =….

KL

c) - Giải bpt tìm đợc x > - 1

- Biểu diễn đúng nghiệm trên trục số

* Gọi tuổi An hiện nay là x (tuổi) (x∈N)

Suy ra tuổi Bố An hiện nay là 6x tuổi

Mời năm nữa :

tuổi của An là : x +10 ( tuổi)

Tuổi của Bố An là : 6x+10 ( t)

… Ta có phơng trình : 6x+10 = 2(x+10) +14

……… x = 6 (TMĐK)

KL

* Vẽ hình

a) CM đúng ∆BDC ∆HBC (gg)

b) Từ ∆BDC ∆HBC ( cmt) ⇒ HC BC = DC BC

⇒ HC = 9

25

225 25

15 2 2

=

=

=

DC

BC

(cm)

H∈DC ⇒ HD = DC - HC = 25- 9 = 16 (cm)

c) Từ ∆BDC ∆HBC ( cmt) ⇒ HB DB = DC BC

⇒ HB = 12

25

300 25

15 20

DC

BC DB

(cm)

- Kẻ AK ⊥ DC, C/m đợc DK = HC và AB = KH= 7(cm)

- Tính đợc SABCD= 192(cm2)

*C/ m đợc OO' ⊥ AC và OO' ⊥ BD

Lập luận c/m OO' ⊥ mp ( ABCD)

- Tơng tự c/m OO' ⊥ mp ( A'B'C'D')

0,25x3 0,25x4

0,5 0,25

0,25 0,25 0,25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.75 0,5 0,5

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 4

a ……… (a+b) 2 ≥ 4ab

………(a-b) 2 ≥ 0 ….

b) Có a, b, c là 3 cạnh của ∆ ABC ⇒ p - a > 0; p - b> 0; p - c>0

áp dụng bất đẳng thức trên ta có

c b a p b

p a p

4 2

) 1 1 ( 1

=

+

+

b b a p c

p a p

4 2

) 1 1 ( 1

=

+

+

a c b p c

p b p

4 2

) 1 1 ( 1

=

+

+

Cộng vế của các bất đẳng thức trên ta đợc

c b a c b a c

p b p a



+

+

4 4

4 4 1

1 1

2

 + +

+

+

p

1 1 1 2 1

1 1

Dấu "=" xảy ra khi a = b = c hay ∆ ABC là tam giác đều

0.25 0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 30/01/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w