Nhiệt độ nước đá đang tan trong nhiệt giai Celcius là bao nhiêu?. Nhiệt độ hơi nước đang sôi trong nhiệt giai Fahrenheit là bao nhiêub. 7.TRƯỜNG THCS TAM ĐÔNG 1Đề kiểm tra HK
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÓC MÔN
Nhiệt kế là gì? Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
Hãy kể tên một số nhiệt kế thường dùng?
- Câu 6:( 3điểm)
Đường biểu diễn sự thay đổi của nhiệt độ theo thời gian của một chất như hình ve
a/ Chất này là chất gì?Vì sao?
b/ Thời gian nóng chảy mất mấy phút ?
c/ Trong 5 phút đầu, chất này ở thể nào ? Và nhiệt độ thay đổi ra sao?
d/ Từ phút 15 đến phút 30, chất này ở thể nào ? Và nhiệt độ thay đổi ra sao ?
( Biết nhiệt độ nóng chảy của các chất như: băng phiến là 80oC, nước đá là 0oC,chì là 327oC)
Trang 2Đáp án LÝ 6 (ĐỀ 1 – Trường Đỗ Văn Dậy)Câu 1:
-Chất rắn nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi (0,5 đ)
-Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau (0,5 đ)
-Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ (0,5đ)
-Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của các chất (0,5đ)
- Có nhiều loại nhiệt kế:nhiệt kế y tế, nhiệt kế treo tường (nhiệt kế rượu), nhiệt kế phòng thí
Câu 6:
a/ Chất này là băng phiến.Vì nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là 80oC (0,5x2 đ)
c/ Trong 5 phút đầu, chất này ở thể rắn và nhiệt độ tăng từ 60oC đến 80oC (0,75đ)
d/Từ phút 15 đến phút 30 ,chất này ở thể lỏng và nhiệt độ tăng từ 80oC đến 90oC (0,75đ)
2
Trang 32 TRƯỜNG THCS ĐÔNG THẠNH
Câu 1: (2điểm)
- Sự nóng chảy là gì? Cho ví dụ?
- Thế nào là nhiệt độ nóng chảy? Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau là giống hay khác nhau?
Câu 2: (2 điểm)
- Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí?
- Tại sao quả bóng bàn đang bị móp, khi nhúng vào nước nóng có thể phồng lên như cũ?
Câu 3: (2điểm)
- Nhiệt giai là gì? Có mấy loại nhiệt giai được dùng phổ biến trong đời sống hiện nay?
- Trong nhiệt giai Xen-xi-ut, Nhiệt độ nước đá đang tan là bao nhiêu độ? Nhiệt độ hơi
nước đang sôi là bao nhiêu độ?
Câu 4: (2điểm)
250C = ………… 0F?
680F = ………… 0C?
Câu 5: (2điểm)
Đường biểu diễn sự thay đổi của nhiệt độ
theo thời gian của một chất khi nóng chảy
như hình ve:
- Hãy cho biết chất này là chất gì?
Nóng chảy ở nhiệt độ nào?
- Đoạn BC biểu diễn quá trình gì?
Trong thời gian bao lâu?
- CD đường biểu diễn là đoạn thẳng
nằm ngang hay nằm nghiêng?
Nhiệt độ thay đổi như thế nào?
HẾT
3020100-10
TG(ph)
Trang 4ĐÁP ÁN -MÔN: VẬT LÝ 6 (ĐÔNG THẠNH)
Câu 1: (2điểm)
- Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của một chất gọi là sự nóng chảy (0.5đ)
Ví dụ: đốt ngọn nến (0.5đ)
- Phần lớn các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định (0.5đ)
Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy khác nhau (0.5đ)
Câu 2: (2 điểm)
- Chất khí gặp nóng nở ra, gặp lạnh co lại (mỗi ý 0.25đ)
Chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau Chất khí khi nở vì nhiệt bị ngăn cản có thể gây ra những lực
khá lớn (mỗi ý 0.5đ)
- Khí trong quả bóng bàn nóng lên nở ra, thể tích khí tăng quả bóng bàn phồng lên như cũ (mỗi ý 0.25đ)
Câu 3: (2điểm)
- Là một thang nhiệt độ được phân chia theo một quy tắc xác định.(0.5đ)
Có hai loại: Nhiệt giai Xen-xi-ut và nhiệt giai Fa-ren-hai (mỗi ý 0.25đ)
- Nhiệt độ nước tan là 00C Nhiệt độ hơi nước đang sôi là 1000C (mỗi ý 0.5đ)
Câu 4: (2điểm)
250C = (25.1,8) +32(0.5đ) 680F = (68 - 32) : 1,8 (0.5đ) = 45 + 32 = 77 (0F) (0.5đ) = 36 : 32 = 20 (0C) (0.5đ)
Câu 5: (2điểm)
Đường biểu diễn sự thay đổi của nhiệt độ
theo thời gian của một chất khi nóng chảy
như hình ve:
- Hãy cho biết chất này là chất gì?
Nóng chảy ở nhiệt độ nào?
- Đoạn BC biểu diễn quá trình gì?
Trong thời gian bao lâu?
- CD đường biểu diễn là đoạn thẳng
nằm ngang hay nằm nghiêng?
Nhiệt độ thay đổi như thế nào?
(Mỗi câu 1đ)
4
3020100-10
TG(ph)
Trang 53 TRƯỜNG THCS ĐẶNG CÔNG BỈNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 6 Thời gian 45 phút Câu 1: ( 2,5đ)
a Em hãy nêu các kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn
b Tại sao chỗ tiếp nối giữa 2 đầu thanh ray đường tàu hoả người ta lại chừa ra một khe hở nhỏ?
Câu 2: (1,5đ)
a Nhiệt kế là dụng cụ dùng để làm gi?
b Kể tên 3 loại nhiệt kế mà em đã học?
c Loại nhiệt kế nào dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người?
Câu 3: (1đ)
a) Có 4 chất : đồng, khí oxi, sắt, rượu
Hãy sắp xếp các chất đó theo thứ tự sự nở vì nhiệt từ nhiều đến ít ?
b) Người ta có thể dùng 2 chất nào trong số 4 chất trên để chế tạo băng kép ?
Câu 4: (1đ)
Đổ đầy nước màu vào một bình cầu như hình ve Hãy cho biết:
- Có hiện tượng gì xảy ra với mực nước màu trong ống thuỷ tinh khi đặt bình cầu
vào chậu nước nóng?
- Hiện tượng gì xảy ra khi đặt bình cầu vào chậu nước lạnh?
Câu 5: 2đ
a Nhiệt độ nước đá đang tan trong nhiệt giai Celcius là bao nhiêu ?
b Nhiệt độ hơi nước đang sôi trong nhiệt giai Fahrenheit là bao nhiêu?
c. Đổi các đơn vị sau ra độ F. 50 0 C = ? 0 F
100F = ? 0C
Câu 6 ( 2 điểm ) Trên hình 3 ve đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của băng phiến khi
được đun nóng Hãy cho biết:
a Nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là bao nhiêu độ?
b Ứng với đoạn AB băng phiến tồn tại ở thể gì?
c Từ phút 15 trở đi nếu không tiếp tục đun nóng thì đường biểu diễn có đặc điểm gì?
Trang 6ĐÁP ÁN LÝ 6 (TRƯỜNG ĐẶNG CÔNG BỈNH)
1
(2,5 điểm)
a - Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
- Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
- Khi sự giãn nở vì nhiệt của chất rắn bị cản trở nó có thể gây ra lựclớn
b Vì khi trời nóng thanh ray nóng va nở ra ( dài ra) nếu không chừa ra
1 khe hở thì sự nở vì nhiệt của chất rắn bị ngăn cản se gây ra lực rất lớnlàm cong thanh ray
0,5đ0,5đ0,5đ1đ
2
(1,5 điểm)
-Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ
-Nhiệt kế y tế, nhiệt kế phòng thí nghiệm, nhiệt kế treo tường -Nhiết kế y tế
0,5đ 0,75đ0,25đ 3
(1 điểm)
a Sắp xếp: khí oxi, rượu, đồng, sắt
b Dùng đồng và sắt để tạo băng kép
0,5đ0,5đ4
(1 điểm) - Mực nước trong ống dâng lên khi đặt bình cầu vào chậu nước nóng-Mực nước trong ông giảm đi khi đặt bình cầu vào chậu nước lạnh 0,5đ 0,5đ5
0,5đ6
(2đ)
Nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là 800C
Đoạn AB ở thể rắn Đường biểu diễn đi xuống
1đ0,5đ0,5đ
6
Trang 74 TRƯỜNG NGUYỄN AN KHƯƠNG
- Câu 1: (2 điểm)
a Nêu các kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí?
b Tại sao khi bơm bánh xe đạp quá căng rồi để ngoài trời nắng nóng thì bánh xe dễ bị nổ lốp?
- Câu 2: ( 2 điểm)
a Nhiệt kế dùng để làm gì? Có những loại nhiệt kế thường dùng nào?
b Đổi các đơn vị sau:
2 320C =…… 0F 98,60F = …… 0C
- Câu 3: (1,5 điểm)
a Kể tên 2 loại ròng rọc mà em biết?
b Dụng cụ nào có thể thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực kéo?
- Câu 4: (1,5 điểm)
a Hãy nêu cấu tạo và ứng dụng của băng kép?
b Băng kép hoạt động dựa vào hiện tượng vật lý nào ?
- Câu 5: ( 1 điểm)
a.Thế nào là sự nóng chảy? Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau là giống nhau hay khác nhau?
Câu 6 : (2 điểm)
Dưới đây là đường biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian của băng phiến
a Các đoạn thẳng AB, BC,CD trên đồ thị có nhiệt độ thay đổi như thế nào? Và ở mỗi đoạn thẳng, chất tồn tại ở thể gì?
b Nhiệt độ nóng chảy của chất này là bao nhiêu? Quá trinh nóng chảy diễn ra bao lâu?
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TRƯỜNG THCS NGUYỄN AN KHƯƠNG
CÂU 1:( 2 điểm)
a – Chất khí nở ra khi nóng lên co lại khi lạnh đi ( 0,5 đ)
- Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau ( 0,5 đ)
- Khi co dãn vì nhiệt bị ngăn cản có thể gây ra lực khá lớn ( 0,5 đ)
b – Không khí trong ruột xe nóng lên nở ra ( 0,25 đ)
- Tác dụng lực lên lốp xe làm xe bị nổ lốp ( 0,25 )
CÂU 2:( 2điểm)
a Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ (0,5đ)
b Có 3 loại nhiệt kế thường dùng : nhiệt kế y tế, nhiệt kế treo tường, nhiệt kế phòng thí ngiệm (0,5đ)
a Nêu cấu tạo đúng (0,5 đ), nêu ứng dụng đúng (0,5 đ)
b Trả lời đúng (0,5 đ)
CÂU 5:( 1 điểm)
- Định nghĩa đúng (0,5 đ)
- Khác nhau (0,5 đ)
CÂU 6:( 2 điểm)
- AB : nhiệt độ tăng dần, chất ở thể rắn (0,25x2 = 0,5 đ)
- BC :nhiệt độ không thay đổi, chất ở thể rằn – lỏng (0,25x2=0,5 đ)
- CD: nhiệt độ tăng dần, chất ở thể lỏng (0,25x2 = 0.5 đ)
- 800C : (0,25 đ)
- 2 phút: (0,25 đ)
8
Trang 95 TRƯỜNG NGUYỄN HỒNG ĐÀO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - MÔN VẬT LÍ - LỚP 6
- Thế nào là sự nóng chảy ?
- Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật như thế nào ?
- Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy như thế nào ?
CÂU 2 : ( 2,5 đ )
- Nhiệt kế dùng để làm gì ?
- Có mấy loại nhiệt kế , kể tên ?
- Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng vật lý nào ?
- Số đo nhỏ nhất và lớn nhất trên nhiệt kế y tế là bao nhiêu ?
Tại sao khi ta đun nước, ta không nên đổ nước thật đầy ấm ?
CÂU 6 : ( 2 đ ) Xem hình bên trả lời các câu sau:
a/ Đoạn thẳng AB nhiệt độ như thế nào ?
Tồn tại ở thể gì ?
b/ Đoạn thẳng BC nhiệt độ như thế nào ?
Tồn tại ở thể gì ?
c/ Đoạn thẳng CD nhiệt độ như thế nào ?
Tồn tại ở thể gì ?
d/ Chất làm thí nghiệm để ve hình có tên
là gì ?
OC 20 18 16
10 8 6 4
-2 -4 A
Trang 10
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM - Trường Ng Hồng Đào
- Câu 1/ 1,5 đ
Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của một chất gọi là sự nóng chảy ( 0,5 )
Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật không thay đổi ( 0,5 )
Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy khác nhau ( 0,5 )
- Câu 2/ 2,5 đ
Nhiệt kế dùng để đo nhiệt dộ ( 0,5 )
Có 3 loại nhiệt kế : nhiệt kế y tế , nhiệt kế treo tường ( nhiệt kế rượu) , nhiệt kế phòng thí nghiệm
( nhiệt kế thủy ngân ) ( 1đ)
- Câu 3/ 1 đ
Khối lượng không thay đổi
Trọng lượng không thay đổi
Thể tích tăng
Khối lượng riêng giảm ( mỗi ý 0,25 đ )
a/ đoạn AB nhiệt độ tăng lên , tồn tại ở thể rắn
b/ đoạn BC nhiệt không thay đổi , tồn tại ở thể rắn , lỏng
c/ đoạn CD nhiệt độ tăng lên , tồn tại ở thể lỏng
d/ chất làm thí nghiệm là nước vì nước nóng chảy ở 00C
( mỗi ý 0,5 đ )
10
Trang 11- Nhiệt kế hoạt đợng dựa trên nguyên tắc gì ?
- Nêu cơng dụng của nhiệt kế y tế và nhiệt kế phòng thí nghiệm ?
- Thể tích chất lỏng thay đởi thế nào khi nhiệt đợ tăng ?
Câu 3: (2,0 đ) Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng Sự nở vì nhiệt của chất khí có điểm gì khác
so với sự nở vì nhiệt của chất lỏng?
Câu 4: (1,0 đ ) Tại sao khi đi xe đạp ngoài trời nắng nóng ta khơng nên bơm bánh xe quá căng ?
BÀI TOÁN:
Bài 1: (2 đ) Đởi đơn vị:
a/ 60 0C = ? 0F b/ 86 0F = ? 0CBài 2 : (2 đ)
Trên hình 3 ve đường biểu diễn sự thay đởi
nhiệt đợ theo thời gian của mợt chất khi nóng
chảy Hãy cho biết:
a Chất đó là chất gì ? Vì sao ?
b.Tương ứng với các đoạn AB, BC, CD chất
đó tồn tại ở thể gì ?
c Quá trình nóng chảy diễn ra trong
bao lâu ?
Trang 12TRƯỜNG PHAN CƠNG HỚN
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LÝ - LỚP 6HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013
A.
LÝ THUYẾT:
Câu 1: (1đ)
Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nĩng chảy 0,5
Câu 2: (2đ)
Nhiệt kế y tế : Đo nhiệt độ cơ thể
Nhiệt kế phịng thí nghiệm : Đo nhiệt độ trong các thí nghiệm
0,25 – 0,25 0,25 – 0,25
Câu 3: (2,0đ)
- Chất lỏng nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi 0,5
- Khi sự so dãn vì nhiệt của chất lỏng bị ngăn cản nĩ sẽ gây ra những lực khá lớn 0,5
Câu 4: (1,0đ)
- Trong ruột xe cĩ khơng khí, khi đi ngồi trời nắng nếu ta bơm bánh xe quá
căng thì lượng khí trong bánh xe sẽ bị nở vì nhiệt, dãn nở quá mức sẽ làm ruột
xe căng lên và nổ bánh xe.
a Chất đĩ là băng phiến – Vì nhiệt độ nĩng chảy là 80 o C 0,5 – 0,25
b AB : thể rắn – BC : thể rắn và lỏng – CD : thể lỏng 0,25 – 0,25– 0,25
c Quá trình nĩng chảy diễn ra trong 6 phút ( từ phút 4 phút 10 ) 0,5
HẾT
-12
Trang 137.TRƯỜNG THCS TAM ĐÔNG 1
Đề kiểm tra HK2 Môn : Lý 6 Câu 1 (1,5đ)
a) Nhiệt kế dùng để làm gì?
b) Kể tên 2 loại nhiệt kế mà em biết?
c) Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ nước đá đang tan, hơi nước đang sôi là bao nhiêu? Câu 2 (2đ)
a) Có mấy loại ròng rọc? Kể tên?
b) Ròng rọc thường dùng ở đâu mà em biết?
c) Ròng rọc nào không thể thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực
Câu 3 (1đ): Đổi đơn vị
Câu 4 (1,5đ)
a) Tại sao khi đun nước, người ta không nên để nước thật đầy ấm?
b) Thể tích của chất lỏng thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng ?
Câu 5 (2đ) a) Nêu kết luận sự nở vì nhiệt của chất rắn
b) So sánh sự nở vì nhiệt của đồng, không khí, thủy ngân
Câu 6 (2đ)
Câu 9 : Đường biểu diễn sự thay đổi của nhiệt độ theo thời gian của một chất như hình vẽ
a Chất này là chất gì ?
Vì sao ?
b.Thời gian nóng chảy xảy ra trong mấy phút:………
c.Trong 2 phút đầu ,chất này ở thể nào và nhiệt độ thay đổi ra sao :
d Trong 2 phút cuối , chất này ở thể nào và nhiệt độ thay đổi ra sao :………
Trang 14Đáp án (TRƯỜNG THCS TAM ĐÔNG 1)
Câu 1: (1,5đ)
0,25 đc) Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ nước đá đang tan là 320F, hơi nước đang mỗi ý
0,25 đ sôi là 2120F
a) Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. 1,5 đ
Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
Khi sự co dãn vì nhiệt của chất rắn bị ngăn cản sẽ gây ra những lực rất lớn
b) Sự nở vì nhiệt của các chất theo thứ tự tăng dần: đồng, thủy ngân, không khí 1,5 đCâu 6 (2 đ)
14
Trang 158 TRƯỜNG THCS TÂN XUÂN
Môn: Vật lý 6 - Thời gian: 45 phút
Câu 1: (1,5 đ)
- Có mấy loại ròng rọc ? Kể tên
- Nêu tác dụng ròng rọc cố định ?
- Ròng rọc thường dùng ở đâu mà em biết ?
Câu 2: (2đ)
- Nêu những kết luận sự nở vì nhiệt của chất rắn ?
- Tại sao khi đun nước trong một chiếc ấm, ta không nên đổ nước thật đầy ấm?
- Chất này đang trong quá trình gì ?
- Chất này tồn tại thể gì giai đoạn AB,BC,CD ?
- Chất này là chất gì ? Tại sao em biết ?
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Thời gian (ph)
Trang 16ĐÁP ÁN (TRƯỜNG THCS TÂN XUÂN)
Môn: Vật lý 6
1 Câu 1: ( 1,5 điểm)
Ròng rọc cố định và ròng rọc động 0,5 đ
Tác dụng ròng rọc cố định thay đổi phương
và chiều của lực nhưng không làm thay đổi cường độ của lực kéo 0,5
2 Câu 2 : ( 2 điểm)
a) Kết luận sự nở vì nhiệt của chất rắn
Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi 0,5 đ
Khi sự co dãn vì nhiệt nếu bị ngăn cản,
nó có thể gây ra những lực rất lớn 0,5 đ
Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau 0,5 đ
_Khi đun nước ta không nên đổ đầy ấm
vì khi đun nước ấm nóng lên, nở ra se tràn ra ngoài 0,5 đ
3 Câu 3: ( 2 điểm)
Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ 0,5 đ
Ba loại nhiệt kế thường dùng:
• NK y tế dùng để đo nhiệt độ cơ thể 0,5 đ
• NK phòng thí nghiệm đo nhiệt độ trong các thí nghiệm 0,5 đ
• NK treo từờng đo nhiệt độ không khí 0,5 đ
4 Câu 4: ( 2 điểm)
- Trong nhiệt giai Farenhai nhiệt độ nước đá đang tan là 32 0F 0,5 đ
nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 212 0F 0,5 đ
- Đổi đơn vị sau ( có trình bày cách tính)
350 C = 35 X 1,8 + 32 = 95 0F 0,5đ
170 0F = (170 – 32)/ 1,8 = 77 0C 0,5 đ
5 Câu 5: ( 2 điểm)
- Chất này đang trong quá trình nóng chảy 0,5 đ
- Giai đoạn AB: thể rắn, BC: rắn và lỏng, CD lỏng 0,5 đ
- Chất này là băng phiến 0,5 đ
- Vì nhiệt độ nóng chảy của chất này là 800C 0,5 đ
9
TRƯỜNG THCS TÔ KÝ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2012-2013
16