Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp đã lập được... Câu 4: 1 điểm: Người ta đã thống kê số gia cầm bị tiêu hủy trong vùng dịch
Trang 1Dạng 1: Bất phương trình:
Câu 1: (1 điểm): Giải bất phương trình: 2
1 0
2 3
x
x x
− + Câu 2: ( 1,5 điểm): Giải các bất phương trình sau:
a
4
4 5
2
2
−
+
−
x
x x
≥ 0 b x2 −2x≤0 Câu 3: (3 điểm): Xét dấu của biểu thức: (3 23)(2 )
( )
16
f x
x
=
− Câu 4: (2 điểm): Giải các bất phương trình sau:
2 2 1
x x
−
>
+ Câu 4: (1 điểm): Tìm m để bất phương trình x2 + (2m - 1)x + m – 1 < 0 có nghiệm
Câu 5: (1 điểm): Giải hệ bất phương trình sau:
5
7
8 3
2 5 2
x
x
+ < +
+
< +
Câu 6: (2 điểm): Giải các bất phương trình sau:
a ( ) ( )
0
2 3
x
− − +
≥
Câu 7: (1.5 điểm):
a Giải bất phương trình 1
1
1 ≥
−x
b Tìm các giá trị của m để phương trình sau vô nghiệm:
0 6 5 ) 3 2 ( 2 ) 2 (m− x2 + m− x+ m− = Câu 8: (0,5 điểm): Chứng minh rằng nếu các số x, y dương thì :(x+2)(y+2)(x y+ ) 16≥ xy
Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Câu 9: (1 điểm): Giải bất phương trình : x2−7x− < −8 x 6
Câu 10: (1,25 điểm):
a Tìm các giá trị của m sao cho R là tập nghiệm của bất phương trình:
2
(3−m x) +2mx m+ + ≥2 0
b Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x2− = +1 x m
Câu 11: (1,5 điểm): Giải bất phương trình sau: 1 2 1
1
-+ >
-Câu 12: (1,5 điểm): Cho bất phương trình (m - 1)x2 – (m + 1)x + m + 1 < 0 Tìm các giá trị của m sao cho bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi x∈R
Câu 13: (2 điểm): Giải phương trình và bất phương trình sau:
a (x−1 2) ( x− ≥1) 0 b. 2x2− = − +5 x 3
Câu 14: (2 điểm): Giải bất phương trình: 2 1 1 0
2 4 2
x
x − − x <
Câu 15: (1 điểm ): Giải bất phương trình: ( ) ( )
2
2
0
x x x
≥
Trang 2Câu 16: (1 điểm): Giải bất phương trình: x2−9x−10 ≥ −x 2
Câu 17: (1,5 điểm): Giải bất phương trình:
2 2
1
− + + <
Câu 18: (1 điểm): Cho a, b, c là ba số dương Chứng minh rằng: b c c a a b 6
Câu 19: (1 điểm): Xác định m để tam thức bậc hai f(x) = (m - 2)x2 + 2(2m - 3)x + 5m – 6 dương với mọi x; (m ≠ 2)
Câu 20: (1,5 điểm): Tìm m để phương trình: x2 + (1 – 2m)x + m2 – 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt
Câu 21 (2 điểm): Giải bất phương trình: 2 3 2 0
5
+ + ≥
− +
x
Câu 22: (1 điểm): Tìm miền nghiệm của hệ bất phương trình sau: x - 3y - 3x + y > 5≤
Câu 23: (2 điểm): Tìm m để hàm số y = f(x) = 2 2
1
x −2(m 1)x 2m+ + +1 xác định ∀ ∈x ¡
Câu 24: (2 điểm): Giải bất phương trình sau: 2 25 4 1
4
x
− + ≤
− (1đ) Câu 25: (1 điểm): Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm trái dấu:
(m + 1)x2 - 2(m - 1)x + m – 2 = 0
Dạng 2: Bài tập về thống kê:
Câu 1: (1,25 điểm):
Khi đo chiều cao của 50 học sinh trong một lớp, ta có bảng số liệu sau đây: (đơn vị :cm)
a (0,75 điểm): Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp như sau: [160;165); [165;170); [170;175]
b (0,5 điểm): Lập biểu đồ hình quạt tần số mô tả bảng số liệu trên
Câu 2: ( 1,0 điểm): Cho biết giá trị thành phẩm quy ra tiền (nghìn đồng) trong một tuần lao động của 7 công nhân ở tổ I là: 180, 190, 190, 200, 210, 210, 220 (1)
còn của 7 công nhân ở tổ I là: 150, 170, 170, 200, 230, 230, 250 (2)
Hãy tính phương sai và độ lệch chuẩn của các dãy số liệu trên và nêu nhận xét về kết quả điều tra
Câu 3: (2 điểm): Cho các số liệu được ghi trong bảng sau đây
Khối lượng (tính theo gam) của một nhóm cá
a Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp theo các lớp:
630;635 ; 635;640 ; 640;645 ; 645;650 ; 650;655
b Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp đã lập được
Trang 3Câu 4: (1 điểm): Người ta đã thống kê số gia cầm bị tiêu hủy trong vùng dịch của 6 xã A,B, ,F như sau (đơn vị: nghìn con):
Số lượng gia cầm
Tính số trung vị, số trung bình , phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng trăm) của bảng số liệu thống kê trên
Câu 5: (1,5 điểm): Cho các số liệu thống kê:
a Lập bảng phân bố tần số - tần suất;
b Tìm số trung bình, trung vị, mốt
Câu 6: (2,5 điểm): Một siêu thị thu nhập được các số liệu về số tiền ( đơn vị: nghìn đồng)
mà mỗi người đã mua sau đây
[0; 100) [100; 200) [200; 300) [300; 400) [400; 500)
20 80 70 30 10
a Tìm số trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn
b Vẽ đường gấp khúc tần số Nhận xét
Dạng 3: Giá trị lượng giác và công thức biến đổi:
Kiến thức cơ bản:
- Bài tập ứng dụng:
* Dạng 1: Tính giá trị lượng giác:
* Dạng 2: Rút gọn và chứng minh đẳng thức lượng giác:
* Dạng 3: Chứng minh đẳng thức lượng giác trong tam giác:
Câu 1: (1 điểm): Tính các giá trị lượng giác của góc α nếu : Cotα = - 3 và 3 2
2π < α < π Câu 2: (1,0 điểm): Cho 4 4 5
6
c
α + α = Tính A=sin4α +5 osc 4α Câu 3: (2 điểm): Không sử dụng máy tính Tính:
12 π
Câu 4: (1 điểm): Tính: cos sin
− − +
Câu 5: (1 điểm): Cho sin 3
5
= −
2
− < <π α Tính cos , tanα α. Câu 6: (1.5 điểm):
a Tính giá trị của biểu thức:
9
7 cos 9
5 cos 9 cosπ + π + π
=
A
2
2 8
sin 8
−
−
Trang 4Câu 7: (1 điểm): Tìm các giá trị lượng giác của cung α , biết: sin 1
5
α = và
2
π α π< <
Câu 8: (1 điểm): Cho sin a = 0,6 và 0 < a < π
2 T ính sin 2a và cos 2a.
Câu 9: (1,5 điểm): Tính giá trị lượng giác của góc α nếu: 2
sin và
π
Câu 10: (1,5 điểm): Cho cosα = 2
7; 0 2
π α
− ≤ ≤ Tính các giá trị lượng giác của góc α? Câu 11: ( 1 điểm): Cho sin(x - π) = 5
13, với x ;0
2
π
−
∈ ÷ Tính cos 2x - 3
2
π
Câu 12: (1 điểm):Tính các giá trị lượng giác của góc α khi biết tan 15
7
α = − và π α π 2 < < Câu 13: (1 điểm):Rút gọn biểu thức ( 0 0) 0
0
cot 44 tan 226 cos406
cot 72 cot18 cos316
Câu 14: (1 điểm): Chứng minh
4
sin cos cos
tan cos sin sin
x
Câu 15: (1 điểm): Chứng minh: c os2x( 2sin2x c + os2x ) = − 1 sin4 x
Câu 16: (1 điểm): Chứng minh đẳng thức sau: sin2
8
π α
+
- sin
2 8
π α
−
=
2
2 sin2α Câu 17: (0,75 điểm): Chứng minh các đẳng thức sau đây: cos t anx 1
1 s inx cos
x
x
+ Câu 18: ( 1 điểm): Chứng minh hệ thức: tan 2 t anx
sin 2 tan2x-tanx
x
x
=
Câu 19: (1 điểm): Chứng minh rằng: ( ) ( )
tan
c c
α
=
Dạng 4: Hình học tổng hợp:
Kiến thức cơ bản:
Bài tập ứng dụng:
Câu 1: (2 điểm): Trong mặt phẳng toạ độ cho 3 điểm: A(6;0); B(-3;0); C(3;-6)
a (0,75 điểm): Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC, từ đó lập phương trình đường trung tuyến AG
b (0,75 điểm): Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A; B; C
c (0,5 điểm): Viết phương trình chính tắc của đường elip nhận B làm một tiêu điểm và
có một đỉnh là điểm A
Câu 2: ( 2,5 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC , biết (3; 1), (1;5), (6;0) A − B C
a Tính chu vi ∆ ABC
b Chứng minh ∆ ABC vuông và tính diện tích tam giác đó.
c Viết phương trình tổng quát và phương trình tham số của dường cao AH
d Xác định tọa độ tâm và tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC∆
e Tính độ dài đường cao AH
Câu 3: (4 điểm): Cho phương trình đường tròn ( )C : 2 2
4 6 12 0
x +y − x− y− =
Trang 5a Tìm tâm I, Bán kính R của (C)
b Điểm A(5;-1) có thuộc đường tròn (C) không?
c Viết phương trình tiếp tuyến (d) của đường tròn (C) qua A
d Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d)
Câu 4: (3 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(1;2), B(3;1), C(5;4)
a Viết phương trình đường thẳng BC và đường thẳng chứa đường cao hạ từ A của
∆ABC
b Tính diện tích ∆ABC
c Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
Câu 5: (2 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A(-1; 0), B(1; 6), C(3; 2)
a Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc đường thẳng AB) Xác định tọa độ điểm H
c Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB Câu 6: (2 điểm): Cho điểm (2;1)
a Viết phương trình đường thẳng ∆ qua I cắt x/Ox tại F và y/Oy tại B sao cho I là trung điểm của BF
b Viết phương trình đường tròn (C) đường kính BF
c Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết rằng tiếp tuyến ấy song song với BF
d Viết phương trình chính tắc elip (E) có F là một tiêu điểm và B là một đỉnh
Câu 7: (1,25 điểm): Cho đường tròn (C) có phương trình x2 + y2 + 4x – 4y - 1 = 0 và điểm A( 0; -1)
a Xác định tâm và bán kính đường tròn (C)
b Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) xuất phát từ A./
Câu 8: (1,5 điểm): Cho ∆ABC với A(1 ;2) ; B(-2;5) ; C(-4;1)
a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC
b Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với cạnh BC
c Tính diện tích ∆ABC
Câu 8: (2 điểm):Cho 2 đường thẳng d1: 2x – y – 2 = 0 và d2: x + y + 3 = 0
a Tìm giao điểm của d1 và d2
b Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M(1;2) và vuông góc với d1 Câu 9: (1 điểm): Viết phương trình đường thẳng đi qua M(-1;3) và vuông góc với đường thẳng: - 2x + y – 1 = 0
Câu 10: (1,5 điểm): Viết phương trình đường tròn tâm I (0;2) và tiếp xúc với đường thẳng 2x – y + 1 = 0
Câu 11: (3,0 điểm):
a Cho Elip có phương trình chính tắt
2 2
1
25 9
x + y = Xác định tiêu điểm, đỉnh, độ dài trục lớn, trục bé của Elip?
b Viết phương trình độ chính tắt của Elip có độ dài trục bé bằng 2 10 và tiêu điểm
1( 5;0)
Câu 12: (1 điểm): Cho elíp (E) có phương trình
1
25 x + y 9 = Tìm toạ độ các tiêu điểm, độ dài trục lớn, độ dài trục bé và tiêu cự của elíp
Trang 6Câu 13: (3 điểm): Cho đường tròn (C) có phương trình : x 2 + y 2 4 8 5 0 − + − = x y
a Tìm tọa độ tâm và bán kính của (C)
b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) đi qua điểm A( − 1;0 )
c Viết phương trình tiếp tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng 3 x − 4 y + = 5 0. Câu 14: (1 điểm): Tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 25; BC = 36; CA = 29 Tính đường cao ha đi qua A; Bán kính đường tròn nội tiếp và bán kính đường tròn ngọai tiếp của
∆ABC
Câu 15: (2 điểm): Cho A(1; 2), B(3; - 4), C(0; 6)
a (1 điểm) Viết các phương trình tham số và tổng quát của đường cao AH của ∆ABC
b (1 điểm) Viết phương trình đường thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác
ABC và song song với đường thẳng (d): 3x - 7y = 0
Câu 16: (1 điểm): Cho hai đường tròn:
2 : −6 + =4
Hỏi vị trí tương đối của hai đường tròn trên như thế nào? Tại sao?
Câu 17: (1 điểm): Cho ∆ABC có a = 2 3, b = 2, µC= 300 Tính cạnh c, các A, Bµ µ và diện tích
∆ABC
Câu 18: (1,5 điểm): Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ∆ABC có trực tâm H, biết C(1; 2), AB có phương trình 2x - y + 1 = 0, đường cao AH có phương trình x + y + 2 = 0
a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC và đường cao BH của ∆ABC
b Viết phương trình đường tròn (C) đường kính AC và phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng BC
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm A (5 ; -1) ; B (2 ; 3) ; C (-1 ; 4)
a Chứng minh: 3 điểm A, B, C không thẳng hàng
b Viết phương trình đường cao BB’ của ∆ ABC
c Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C
Câu 20: (1 điểm):
a Trong mặt phẳng Oxy cho ∆ABC với A(1,-2);B(-2,3);C(0,4).Viết phương trình đường cao AH của ∆ABC (0.5 điểm)
b Tam giác ABC có a = 17,4; µB= 44033’; µC= 640 Tính cạnh b? (0.5đ)
Câu 21; (2,5 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(3; 4) và B(6; 0)
a Viết phương trình đường thẳng AB
b Viết phương trình đường cao OH của ∆OAB
c Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ∆OAB
Câu 22: (2 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm, điểm A ( ) 1;4 và 1
2
2;
− :
a Chứng minh rằng ∆ OAB vuông tại O;
b Tính độ dài và viết phương trình đường cao OH của ∆ OAB;
c Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ∆ OAB