Chất không tan trong nước Câu 3:Dd n{o dẫn điện được A.. Sự điện li l{ sự ph}n li một chất th{nh ion dương v{ ion }m khi chất đó tan trong nước hay ở trạng th|i nóng chảy.. Khi cho dư
Trang 1I,Dạng 1: Đại cương về sự điện li-phân loại chất điện li
Câu 1 :Sự điện li l{
A Sự ph}n li c|c chất th{nh c|c ph}n tử nhỏ hơn B Sự ph}n li c|c chất th{nh ion trong nước
C Sự ph}n li c|c chất th{nh c|c nguyên tử cấu tạo nên D Sự ph}n li c|c chất th{nh c|c chất đơn giản Câu 2:Chất điện li l{:
A Chất tan trong nước B Chất dẫn điện
C Chất ph}n li trong nước th{nh c|c ion D Chất không tan trong nước
Câu 3:Dd n{o dẫn điện được
A NaCl B C2H5OH C HCHO D C6H12O6
Câu 4:Chất n{o không l{ chất điện li
A CH3COOH B CH3COONa C CH3COONH4 D CH3OH
Câu 5:Cho c|c chất: NaOH,Na2CO3,Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, C2H5OH,C2H5ONa, HCl, H2SO4,BaCl2, BaSO4.Số c|c chất khi cho thêm nước tạo th{nh dd dẫn điện l{:
Câu 6:Cho c|c chất :NaCl (dd),KCl (rắn),CaCO3 (rắn),Pb(NO3)2 (dd),PbSO4 (rắn),Na2O (rắn),Ba (rắn),Fe (rắn),C6H12O6 (dd),nước cất,oleum
a, Số chất dẫn điện l{:
b,Số chất khi thêm H2O được dd dẫn điện l{:
c,Cho thêm H2O v{o to{n bộ c|c chất,sau đó cô cạn ho{n to{n dd,số sản phẩm thu được dẫn điện l{ :
Câu 7:Cho c|c chất khí :NH3,Cl2,SO2, CO2, SO3, HCl, HF, HBr, F2, H2O, O2, H2
a,Số chất điện li l{
b,Số chất khi thêm H2O được dd dẫn điện l{:
Câu 8:Chất n{o sao đ}y dẫn điện
A NaCl nóng chảy B CaCO3 nóng chảy C AlCl3 nóng chảy D 2 trong 3 chất đ~ cho
Câu 9:Chất n{o sau đ}y dẫn điện
A NaOH đặc B NaOH khan C NaOH nóng chảy D Cả A v{ C
Câu 10:Phương trình điện li n{o đúng?
A NaCl Na2+ + Cl- B Ca(OH)2Ca2+ + 2 OH
C C2H5OH C2H5+ + OH- D Cả A,B,C
Câu 11:C}u n{o sau đ}y giải thích glucôzơ không l{ chất điện li
(1)Dd glucôzơ không dẫn điện
(2)Ph}n tử glucôzơ không ph}n li th{nh c|c ion trong dd
(3)Trong dd glucôzơ không có dòng e dẫn điện
A (1) B (2) C (1) v{ (2) D (1), (2) v{ (3)
Câu 12: Dd muối,axit,bazơ l{ những chất điện li vì:
A Chúng có khả năng ph}n li th{nh ion trong dd B Dd của chúng dẫn điện
C C|c ion th{nh phần có tính dẫn điện D Cả A,B,C
Câu 13:Chọn c}u đúng
A Mọi chất tan đều l{ chất điện li B Mọi axit mạnh đều l{ chất điện li
C Mọi axit đều l{ chất điện li D Cả ba c}u đều sai
Câu 14:Công thức tính độ điện li l{:
A α = m chất tan / m dd B α =m điện li / m chất tan
C α = n điện li / n dd D α =n điện li / n dd
Câu 15: Cho c|c gi| trị (1)α =0 (2)α=1 (3) 0<α<1 (4)0≤α<1 (5)0≤α<1
a,C|c chất điện li mạnh có gi| trị α n{o ?
b,C|c chất điện li yếu có gi| trị α n{o?
c,Chất không điện li có gi| trị α n{o ?
Câu 16:Trong c|c yếu tố sau
(1)Nhiệt độ (2)Áp suất (3)Xúc t|c
Trang 2(4)Nồng độ chất tan (5)Diện tích tiếp xúc (6)Bản chất chất điện li
a,Yếu tố n{o ảnh hưởng đến độ điện li ?
A (1), (4),(6) B (1),(3),(4),(6) C (1),(2),(3),(5) D (2),(4),(5),(6)
b,Yếu tố n{o ảnh hưởng đến hằng số điện li?
A (1),(2),(6) B (1),(6) C (1),(4),(6) D (1),(2),(3),(4),(5),(6)
Câu 17:Chọn c}u đúng
A C|c muối của kim loại kiềm đều l{ c|c chất điện li mạnh
B Tất cả c|c chất điện li đều ít nhiều tan trong nước
C C|c chất hữu cơ đều l{ c|c chất điện li yếu
D Chỉ khi tan trong H2O,c|c chất mới ph}n li th{nh ion
Câu 18:Cho c|c chất sau: NaCl, HCl, AgCl, NaOH, Ca(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa, CaCO3, BaCl2, BaSO4, HgCl2, HgI2, H2O
a,Số chất điện li mạnh l{
b,Số chất điện li yếu l{
c,Số chất không điện li l{
Câu 19:Cho dd CH3COOH có c}n bằng CH3COOH ↔ CH3COO- + H+
a,Dd chứa những ion n{o?
A CH3COOH,H+,CH3COO- B H+,CH3COOH C H+,CH3COO- D H2O,CH3COOH b,Khi cho thêm HCl v{o dd thì độ điện li thay đổi như thế n{o?
A Tăng B Giảm C Không đổi D Tăng giảm tuỳ thuộc v{o nồng độ HCl
A H+.CH3COOH,Cl- B HCl,CH3COOH
C H+,Cl-,CH3COO- D H+,CH3COOH,Cl-,CH3COO
-Câu 20:Cho c|c chất : (1)NaOH,(2)HSO4-,(3)Ag2SO4,(4)CaCO3,(5)C2H5OH
Sắp xếp theo chiều độ điện li giảm dần
A (1)>(2)>(3)>(4)>(5) B (1)=(2)>(3)>(4)>(5)
C (1)=(2)=(3)=(4)>(5) D (1)>(2)>(3)>(4)=(5)
Câu 21:Khi pha lo~ng dd CH3COOH 1M th{nh dd CH3COOH 0,5M thì
A Độ điện li tăng B Độ điện li giảm
C Độ điện li không đổi D Độ điện li tăng 2 lần
Câu 22: Ion kali hiđrat K+.nH2O được hình th{nh khi:
A Ho{ tan muối KCl v{o nước B Cô cạn dd KCl
C Hòa tan muối KCl v{o nước có pha axit vô cơ lo~ng D Cô cạn dd KOH
Câu 23:Chọn c}u ph|t biểu đúng:
A Chỉ có hợp chất ion mới bị điện li khi hòa v{o nước
B Độ điện li α chỉ phụ thuộc v{o bản chất của chất điện li
C Với chất điện li yếu, độ điện li α giảm khi nồng độ tăng
D Độ điện li của chất điện li yếu có thể bằng 1
E Tất cả đều sai
Câu 24:Da y cha t na o dươ i đa y ch go m như ng cha t tan va đie n li ma nh?
A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2
C CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3; D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Câu 25:Ca c dd sau đa y co cu ng no ng đo 1M, dd na o da n đie n to t nha t
A NH4NO3 B H2SO4 C Ba(OH)2 D Al2(SO4)3
Câu 26:Ca n ba ng sau to n ta i trong dd : CH3COOH ↔ CH3COO- + H+
Trươ ng hơ p na o sau đa y la m cho đo đie n li cu a CH3COOH gia m?
A Pha lo~ng dd B Nho the m va i gio t dd HCl va o
C Nho the m va o va i gio t dd NaOH D Nho the m va o va i gio t dd NaCl
Câu 27:Nho va i gio t dd phenolphtalein va o dd NH3 tha y dd chuye n ma u ho ng Trươ ng hơ p na o sau đa y la m cho ma u
cu a dd đa m le n?
A Đun nhe dd NH3 B Cho va o dd tre n va i gio t dd HCl
C Cho va o dd tre n va i gio t dd K2CO3 D Cho va o dd tre n va i gio t dd NH4Cl
Câu 28:Trong dd H3PO4 co bao nhie u loa i ion kha c nhau?
Câu 29:C}u n{o sau đ}y đúng khi nói về sự điện li?
A Sự điện li l{ sự ho{ tan một chất v{o nước th{nh dd
B Sự điện li l{ sự ph}n li một chất dưới t|c dụng của dòng điện
Trang 3C Sự điện li l{ sự ph}n li một chất th{nh ion dương v{ ion }m khi chất đó tan trong nước hay ở trạng th|i nóng chảy
D Sự điện li l{ qu| trình oxi hóa - khử
Câu 30:.D~y n{o sau đ}y đều gồm những chất điện li mạnh:
A H2SO4,Na2SO4,Ba(OH)2,HgCl2 ,CH3COOH B FeCl3 ,Al(OH)3,Ca(NO3)2 ,HClO4 ,Mg(OH)2
C NaH2PO4,HNO3,HClO,Fe2 (SO4)3 ,H2S D NaOH,CH3COONa ,HCl,MgSO4,Na2CO3
II,Dạng 2:Axit – Bazơ – Muối (định nghĩa-tính chất)
Câu 1: Cho c|c điều kiện sau:
(1)điện li ra H+ (2)điện li ra OH- (3)nhận proton H+
(4)cho proton H+ (5)tan trong nước (6)l{ chất điện li mạnh
a,Theo Areniut,axit l{ chất có c|c điều kiện
A (1),(4),(5) B (1),(5),(6) C (3),(6) D (1)
b,Theo Areniut,bazơ l{ chất có c|c điều kiện
A (2),(5) B (2),(5),(6) C (2) D (2),(3),(5)
c,Theo Bronstet,bazơ l{ chất có c|c điều kiện
A (2) B (3) C (4) D (2),(3),(5)
d,Theo Bronstet,axit l{ c|c chất có điều kiện
A (1) B (3) C (4) D (1),(4),(5)
e,Hợp chất lữơng tính có c|c tính chất
A (1),(2),(3),(4) B (1),(2),(3),(4),(5)
C (1),(2),(3),(4),(5),(6) D Đ|p |n kh|c
f,Hợp chất trung tính có c|c tính chất
A (1),(2),(3),(4) B (1),(2),(3),(4),(5)
C (1),(2),(3),(4),(5),(6) D Đ|p |n kh|c
Câu 2:Cho c|c chất sau :NaOH, HCl, NH3, H2SiO3, Zn(OH)2, Al(OH)3, NaCl, KNO2, Pb(OH)2, H2O, NH4Cl, (NH4)2CO3, KHSO3, NaH2PO2
a,Số axit theo Areniut l{
b,Số chất có tính bazơ l{
c,Số chất trung tính l{
Câu 3:Cho c|c chất v{ ph}n tử sau:HPO32-, CH3COO-, NO3-, PO43-, HCO3-, Na+, C6H5O-, Al(OH)3, S2-, NH4+, Al3+, SO42-, HSO4-, Cl-, (NH4)2CO3, Na2CO3, Ba2+, ZnO, NaHCO3
a,Số chất,ion có tính axit l{
b,Số chất,ion có tính bazơ l{
c,Số chất,ion vừa t|c dụng với axit vừa t|c dụng với bazơ l{
d,Số chất,ion l{ trung tính l{
Câu 4:C|c chất sau:CaCO3, Fe3O4, Al2O3, BaO, Na2SO4, HgCl2, CrO2, MnO, KHPO3, CO2
a,Số chất có tính axit l{
b,Số chất có tính bazơ l{
c,Số chất vừa t|c dụng với axit, vừa t|c dụng với bazơ l{
Câu 5:Trong c|c hợp chất sau,hợp chất n{o không lưỡng tính
A Amoni axetat B Lizin C Phenol D Alanin
Câu 6:Cho a mol SO2 hấp thụ ho{n to{n v{o dd chứa 2a mol NaOH.Dd thu được có gi| trị
A pH không x|c định B pH<7 C pH=7 D pH>7
Câu 7:Trộn dd NaHCO3 với dd NaHSO4 theo tỉ lệ số mol 1:1 rồi đun nóng.Sau phản ứng thu được dd có gi| trị
A pH>7 B pH<7 C pH =7 D pH =14
Câu 8:Xem c|c chất: (1) CH3COONa; (2) ClCH2COONa; (3)CH3CH2COONa; (4)NaCl
So s|nh sự thuỷ ph}n của c|c dd có cùng nồng độ mol/l của c|c chất trên
A (4)<(2)<(1)<(3) B (4)<(2)<(3)<(1) C (4)<(3)<(2)<(1) D (1)<(2)<(3)<(4)
Câu 9:Theo Bronxted, th ca c cha t va ion: NH4+ (1), Al(H2O)3+(2), S2- (3), Zn(OH)2 (4), K+ (5), Cl- (6)
A (1), (5), (6) la trung t nh B (3), (2), (4) la bazơ
Trang 4C (4), (2) la lươ ng t nh D (1), (2) la axit
Câu 10:Ca c cha t va ion sau: CO32- (1), CH3COO- (2), HSO4-(3), HCO3-(4), Al(OH)3 (5):
C 1,4,5 la trung t nh D 3,4 la lưo ng t nh
Câu 11:Dư a va o t nh cha t l ,hoa ho c na o sau đa y đe pha n bie t kie m vơ i bazơ kho ng tan?
A T nh hoa tan trong nươ c B Pha n ư ng nhie t pha n
C Pha n ư ng vơ i dd axit D A va B đu ng
Câu 12:Cho c|c phản ứng sau:
HCl + H2O Cl- + H3O+ (1) NH3 + H2O NH4+ + OH- (2)
CuSO4 + 5H2O CuSO4.5H2O (3) HSO3- + H2O H3O+ + SO32- (4)
HSO3- + H2O H2SO3 + OH- (5)
Theo Bronxtet, H2O đóng vai trò l{ axit trong c|c phản ứng:
A (1), (2), (3) B (2), (5) C (2), (3), (4), (5) D (1), (4), (5)
Câu 13:D~y chất v{ ion n{o sau đ}y có tính chất trung tính?
A Cl–, Na+, NH4+, H2O B ZnO, Al2O3, H2O C Cl–, Na+ D NH4+, Cl–, H2O
III,Dạng 3:pH-Độ mạnh yếu của axit-bazơ
Câu 1:Vai trò của nước trong qu| trình điện li l{
A Nước l{ dung môi ho{ tan c|c chất B Nước l{ dung môi ph}n cực
C Nước l{ môi trường phản ứng trao đổi ion D Cả 3 ý trên
Câu 2:Công thức tính pH
A pH = - log [H+] B pH = log [H+] C pH = +10 log [H+] D pH = - log [OH-]
Câu 3:Gi| trị pH + pOH của c|c dd l{:
A 0 B 14 C 7 D Không x|c định được
Câu 4: Chọn biểu thức đúng
A [H+] [OH-] =1 B [H+] + [OH-] = 0 C [H+].[OH-] = 10-14 D [H+].[OH-] = 10-7
Câu 5:Dd n{o sau đ}y có tính axit
A pH=12 B pOH=2 C [H+] = 0,012 D α = 1
Câu 6:Công thức tính độ điện li của HCOOH
A B C D.Đ|p |n kh|c
Câu 7:Công thức tính hằng số axit của HNO3
A B C D.Đ|p |n kh|c
Câu 8:Hằng số Kb phụ thuộc v{o c|c yếu tố
A Nồng độ B Nhiệt độ C Áp suất D Cả 3 yếu tố
Câu 9:Cho c|c dd có nồng độ bằng nhau v{ số chỉ pH :HCl=a , H2SO4=b , (NH4)2CO3 = c, NH4Cl=d, C2H5OH =e , KOH=f
Ta có
A f<e<d<c<b=a B a<b<c=d<e<f C b<a<d<c<e<f D a=b<d<e<c<f
Câu 10:Cho c|c dd sau có nồng độ phần trăm bằng nhau v{ số chỉ pH: NaOH=a , KOH=b ,
Ba(OH)2=c,Na2CO3=d,KHCO3=e Ta có
A a=b=c>d>e B c>b>a>d>e C a=b>c>d>e D c>a=b>d>e
Câu 11:C|c chất sau v{ chỉ số Ka :HCl=a,HSO4-=b,NH4+=c,HCO3-=d,CH3COOH=e.Ta có
A a=b>c>d>e B a=b>e>c>d C a>b>e>c>d D a>b>c>d>e
Câu 12:Trong c|c dd sau:Na2CO3,NaHCO3,KOH,NaOH đặc,HCl,AlCl3,Na2SiO3.Số dd l{m cho quì tím ho| xanh l{
Câu 13:Cho dd H2SO4.Thả v{o đó v{i giọt qùi tím.Sau đó thêm BaCl2 đến dư v{o dd.M{u sắc của dd
A Tím → đỏ B Đỏ → tím C Đỏ → xanh D Không x|c định
Câu 14:Trộn lẫn dd chứa 1g NaOH với dd chứa 1g HCl,dd thu được có gi| trị
Câu 15:Hòa tan 5 muối sau đ}y v{o nước để tạo ra dd tương ứng:.NaCl,NH4Cl,AlCl3,Na2S,C6H5ONa Sau đó thêm v{o dd thu được một ít quỳ tím Dd n{o có m{u xanh?
A NaCl B NH4Cl,AlCl3 C Na2S;C6H5ONa D NaCl,NH4Cl,AlCl3
Câu 16:Cha t na o sau đa y khi cho va o nươ c kho ng la m thay đo i pH
Câu 17:Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4) Ha y cho n đa p a n đu ng
A (4), (3) co pH =7 B (4), (2) co pH 7 C (1), (3) co pH=7 D (1), (3) co pH<7
Câu 18:Nha n xe t na o sau đa y sai?
A Dd axit co chư a ion H+ B Dd bazơ co chư a ion OH –
C Dd muo i kho ng bao giơ co t nh axit hoa c bazơ D Dd HNO3 co [ H+] > 10-7
Câu 19:Cho n ca u đu ng
Trang 5A Gia tri pH ta ng th đo bazơ gia m B Gia tri pH ta ng th đo axit ta ng
C Dd co pH 7 la m quy t m hoa xanh D Dd co pH 7 la m quy t m hoa đo
Câu 20:Cho a mol NO2 ha p thu htoa n va o dd chư a a mol NaOH, pH cu a dd sau pha n ư ng la
Câu 21:Cho tư tư dd Na2CO3 đe n dư va o dd HCl , dd thu đươ c co
A pH=7 B pH > 7 C pH < 7 D A,B,C đe u co the đu ng
Câu 22:Cho tư tư dd HCl va o dd Na2CO3 (t le mol 1 :1), dd thu đươ c co
A pH=7 B pH > 7 C pH < 7 D A,B,C đe u co the đu ng
Câu 23:Cho tư tư dd HCl va o dd NaHCO3(t le mol 1:1) va co đun no ng , dd thu đươ c co
A pH=7 B pH > 7 C pH < 7 D A,B,C đe u co the đu ng
Câu 24:Gi| trị tích số ion của nước phụ thuộc v{o:
A Sự có mặt của axit ho{ tan B Sự có mặt của bazơ ho{ tan C Áp suất D Nhiệt độ
IV,Dạng 4:Phản ứng trao đổi ion
Câu 1:Cho c|c thuốc thử sau:Quỳ tím,CaCl2,HCl,NaNO3.Số thuốc thử có thể dùng để ph}n biệt 2 dd NaCl v{ Na2CO3
Câu 2:Có 3 lọ riêng biệt đựng 3 dd không m{u,mất nh~n l{ HCl,HNO3,H3PO4.Chỉ dùng một thuốc thử n{o dưới đ}y để ph}n biệt được 3 dd trên
A Giấy quỳ tím B Dd BaCl2 C Dd phenolphtalein D Dd AgNO3
Câu 3:Dd X có chứa Na+,Mg2+,Ca2+,Ba2+,H+,Cl- Để có thể thu được dd chỉ có NaCl từ dd X,cần thêm v{o X ho| chất n{o dưới đ}y?
A Na2CO3 B K2CO3 C NaOH D AgNO3
Câu 4:Cho Ba v{o dd có chứa c|c ion :NH4+,HCO3-,SO42-,K+.Số phản ứng xảy ra l{:
Câu 5:Chỉ dùng dd quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu trong số c|c dd sau:
NaOH; HCl; Na2CO3; Ba(OH)2, NH4Cl
A 2 B 3 C 4 D Tất cả
Câu 6:Có 3 dd hỗn hợp:
a.NaHCO3 + Na2CO3 b.NaHCO3 + Na2SO4 c.Na2CO3 + Na2SO4
Chỉ dùng thêm 1 cặp chất n{o trong số c|c cặp chất cho dưới đ}y để có thể ph}n biệt được c|c dd hỗn hợp nói trên
A Dd KNO3 v{ dd HNO3 B Dd HCl v{ dd KNO3
C Dd Ba(OH)2 dư D Dd HNO3 v{ dd Ba(NO3)2
Câu 7: Pha n ư ng na o sau đa y kho ng pha i pha n ư ng trao đo i ion?
A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 8:Cho ca c ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- Ca c ion na o sau đa y to n ta i đo ng thơ i trong dd?
A Fe3+, Na+, NO3-, OH- B Na+, Fe3+, Cl-, NO3-
C Ag+, Na+, NO3-, Cl- D Fe3+, Na+, Cl-, OH
-Câu 9:Cho: BaCl2 + A NaCl + B Trong ca c ca u tra lơ i sau, ca u na o sai?
A A la Na2CO3 B la BaCO3 B A la NaOH B la Ba(OH)2
C A la Na2SO4; B la BaSO4 D A la Na3PO4 B la Ba3(PO4)2
Câu 10:Cho: S2- + H2O ↔ HS- + OH
NH4+ + H2O ↔ NH3 + H3O+ Cho n đa p a n đu ng:
A.S2- la axit, NH4+ la bazơ B S2- la bazơ, NH4+ la axit
C.S2- la axit, NH4+ la axit D S2- la bazơ, NH4+ la bazơ
Câu 11:Cho 2 pha n ư ng:
CH3COO - + H2O ↔ CH3COOH + OH- va NH4+ + H2O ↔ NH3 + H3O+
A.CH3COO- la axit, NH4+ la bazơ B CH3COO- la bazơ, NH4+ la axit
C CH3COO- la axit, NH4+ la axit D CH3COO- la bazơ, NH4+ la bazơ
Câu 12:Như ng ion na o sau đa y co the cu ng co ma t trong mo t dd ?
A Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+ B H+, Na+, Al3+, Cl–
C Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl– D OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+
Câu 13:Dd X chư a : a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- va d mol NO3- Bie u thư c na o sau đa y bie u die n mo i quan he giư a a,b,c,d?
A 2a+2b = c+d B a+b = c+d C a+b = 2c+2d D 2a+c = 2b+d
Câu 14:Dd A chư a ca c ion : Na+, CO32 – , HCO3– , NH4+, SO42 – Ne u co quy t m, dd HCl va dd Ba(OH)2 th co the nha n đươ c :
A Ta t ca ca c ion trong dd A trư ion Na+ B Kho ng nha n đươ c ion na o trong dd A
C Ta t ca ca c ion trong dd A D Nha n đươ c ion SO42- va CO
32-Câu 15:Trong ca c ca p cha t sau đa y, ca p cha t na o cu ng to n ta i trong mo t dd ?
A AlCl3 va Na2CO3 B HNO3 va NaHCO3 C NaAlO2 va KOH D NaCl va AgNO3
Trang 6Câu 16:Cho dd chư a ca c ion : Na+, Ca2+, H+, Ba2+, Mg2+, Cl- Ne u kho ng đưa the m ion la va o dd A , du ng cha t na o sau đa y
co the ta ch nhie u ion nha t ra kho i dd A?
A Dd Na2SO4 vư a đu B Dd K2CO3 vư a đu
C Dd NaOH vư a đu D Dd Na2CO3 vư a đu
Câu 17:H~y dư đoa n hie n tươ ng xa y ra khi the m tư tư dd Na3CO3 va o dd FeCl3:
A Co ke t tu a ma u na u đo B Co ke t tu a ma u lu c nha t va bo t kh su i le n
C Co bo t kh su i le n D Co ke t tu a ma u na u đo bo t kh su i le n
Câu 18:Pha n ư ng na o dươ i đa y la pha n ư ng trao đo i ion trong dd?
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
C.2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Câu 19:Co hie n tươ ng g xa y ra khi cho tư tư dd NaHSO4 va o dd ho n hơ p Na2CO3 va K2CO3?
A Kho ng co hie n tươ ng g B Co bo t kh thoa t ra ngay
C Mo t la t sau mơ i co bo t kh thoa t ra D Co cha t ke t tu a ma u tra ng
Câu 20:Co hie n tươ ng g xa y ra khi nho tư tư đe n dư dd NaOH va o dd AlCl3?
A Kho ng co hie n tươ ng g
B Co ke t tu a keo tra ng xua t hie n kho ng tan trong NaOH dư
C Co ke t tu a keo tra ng xua t hie n kho ng tan trong NaOH dư
D Co ke t tu a keo tra ng xua t hie n tan trong NaOH dư
Câu 21:Co hie n tươ ng g xa y ra khi cho tư tư dd HCl tơ i dư va o dd Na2ZnO2?
A Kho ng co hie n tươ ng g
B Co ke t tu a ma u tra ng xua t hie n kho ng tan trong HCl dư
C Co ke t tu a ma u tra ng xua t hie n tan trong HCl dư
D Co ke t tu a ma u na u đo xua t hie n tan trong HCl dư
Câu 22:Khi cho dd Na2CO3 dư va o dd chư a ca c ion Ba2+, Fe3+, Al3+, NO3– th ke t tu a thu đươ c la :
A Al(OH)3, Fe(OH)3 B BaCO3 , Al(OH)3,Fe(OH)3 C BaCO3 D Fe(OH)3 , BaCO3
Câu 23:Dd X co chư a ca c ion : NH4+, Fe2+, Fe3+, NO3– Đe chư ng minh sư co ma t cu a ca c ion trong dd X ca n du ng ca c hoa cha t na o sau đa y?
A Dd kie m, H2SO4 lo~ng, Cu B Dd kie m, gia y quy t m
C Gia y quy t m, H2SO4 đa c, Cu D Ca c cha t kha c
Câu 24:Nhỏ từ từ dd NaOH v{o dd X thấy dd vẩn đục Nhỏ tiếp dd NaOH v{o thấy dd trong trở lại Sau đó nhỏ
từ từ dd HCl v{o thấy dd vẩn đục, nhỏ tiếp dd HCl thấy dd trở nên trong suốt Dd X l{ dd n{o sau đ}y?
A NaAlO2 B Al2(SO4)3 C Fe2(SO4)3 D (NH4)2SO4
Câu 25:Trong c|c dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, d~y gồm c|c chất đều t|c dụng được với dd Ba(HCO3)2 l{:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 26:Dự đo|n hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 v{o dd FeCl2:
A có kết tủa v{ bọt khí B có bọt khí C không có hiện tượng D có kết tủa
Câu 27:Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A những ion n{o tồn tại trong dd B Nồng độ những ion n{o trong dd lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dd chất điện li D Không tồn tại ph}n tử trong dd chất điện li
Câu 28:Có 5 dd muối mất nh~n: NaCl, NH4Cl, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, CuSO4 Dùng dd n{o sau đ}y để nhận biết
A dd HCl B dd NaOH C dd BaCl2 D dd H2SO4
Câu 29:Dd muối A l{m quỳ tím hóa xanh, dd muối B không l{m quỳ tím đổi m{u Trộn lẫn 2 dd A v{ B lại với nhau thì
xuất hiện kết tủa trắng A, B có thể l{:
A Na2SO3, K2SO4 B Na2CO3, Ba(NO3)2 C K2CO3, NaNO3 D K2SO3, Na2SO4
Câu 30:Có c|c dd: Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4 Số cặp chất t|c dụng được với nhau l{:
Câu 31:Cho c|c phản ứng sau:
(1) H2SO4 lo~ng + 2NaCl Na2SO4 + 2HCl (2) H2S + Pb(CH3COO)2 PbS + 2CH3COOH
(3) Cu(OH)2 + ZnCl2 Zn(OH)2 + CuCl2 (4) CaCl2 + H2O + CO2 → CaCO3 + 2HCl
Phản ứng n{o có thể xảy ra được?
A Chỉ có 1, 3 B Chỉ có 2 C.Chỉ có 1,4 D.Chỉ có 2,4
Câu 32:Để điều chế HCl bằng c|ch dùng một axít kh|c để đẩy HCl ra khỏi muối clorua, ta có thể dùng:
A H2SO4 lo~ng B HNO3 C H2SO4 đậm đặc D H2S
Câu 33:Người ta có thể dùng H3PO4 để điều chế khí HBr từ một muối brômua l{ vì
A H3PO4 l{ một axít mạnh hơn HBr
B H3PO4 l{ một chất có tính ôxi hóa mạnh
C H3PO4 ít bay hơi v{ không có tính ôxi hóa còn HBr l{ một chất khí v{ có tính khử
Trang 7D H3PO4 l{ một axít yếu hơn HBr
Câu 34:Người ta có thể dùng H2SO4 đậm đặc để điều chế HCl từ một clorua chứ không thể dùng H2SO4 lo~ng vì
A H2SO4 đậm đặc mạnh hơn H2SO4 lo~ng
B H2SO4 đậm đặc có tính ôxi hóa mạnh hơn H2SO4 lo~ng
C H2SO4 đậm đặc hút nước
D H2SO4 đậm đặc l{ một chất lỏng khó bay hơi, hút H2O còn HCl l{ chất khí tan nhiều trong nước
Câu 35:Cho c|c phản ứng sau :
(1) BaCl2 +Na2CO3 BaCO3+ 2NaCl (2) CaCO3 +2NaCl Na2CO3 +CaCl2
(3) H2SO4 dd +2NaNO32HNO3 + Na2SO4 (4) Pb(NO3)2 + K2SO4 PbSO4 +2KNO3
Phản ứng n{o có thể xảy ra ?
A Chỉ có 1, 2 B Chỉ có 1, 2, 4 C Chỉ có 1, 3, 4 D Chỉ có 1,4
Câu 36:M l{ một kim loại nhóm IIA( Mg, Ca, Ba) Dd muối MCl2 cho kết tủa với dd Na2CO3, Na2SO4 nhưng không tạo kết tủa với dd NaOH X|c định kim loại M
A Chỉ có thể l{ Mg B Chỉ có thể l{ Ba C Chỉ có thể l{ Ca D Có thể l{ Mg, Ba
NĂM 2007
y Quan hệ giữa x v{ y l{ (giả thiết, cứ 100 ph}n tử CH3COOH thì có 1 ph}n tử điện li)
A y = 100x B y = x-2 C y = 2x D y = x+2
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng v{ có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên
đktc) v{ dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong v{o dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa
Biểu thức liên hệ giữa V với a, b l{:
A.V = 22,4(a - b) B V = 11,2(a - b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a + b)
A.a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4
A.Fe B CuO C Al D Cu
tính l{ A.3 B 5 C 2 D 4
lít H2 (ở đktc) v{ dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH l{
NH3 (dư) v{o 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được l{ A.4 B 1 C 3 D 2
được với dung dịch Ba(HCO3)2 l{
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, NaCl, Na2SO4
Câu 10 (B-2007) Cho bốn phản ứng:
(1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ l{
A (1), (2) B (2), (3) C (2), (4) D (3), (4)
Gi| trị lớn nhất của V l{ (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
Câu 12 (B-2007) Hỗn hợp X gồm Na v{ Al Cho m gam X v{o một lượng dư nước thì tho|t ra V lít khí Nếucũng cho m gam X v{o
dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Th{nh phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X l{ (biết c|c thể tích khí đo trong cùng điều kiện,
A 39,87% B 77,31% C 49,87% D 29,87%
đun nóng, dung dịch thu được chứa
A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl
Trang 8Câu 14 (B-2007) Có thể ph}n biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (lo~ng) bằng một thuốc thử l{
A giấy quỳ tím B Zn C Al D BaCO3
0,0125M), thu được dung dịch X Gi| trị pH của dung dịch X l{
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
dung dịch X v{o 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì gi| trị của m:
trong dung dịch l{ 5,435 gam Gi| trị của x v{ y lần lượt l{ (Cho O = 16 S = 32 Cl = 35,5 K = 39 Cu = 64)
A.0,03 v{ 0,02 B 0,05 v{ 0,01 C 0,01 v{ 0,03 D 0,02 v{ 0,05
Câu 19 (CĐ-2007) C|c hợp chất trong d~y chất n{o dưới đ}y đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
NĂM 2008
Câu 20 (A-2008) Từ hai muối X v{ Y thực hiện c|c phản ứng sau:
X1 + CO2 ; X1+H2O →X2 :
X2+Y →X +Y1 +H2O ; X2+ 2Y →X +Y2 +2H2O
Hai muối X, Y tương ứng l{
A.CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3
to{n, thu được 7,8 gam kết tủa Gi| trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên l{
HCl, dung dịch NaOH l{ A.4 B 5 C 7 D 6
dung dịch X Sục khí CO2 (dư) v{o dung dịch X, lượng kết tủa thu được l{ 46,8 gam Gi| trị của a l{
Câu 24 (A-2008) Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có
pH l{ A.4 B 3 C 2 D 1
Câu 25 (A-2008) Cho hỗn hợp gồm Na v{ Al có tỉ lệ số mol tương ứng l{ 1 : 2 v{o nước (dư) Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n
to{n, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) v{ m gam chất rắn không tan Gi| trị của m l{
to{n, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y th{nh hai phần bằng nhau: - Phần 1 t|c dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc) - Phần 2 t|c dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Gi| trị của m l{
A.22,75 B 21,40 C 29,40 D 29,43
CH3COONH4 Số chất điện li l{ A 3 B 4 C 5 D 2
A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4
200 ml dung dịch có pH = 12 Gi| trị của a l{ (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
dịch Ba(OH)2 tạo th{nh kết tủa l{ A.5 B 4 C 1 D 3
dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) v{ 1,07 gam kết tủa; - Phần hai t|c dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng c|c muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X l{ A.3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam
sắp xếp theo chiều tăng từ tr|i sang phải l{:
A.(3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)
ứng với dung dịch BaCl2 l{
A.4 B 6 C 3 D 2
Trang 9Câu 34 (CĐ-2008) Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al v{ 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp rắn X Cho X t|c dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Gi| trị của V l{ A.150 B 100 C 200 D 300
l{ A.5 B 2 C 3 D 4
NĂM 2009
gam chất rắn v{ hỗn hợp khí X Hấp thụ ho{n to{n X v{o nước để được 300ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 37 (A-2009) D~y gồm c|c chất đều t|c dụng với dung dịch HCl lo~ng l{:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
C FeS, BaSO4, KOH D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
kết tủa Mặt kh|c, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M v{o X thì cũng thu được a gam kết tủa Gi| trị của m l{
A.20,125 B 22,540 C 12,375 D 17,710
CuSO4 Ba v{ NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan ho{n to{n trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch l{
HCl 1M v{o 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Gi| trị của V l{
Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư v{o năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa l{
v{ Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH l{ A 13,0 B 1,2 C 1,0 D 12,8
to{n, thu được hỗn hợp rắn X Cho X t|c dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z v{ 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) v{o dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Gi| trị của m l{
Câu 44 (B-2009) Cho c|c phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 →
(4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
C|c phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn l{:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
1,75.10-5 v{ bỏ qua sự ph}n li của nước Gi| trị pH của dung dịch X ở 25oC l{
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) v{ dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) v{o dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X v{ gi| trị của m lần lượt l{
A.21,95% v{ 2,25 B 78,05% v{ 2,25 C 21,95% v{ 0,78 D 78,05% v{ 0,78
H2SO4 thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{
A nước brom B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH
tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) v{o Y thu được a gam kết tủa Gi| trị của m v{ a lần lượt l{
A.8,3 v{ 7,2 B 11,3 v{ 7,8 C 13,3 v{ 3,9 D 8,2 v{ 7,8
được m gam kết tủa Gi| trị của m l{ A.19,7 B 39,4 C 17,1 D 15,5
Câu 51 (CĐ-2009) D~y gồm c|c chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH l{:
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 52 (CĐ-2009) D~y gồm c|c ion (không kể đến sự ph}n li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch l{:
A Al3+,NH4+,Br-,OH- B.Mg2+,K+,SO42-,PO43- C H+,Fe3+,NO3-,SO42- D.Ag+,Na+,NO3-,Cl
-Câu 53 (CĐ-2009) Ho{ tan ho{n to{n một lượng bột Zn v{o một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y v{ khí Z
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) v{o Y, đun nóng thu được khí không m{u T Axit X l{
A.H2SO4 đặc B HNO3 C H3PO4 D H2SO4 lo~ng
Trang 10NĂM 2010
được 3a gam kết tủa Mặt kh|c, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M v{o X thì thu được 2a gam kết tủa Gi| trị của m l{
bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Gi| trị của a l{
nhiệt độ thường l{ A.4 B 5 C 3 D 6
số mol ClO4-,NO3- l{ 0,04 Trộn X v{ Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) l{
sau phản ứng thu được số mol CO2 l{
dịch A Pb(NO3)2 B NaHS C AgNO3 D NaOH
H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa l{ A.4 B 7 C 5 D 6
Câu 61 (B-2010) Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?
A Trong c|c dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất
B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư v{o dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh
C Dung dịch Na2CO3 l{m phenolphtalein không m{u chuyển sang m{u hồng
D Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư v{o dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M v{o Y, thu được 2,34 gam kết tủa Gi| trị của x:
ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt kh|c, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{
Câu 64 (B-2010) Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn Đốt ch|y ho{n to{n m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam hỗn hợp gồm CuO
v{ ZnO Mặt kh|c, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH lo~ng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong X l{
A.19,81% B 29,72% C 39,63% D 59,44%
Câu 65 (B-2010) Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận n{o sau đ}y không đúng?
A Khi pha lo~ng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4
B Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl
C Khi pha lo~ng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng
D Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên l{ 14,29%
Câu 66 (CĐ-2010) Dung dịch n{o sau đ}y có pH 7?
A Dung dịch CH3COONa B Dung dịch Al2(SO4)3
C Dung dịch NH4Cl D Dung dịch NaCl
dung dịch phản ứng được với kim loại Cu l{:
A.(1), (3), (5) B (1), (2), (3) C (1), (3), (4) D (1), (4), (5)
Câu 68 (CĐ-2010) D~y gồm c|c ion cùng tồn tại trong một dung dịch l{:
A Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+ B Ca2+, Cl–, Na+, CO32–
C K+, Ba2+, OH–, Cl– D Na+, K+, OH–, HCO3–
đến dư v{o dung dịch X, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được kết tủa l{
A.Fe(OH)3 B K2CO3 C Al(OH)3 D BaCO3
Câu 70 (CĐ-2010) Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum v{o nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung ho{ 100 ml dung
dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên l{ A.32,65% B 35,95% C 37,86% D 23,97%
gam muối sunfat trung ho{ Công thức của muối hiđrocacbonat l{
A.NaHCO3 B Ca(HCO3)2 C Ba(HCO3)2 D Mg(HCO3)2
Câu 72 (CĐ-2010) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư v{o dung dịch X Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n chỉ thu được dung
dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X l{