điện phân dung dịch là dạng bài tập thuơng thấy trong các đề thi THPT quốc gia, dây là dạng bài tập hay và khó làm nếu học sinh không hiểu rõ. Tài liệu bài giảng điện phân dung dich này sẽ giúp các em hiểu rĩ những nội dung đó.
Trang 1BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN DUNG DỊCH TRONG ĐỀ
ĐẠI HỌC 2017
Trang 2I/ LÝ THUYẾT VỀ ĐIỆN PHÂN
DUNG DỊCH :
(-) CATOT (cation : ion dương) (+) ANOT (anion : ion âm)
- Là nơi diễn ra sự khử (các ion
kim loại, nước)
- Thứ tự điện phân : chất có tính
oxi hóa mạnh hơn sẽ bị điện
phân (bị khứ trước) : Ag + > Fe 3+ >
Cu 2+ > H + > Fe 2+ ., H2O
- Các cation kim loại đứng trước
Al 3+ và kể cả Al 3+ không bị điện
phân mà thay vào đó là điện
phân nước.
- Là nơi diễn ra sự oxi hóa (các gốc axit không có oxi, nước)
- Thứ tự điện phân : chất có tính khử mạnh hơn sẽ bị điện phân (bị oxi hóa) trước : gốc axit không
có oxi (S 2- > I - > Br - > Cl - )>
RCOO - …> H2O
- Các anion gốc axit vô cơ có oxi không bị điện phân.
> OH
Trang 3-(-) CATOT (+) ANOT
M n+ + ne M
- Với ion sắt :
- Ví dụ :
- Phương trình điện phân nước :
Fe 3+ + e Fe 2+
Fe 2+ + 2e Fe
2H 2 O + 2e H 2 + 2OH
-X m- - me X or X 2
2Cl - - 2e Cl 2
2H 2 O - 4e 4H + + O 2
Trang 4Ví dụ : Điện phân hoàn toàn 200ml dung dich hỗn hợp gồm NaCl,
K 2 SO 4 , CuSO 4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp Các phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
A CÓ KHÍ MÀU VÀNG LỤC THOÁT RA Ở ANOT.
B THỨ TỰ ĐIỆN PHÂN Ở CATOT K+, Na+, Cu 2+
C ANION SO 42- BỊ OXI HÓA Ở ANOT
VÀO ĐIỆN CỰC.
E CÓ THỂ CÓ SỰ ĐIỆN PHÂN NƯỚC Ở CẢ 2 ĐIỆN CỰC
Trang 5II/ MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH
TOÁN.
m : khối lượng chất (rắn, khí) thu được ở điện cực, tính bằng gam.
A : khối lượng mol nguyên tử của chất thu được ở điện cực.
I : cường độ dòng điện, tính bằng Ampe (A)
t : thời gian điện phân, tính bằng giây.
n : Số e mà nguyên tử hoặc ion đã cho hoặc nhận.
F : Hằng số Faraday (F = 96500 culong/mol)
n e trao đổi : Số mol e nhường hay mol e nhận ở 2 điện cực.
m =
AIt nF
n e trao doi =
It F
Trang 6II/ MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH
(-) Catot (+) Anot
n e trao đổi = n e nhận n e trao đổi = n e nhường
n e trao đổi (catot) = n e trao đổi (anot)
Trang 7VÍ DỤ : Điện phân 200 ml dung dịch CuSO 4 0,2 M với điện cực trơ trong thời gian 1930 giây với cường độ dòng điện 2 A Cho rằng hiệu suất phản ứng là 100% và bỏ qua sự hòa tan
của khí và sự bay hơi của nước Hãy tính khối lượng kim loại thu được ở catot và thể tích khí đktc thu được ở anot?
Cu 2+ dư
Cu2+ + 2e Cu
(-) Catot : Cu2+, H2O
2H2O - 4e 4H+ + O2 (+) Anot : SO42- , H2O
nCu2+ = 0,04 mol
ne = 0,04 2.nCu2+= 0,08> ne = 0,04
Trang 8Cách 1 : Áp dụng công thức faraday:
ne = 0,04 mol
m =
AIt nF
mCu (catot) = = 1,28 gam 2.96500
64.2.1930
mO 2(anot) = = 0,32 gam 4.96500
32.2.1930
nO 2 = 0,01 mol; VO 2 = 0,224 l
n e trao doi =
It F
Cu2+ + 2e Cu
0,04 0,02
(-) Catot : Cu2+, H2O
2H2O - 4e 4H+ + O2 0,04 0,01 (+) Anot : SO42- , H2O
Trang 9Câu 65/MĐ 201/2017 : Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO 4 1,25M và NaCl a mol/lit (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là :
A 0,75 B 0,50 C.1,00 1,50.
Trang 10mdd giảm = mkết tủa + mkhí
(-) catot : Na + , Cu2+ , H2O (+) : Anot : SO42- ,Cl - , H2O
m dd giảm = m kết tủa + m khì = m Cu (catot) + m Cl2 (anot) + m O2 (anot)
m dd giảm =
TH 1 : Chỉ có Cl- bị điện phân : 0,2.64 + 0,2.71= 27>24,25 (loại)
TH 2 : Cl- bị điện phân hết, H2O bị điện phân sinh ra khí oxi :
nCu2+ = 0,25 mol
ne td = 0,4 mol 2nCu
2+ =0,5>0,4
nCl- = 0,2a mol
Cu2+ + 2e Cu
0,2 0,4 0,2
2Cl- - 2e Cl2 0,2a 0,2a 0,1a
2H2O - 4e 4H+ + O2 (0,4-2a) 0,4 - 2a
4
a = 1,5M
0,4 - 0,2a 4
0,2.64 + 0,1a.71 + 32=24,25
Trang 11Câu 70/MĐ 202/2017 : Điện phân 100 ml dung dịch gồm CuSO 4 a mol/lit và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 1,25A trong thời gian 193 phút Dung dịch thu được có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của
a là :
A 0,40 B 0,50 C.0,45 0,6.
Trang 12(-) catot : Na + , Cu2+ , H2O (+) : Anot : SO4,Cl 2- - , H2O
TH 1 : chỉ có Cu2+ bị điện phân :
2x = 0,15 x =0,075M
Hay 0,075.71 + 0,075.64 =
10,125>9,195
loại
TH 2 : Cu2+ điện phân hết, nước bị điện phân sinh ra khí hidro
nCu2+ = 0,1a mol
ne td = 0,15 mol
1.nCl- =0,2>0,15
nCl- = 0,2 mol
2Cl- - 2e Cl2 0,15 0,15 0,075
Cu2+ + 2e Cu
0,1a 0,2a 0,1a
2H2O + 2e H2 + 2OH
-(0,15 - 0,2a) -(0,15 - 0,2a)
2
(0,15 - 0,2a)
2 0,075.71 + 0,1a.64 + 2 = 9,195
a = 0,6M
Trang 13Câu 74/MĐ 203/2017 : Điện phân 100 ml dung dịch gồm CuSO 4 0,5M và NaCl 0,6M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5A trong thời gian t giây Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 4,85 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của t là :
A 17370 B 14475 C 13510 D 15440.
Trang 14Cu2+ dư
ne td = 2x mol
(-) Catot : Na + , Cu2+ , H2O (+) : Anot : SO 4 2- ,Cl - , H2O
mdd giảm = mkết tủa + mkhí
X= 0,04 mol
ne td = 2x = 0,08mol t= 15440 s
TH 2 : Cl- điện phân hết,
Nước chưa diện phân.
TH 1 : Cl - dư
TH 3 : Cl- điện phân hết, nước bị điện phân, có khí oxi thoát ra ở anot
Cu2+ + 2e Cu
x 2x x
2Cl- - 2e Cl2 0,06 0,06 0,03 2H2O - 4e 4H+ + O2 (2x -0,06) 2x - 0,06
4
mdd giam = x.64 + 0,03.71 + .32 = 4,852x - 0,06
4
ne = = 0,08It
F
nCu2+ = 0,05 mol
nCl- = 0,06 mol
2.nCu2+=0,1> 1.nCl-=0,06
mdd giam = mCu + mCl2 = 0,03.64 + 0,03.71 = 4,05<4,85
ne td = nCl - = 0,06 mol; nCl2=nCu= 0,03 mol
Trang 15Câu 72/ MĐ 204/2017 : Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO 4 0,3M và NaCl 1M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước
và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5A trong thời gian t giây Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,56 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của t là :
A 27020 B 30880 C.34740 D.28950.
Trang 16TH 2 : Cu2+ điện phân hết,
Nước chưa diện phân.
ne = 0,12 mol ; nCl2 = 0,06 mol
nCu = 0,06 mol
mdd giam = 0,06.64 + 0,06.71 = 8,1<9,56
(-) Catot : Na + , Cu2+ , H2O (+) : Anot : SO 4 2- ,Cl - , H2O
ne td = 2x mol
mdd giảm = mkết tủa + mkhí
Cl - dư
TH 1 : Cu 2+ dư
Loại
nCu2+ = 0,06 mol
nCl- = 0,2 mol 2nCu2+=0,12 < 1.nCl
- =0,2
Cu2+ + 2e Cu
0,06 0,12 0,06
2H2O + 2e H2 + 2OH
(2x - 0,12) (2x -0,12)
2
2Cl- - 2e Cl2 2x 2x x
mdd giam = 0,06.64 + x.71 + .2 = 9,562x - 0,12
2
x = 0,08 mol
n e = 2x = 0,16 mol
t = 30880 s
Trang 17LIKE VÀ ĐĂNG KÍ
HÓA HỌC ONLINE
ĐỂ XEM THÊM CÁC VIDEO
BỔ ÍCH KHÁC NHÉ!