1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ II-p ư NHIỆT LUYỆN

17 370 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau pứ thu được m gam rắn và hh khí... Sau một thời gian thu được m gam rắn và hh khí.

Trang 2

 Cần nhớ

Công thức viết phản ứng nhiệt luyện

Oxit KL A +

H 2

CO

Al

C

t o

KL A

H 2 O + CO 2

Al 2 O 3

CO 2 ;CO

Điều kiện

KL A phải đứng sau Al

trong dãy hoạt động hoá học BêKêtôp

(K, Na, Ca, Mg, , Mn, Zn, Cr, Fe, …) Al

Ví dụ:

CuO + CO to Cu + CO 2 MgO + CO Không pứ t o( vì Mg đứng trước Al)

Trang 3

 Bài tập áp dụng 1

Khử hết 6,4 gam M x O y , thấy cần 2,688 lit

CO (đkc)

Tìm công thức của oxit ?

Pứ: M x O y + CO y t ox M + CO y 2 (1)

 Giải

n CO = 2,688/ 22,4 = 0,12 (mol)

y

Theo (1) có: Mx + 16 y

y

0,12

2y/x

M

Với 2y/x là hoá trị M

18,67 37,33 56

Chọn: 2y/x = 3 M = 56 M : Fe M : Fe oxit: Fe 2 O 3

(Mx +16y)

Trang 4

Dẫn CO dư qua ống sứ nung

nóng chứa 21,6 g hỗn hợp: MgO,

Fe 3 O 4 Sau pứ thu được m gam rắn và hh khí Dẫn hết khí vào

dd Ca(OH) 2 dư , thấy có 14 gam

kết tủa Tính m?

 Aùp dụng 2: (ĐHKTCN-2000)

Trang 5

 Tóm tắt áp

dụng 2:

21,6 gam

MgO

Fe 3 O 4

+ CO (dư)

t o

CO 2 CO

m g rắn

14 gam kết tủa

Trang 6

 Tóm tắt áp

dụng 2:

21,6 gam

MgO

Fe 3 O 4

+ CO (dư)

t o

CO 2 CO

m g rắn

14 gam kết tủa

số mol CO 2 = hằng số

Cần thấy : CO không pứ với CO

ddCa(OH) 2

Trang 7

 Tính lượng CO 2:

CO2 CO

ddCa(OH) 2 dư

14 gam kết tủa

Theo đề ta có kết tủa là: CaCO 3

số mol kết tủa CaCO 3 bằng 14/100 = 0,14

Ta có phản ứng tạo kết tủa:

0,14 mol 0,14 mol

Vậy: số mol CO 2 bằng 0,14 mol

Trang 8

 Tóm tắt áp

dụng 2:

21,6 gam

MgO

Fe 3 O 4

+ CO (dư)

t o

CO2

m g rắn

m = ?

0,14 mol

Mg đứng trước Al, nên MgO không pư và Hiệu suất pứ đạt 100%, nên Fe 3 O 4

MgO Fe

Sai sót của thí sinh : MgO pứ thành Mg

Trang 9

 Tóm tắt áp

dụng 2:

21,6 gam

MgO

Fe 3 O 4

+ CO (dư)

t o

CO2

m g rắn

m = ?

0,14 mol

MgO Fe

m MgO

m Fe m n Fe Fe 3 O 4 pư

ù

Trang 10

 Tóm tắt áp

dụng 2:

21,6 gam

MgO

Fe 3 O 4

+ CO (dư)

t o

CO2

m g rắn

m = ?

0,14 mol

MgO Fe

m MgO

m Fe m n Fe Fe 3 O 4 pư

ù

Fe 3 O 4 + 4 CO  3 Fe + 4 CO 2 (2)

Theo đề ta có Pứ:

0,14 mol 0,105 mol

0,035 mol

Theo (2)  m Fe 3 O 4 = 8,12

m Fe = 5,88

 m MgO = 21,6 – 8,12

Trang 11

 Tóm tắt áp

dụng 2:

21,6 gam

MgO

Fe 3 O 4

+ CO (dư)

t o

CO2

m g rắn

m = ?

0,14 mol

MgO Fe

Fe 3 O 4 + 4 CO  3 Fe + 4 CO 2 (2)

Theo đề ta có Pứ:

0,14 mol 0,105 mol

0,035 mol

Tóm lại ta có: m MgO = 13,48

m Fe = 5,88 Vậy:  m = m = 19,36 gam 13,48+5,8 8

Trang 12

 Tóm tắt áp

dụng 2:

21,6 gam

MgO

Fe 3 O 4

+ CO (dư)

t o

CO2

m gam rắn

hhA

Nếu thí sinh khéo nhìn, thì sẽ thấy:

nhanh hơn nhiều !

Trang 13

21,6 gam Theo đề ta dễ dàng thấy bài toán trên có 4 thnàh phần

 Tóm tắt áp

dụng 2:

MgO

Fe 3 O 4

+ CO (dư)

t o

m gam rắn

hhA

ĐLBTKL

Trang 14

21,6 gam

 Tóm tắt áp

dụng 2:

MgO

Fe 3 O 4

+ CO (dư)

t o

m gam rắn

hhA

Theo đề ta có sơ đồ hợp thức:

0,14 mol

0,14 mol

Theo (1), ĐLBTKL có:

Trang 15

21,6 gam

 Tóm tắt áp

dụng 2:

MgO

Fe 3 O 4

+ CO (dư)

t o

m gam rắn

hhA

0,14 mol

0,14 mol

Theo (1), ĐLBTKL có:

36 g

Trang 17

Dẫn CO dư qua ống sứ nung

nóng chứa 21,6 g hỗn hợp: CuO,

Fe 2 O 3 Sau một thời gian thu

được m gam rắn và hh khí

Dẫn hết khí vào dd Ca(OH) 2 dư , thấy có 14 gam kết tủa

Tính m?

 Aùp dụng 3:

Sau một thời gian

Hiệu suất

Ngày đăng: 28/05/2015, 01:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w