1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề kiểm tra học kì II môn toán học lớp 6 năm học 2013 trường THCS ngọc lâm

4 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 209,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số học sinh mỗi loại của lớp?... PHẦN TRẮC NGHIỆM: 2đ Chọn câu trả lời đúng nhất 1.. Đường phân giác AD.. Gọi K là giao điểm của AB và HD...  Khi đú GTLN của biểu thức A bằng 15 H

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGỌC LÂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN : Toán 6

(Thời gian : 90 phút)

Bài 1: (1đ) Phát biểu qui tắc nhân phân số với phân số? Viết công thức tổng quát?

áp dụng:

15

22 11

5

Bài 2 (2 điểm): Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

a Số nghịch đảo của

15

3

là:

A

15

3

B

5

b Khi đổi

3

1 4

 ra phân số ta được:

A

3

13

B

3

13

C

3

11

D

3

7

c Số đối của

7

3

 là:

A

7

3

B

7

3

C

3

7

D

3

7

d Kết quả rút gọn phân số

15

12 5 6

5 

đến tối giản là:

A 2 ; B 57 ; C - 2 D 26

Bài 3: (2đ) Thực hiện phép tính

a)

3

2 1 9

5 3

2 9

4

3

2

8

5 ) 3 ( 9

2 4

Bài 4: (1đ) Tìm x biết:

5

2 5

3 1 2 3

2

 x

Bài 5: (2đ) Lớp 6A có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình; Số học sinh

giỏi chiếm

5

1

số học sinh cả lớp; số học sinh khá bằng

8

5

số học sinh còn lại Tính số học sinh mỗi loại của lớp?

Bài 6: (1,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox; Vẽ hai tia Oy và Oz

sao cho góc xOy = 600, góc xOz = 1350

a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ?

b) Tính góc yOz ?

Bài 7: (0,5 đ) Tính giá trị của biểu thức

98 95

2 95

92

2

11 8

2 8 5

2 5 2

2

A

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1: -Phát biểu đúng quy tắc (0,5 đ )

-Viết đúng công thức 0,25đ

-Áp dụng đúng 0,25đ

Bài 2: Mỗi câu 0,5 đ

a) Chọn C b) Chọn A c) Chọn B d) Chọn C

Bài 3: Mỗi câu 0,75đ

8

1 1 8

9 8

1 16 6 8

1 2 4

3 5

1 8

5 9 9

2 4

3

)

1 3

2 1 3

2 3

2 1 1 3

2 3

2 1 9

5 9

4 3

2 )

b

a

Bài 4: (1đ)

3

1

x

Bài 5: (2đ) Số HSG của lớp 6A : 8

5

1

40 

- Học sinh còn lại: 40 - 8 = 32

Số HS Khá của lớp 6A : 20

8

5

32  -Số HS TB: 12

Bài 6: Vẽ hình 0,25đ

a) Chứng tỏ tia Oy nằm giữa 2 tia Ox; Oz (0,75đ)

b) Tính được góc yOz = 700 (0,5đ)

Bài 7: (0,5 đ) Tính giá trị của biểu thức

98 95

3 95

92

3

11 8

3 8 5

3 5 2

3 3

2

A

98

1 95

1

8

1 5

1 5

1 2

1 3

2

A

98

1 2

1 3

2

A

49

16 98

48 3

2

A

BGH Tổ trưởng Nhóm trưởng Người ra đề

Ng Hữu Bằng Dương T Hương Ng K Ngoan Ng Tuyết Hạnh

Trang 3

TRƯỜNG THCS NGỌC LÂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2007 - 2008 MÔN : Toán 7

(Thời gian : 90 phút)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2đ) Chọn câu trả lời đúng nhất

1 Bậc của đơn thức x2y(- x4y2) đối với biến x là:

A Bậc 2 B Bậc 4 C Bậc 8 D Bậc 6

2 Đa thức F(x) = x2 - 2x có nghiệm là:

A x = 0 B x = 3 C x = 0; x = 2 D x = 0; x = - 2

3.Cho G là trọng tâm của  ABC với đường tuyến AM Khi đó:

A AG 1

AM  3 C AG 3

GM  4.Cho  DEF cân tại D Biết E ˆ  700 Khi đó số đo D ˆ , F ˆ lần lượt là:

A 400 ; 700 B 700 ; 400 C 600 ; 800

II PHẦN TỰ LUẬN: (8 đ)

Bài 1: (1,5đ) Cho các biểu thức đại số:

A = 3xy(2x2yz)2 B =

2

1

C =

4

3

y + xz2

) 3

2

2 3

y x yz

x

D  a) Biểu thức nào là đơn thức

b) Tìm các đơn thức đồng dạng trong các biểu thức trên

Bài 2: (2đ)

Cho các đa thức:

4 3 2

8 6 7 5

)

2 3

4

5 8

5 )

a) Tính F(x) + G(x) ;

b) Tính F(x) - G(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức F(x) + G(x)

Bài 3: (3,5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại B Đường phân giác AD Kẻ DH vuông góc

với AC (H  AC) Gọi K là giao điểm của AB và HD Chứng minh rằng:

a) BAD = HAD;

b) DK = DC; c) So sánh AC với KH

Bài 4: ( 1 điểm )

Tìm xZ để biểu thức A = 15 - 3 x 7 đạt giá trị lớn nhất

Trang 4

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM - TOÁN 7

I TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm

1 Chọn D 2.Chọn C 3.Chọn B 4.Chọn A

II TỰ LUẬN:

Bài 1: a) Biểu thức là đơn thức là: A; B; D (1 đ)

b) Các đơn thức đồng dạng : A = 12x5y3z2 D =

-3

2

x5y3z2 (0,5 đ)

Bài 2:

a) Tính F(x) + G(x) = 6x - 2 ; (1 đ)

b) Tính F(x) - G(x) = - 2x4 - 16x3 + 10x2 + 6x - 12 (0,5 đ)

c) Nghiệm của đa thức F(x) + G(x) là x =

3

1

(0,5 đ)

Bài 3: Vẽ hình đúng - ghi giả thiết, kết luận (0,5đ)

a) C/m: BAD = HAD (cạnh huyền - góc nhọn) (1đ)

b) C/m: BDK = HDC (g.c.g) => DK = DC (1đ)

c) C/m: ABC = AHK (g.c.g) => AK = AC

Bài 4: ( 1 điểm )

Ta có x 7 0 với mọi xR

 - 3 x 7 0 => 15 - 3x 7 15 với mọi xR

 Biểu thức A cú GTLN  x 7 = 0x = 7

 Khi đú GTLN của biểu thức A bằng 15

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 24/07/2015, 17:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w