1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi toan 8 ky 2

5 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 24,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích kiểm tra: - Kiểm tra khả năng nhận thức của học sinh về phương trình, bất phương trình bậc nhất một ẩn; về tam giác đồng dạng, hình lăng trụ đứng, hình chóp đều và cách tính diệ

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Toán; Lớp 8

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I Mục đích kiểm tra:

- Kiểm tra khả năng nhận thức của học sinh về phương trình, bất phương trình bậc nhất một ẩn; về tam giác đồng dạng, hình lăng trụ đứng, hình chóp đều và cách tính diện tích, thể tích của các hình đã học

- Rèn kĩ năng tính toán, trình bày bài toán, kĩ năng giải phương trình, vẽ hình…

- Rèn tính cẩn thận, trung thực

II Hình thức kiểm tra:

Kiểm tra tự luận

III Ma trận đề kiểm tra:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương trình

bậc nhất một ẩn

(16 tiết)

Giải được PT tích

- Nắm vững quy tắc giải bài toán bằng cách lập PT

-Vận kiến thức giải pt chứa ẩn ở mẫu

Số câu

Số điểm, tỉ lệ %

2 (2,5)83,3 %

1 (0,5) 16,7%

3 (3)30%

2 Bất phương

trình bậc nhất

một ẩn (14 tiết)

-Nêu được định nghĩa bất

pt bậc nhất một ẩn

Lấy được ví dụ về bất

Pt bậc nhất một ẩn

-Biết cách giải pt = cx + d

Giải được bất PT bậc nhất một ẩn -Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất PT trên trục số

Số câu

Số điểm, tỉ lệ %

1 (0,5) 20%

1 (0,5) 20%

3 (1,5) 60%

5 (2,5)25

%

3 Diện tích đa

giác (4 tiết)

Tính được diện tích của các hình đã học

Trang 2

Số điểm, tỉ lệ % (0,5)100% (0,5) 5

%

4 Tam giác

đồng dạng (18

tiết)

- Chứng mi nh được hai tam giác vuông đồng dạng

- Vận dụng các kiến thức tốn học nhận ra

2 tam giác đồng dạng

Số câu

1

(2,5)25

%

5 Hình lăng trụ

đứng, hình chóp

đều (16 tiết)

Tính được diện tích, thể tích của các hình đã học

Số câu

% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ%

1 0,5 5%

2 1 10%

7 2

7 1,5 70% 15%

12 10 100%

IV Đề kiểm tra

Cââu 1: (1điểm)

a) Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn?

b) Hãy lấy ví dụ về bất phương trình bậc nhất một ẩn?

Câu 2: (1,5 điểm): Giải các phương trình sau:

a) (x - 2)(x - 7) = 0

b) = 3

c) – =

Câu 3:(1 điểm):

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của chúngtrên trục số?

a) 5x + 10 > 0

b) 8 – 2x ≤ 0

Câu 4: (2 điểm)

Tuổi của ông hơn Bình 56 tuổi, Cách đây 8 năm tuổi của ông gấp 8 lần tuổi Bình Hỏi hiện nay Bình bao nhiêu tuổi?

Câu 5: (1,5 điểm): Cho hình lập phương có diện tích xung quanh bằng 100 cm2 Hãy tính thể tích của hình lập phương đó?

Câu 6: (3 điểm): Cho hình bình hành ABCD Gọi hình chiếu của A trên CD là E, hình chiếu của A trên BC là F Biết AE = 30cm, DC = 50cm

Trang 3

a) Tính diện tích hình bình hành ABCD?

b) Chứng minh rằng ∆AED∾∆AFB

c) Cần có thêm điều kiện gì cho hình bình hành ABCD để ∆AEC ∾∆AFC?

V Đáp án và biểu điểm

1

a)

b)

Bất phương trình bậc nhất một ẩn là bất phương trình có dạng ax + b

< 0 (hoặc ax + b> 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0) với a và b là hai số đã

cho và a ≠ 0

Ví dụ về bất pt bậc nhất một ẩn: 2x + 3> 0 (HS có thể lấy ví dụ

khác)

0,5 0,5 2: a)

b)

c)

 

S =

 => S =

ĐKXĐ: x ≠ ±2

=

 x2 + 2x -2x2 + 4x = 5

 x2 – 6x +5 = 0

 x2 - x - 5x +5 = 0  x(x – 1) - 5(x – 1)= 0

 (x – 1)(x – 5) = 0  

S =

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 3: a)

b)

5x +10 > 0  5x > -10  x > hay x > -2;

-2 -1 0

8 – 2x ≤ 0  8 ≤2x  4 ≤ x

0 1 2 3 4

0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 4

Thể tích của hình lập phương là: V = a3

= 53 = 125 cm3

0,5

0,5

5 Gọi tuổi Bình hiện nay là x (x>5)

Khi đó tuổi Ông làx + 56

Cách đây 5 năm tuổi Bình là: x – 5,

lúc đó tuổi ông là (x + 56) – 5

Theo đề bài ta có phương trình: (x + 56) – 5 = 8(x – 5)

 x + 51 = 8x – 40  7x = 91  x = 13 (tmđk)

Vậy tuổi của Bình hiện nay là 13 tuổi

(HS có thể lập được PT khác nhưng kết quả đúng vẫân cho điểm)

0,5

0,5 0,5 0,5

6 Vẽ hình, ghi GT- KL

GT ABCD, AE⊥CD, AF⊥BC

AE = 30 cm, DC = 50 cm

KL a) ∆AED ∾∆AFB b) ĐK của ABCD để ∆AEC ∾∆AFC

c) SABCD =?

a) SABCD = AE.DC = 30.50 = 1 500 cm2

b) D = B( hai góc đối diện của hình bình hành)

E = F = 900 (gt)

=> ∆AED ∾∆AFB (g.g)

c) ∆AEC va ø∆AFC có E = F = 900, để∆AEC∾∆AFC cần có 1 cặp

góc nữa bằng nhau

có 2 trường hợp:

Trường hợp 1: ACE = ACF Khi đó ABCD là hình thoi (vì CA là

phân giác của góc BCD)

Trường hợp 2: ACE = CAF Khi đó AF // CD nên CF⊥CD, ta có hình

bình hành là hình chữ nhật

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5

0,25 0,25 Xác nhận của BGH Xác nhận của tổ chuyên môn Người ra đề

Nông Thị Thắm Lâm Thị Hạnh

F D

Trang 5

Nhan Thị Tuyết Lường Thị Cúc

Ngày đăng: 04/11/2015, 10:33

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Hỡnh laờng truù - de thi toan 8 ky 2
5. Hỡnh laờng truù (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w