1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTĐH-CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN LY-PH DUNG DỊCH

12 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 632,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất không tan trong nước Câu 3:Dd n{o dẫn điện được A.. Sự điện li l{ sự ph}n li một chất th{nh ion dương v{ ion }m khi chất đó tan trong nước hay ở trạng th|i nóng chảy.. Khi cho dư

Trang 1

I,Dạng 1: Đại cương về sự điện li-phân loại chất điện li

Câu 1 :Sự điện li l{

A Sự ph}n li c|c chất th{nh c|c ph}n tử nhỏ hơn B Sự ph}n li c|c chất th{nh ion trong nước

C Sự ph}n li c|c chất th{nh c|c nguyên tử cấu tạo nên D Sự ph}n li c|c chất th{nh c|c chất đơn giản Câu 2:Chất điện li l{:

A Chất tan trong nước B Chất dẫn điện

C Chất ph}n li trong nước th{nh c|c ion D Chất không tan trong nước

Câu 3:Dd n{o dẫn điện được

A NaCl B C2H5OH C HCHO D C6H12O6

Câu 4:Chất n{o không l{ chất điện li

A CH3COOH B CH3COONa C CH3COONH4 D CH3OH

Câu 5:Cho c|c chất: NaOH,Na2CO3,Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, C2H5OH,C2H5ONa, HCl, H2SO4,BaCl2, BaSO4.Số c|c chất khi cho thêm nước tạo th{nh dd dẫn điện l{:

Câu 6:Cho c|c chất :NaCl (dd),KCl (rắn),CaCO3 (rắn),Pb(NO3)2 (dd),PbSO4 (rắn),Na2O (rắn),Ba (rắn),Fe (rắn),C6H12O6 (dd),nước cất,oleum

a, Số chất dẫn điện l{:

b,Số chất khi thêm H2O được dd dẫn điện l{:

c,Cho thêm H2O v{o to{n bộ c|c chất,sau đó cô cạn ho{n to{n dd,số sản phẩm thu được dẫn điện l{ :

Câu 7:Cho c|c chất khí :NH3,Cl2,SO2, CO2, SO3, HCl, HF, HBr, F2, H2O, O2, H2

a,Số chất điện li l{

b,Số chất khi thêm H2O được dd dẫn điện l{:

Câu 8:Chất n{o sao đ}y dẫn điện

A NaCl nóng chảy B CaCO3 nóng chảy C AlCl3 nóng chảy D 2 trong 3 chất đ~ cho

Câu 9:Chất n{o sau đ}y dẫn điện

A NaOH đặc B NaOH khan C NaOH nóng chảy D Cả A v{ C

Câu 10:Phương trình điện li n{o đúng?

A NaCl Na2+ + Cl- B Ca(OH)2Ca2+ + 2 OH

C C2H5OH  C2H5+ + OH- D Cả A,B,C

Câu 11:C}u n{o sau đ}y giải thích glucôzơ không l{ chất điện li

(1)Dd glucôzơ không dẫn điện

(2)Ph}n tử glucôzơ không ph}n li th{nh c|c ion trong dd

(3)Trong dd glucôzơ không có dòng e dẫn điện

A (1) B (2) C (1) v{ (2) D (1), (2) v{ (3)

Câu 12: Dd muối,axit,bazơ l{ những chất điện li vì:

A Chúng có khả năng ph}n li th{nh ion trong dd B Dd của chúng dẫn điện

C C|c ion th{nh phần có tính dẫn điện D Cả A,B,C

Câu 13:Chọn c}u đúng

A Mọi chất tan đều l{ chất điện li B Mọi axit mạnh đều l{ chất điện li

C Mọi axit đều l{ chất điện li D Cả ba c}u đều sai

Câu 14:Công thức tính độ điện li l{:

A α = m chất tan / m dd B α =m điện li / m chất tan

C α = n điện li / n dd D α =n điện li / n dd

Câu 15: Cho c|c gi| trị (1)α =0 (2)α=1 (3) 0<α<1 (4)0≤α<1 (5)0≤α<1

a,C|c chất điện li mạnh có gi| trị α n{o ?

b,C|c chất điện li yếu có gi| trị α n{o?

c,Chất không điện li có gi| trị α n{o ?

Câu 16:Trong c|c yếu tố sau

(1)Nhiệt độ (2)Áp suất (3)Xúc t|c

Trang 2

(4)Nồng độ chất tan (5)Diện tích tiếp xúc (6)Bản chất chất điện li

a,Yếu tố n{o ảnh hưởng đến độ điện li ?

A (1), (4),(6) B (1),(3),(4),(6) C (1),(2),(3),(5) D (2),(4),(5),(6)

b,Yếu tố n{o ảnh hưởng đến hằng số điện li?

A (1),(2),(6) B (1),(6) C (1),(4),(6) D (1),(2),(3),(4),(5),(6)

Câu 17:Chọn c}u đúng

A C|c muối của kim loại kiềm đều l{ c|c chất điện li mạnh

B Tất cả c|c chất điện li đều ít nhiều tan trong nước

C C|c chất hữu cơ đều l{ c|c chất điện li yếu

D Chỉ khi tan trong H2O,c|c chất mới ph}n li th{nh ion

Câu 18:Cho c|c chất sau: NaCl, HCl, AgCl, NaOH, Ca(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa, CaCO3, BaCl2, BaSO4, HgCl2, HgI2, H2O

a,Số chất điện li mạnh l{

b,Số chất điện li yếu l{

c,Số chất không điện li l{

Câu 19:Cho dd CH3COOH có c}n bằng CH3COOH ↔ CH3COO- + H+

a,Dd chứa những ion n{o?

A CH3COOH,H+,CH3COO- B H+,CH3COOH C H+,CH3COO- D H2O,CH3COOH b,Khi cho thêm HCl v{o dd thì độ điện li thay đổi như thế n{o?

A Tăng B Giảm C Không đổi D Tăng giảm tuỳ thuộc v{o nồng độ HCl

A H+.CH3COOH,Cl- B HCl,CH3COOH

C H+,Cl-,CH3COO- D H+,CH3COOH,Cl-,CH3COO

-Câu 20:Cho c|c chất : (1)NaOH,(2)HSO4-,(3)Ag2SO4,(4)CaCO3,(5)C2H5OH

Sắp xếp theo chiều độ điện li giảm dần

A (1)>(2)>(3)>(4)>(5) B (1)=(2)>(3)>(4)>(5)

C (1)=(2)=(3)=(4)>(5) D (1)>(2)>(3)>(4)=(5)

Câu 21:Khi pha lo~ng dd CH3COOH 1M th{nh dd CH3COOH 0,5M thì

A Độ điện li tăng B Độ điện li giảm

C Độ điện li không đổi D Độ điện li tăng 2 lần

Câu 22: Ion kali hiđrat K+.nH2O được hình th{nh khi:

A Ho{ tan muối KCl v{o nước B Cô cạn dd KCl

C Hòa tan muối KCl v{o nước có pha axit vô cơ lo~ng D Cô cạn dd KOH

Câu 23:Chọn c}u ph|t biểu đúng:

A Chỉ có hợp chất ion mới bị điện li khi hòa v{o nước

B Độ điện li α chỉ phụ thuộc v{o bản chất của chất điện li

C Với chất điện li yếu, độ điện li α giảm khi nồng độ tăng

D Độ điện li của chất điện li yếu có thể bằng 1

E Tất cả đều sai

Câu 24:Da y cha t na o dươ i đa y ch go m như ng cha t tan va đie n li ma nh?

A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

C CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3; D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

Câu 25:Ca c dd sau đa y co cu ng no ng đo 1M, dd na o da n đie n to t nha t

A NH4NO3 B H2SO4 C Ba(OH)2 D Al2(SO4)3

Câu 26:Ca n ba ng sau to n ta i trong dd : CH3COOH ↔ CH3COO- + H+

Trươ ng hơ p na o sau đa y la m cho đo đie n li cu a CH3COOH gia m?

A Pha lo~ng dd B Nho the m va i gio t dd HCl va o

C Nho the m va o va i gio t dd NaOH D Nho the m va o va i gio t dd NaCl

Câu 27:Nho va i gio t dd phenolphtalein va o dd NH3 tha y dd chuye n ma u ho ng Trươ ng hơ p na o sau đa y la m cho ma u

cu a dd đa m le n?

A Đun nhe dd NH3 B Cho va o dd tre n va i gio t dd HCl

C Cho va o dd tre n va i gio t dd K2CO3 D Cho va o dd tre n va i gio t dd NH4Cl

Câu 28:Trong dd H3PO4 co bao nhie u loa i ion kha c nhau?

Câu 29:C}u n{o sau đ}y đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li l{ sự ho{ tan một chất v{o nước th{nh dd

B Sự điện li l{ sự ph}n li một chất dưới t|c dụng của dòng điện

Trang 3

C Sự điện li l{ sự ph}n li một chất th{nh ion dương v{ ion }m khi chất đó tan trong nước hay ở trạng th|i nóng chảy

D Sự điện li l{ qu| trình oxi hóa - khử

Câu 30:.D~y n{o sau đ}y đều gồm những chất điện li mạnh:

A H2SO4,Na2SO4,Ba(OH)2,HgCl2 ,CH3COOH B FeCl3 ,Al(OH)3,Ca(NO3)2 ,HClO4 ,Mg(OH)2

C NaH2PO4,HNO3,HClO,Fe2 (SO4)3 ,H2S D NaOH,CH3COONa ,HCl,MgSO4,Na2CO3

II,Dạng 2:Axit – Bazơ – Muối (định nghĩa-tính chất)

Câu 1: Cho c|c điều kiện sau:

(1)điện li ra H+ (2)điện li ra OH- (3)nhận proton H+

(4)cho proton H+ (5)tan trong nước (6)l{ chất điện li mạnh

a,Theo Areniut,axit l{ chất có c|c điều kiện

A (1),(4),(5) B (1),(5),(6) C (3),(6) D (1)

b,Theo Areniut,bazơ l{ chất có c|c điều kiện

A (2),(5) B (2),(5),(6) C (2) D (2),(3),(5)

c,Theo Bronstet,bazơ l{ chất có c|c điều kiện

A (2) B (3) C (4) D (2),(3),(5)

d,Theo Bronstet,axit l{ c|c chất có điều kiện

A (1) B (3) C (4) D (1),(4),(5)

e,Hợp chất lữơng tính có c|c tính chất

A (1),(2),(3),(4) B (1),(2),(3),(4),(5)

C (1),(2),(3),(4),(5),(6) D Đ|p |n kh|c

f,Hợp chất trung tính có c|c tính chất

A (1),(2),(3),(4) B (1),(2),(3),(4),(5)

C (1),(2),(3),(4),(5),(6) D Đ|p |n kh|c

Câu 2:Cho c|c chất sau :NaOH, HCl, NH3, H2SiO3, Zn(OH)2, Al(OH)3, NaCl, KNO2, Pb(OH)2, H2O, NH4Cl, (NH4)2CO3, KHSO3, NaH2PO2

a,Số axit theo Areniut l{

b,Số chất có tính bazơ l{

c,Số chất trung tính l{

Câu 3:Cho c|c chất v{ ph}n tử sau:HPO32-, CH3COO-, NO3-, PO43-, HCO3-, Na+, C6H5O-, Al(OH)3, S2-, NH4+, Al3+, SO42-, HSO4-, Cl-, (NH4)2CO3, Na2CO3, Ba2+, ZnO, NaHCO3

a,Số chất,ion có tính axit l{

b,Số chất,ion có tính bazơ l{

c,Số chất,ion vừa t|c dụng với axit vừa t|c dụng với bazơ l{

d,Số chất,ion l{ trung tính l{

Câu 4:C|c chất sau:CaCO3, Fe3O4, Al2O3, BaO, Na2SO4, HgCl2, CrO2, MnO, KHPO3, CO2

a,Số chất có tính axit l{

b,Số chất có tính bazơ l{

c,Số chất vừa t|c dụng với axit, vừa t|c dụng với bazơ l{

Câu 5:Trong c|c hợp chất sau,hợp chất n{o không lưỡng tính

A Amoni axetat B Lizin C Phenol D Alanin

Câu 6:Cho a mol SO2 hấp thụ ho{n to{n v{o dd chứa 2a mol NaOH.Dd thu được có gi| trị

A pH không x|c định B pH<7 C pH=7 D pH>7

Câu 7:Trộn dd NaHCO3 với dd NaHSO4 theo tỉ lệ số mol 1:1 rồi đun nóng.Sau phản ứng thu được dd có gi| trị

A pH>7 B pH<7 C pH =7 D pH =14

Câu 8:Xem c|c chất: (1) CH3COONa; (2) ClCH2COONa; (3)CH3CH2COONa; (4)NaCl

So s|nh sự thuỷ ph}n của c|c dd có cùng nồng độ mol/l của c|c chất trên

A (4)<(2)<(1)<(3) B (4)<(2)<(3)<(1) C (4)<(3)<(2)<(1) D (1)<(2)<(3)<(4)

Câu 9:Theo Bronxted, th ca c cha t va ion: NH4+ (1), Al(H2O)3+(2), S2- (3), Zn(OH)2 (4), K+ (5), Cl- (6)

A (1), (5), (6) la trung t nh B (3), (2), (4) la bazơ

Trang 4

C (4), (2) la lươ ng t nh D (1), (2) la axit

Câu 10:Ca c cha t va ion sau: CO32- (1), CH3COO- (2), HSO4-(3), HCO3-(4), Al(OH)3 (5):

C 1,4,5 la trung t nh D 3,4 la lưo ng t nh

Câu 11:Dư a va o t nh cha t l ,hoa ho c na o sau đa y đe pha n bie t kie m vơ i bazơ kho ng tan?

A T nh hoa tan trong nươ c B Pha n ư ng nhie t pha n

C Pha n ư ng vơ i dd axit D A va B đu ng

Câu 12:Cho c|c phản ứng sau:

HCl + H2O  Cl- + H3O+ (1) NH3 + H2O  NH4+ + OH- (2)

CuSO4 + 5H2O  CuSO4.5H2O (3) HSO3- + H2O  H3O+ + SO32- (4)

HSO3- + H2O  H2SO3 + OH- (5)

Theo Bronxtet, H2O đóng vai trò l{ axit trong c|c phản ứng:

A (1), (2), (3) B (2), (5) C (2), (3), (4), (5) D (1), (4), (5)

Câu 13:D~y chất v{ ion n{o sau đ}y có tính chất trung tính?

A Cl–, Na+, NH4+, H2O B ZnO, Al2O3, H2O C Cl–, Na+ D NH4+, Cl–, H2O

III,Dạng 3:pH-Độ mạnh yếu của axit-bazơ

Câu 1:Vai trò của nước trong qu| trình điện li l{

A Nước l{ dung môi ho{ tan c|c chất B Nước l{ dung môi ph}n cực

C Nước l{ môi trường phản ứng trao đổi ion D Cả 3 ý trên

Câu 2:Công thức tính pH

A pH = - log [H+] B pH = log [H+] C pH = +10 log [H+] D pH = - log [OH-]

Câu 3:Gi| trị pH + pOH của c|c dd l{:

A 0 B 14 C 7 D Không x|c định được

Câu 4: Chọn biểu thức đúng

A [H+] [OH-] =1 B [H+] + [OH-] = 0 C [H+].[OH-] = 10-14 D [H+].[OH-] = 10-7

Câu 5:Dd n{o sau đ}y có tính axit

A pH=12 B pOH=2 C [H+] = 0,012 D α = 1

Câu 6:Công thức tính độ điện li của HCOOH

A B C D.Đ|p |n kh|c

Câu 7:Công thức tính hằng số axit của HNO3

A B C D.Đ|p |n kh|c

Câu 8:Hằng số Kb phụ thuộc v{o c|c yếu tố

A Nồng độ B Nhiệt độ C Áp suất D Cả 3 yếu tố

Câu 9:Cho c|c dd có nồng độ bằng nhau v{ số chỉ pH :HCl=a , H2SO4=b , (NH4)2CO3 = c, NH4Cl=d, C2H5OH =e , KOH=f

Ta có

A f<e<d<c<b=a B a<b<c=d<e<f C b<a<d<c<e<f D a=b<d<e<c<f

Câu 10:Cho c|c dd sau có nồng độ phần trăm bằng nhau v{ số chỉ pH: NaOH=a , KOH=b ,

Ba(OH)2=c,Na2CO3=d,KHCO3=e Ta có

A a=b=c>d>e B c>b>a>d>e C a=b>c>d>e D c>a=b>d>e

Câu 11:C|c chất sau v{ chỉ số Ka :HCl=a,HSO4-=b,NH4+=c,HCO3-=d,CH3COOH=e.Ta có

A a=b>c>d>e B a=b>e>c>d C a>b>e>c>d D a>b>c>d>e

Câu 12:Trong c|c dd sau:Na2CO3,NaHCO3,KOH,NaOH đặc,HCl,AlCl3,Na2SiO3.Số dd l{m cho quì tím ho| xanh l{

Câu 13:Cho dd H2SO4.Thả v{o đó v{i giọt qùi tím.Sau đó thêm BaCl2 đến dư v{o dd.M{u sắc của dd

A Tím → đỏ B Đỏ → tím C Đỏ → xanh D Không x|c định

Câu 14:Trộn lẫn dd chứa 1g NaOH với dd chứa 1g HCl,dd thu được có gi| trị

Câu 15:Hòa tan 5 muối sau đ}y v{o nước để tạo ra dd tương ứng:.NaCl,NH4Cl,AlCl3,Na2S,C6H5ONa Sau đó thêm v{o dd thu được một ít quỳ tím Dd n{o có m{u xanh?

A NaCl B NH4Cl,AlCl3 C Na2S;C6H5ONa D NaCl,NH4Cl,AlCl3

Câu 16:Cha t na o sau đa y khi cho va o nươ c kho ng la m thay đo i pH

Câu 17:Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4) Ha y cho n đa p a n đu ng

A (4), (3) co pH =7 B (4), (2) co pH 7 C (1), (3) co pH=7 D (1), (3) co pH<7

Câu 18:Nha n xe t na o sau đa y sai?

A Dd axit co chư a ion H+ B Dd bazơ co chư a ion OH –

C Dd muo i kho ng bao giơ co t nh axit hoa c bazơ D Dd HNO3 co [ H+] > 10-7

Câu 19:Cho n ca u đu ng

Trang 5

A Gia tri pH ta ng th đo bazơ gia m B Gia tri pH ta ng th đo axit ta ng

C Dd co pH 7 la m quy t m hoa xanh D Dd co pH 7 la m quy t m hoa đo

Câu 20:Cho a mol NO2 ha p thu htoa n va o dd chư a a mol NaOH, pH cu a dd sau pha n ư ng la

Câu 21:Cho tư tư dd Na2CO3 đe n dư va o dd HCl , dd thu đươ c co

A pH=7 B pH > 7 C pH < 7 D A,B,C đe u co the đu ng

Câu 22:Cho tư tư dd HCl va o dd Na2CO3 (t le mol 1 :1), dd thu đươ c co

A pH=7 B pH > 7 C pH < 7 D A,B,C đe u co the đu ng

Câu 23:Cho tư tư dd HCl va o dd NaHCO3(t le mol 1:1) va co đun no ng , dd thu đươ c co

A pH=7 B pH > 7 C pH < 7 D A,B,C đe u co the đu ng

Câu 24:Gi| trị tích số ion của nước phụ thuộc v{o:

A Sự có mặt của axit ho{ tan B Sự có mặt của bazơ ho{ tan C Áp suất D Nhiệt độ

IV,Dạng 4:Phản ứng trao đổi ion

Câu 1:Cho c|c thuốc thử sau:Quỳ tím,CaCl2,HCl,NaNO3.Số thuốc thử có thể dùng để ph}n biệt 2 dd NaCl v{ Na2CO3

Câu 2:Có 3 lọ riêng biệt đựng 3 dd không m{u,mất nh~n l{ HCl,HNO3,H3PO4.Chỉ dùng một thuốc thử n{o dưới đ}y để ph}n biệt được 3 dd trên

A Giấy quỳ tím B Dd BaCl2 C Dd phenolphtalein D Dd AgNO3

Câu 3:Dd X có chứa Na+,Mg2+,Ca2+,Ba2+,H+,Cl- Để có thể thu được dd chỉ có NaCl từ dd X,cần thêm v{o X ho| chất n{o dưới đ}y?

A Na2CO3 B K2CO3 C NaOH D AgNO3

Câu 4:Cho Ba v{o dd có chứa c|c ion :NH4+,HCO3-,SO42-,K+.Số phản ứng xảy ra l{:

Câu 5:Chỉ dùng dd quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu trong số c|c dd sau:

NaOH; HCl; Na2CO3; Ba(OH)2, NH4Cl

A 2 B 3 C 4 D Tất cả

Câu 6:Có 3 dd hỗn hợp:

a.NaHCO3 + Na2CO3 b.NaHCO3 + Na2SO4 c.Na2CO3 + Na2SO4

Chỉ dùng thêm 1 cặp chất n{o trong số c|c cặp chất cho dưới đ}y để có thể ph}n biệt được c|c dd hỗn hợp nói trên

A Dd KNO3 v{ dd HNO3 B Dd HCl v{ dd KNO3

C Dd Ba(OH)2 dư D Dd HNO3 v{ dd Ba(NO3)2

Câu 7: Pha n ư ng na o sau đa y kho ng pha i pha n ư ng trao đo i ion?

A MgSO4 + BaCl2  MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3 AgCl + HNO3

C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

Câu 8:Cho ca c ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- Ca c ion na o sau đa y to n ta i đo ng thơ i trong dd?

A Fe3+, Na+, NO3-, OH- B Na+, Fe3+, Cl-, NO3-

C Ag+, Na+, NO3-, Cl- D Fe3+, Na+, Cl-, OH

-Câu 9:Cho: BaCl2 + A  NaCl + B Trong ca c ca u tra lơ i sau, ca u na o sai?

A A la Na2CO3 B la BaCO3 B A la NaOH B la Ba(OH)2

C A la Na2SO4; B la BaSO4 D A la Na3PO4 B la Ba3(PO4)2

Câu 10:Cho: S2- + H2O ↔ HS- + OH

NH4+ + H2O ↔ NH3 + H3O+ Cho n đa p a n đu ng:

A.S2- la axit, NH4+ la bazơ B S2- la bazơ, NH4+ la axit

C.S2- la axit, NH4+ la axit D S2- la bazơ, NH4+ la bazơ

Câu 11:Cho 2 pha n ư ng:

CH3COO - + H2O ↔ CH3COOH + OH- va NH4+ + H2O ↔ NH3 + H3O+

A.CH3COO- la axit, NH4+ la bazơ B CH3COO- la bazơ, NH4+ la axit

C CH3COO- la axit, NH4+ la axit D CH3COO- la bazơ, NH4+ la bazơ

Câu 12:Như ng ion na o sau đa y co the cu ng co ma t trong mo t dd ?

A Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+ B H+, Na+, Al3+, Cl–

C Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl– D OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+

Câu 13:Dd X chư a : a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- va d mol NO3- Bie u thư c na o sau đa y bie u die n mo i quan he giư a a,b,c,d?

A 2a+2b = c+d B a+b = c+d C a+b = 2c+2d D 2a+c = 2b+d

Câu 14:Dd A chư a ca c ion : Na+, CO32 – , HCO3– , NH4+, SO42 – Ne u co quy t m, dd HCl va dd Ba(OH)2 th co the nha n đươ c :

A Ta t ca ca c ion trong dd A trư ion Na+ B Kho ng nha n đươ c ion na o trong dd A

C Ta t ca ca c ion trong dd A D Nha n đươ c ion SO42- va CO

32-Câu 15:Trong ca c ca p cha t sau đa y, ca p cha t na o cu ng to n ta i trong mo t dd ?

A AlCl3 va Na2CO3 B HNO3 va NaHCO3 C NaAlO2 va KOH D NaCl va AgNO3

Trang 6

Câu 16:Cho dd chư a ca c ion : Na+, Ca2+, H+, Ba2+, Mg2+, Cl- Ne u kho ng đưa the m ion la va o dd A , du ng cha t na o sau đa y

co the ta ch nhie u ion nha t ra kho i dd A?

A Dd Na2SO4 vư a đu B Dd K2CO3 vư a đu

C Dd NaOH vư a đu D Dd Na2CO3 vư a đu

Câu 17:H~y dư đoa n hie n tươ ng xa y ra khi the m tư tư dd Na3CO3 va o dd FeCl3:

A Co ke t tu a ma u na u đo B Co ke t tu a ma u lu c nha t va bo t kh su i le n

C Co bo t kh su i le n D Co ke t tu a ma u na u đo bo t kh su i le n

Câu 18:Pha n ư ng na o dươ i đa y la pha n ư ng trao đo i ion trong dd?

A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3

C.2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Câu 19:Co hie n tươ ng g xa y ra khi cho tư tư dd NaHSO4 va o dd ho n hơ p Na2CO3 va K2CO3?

A Kho ng co hie n tươ ng g B Co bo t kh thoa t ra ngay

C Mo t la t sau mơ i co bo t kh thoa t ra D Co cha t ke t tu a ma u tra ng

Câu 20:Co hie n tươ ng g xa y ra khi nho tư tư đe n dư dd NaOH va o dd AlCl3?

A Kho ng co hie n tươ ng g

B Co ke t tu a keo tra ng xua t hie n kho ng tan trong NaOH dư

C Co ke t tu a keo tra ng xua t hie n kho ng tan trong NaOH dư

D Co ke t tu a keo tra ng xua t hie n tan trong NaOH dư

Câu 21:Co hie n tươ ng g xa y ra khi cho tư tư dd HCl tơ i dư va o dd Na2ZnO2?

A Kho ng co hie n tươ ng g

B Co ke t tu a ma u tra ng xua t hie n kho ng tan trong HCl dư

C Co ke t tu a ma u tra ng xua t hie n tan trong HCl dư

D Co ke t tu a ma u na u đo xua t hie n tan trong HCl dư

Câu 22:Khi cho dd Na2CO3 dư va o dd chư a ca c ion Ba2+, Fe3+, Al3+, NO3– th ke t tu a thu đươ c la :

A Al(OH)3, Fe(OH)3 B BaCO3 , Al(OH)3,Fe(OH)3 C BaCO3 D Fe(OH)3 , BaCO3

Câu 23:Dd X co chư a ca c ion : NH4+, Fe2+, Fe3+, NO3– Đe chư ng minh sư co ma t cu a ca c ion trong dd X ca n du ng ca c hoa cha t na o sau đa y?

A Dd kie m, H2SO4 lo~ng, Cu B Dd kie m, gia y quy t m

C Gia y quy t m, H2SO4 đa c, Cu D Ca c cha t kha c

Câu 24:Nhỏ từ từ dd NaOH v{o dd X thấy dd vẩn đục Nhỏ tiếp dd NaOH v{o thấy dd trong trở lại Sau đó nhỏ

từ từ dd HCl v{o thấy dd vẩn đục, nhỏ tiếp dd HCl thấy dd trở nên trong suốt Dd X l{ dd n{o sau đ}y?

A NaAlO2 B Al2(SO4)3 C Fe2(SO4)3 D (NH4)2SO4

Câu 25:Trong c|c dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, d~y gồm c|c chất đều t|c dụng được với dd Ba(HCO3)2 l{:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 26:Dự đo|n hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 v{o dd FeCl2:

A có kết tủa v{ bọt khí B có bọt khí C không có hiện tượng D có kết tủa

Câu 27:Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A những ion n{o tồn tại trong dd B Nồng độ những ion n{o trong dd lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dd chất điện li D Không tồn tại ph}n tử trong dd chất điện li

Câu 28:Có 5 dd muối mất nh~n: NaCl, NH4Cl, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, CuSO4 Dùng dd n{o sau đ}y để nhận biết

A dd HCl B dd NaOH C dd BaCl2 D dd H2SO4

Câu 29:Dd muối A l{m quỳ tím hóa xanh, dd muối B không l{m quỳ tím đổi m{u Trộn lẫn 2 dd A v{ B lại với nhau thì

xuất hiện kết tủa trắng A, B có thể l{:

A Na2SO3, K2SO4 B Na2CO3, Ba(NO3)2 C K2CO3, NaNO3 D K2SO3, Na2SO4

Câu 30:Có c|c dd: Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4 Số cặp chất t|c dụng được với nhau l{:

Câu 31:Cho c|c phản ứng sau:

(1) H2SO4 lo~ng + 2NaCl  Na2SO4 + 2HCl (2) H2S + Pb(CH3COO)2 PbS + 2CH3COOH

(3) Cu(OH)2 + ZnCl2  Zn(OH)2 + CuCl2 (4) CaCl2 + H2O + CO2 → CaCO3 + 2HCl

Phản ứng n{o có thể xảy ra được?

A Chỉ có 1, 3 B Chỉ có 2 C.Chỉ có 1,4 D.Chỉ có 2,4

Câu 32:Để điều chế HCl bằng c|ch dùng một axít kh|c để đẩy HCl ra khỏi muối clorua, ta có thể dùng:

A H2SO4 lo~ng B HNO3 C H2SO4 đậm đặc D H2S

Câu 33:Người ta có thể dùng H3PO4 để điều chế khí HBr từ một muối brômua l{ vì

A H3PO4 l{ một axít mạnh hơn HBr

B H3PO4 l{ một chất có tính ôxi hóa mạnh

C H3PO4 ít bay hơi v{ không có tính ôxi hóa còn HBr l{ một chất khí v{ có tính khử

Trang 7

D H3PO4 l{ một axít yếu hơn HBr

Câu 34:Người ta có thể dùng H2SO4 đậm đặc để điều chế HCl từ một clorua chứ không thể dùng H2SO4 lo~ng vì

A H2SO4 đậm đặc mạnh hơn H2SO4 lo~ng

B H2SO4 đậm đặc có tính ôxi hóa mạnh hơn H2SO4 lo~ng

C H2SO4 đậm đặc hút nước

D H2SO4 đậm đặc l{ một chất lỏng khó bay hơi, hút H2O còn HCl l{ chất khí tan nhiều trong nước

Câu 35:Cho c|c phản ứng sau :

(1) BaCl2 +Na2CO3 BaCO3+ 2NaCl (2) CaCO3 +2NaCl Na2CO3 +CaCl2

(3) H2SO4 dd +2NaNO32HNO3 + Na2SO4 (4) Pb(NO3)2 + K2SO4 PbSO4 +2KNO3

Phản ứng n{o có thể xảy ra ?

A Chỉ có 1, 2 B Chỉ có 1, 2, 4 C Chỉ có 1, 3, 4 D Chỉ có 1,4

Câu 36:M l{ một kim loại nhóm IIA( Mg, Ca, Ba) Dd muối MCl2 cho kết tủa với dd Na2CO3, Na2SO4 nhưng không tạo kết tủa với dd NaOH X|c định kim loại M

A Chỉ có thể l{ Mg B Chỉ có thể l{ Ba C Chỉ có thể l{ Ca D Có thể l{ Mg, Ba

NĂM 2007

y Quan hệ giữa x v{ y l{ (giả thiết, cứ 100 ph}n tử CH3COOH thì có 1 ph}n tử điện li)

A y = 100x B y = x-2 C y = 2x D y = x+2

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng

C có kết tủa keo trắng v{ có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên

đktc) v{ dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong v{o dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa

Biểu thức liên hệ giữa V với a, b l{:

A.V = 22,4(a - b) B V = 11,2(a - b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a + b)

A.a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4

A.Fe B CuO C Al D Cu

tính l{ A.3 B 5 C 2 D 4

lít H2 (ở đktc) v{ dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH l{

NH3 (dư) v{o 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được l{ A.4 B 1 C 3 D 2

được với dung dịch Ba(HCO3)2 l{

A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, NaCl, Na2SO4

Câu 10 (B-2007) Cho bốn phản ứng:

(1) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4  Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

(3) BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4  Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ l{

A (1), (2) B (2), (3) C (2), (4) D (3), (4)

Gi| trị lớn nhất của V l{ (cho H = 1, O = 16, Al = 27)

Câu 12 (B-2007) Hỗn hợp X gồm Na v{ Al Cho m gam X v{o một lượng dư nước thì tho|t ra V lít khí Nếucũng cho m gam X v{o

dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Th{nh phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X l{ (biết c|c thể tích khí đo trong cùng điều kiện,

A 39,87% B 77,31% C 49,87% D 29,87%

đun nóng, dung dịch thu được chứa

A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl

Trang 8

Câu 14 (B-2007) Có thể ph}n biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (lo~ng) bằng một thuốc thử l{

A giấy quỳ tím B Zn C Al D BaCO3

0,0125M), thu được dung dịch X Gi| trị pH của dung dịch X l{

A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl

C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4

dung dịch X v{o 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì gi| trị của m:

trong dung dịch l{ 5,435 gam Gi| trị của x v{ y lần lượt l{ (Cho O = 16 S = 32 Cl = 35,5 K = 39 Cu = 64)

A.0,03 v{ 0,02 B 0,05 v{ 0,01 C 0,01 v{ 0,03 D 0,02 v{ 0,05

Câu 19 (CĐ-2007) C|c hợp chất trong d~y chất n{o dưới đ}y đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

NĂM 2008

Câu 20 (A-2008) Từ hai muối X v{ Y thực hiện c|c phản ứng sau:

X1 + CO2 ; X1+H2O →X2 :

X2+Y →X +Y1 +H2O ; X2+ 2Y →X +Y2 +2H2O

Hai muối X, Y tương ứng l{

A.CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3

to{n, thu được 7,8 gam kết tủa Gi| trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên l{

HCl, dung dịch NaOH l{ A.4 B 5 C 7 D 6

dung dịch X Sục khí CO2 (dư) v{o dung dịch X, lượng kết tủa thu được l{ 46,8 gam Gi| trị của a l{

Câu 24 (A-2008) Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có

pH l{ A.4 B 3 C 2 D 1

Câu 25 (A-2008) Cho hỗn hợp gồm Na v{ Al có tỉ lệ số mol tương ứng l{ 1 : 2 v{o nước (dư) Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n

to{n, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) v{ m gam chất rắn không tan Gi| trị của m l{

to{n, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y th{nh hai phần bằng nhau: - Phần 1 t|c dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc) - Phần 2 t|c dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Gi| trị của m l{

A.22,75 B 21,40 C 29,40 D 29,43

CH3COONH4 Số chất điện li l{ A 3 B 4 C 5 D 2

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4

200 ml dung dịch có pH = 12 Gi| trị của a l{ (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)

dịch Ba(OH)2 tạo th{nh kết tủa l{ A.5 B 4 C 1 D 3

dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) v{ 1,07 gam kết tủa; - Phần hai t|c dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng c|c muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X l{ A.3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam

sắp xếp theo chiều tăng từ tr|i sang phải l{:

A.(3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

ứng với dung dịch BaCl2 l{

A.4 B 6 C 3 D 2

Trang 9

Câu 34 (CĐ-2008) Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al v{ 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp rắn X Cho X t|c dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Gi| trị của V l{ A.150 B 100 C 200 D 300

l{ A.5 B 2 C 3 D 4

NĂM 2009

gam chất rắn v{ hỗn hợp khí X Hấp thụ ho{n to{n X v{o nước để được 300ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 37 (A-2009) D~y gồm c|c chất đều t|c dụng với dung dịch HCl lo~ng l{:

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

C FeS, BaSO4, KOH D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

kết tủa Mặt kh|c, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M v{o X thì cũng thu được a gam kết tủa Gi| trị của m l{

A.20,125 B 22,540 C 12,375 D 17,710

CuSO4 Ba v{ NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan ho{n to{n trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch l{

HCl 1M v{o 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Gi| trị của V l{

Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư v{o năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa l{

v{ Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH l{ A 13,0 B 1,2 C 1,0 D 12,8

to{n, thu được hỗn hợp rắn X Cho X t|c dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z v{ 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) v{o dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Gi| trị của m l{

Câu 44 (B-2009) Cho c|c phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 →

(4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →

C|c phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn l{:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)

1,75.10-5 v{ bỏ qua sự ph}n li của nước Gi| trị pH của dung dịch X ở 25oC l{

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) v{ dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) v{o dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X v{ gi| trị của m lần lượt l{

A.21,95% v{ 2,25 B 78,05% v{ 2,25 C 21,95% v{ 0,78 D 78,05% v{ 0,78

H2SO4 thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A nước brom B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH

tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) v{o Y thu được a gam kết tủa Gi| trị của m v{ a lần lượt l{

A.8,3 v{ 7,2 B 11,3 v{ 7,8 C 13,3 v{ 3,9 D 8,2 v{ 7,8

được m gam kết tủa Gi| trị của m l{ A.19,7 B 39,4 C 17,1 D 15,5

Câu 51 (CĐ-2009) D~y gồm c|c chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH l{:

A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

Câu 52 (CĐ-2009) D~y gồm c|c ion (không kể đến sự ph}n li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch l{:

A Al3+,NH4+,Br-,OH- B.Mg2+,K+,SO42-,PO43- C H+,Fe3+,NO3-,SO42- D.Ag+,Na+,NO3-,Cl

-Câu 53 (CĐ-2009) Ho{ tan ho{n to{n một lượng bột Zn v{o một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y v{ khí Z

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) v{o Y, đun nóng thu được khí không m{u T Axit X l{

A.H2SO4 đặc B HNO3 C H3PO4 D H2SO4 lo~ng

Trang 10

NĂM 2010

được 3a gam kết tủa Mặt kh|c, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M v{o X thì thu được 2a gam kết tủa Gi| trị của m l{

bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Gi| trị của a l{

nhiệt độ thường l{ A.4 B 5 C 3 D 6

số mol ClO4-,NO3- l{ 0,04 Trộn X v{ Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) l{

sau phản ứng thu được số mol CO2 l{

dịch A Pb(NO3)2 B NaHS C AgNO3 D NaOH

H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa l{ A.4 B 7 C 5 D 6

Câu 61 (B-2010) Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Trong c|c dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất

B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư v{o dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh

C Dung dịch Na2CO3 l{m phenolphtalein không m{u chuyển sang m{u hồng

D Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư v{o dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng

4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M v{o Y, thu được 2,34 gam kết tủa Gi| trị của x:

ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt kh|c, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

Câu 64 (B-2010) Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn Đốt ch|y ho{n to{n m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam hỗn hợp gồm CuO

v{ ZnO Mặt kh|c, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH lo~ng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong X l{

A.19,81% B 29,72% C 39,63% D 59,44%

Câu 65 (B-2010) Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận n{o sau đ}y không đúng?

A Khi pha lo~ng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4

B Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl

C Khi pha lo~ng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng

D Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên l{ 14,29%

Câu 66 (CĐ-2010) Dung dịch n{o sau đ}y có pH 7?

A Dung dịch CH3COONa B Dung dịch Al2(SO4)3

C Dung dịch NH4Cl D Dung dịch NaCl

dung dịch phản ứng được với kim loại Cu l{:

A.(1), (3), (5) B (1), (2), (3) C (1), (3), (4) D (1), (4), (5)

Câu 68 (CĐ-2010) D~y gồm c|c ion cùng tồn tại trong một dung dịch l{:

A Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+ B Ca2+, Cl–, Na+, CO32–

C K+, Ba2+, OH–, Cl– D Na+, K+, OH–, HCO3–

đến dư v{o dung dịch X, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được kết tủa l{

A.Fe(OH)3 B K2CO3 C Al(OH)3 D BaCO3

Câu 70 (CĐ-2010) Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum v{o nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung ho{ 100 ml dung

dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên l{ A.32,65% B 35,95% C 37,86% D 23,97%

gam muối sunfat trung ho{ Công thức của muối hiđrocacbonat l{

A.NaHCO3 B Ca(HCO3)2 C Ba(HCO3)2 D Mg(HCO3)2

Câu 72 (CĐ-2010) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư v{o dung dịch X Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n chỉ thu được dung

dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X l{

Ngày đăng: 30/01/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w