Bài 1: Cường độ dòng điện I trong dây dẫn đồng chất tiết diện đều S liên hệ với điện tích e , tốc độ trôi v , mật độ n và độ linh động µe của electron theo công thức nào dưới đây?. Khi
Trang 1-¤n tËp VËt Lý 11 - Gi¸o viªn: NguyÔn Quang - Trêng THPT Tam
N«ng -Dạng 1: Dòng điện trong kim loại Điện trở phụ thuộc nhiệt độ.
Bài 1:
Cường độ dòng điện I trong dây dẫn đồng chất tiết diện đều S liên hệ với điện tích e , tốc độ trôi v , mật độ n và độ linh động µe của electron theo công thức nào dưới đây?
A I = eSv B I = neSv C I = eSvµe D I = neSvµe
Bài 2:
Một dây bạch kim ở 20 o C có điện trở suất ρo= 10,3.10 -8Ω.m Tính điện trở suất của dây này ở ở 1120 o C Giả thiết điện trở suất của dây trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi là α = 3,9.10 -3 K -1 A ρ; 56,9.10 -8Ω.m B.ρ; 45,5.10 -8Ω.m
C ρ; 56,1.10 -8Ω.m D ρ; 46,3.10 -8Ω.m
Bài 3:
Nối một cặp nhiệt điện đồng- constantan với một milivôn kế thành mạch kín Một mối hàn nhúng vào nước đá, mối kia nhúng vào hơi nước sôi thì số chỉ của (mV) là 4,25mV Hệ số nhiệt điện động αT của cặp nhiệt điện là:
A αT = 42,5µV/K B αT = 4,25µV/K C αT = 42,5mV/K D αT = 4,25mV/K
Bài 3:
Một bóng đèn 220V - 40W có dây tóc vonfram có điện trở R o = 121Ωở 20 o C Khi sáng bình thường thì nhiệt độ dây tóc bằng bao nhiêu? Biết rằng ở trong khoảng nhiệt độ này điện trở của dây tóc bóng đèn tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở α= 4,5.10 -3 K -1 A.2021 o C B 2022 o C C 2025 o C D 2020 o C
Bài 4:
Dây tóc bóng đèn 220V - 100W khi sáng bình thường ở nhiệt độ 2485 o C thì có điện trở lớn gấp n = 12,1 lần so với điện trở của nó ở 20 o C Giả thiết rằng điện trở của dây tóc bóng đèn trong khoảng nhiệt độ này tăng theo bậc nhất theo nhiệt độ Hỏi hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn? điện trở ở 20 o C?
A α= 4,5.10 -3 K -1 ; R o = 484Ω B α= 4,8.10 -3 K -1 ; R o = 486Ω
C α= 4,6.10 -3 K -1 ; R o = 485Ω D α= 4,7.10 -3 K -1 ; R o = 487Ω
Bài 5: Ở nhiệt độ t 1 = 25 o C thì hiệu điện thế giữa hai cực của bóng đèn và dòng điện chạy qua bóng là U 1 = 5V và
I 1 = 2A Khi sáng bình thường thì U 2 = 120V và I 2 = 4A Tính nhiệt độ của dây tóc khi sáng bình thường Biết rằng điện trở của dây tóc trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với α = 4,2.10 -3 K -1
A 2644 o C B 2645 o C C 2646 o C D 2647 o C
Dạng 2: Định luật Fa-ra-đây Dòng điện trong chất điện phân.
Bài 1:
Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực bằng Ni Đương lượng điện hóa của Ni là
k = 0,3g/C Khi cho dòng điện I = 5A chạy qua bình trong khoảng thời gian 1h thì khối lượng của Ni bám vào điện cực bằng bao nhiêu? A 5,4g B 1,5g C 5,4mg C 5,4kg.
Bài 2:
Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO 4 với hai điện cực làm bằng đồng Khi cho dòng điện chạy qua bình trong thời gian 30 phút thì thấy khối lượng của catốt tăng thêm 1,143g Khối lượng mol nguyên tử của đồng là
A = 63,5 g/mol Lấy số fa-ra-đây F ≈ 96500C/mol Hỏi cường độ dòng điện qua bình điện phân có cường độ bằng bao nhiêu? A 1,95A B.1,93A C.1,93mA D.1,95mA
Bài 3:
Một bình điện phân dung dịch AgNO 3 có điện trở là 2,5Ω, anốt làm bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào hai cực của bình là U = 10V Sau 965s thì khối lượng bạc bám vào catốt bằng bao nhiêu? Biết A = 108 g/mol.
A 4,32g B 4,35g C 3,15g D 3,45g
Bài 4*:
Một quai đồng hồ được mạ Ni có diện tích S = 120cm 2 với dòng điện mạ I = 0,3A trong thời gian 5 giờ Hỏi độ dày của lớp mạ phủ đều trên quai đồng hồ? biết rằng khối lượng mol nguyên tử của Ni là A = 58,7g/mol, n = 2 và khối lượng riêng bằng 8,8.10 3 kg/m 3
A d = 15,6mm B 15,6cm C 15,6µm D.14,6µm
Trang 2-¤n tËp VËt Lý 11 - Gi¸o viªn: NguyÔn Quang - Trêng THPT Tam
N«ng -Bài 6: Một bình điện phân chứa dung dịch muối CuSO 4 Hiệu điện thế đặt vào hai cực của bình bằng 10V Điện năng tiêu thụ của bình bằng là W = 1kW.h Tính khối lượng đồng được giải phóng ở catốt? A 0,15kg B.0,15g C 0,12g D.0,12kg Bài 7: Điện phân dung dịch H 2 SO 4 với các điện cực trơ người ta thu được khí hiđrô và ôxi ở các điện cực Tính thể tích khí thu được ở mỗi điện cực (ở ĐKTC), biết rằng dòng điện điện phân có cường độ I = 5A chạy qua bình trong thời gian 1h 40phút 20s A V H = 2240cm 3 ; V O = 1120cm 3 B V H = 2240mm 3 ; V O = 1120mm 3 C V H = 2140cm 3 ; V O = 1220cm 3 D V H = 2140mm 3 ; V O = 1220mm 3 Bài 8: Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO 3 và anốt làm bằng bạc, một bình khác có anốt làm bằng đồng và nhúng trong dung dịch CuSO 4 Người ta mắc hai bình nối tiếp trong một mạch điện, sau 2giờ khối lượng catốt của cả hai bình tăng 4,2g Tính cường độ dòng điện qua hai bình điện phân và khối lượng bạc và đồng bám vào catốt ở mỗi bình? A I = 0,4A; m Cu = 3,24g; m Ag = 0,96g B I = 0,4A; m Ag = 3,24g; m Cu = 0,96g C I = 0,4A; m Cu = 3,24mg; m Ag = 0,96mg D I = 0,4A; m Ag = 3,24mg; m Cu = 0,96mg Bài 9: Một bình điện phân điện cực trơ nhúng trong dung dịch CuSO 4 mắc vào nguồn điện có suất điện động bằng 4V và điện trở trong 0,1Ω Bình điện phân có suất phản điện 3,1V và điện trở trong 0,5 Ω Sau thời gian bao lâu thì có 1g đồng bám vào catốt? A 32’25s’ B 33’30s C 32’30s D.33’25s
Bài 10: Đặt một hiệu điện thế 48V vào hai cực trơ của một bình điện phân chứa dung dịch muối ăn NaCl Sau 90 phút thu được ở catốt 1 lít hiđrô ở áp suất 1,5atm và nhiệt độ 30 o C a/ Cường độ dòng điện đi qua bình điện phân: A 2,1A B 2,5A C 2,7A D.1,8A b/ Tính suất phản điện của bình điện phân biết rằng điện trở của nó là 2Ω: A ξp = 43,8V B ξp = 42,8V C ξp = 43,8mV D ξp = 42,8mV
Bài 11*: Cho một bình điện phân như hình vẽ : dung dịch điện phân là dung dịch muối CuSO 4 ; các điện cực đều bằng đồng và diện tích của các cực âm đều bằng nhau và bằng S = 15cm 2 Hiệu điện thế đặt vào hai cực của bình bằng U = 30V Thời gian điện phân là 1,5 giờ.Biết điện trở suất của dung dịch điện phân là ρ = 0,2Ω.m Hỏi khối lượng đồng bám vào mỗi catốt của bình bằng bao nhiêu? Vì sao có sự khác nhau đó? A m 1 = g; m 2 = g; m 3 = g B m 1 = g; m 2 = g; m 3 = g C m 1 = g; m 2 = g; m 3 = g D m 1 = g; m 2 = g; m 3 = g Bài 12*: Điện phân một dung dịch muối ăn trong nước, thu được khí hđrô vào một bình có thể tích V =1lít Hiệu điện thế đặt vào hai cực của bình bằng 50V
áp suất khí hiđrô trong bình bằng 1,3atm và nhiệt độ của khí là 27 o C Công của dòng điện thực hiện khi điện phân bằng bao nhiêu? A 5,9.10 5 J B 5,09.10 5 J C 5,9.10 4 J D 5,09.10 6 J Bài 13*: Cho mạch điện như hình vẽ: ξ = 16V; r = 0,8Ω; R 1 = 12Ω R 2 = 0,2Ω; R 3 = 4Ω; R p = 4Ωlà điện trở của bình điện phân có dung dịch CuSO 4 và điện cực bằng đồng a/ Cường độ dòng điện mạch chính và hiệu điện thế giữa hai cực của bình điện phân?
A 2A và 5V B 2A và 6V C.3A và 8V D.3A và 12V b/ Dòng điện qua bình điện phân là: A 2,5A B 3,5A C.1,5A D.2,75A c/ Lượng đồng được giải phóng ở catốt: A 1,2g B 0,54g C 0,48g D 2,1g + -
3
2
1
ξ ,r
p
R 2
R1
Trang 3-¤n tËp VËt Lý 11 - Gi¸o viªn: NguyÔn Quang - Trêng THPT Tam
N«ng -Bài 14*: Cho mạch điện như hình vẽ: ξ = 16V; r = 0; R 1 = 4Ω; R 2 = 6Ω; R 3 = 1,5Ω;
kim điện kế chỉ số 0.
a/ Tính R x : A 1Ω B 2,3Ω C 3,5Ω D1,2Ω
b/ Thay R x bằng một bình điện phân dung dịch AgNO 3 có điện cực bằng bạc.
Kim điện kế chỉ số 0 Hỏi lượng bạc giải phóng ở catốt sau thời gian
32 phút 10giây bằng bao nhiêu? A 1,73g B.1,763g C.1,75g D.1,75mg
Dạng 3 Dòng điện trong các môi trường: trong chất khí; trong chân không;
trong chất bán dẫn.
Bài 1:
Electron có khối lượng m và điện tích e Nếu bỏ qua tốc độ chuyển động nhiệt của nó khi nó vừa bay ra khỏi catốt trong điốt chân không, thì tốc độ trôi của nó trong điện trường giữa anốt và catốt là v khi giữa hai điện cực
có một hiệu điện thế U Hệ thức liên hệ giữa v - U - m là:
A v =
2
2U m
B v =
2
2m eU
C v =
2eU
m D v =
mU 2e
Bài 2: Electron có khối lượng m và điện tích - e, năng lượng chuyển động nhiệt của nó ở nhiệt độ T là 3kT
2
k là hằng số Bôn-xơ-man Công thức nào sau đây để tính tốc độ chuyển động nhiệt u của electron khi nó vừa bay
ra khỏi catốt trong chân không ở nhiệt độ T?
A u = 2kT 2kT
m m B u =
3kT
m C u = 3kTm D v =
mU 2e
Bài 3: Số electron N phát ra từ catốt trong mỗi giây khi dòng điện trong điốt chân không có giá trị bão hòa
I s = 12mA là bao nhiêu? A 7,5.10 22 electron B 7,5.10 16 electron
C 75.10 19 electron D 75.10 16 electron
Bài 4:
k= 1,38.10 -23 là hằng số Bôn-xơ-man Tốc độ chuyển động nhiệt của electron ở nhiệt độ T = 2500K bằng bao nhiêu? A u = 3,37.10 5 m/s B u = 33,7.10 5 m/s C u = 3,37.10 5 cm/s D u = 33,7.10 5 cm/s
Bài 5:
Tính tốc độ trôi của electron trong điện trường giữa anốt và katốt của một điốt chân không khi hiệu điện thế giữa hai cực bằng U = 2500V, bỏ qua tốc độ chuyển động nhiệt của electron khi nó vừa bay ra khỏi catốt.
A v = 29,6.10 7 m/s B v = 2,96.10 6 m/s C v = 2,96.10 19 m /s D v = 2,96.10 8 m/s
Bài 6:
Khi cường độ dòng điện bão hòa trong chân không bằng 5mA thì trong 2s số electron bứt ra khỏi bề mặt catốt là:
A 5,6.10 16 electron B.6,25.10 16 electron C 6,1.10 16 electron D.6,0.10 16 electron
Bài 7*:
Một mẫu bán dẫn hình hộp chữ nhật có kích thước 0,2 x 0,5 x 1,0cm 3 Mật độ độ dòng điện có giá trị j = I
S với S
là diện tích tiết diện của mẫu bán dẫn, mật độ hạt tải điện của bán dẫn là n o = 10 22 m -3 và u là vận tốc trung bình của chuyển động có hướng của các hạt tải điện trong bán dẫn Một dòng điện có cường độ I = 5mA chạy dọc theo chiều dài của mẫu bán dẫn Hỏi vận tốc trung bình của chuyển động có hướng của các hạt tải điện bằng baonhiêu?
A u = 0,39m/s B u = 0,37m/s C u = 0,35m/s D u = 0,31m/s
Bài 8: Cường độ dòng điện bão hòa trong điốt chân không là 1mA Số electron bật ra từ catốt trong 1 phúy là:
A 3,75.10 17 electron B.3,25.10 17 electron C 3,15.10 16 electron D.6,25.10 17 electron
ξ
R
x
R
R3 G
M
N