1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi toán Học kì 1 lớp 8

2 1,8K 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán Học kì 1 lớp 8
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn toán thời gian 90phút A, Lý thuyết: (3đ) Câu 1: (1,5đ) Nêu tính chất cơ bản của phân thức Áp dụng tính: 2 3xy 3 3x xy 2 x − − Câu 2: (1,5đ) Phát biểu định lý về đườngtrung bình của tam giác: Áp dụng : Cho ∆ABC có AC = 12cm. Gọi M,N là trung điểm của AB,BC Tính độ dài của MN B, Bài toán: (7đ) Bài 1: (3đ) Rút gọn biểu thức sau: yxyxx x yxy x a 22 2 22 2 2 , −−+ + − − b,         − + − + − + − + − 2 4 2 4 2 2 2 2 3 2 2 x x x x x x x xx Bài 2: (1đ) Vớigiá trị nào của a thì (x 3 - 3x 2 +5x +a) chia hết cho x - 2 Bài 3: (3đ) Cho ∆ABC (AB = AC) AM là trung tuyến. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng của M qua I. − Chứng minh AMCK là hình chử nhật − AKMB là hình gì? Tại sao? − Để AMCK là hình vuông thì ∆ABC phải thỏa mãn điều kiện gì? ĐÁP ÁN: A, Lý thuyết: Câu 1: phát biểu đúng tính chất cơ bản của phân thức (tr37 sgk) 0,5đ Rút gọn: ) 22 (3 )( 2 3xy 3 3x xy 2 x yxx yxx − − = − − 0,5đ Tính được: )(3 1 ))((3 )( yxyxyxx yxx + = +− − = 1đ Câu 2: Phát biểu đúng định lý 2 (tr77 sgk) 0,5đ Nêu được MN là đường trung bình của ∆ABC, MN//AC & MN = 1/2AC 0,5đ Tính được MN = 6cm 0,5đ B, Bài toán: Bài 1: ( ) ( )( ) yxx x yxy x yxyxx x yxy x a 21 )1(2 2 22 2 22 2 2 , −+ + − − = −−+ + − − 0,5đ ( ) ( ) ( ) yyxy yx yxyxy x 1 2 2 2 2 2 = − − = − − − = 1đ .b, )2)(2( 2 4 2 )2( 2 )2( 3 )2( −+ −+−− ⋅ + − xx xxx x xx 1đ ( ) 3 2 4 2 )2(4 3 + = + +− ⋅ + − = x x x xx x x 0,5đ Bài 2: I M B C A K Thực hiện phép chia đúng x 3 - 3x 2 +5x +a x- 2 x 3 - 2x 2 x 2 - x + 3 - x 2 + 5x +a - x 2 + 2x 3x + a 3x - 6 a- 6 0,75đ tính được a - 6 = 0 ⇒ a = 6 0,25đ Bài 3: Vẽ hình ghi giả thiết kết luận 0,25đ Chỉ ra AMCK có 2 đường chéocắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên AMCK là hình bình hành 0,5đ Chỉ ra được AM ⊥BC 0,5đ Kết luận AMCK là hình chữ nhật 0,25đ AK//MC& AK= MC (AKMC là hình chữ nhật) 0,25đ ⇒ AK//BM& AK = BM 0,25đ AKMB là hình bình hành theo dấu hiệu 3 0,5đ Để AMCK là hình vuông thì AM = MC 0,25đ ∆ABC có trung tuyến AM = 1/2 cạnh đối BC nên ∆ABC ⊥ tại A hay ∆ABC vuông cân tại A 0,25đ . ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn toán thời gian 90phút A, Lý thuyết: (3đ) Câu 1: (1, 5đ) Nêu tính chất cơ bản của phân thức. 0,5đ B, Bài toán: Bài 1: ( ) ( )( ) yxx x yxy x yxyxx x yxy x a 21 )1( 2 2 22 2 22 2 2 , −+ + − − = −−+ + − − 0,5đ ( ) ( ) ( ) yyxy yx yxyxy x 1 2 2 2 2 2

Ngày đăng: 19/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vẽ hình ghi giả thiết kết luận 0,25đ       Chỉ ra AMCK có 2 đường chéocắt nhau tại trung điểm              mỗi đường nên AMCK là hình bình hành                           0,5đ Chỉ ra được AM  ⊥BC                                                         0,5đ - đề thi toán Học kì 1 lớp 8
h ình ghi giả thiết kết luận 0,25đ Chỉ ra AMCK có 2 đường chéocắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên AMCK là hình bình hành 0,5đ Chỉ ra được AM ⊥BC 0,5đ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w