Độ điện li: Độ điện li α của dung dịch chất điện li được đánh giá bằng tỷ số giữa số phân tử bị phân li và số nguyên tử chất tan cĩ trong dung dịch.. N N: Là số nguyên tử chất tan đã bị
Trang 1A- CƠ SỞ LÝ THUYẾT
I- SỰ ĐIỆN LI
1 Định nghĩa: Sự điện li là quá trình phân li thành ion dương và ion âm khi tan trong
nước hoặc nĩng chảy
2 Phân loại:
a Chất điện li mạnh: Là những chất khi tan trong nước phân li gần như hồn tồn.
VD: - Các axít mạnh: HCl, H2SO4, HNO3, HBr, HClO4…
- Các bazơ mạnh: NaOH,KOH, Ba(OH)2 … và các muối
b Chất điện li yếu: là những chất khi tan trong nước chỉ phân li một phần.
VD: - Các axit yếu: CH3COOH, H2S, HClO, H2CO3, HNO2…
- Các bazơ yếu: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3…
- H2O là chất điện li rất yếu
3 Độ điện li: Độ điện li α của dung dịch chất điện li được đánh giá bằng tỷ số giữa số
phân tử bị phân li và số nguyên tử chất tan cĩ trong dung dịch
N N: Là số nguyên tử chất tan đã bị điện li
α =
N0 N0: Là số phân tử chất tan cĩ trong dung dịch
II- KHÁI NIỆM AXIT – BAZƠ VÀ MUỐI THEO THUYẾT BRONSTET
1 Axit: Là những cho proton (H+) khi tan trong nước
VD: HCl, CH3COOH, H2SO4, NH4+…
2 Bazơ: Là những chất cĩ khả năng nhận proton khi tan trong nước.
VD: NaOH, Ba(OH)2 , NH3, CH3COO-…
3 Muối : Là những chất khi tan trong nước phân li thành cation kim loại hoặc NH4+ và anion gốc axit
VD: NaCl, NH4NO3, K2SO4…
4 Hiđrơxit lưỡng tính: Là những chất vừa cĩ khả năng cho vừa cĩ khả năng nhận
proton khi tham gia phản ứng
VD: Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3…
5 pH của dung dich: Là thước đo độ mạnh yếu về tính axit hoặc bazơ của các dung
dịch
pH = -lg[H + ]
Nếu [H+] = 10-a => pH = a
[H+].[OH-] = 10-14: Gọi là tích số ion của nước
- Trong dung dịch lỗng ta luơn cĩ:
pH + pOH = 14
Chuyê
đề
Trang 2- Bảng đỏnh giỏ mụi trường của dung dịch dựa vào [H+] và pH của dung dịch:
Mụi trường
6 Sự thuỷ phõn của muối và pH của dung dụch muối.
- Sự thủy phõn của muối là phản ứng hoỏ học xảy ra giữa cỏc phõn tử muối trong dung dịch, bao gồm:
+ Muối của axit yếu và bazơ mạnh bị thuỷ phõn tạo thành dung dịch cú mụi trường bazơ (pH>7)
VD: Na2CO3 + H2O 2NaOH + H2CO3
CH3COONa + H2O NaOH + CH3COOH + Muối của axit mạnh và bazơ yếu bị thuỷ phõn tạo thành dung dịch cú mụi trường axit (pH<7)
VD: AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + 3HCl
ZnCl2 + 2H2O Zn(OH)2 + 2HCl
+ Muối của axit mạnh và bazơ mạnh khi tan trong nước chỉ xảy ra quỏ trỡnh phõn li, khụng xảy ra quỏ trỡnh thuỷ phõn nờn dung dịch cú mụi trường trung tớnh (pH = 7)
VD: NaCl, K2SO4, Ba(NO3)2…
+ Muối của axớt yếu và bazơ yếu khi tan trong nước cũng xảy ra quả trỡnh thuỷ phõn nhưng thường tạo thành dung dịch cú mụi trường trung tớnh (pH = 7)
VD: CH3COONH4, (NH4)2CO3…
7 Phản ứng trao đổi ion : Phản ứng trao đổi giữa các chất điện li trong dung dịch còn gọi
là phản ứng trao đổi ion Phản ứng trao đổi ion chỉ xảy ra trong những trờng hợp sau:
a Sản phẩm của phản ứng có một chất kết tủa.
Ví dụ: NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3
Cl- + Ag+ → AgCl↓
b Phản ứng tạo chất dễ bay hơi.
Ví dụ: Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2↑
CO32- + 2H+ → H2O + CO2
c Phản ứng tạo chất ít điện li
Ví dụ: CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl
CH3COO- + H+ → CH3COOH
Phản ứng trao đổi ion giữa các ion trong dung dịch chỉ xảy ra khi một trong các sản phẩm
là chất kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu
B-BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Trang 3Câu 1: Dung dịch Y chứa các ion : Na+, Cu2+, Ag+, Mg2+, Ba2+ và một anion X Biết rằng trong dung dịch các ion có nồng độ rất lớn đủ để làm kết tủa nếu có khi kết hợp với nhau Anion X là
A Cl- B NO3- C CO32- D OH
-Câu 2: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3
C NaNO3 và KOH D Ba(OH)2 và FeCl3
Câu 3: Ion CO32- không phản ứng với các ion nào sau đây:
A NH4 , Na+, K+ B Ca2+, Mg2+
C H+, NH4 , Na+, K+ D Ba2+, Cu2+, NH4 , K+
Câu 4: Ion OH- có thể phản ứng với các ion nào sau đây:
A H+, NH4 , HCO3- B Cu2+, Mg2+, Al3+
C Fe3+, HSO4-, HSO3- D Đáp án khác
Câu 5: Dung dịch chứa ion H+ có thể phản ứng với dung dịch chứa các ion hay phản ứng với các chất rắn nào sau đây:
A CaCO3, Na2SO3, CuCl2 B Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, CuO
C OH-, CO32-, Na+, K+ D Tất cả đáp án trên
Câu 6:Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion
trong cả 4 dd gồm: Ca2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3- Đó là 4 dung dịch gì ?
A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4
Câu 7:Cho Ba vào các dd sau: X1 = NaHCO3, X2 = CuSO4, X3 = (NH4)2CO3, X4 = NaNO3,
X5 = MgCl2,X6 = KCl Với những dd nào sau đây thì không tạo ra kết tủa
A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D X4, X6
Câu 8: pH của dung dịch CH3COOH 0,1M phải
A lớn hơn 1 , nhng nhỏ hơn 7 B bằng 7 C nhỏ hơn 1 D bằng 1
Câu 9: Dãy các dung dịch cùng nồng độ đợc sắp xếp theo chiều tăng dần pH là:
A H2S, KCl, HNO3, KOH B HNO3, H2S, KCl, KOH
C KOH, KCl, H2S, HNO3 D HNO3, KOH, NaCl, H2S
Câu 10: Các dung dịch có cùng pH đợc đánh số thứ tự (1) CH3COONa, (2) NaOH và (3) Ba(OH)2 Nồng độ của các dung dịch đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A (1)<(2)<(3) B (3)<(2)<(1) C.(1)<(3)<(2) D (2) <(3) <(1)
Câu 11: Thay đổi một dung dịch có pH = 4 thành dung dịch có pH = 6 ta phải:
A Làm bay hơi nớc B Thêm vào một axit
C Thêm vào một bazơ D Bằng phơng pháp khác
Câu 12: Cho dd chứa các ion sau: {Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-}Muốn tách đợc nhiều cation ra khỏi dd mà không đa ion lạ vào dd, ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:
A Dung dịch K2CO3 vừa đủ B Dung dịch Na2SO4 vừa đủ
C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ
Câu 13:Cho các chất rắn: Al2O3; ZnO; NaOH; Al; Zn; Na2O; Pb(OH)2; K2O; CaO; Ba Chất rắn nào có thể tan hết trong dd KOH d
A ZnO, Al2O3 B ZnO, Pb(OH)2, Al2O3
C Al, Zn, Be, ZnO, Al2O3 D Tất cả chất rắn đã cho trong đầu bài
Câu 14: Trộn V1(lít) dung dịch HCl (pH = 2) với V2(lít) H2O thu đợc dung dịch có pH = 3 Vậy tỉ
V1/V2 cần trộn là:
A 10 B 100 C 1/9 D 1/100
Câu 15: Cho 10ml dung dịch HBr có pH =2 Thêm vào đó x ml nớc cất và khuấy đều , thu đợc
dung dịch có pH=4 Hỏi x bằng bao nhiêu?
A.100ml B.990ml C.400ml D.1000ml
Câu 16: Cho 50ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 Thêm vào đó bao nhiêu ml nớc cất để thu đợc dung dịch có pH=11
Câu 17: Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,1 M với 700 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M Vậy giá trị pH của dung dịch thu đợc là:
A 12,6 B 13,3 C 12,3 D 10,4
Câu 18: Dung dịch thu đợc khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,3M với 200 ml Dung dịch
H2SO4 0,05M có pH là bao nhiêu?
A 7 B 12 C 13 D 1
Câu 19: Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 0,2M với 100 ml dung dịch HCl 0,1 M đợc dung dịch
X pH của dung dịch X là:
A 2 B 12 C 7 D 13
Câu 20:Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và HClO4 0,5M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lit thu đợc dung dịch có pH = 3 Vậy a có giá trị là:
Trang 4A 0,39 B 3,999 C 0,399 D 0,398
Câu 21: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dung dịch NaOH
d, lọc lấy kết tủa mang nung đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn có khối lợng là:
Câu 22: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến d vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4 , SO42-, NO3 -thì có 23,3 gam một kết tủa đợc tạo thành và đun nóng -thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay ra Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu?
A 1M và 1M B 2M và 2M C 1M và 2M D 2M và 2M
Câu 23:Cho 855g dd Ba(OH)2 10% vào 200g dd H2SO4 Lọc để tách bỏ kết tủa Để trung hoà nớc lọc ngời ta phải dùng 125 ml dd NaOH 25%, d = 1,28 Nồng độ % của H2SO4 trong dd đầu:
Câu 24: Dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2 M Thể tích dung dịch HCl 0,4M và
H2SO4 0,05 M cần để trung hoà hết 100 ml dung dịch X là bao nhiêu?
A 100 ml B 50 ml C 150 ml D 200 ml
Câu 25: Trộn 10 ml HCl 36% (d = 1,18 g/ml) với 50 ml HCl 20% (d = 1,1 g/ml) Nồng độ % dd
axit thu đợc là:
A 15,6 B 48,5 C 22,83 D Kết quả khác
Cõu 26: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy
đều, thu được V lớt khớ (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vụi trong vào dung dịch X thấy cú xuất hiện kết tủa Biểu thức liờn hệ giữa V với a, b là:
A V = 22,4(a - b). B V = 11,2(a - b).
Cõu 27: Cho dóy cỏc chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dóy cú tớnh chất lưỡng tớnh là
Cõu 28: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH cú cựng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phõn tử CH3COOH thỡ cú 1 phõn tử điện li)
Cõu 29: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit
H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lớt H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tớch dung dịch khụng đổi) Dung dịch Y cú pH là
Cõu 30: Cú 4 dung dịch muối riờng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thờm dung dịch KOH (dư) rồi thờm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trờn thỡ số chất kết tủa thu được là
Cõu 31: Trong cỏc dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
Cõu 32: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 cú số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun núng, dung dịch thu được chứa
Cõu 33: Cú thể phõn biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loóng) bằng một thuốc thử là
Cõu 34: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giỏ trị pH của dung dịch X là
Cõu3 5 : Trong số cỏc dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa,
những dung dịch cú pH > 7 là:
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa. B Na2CO3, NH4Cl, KCl.
Cõu 36: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch cú chứa
6,525 gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đó dựng là (Cho H = 1; O = 16;
Cl = 35,5; K = 39)
Trang 5A 0,75M B 1M C 0,25M. D 0,5M
Cõu 37: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng cỏc muối tan cú trong dung dịch là 5,435 gam Giỏ trị của x và y lần lượt là:
A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05
Câu 38: Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, , K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng đựơc với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:
A 7 B 6 C 4 D 5.
Cõu 39: Một mẫu nước cứng chứa cỏc ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dựng để làm mềm mẫu nước cứng trờn là
A Na 2 CO 3 B HCl C H2SO4 D NaHCO3
Cõu 40: Trộn 100 ml dung dịch cú pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
Cõu 41: Hai chất được dựng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
Cõu 42: Cho dóy cỏc chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dóy tỏc
dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
Cõu 43: Dung dịch X chứa cỏc ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tỏc dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun núng thu được 0,672 lớt khớ (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tỏc dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng cỏc muối khan thu được khi cụ cạn dung dịch X là (quỏ trỡnh cụ cạn chỉ cú nước bay hơi)
Cõu 44: Cho cỏc dung dịch cú cựng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giỏ trị pH của cỏc dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trỏi sang phải là:
Cõu 45: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn cú số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp cú thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Cõu 46: Hũa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa Mặt khỏc, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thỡ cũng thu được a gam kết tủa Giỏ trị của m là
A 20,125. B 12,375 C 22,540 D 17,710.
Cõu 47: Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch HCl loóng là
Cõu 48: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết
200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lớt khớ (ở đktc) Giỏ trị của V là
Cõu 49: Cú năm dung dịch đựng riờng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trờn Sau khi phản ứng kết thỳc, số ống nghiệm cú kết tủa là
Trang 6A 5 B 2 C 4. D 3
Câu 50: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3
B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
D Cho dung dịch NH 3 đến dư vào dung dịch AlCl 3
Câu 51: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là
Câu 52: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
A 68,2 B 28,7 C 10,8 D 57,4
Câu 53: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol
Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 4,128 B 2,568 C 1,560 D 5,064
Câu 54 : Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 55 : Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của
m là
A 46,6 B 54,4 C 62,2 D 7,8
Câu 56 : Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 7I- BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1: Cho 100ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch HCl thu được 6,525 gam chất rắn
Tính PH của dung dịch axit đã dùng
Bài 2: Một dung dịch chứa 0.02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl-, và y mol SO42- Tổng khối lượng muối tan cĩ trong dung dịch là 5.435 gam Xác định các giá trị x,y
Bài 3: Cho dãy cac chất sau: Ca(HCO3)2, NH4Cl, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2, (NH4)2CO3 Những chất nào
là lưỡng tính
Bài 4: Háp thụ hồn tồn 2.688 lít khí CO2 (ĐKTC) vào 2.5 lít dung dịch Ba(OH)2 a mol/lit, thu được 15.76 gam kết tủa Tính a
Bài 5: Cho từ từ dung dịch chứa a mol/lit HCl vào dung dịch chứa b mol/lit Na2CO3, thu được V lít khí
(ĐKTC) và dung dịch X Khi cho dư nước vơi vào dung dịch X thấy cĩ xuất hiện kết tủa Viết biểu thức liên hệ giữa V với a và b
Bài 6: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dung với 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và
H2SO4 0.5M thu được 5.32 lít khí H2 (ĐKTC) và dung dịch Y Xác định PH của dung dịch Y Biết rằng trong quá trình xảy ra phản ứng thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể
Bài 7: Trộn 100ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml dung dịch gồm H2SO4
0,375M và HCl 0,125M thu được dung dịch X ính PH của dung dịch X Biết rằng trong quá tình xảy ra phản ứng thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể
Bài 8: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dung với V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6 gam kết tủa Tính V
Bài 9: Dung dịch X chứa a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3- Lập biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d
Bài 10: Trộn dung dịch chứa Ba2+, OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3- 0,04 mol,
CO32- 0,03 mol và Na+ Tính khối lượng kết tủa thu được
Bài 11: Pha dung dịch gồm NaHCO3 và NaHSO4 với tỷ lệ số mol là 1:1 thu được dung dịch X Xác định
mơi trường của dung dịch X
Bài 12: Hịa tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp 2 muối XCO3, Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Z và 0,672 lít khí bay ra ở ĐKTC Cơ cạn dung dịch Z thu được m gam muối Tính m
Bài 13: Phải thêm bao nhiêu ml dd Ba(OH)2 0,1M vào 10ml dd HCl 0,1M để được 1 lít dd có pH=7?
Trang 8Bài 14: Cho hai dd : dd A chửựa 2 axit H2SO4 0,1M vaứ HCl 0,2M vaứ ddB chửựa 2 bazụ NaOH 0,2M vaứ KOH 0,3M Phaỷi theõm bao nhieõu ml dd B vaứo 100ml dd A ủeồ ủửụùc dd coự pH=7?
Bài 15: Theõm 25ml dd NaOH 2M vaứo 100ml dd H2SO4 Dung dũch thu ủửụùc taực duùng vụựi Na2CO3 dử cho ra 2,8lit khớ CO2 (ủktc) Tớnh noàng ủoọ mol cuỷa dd H2SO4 ban ủaàu?
Bài 16: Phaỷi theõm bao nhieõu ml nửụực vaứo 1ml dd HCl 0,01M ủeồ ủửụùc 1 dd coự pH=3?
Bài 17: Phaỷi theõm bao nhieõu ml dd Ba(OH)2 0,05M vaứo 9ml nửụực ủeồ ủửụùc 1 dd coự pH =12?
Bài 18: Sục khí clo vào dung dịch hỗn hợp chứa NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thu đợc
1,17 g NaCl Tớnh tổng số mol NaBr và NaI có trong hỗn hợp ban đầu
Bài 19: Cho 115,0g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát
ra 22,4 lít CO2 (đktc) Tớnh khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch
Bài 20: Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu đợc là bao nhiờu
II- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
135 Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Bazơ là chất nhận proton
B. Axit là chất nhờng proton
C. Axit là chất khi tan trong nớc phân li ra cation H+
D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH
136 Chọn các chất là hiđroxit lỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A. Zn(OH)2
B. Sn(OH)2
C. Al(OH)3
D Cả A, B, C
137 Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A. pH = - lg[H+]
B. [H+] = 10a thì pH = a
C pH + pOH = 14
D [H+].[OH-] = 10-14
138 Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:
A. Dung dịch muối có pH < 7
B. Muối có khả năng phản ứng với bazơ
C. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử
D. Muối tạo bởi axit yếu, axit mạnh
E. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nớc
139 Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:
A. Muối có pH = 7
B. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
C. Muối không còn có hiđro trong phân tử
Trang 9D. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ.
E. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nớc
140 Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy
ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:
A. tạo thành chất kết tủa
B. tạo thành chất khí
C tạo thành chất điện li yếu
D hoặc A, hoặc B, hoặc C
E cả A, B và C
141 Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li?
A. H2O B HCl
C. NaOH D NaCl
142 Nớc đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nớc?
A. Môi trờng điện li
B. Dung môi không phân cực
C. Dung môi phân cực
D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan
143 Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
a NaCl b Ba(OH)2 c HNO3
d AgCl e Cu(OH)2 f HCl
A a, b, c, f B a, d, e, f
C b, c, d, e D a, b, c
144 Chọn câu trả lời đúng khi nói về axit theo quan điểm của Bronstet:
A. Axit hoà tan đợc mọi kim loại
B. Axit tác dụng đợc với mọi bazơ
C. Axit là chất cho proton
D. Axit là chất điện li mạnh
145 Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:
A. axit mà một phân tử phân li nhiều H+ là axit nhiều nấc
B. axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+
C. H3PO4 là axit ba nấc
D. A và C đúng
146 Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)2 là:
A chất lỡng tính
B hiđroxit lỡng tính
C bazơ lỡng tính
D hiđroxit trung hòa
147 Theo Bronstet thì câu trả lời nào sau đây là đúng?
A Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion
B Trong thành phần của axit có thể không có H
C Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH
D Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm OH
Trang 10E A và D đúng.
148 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2
E Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2
149 Theo Bronstet ion nào sau đây là lỡng tính?
a PO43- b CO32- c HSO4- d HCO3- e HPO3
2-A a, b, c B b, c, d
C c, d, e D b, c, e
150 Cho các axit sau:
(1) H3PO4 (Ka = 7,6 10-3) (2) HOCl (Ka = 5 10-8)
(3) CH3COOH (Ka = 1,8 10-5) (4) HSO4 (Ka = 10-2)
Sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần:
A (1) < (2) < (3) < (4)
B (4) < (2) < (3) < (1)
C (2) < (3) < (1) < (4)
D (3) < (2) < (1) < (4)
151 Thang pH thờng dùng từ 0 đến 14 là vì:
A Tích số ion của nớc [OH-][H+] = 10-14 ở 250C
B pH dùng để đo dung dịch có [H+] nhỏ
C Để tránh ghi [H+] với số mũ âm
D Cả A, B, và C
152 Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây?
A Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng
B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
C Dung dịch pH < 7: làm quỳ tím hóa đỏ
D Dung dịch pH = 7: trung tính
153 Cho các dung dịch đợc đánh số thứ tự nh sau:
1 KCl 2 Na2CO3 3 CuSO4 4 CH3COONa
5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S
Hãy chọn phơng án trong đó các dung dịch đều có pH < 7 trong các phơng án sau:
A 1, 2, 3 B 3, 5, 6
C 6, 7, 8 D 2, 4, 6
154. Cho các ion và chất đợc đánh số thứ tự nh sau:
1 HCO3- 2 K2CO3 3 H2O 4 Cu(OH)2
5 HPO4- 6 Al2O3 7 NH4Cl 8 HSO3
-Theo Bronstet, các chất và ion lỡng tính là:
A 1, 2, 3 B 4, 5, 6
C 1, 3, 5, 6, 8 D 2, 4, 6, 7
155. Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Cl-, Ba2+, Mg2+ Nếu không đa ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch?
A Dung dịch Na2SO4 vừa đủ
B Dung dịch K2CO3 vừa đủ