1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi đề nghị HKII

4 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7 –Thời gian 90 phút

CÂU 1: ( 1đ)

a/ vẽ đồ thị hàm số : y=-2x

b/ điểm M ( 2;-4) có thuộc đồ thị hàm số không? Vì sao?

CÂU 2: ( 1 đ)

a/ phát biểu định lí Pitago?

b/ áp dụng :cho tam giác ABC vuông tại A,biết AB=3cm,AC= 4cm.Tính BC

CÂU 3: ( 2,5 đ)

Cho hai đa thức :

M( x) = 3x3+3x2 +x+2+2x3 −4x và N(x) = - 7x3 +2+x+x2 +6+2x2 +12x3 −x

a/ Thu gọn hai đa thức trên

b/ Tính M(x) –N (x)

c/ Tìm x đễ M(x) = N(x)

CÂU 4: ( 1 đ)

Cho đa thức : P(x ) 2x2-2x-4

Tính giá trị của đa thức P(x) với x có giá trị lần lượt là:0;-1;1;2 giá trị nào là nghiệm của đa thức P(x )

CÂU 5: ( 1,5 đ)

Số điểm kiểm tra 16 học sinh ở một lớp học được ghi lại như sau

4 3 9 8 7 10 5 7

8 8 6 10 8 4 9 7

a/ Dấu hiệu ở đây là gì?

b/ Lập bảng tần số

c/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

CÂU 6: ( 3 đ)

Cho tam giác ABC kẻ AH⊥BC Gọi E là chân dường vuông góc hạ từ H xuống AB.Nối dài HE về phía E và lấy điểm M sao cho EM=EH

a/ Chứng minh BM=BH

b/ Chứng minh góc AMB bằng 900

c/ Biết AE= 8cm ;AH=10cm Tính độ dài đoạn thẳng MH

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1/a/ Vẽ đồ thị hàm số đúng ( 0,5 đ)

b/ Điểm M( 2;-4 ) thuộc đồ thị hàm số ( o,5 đ )

Bài 2/ a/ Phát biểu đúng định lí ( 0,5 đ )

b/Ttính được BC= 5cm ( o,5 đ)

Bài 3/ a/ Thu gọn hai đa thức trên : (1 điểm )

M(x) = 5x3+3x2 −3x+2

N( x)= 5x3+3x2 +8

b/ Tính M(x) – N (x) (0,75 điểm)

M(x) –N(x)=( 5x3+3x2 −3x+2)- (5x3+3x2 +8) = -3x-6

c/ Tìm M đễ M(x)=N(x) (0,75 điểm)

M(x)=N(x) ⇔5x3+3x2 −3x+2=5x3+3x2 +8

⇔-3x=6⇔ x=-2

Bài 4/ P(0 )=-4 ;P(-1)=0 ;P( 1)=-4 ;P(2)=0 ( 0,25 đ cho 1 giá trị)

Vậy: giá trị x=-1 và x=2 là các nghiệm của P (x)

Bài 5/ a/ Dấu hiệu ở đây là “ điểm kiểm tra” (0,25 điểm)

b/ Lập bảng tần số (0,5 điểm)

c/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

16

2 10 2 9 4 8 3 7 1 6 1 5 2

4

1

M0=8 ( 0,25 điểm)

Bài 6/

A a/ Chứng minh: BM=BH ( 1 điểm)

Chứng minh được hai tam giác vuông BME và

M E BHE bằng nhau Suy ra : BM=BH

B H C

b/ Chứng minh:AM ˆ B=900 (1 điểm )

Chứng minh hai tam giác BMA và BHA bằng nhau Suy ra :BH Aˆ =BM Aˆ =900

c/ Tính MH: áp dụng định lí PITAGO với tam giác vuông AEH Tính được

EH=6cm.Suy ra : MH=2EH=12cm (1 điểm)

Ngày đăng: 29/01/2015, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w