1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11

4 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi sử dụng hàm POSs1,s2.. Cách sử dụng thủ tục Insert nào dưới đây là đúng: C.. Để tham chiếu đến phần tử ở dòng thứ 3 cột thứ 2 ta viết: Câu 6: Trong NNLT Pascal, để truy cập vào từng

Trang 1

Bµi kiÓm tra häc k× ii – n¨m häc 2010-2011 n¨m häc 2010-2011

M«n: tin häc

( Thêi gian lµm bµi 45 phót)

C D

C D

C D

C D

C D

C D

C D

C D

C D

C D

C

D

C

D

C

D

C D

C D

C D

I/ Tr¾c nghiÖm ( 4®iÓm)

Câu 1: Cho xâu kí tự sau: a:= ‘nguyen du’ Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘nguyen ’ :

A Copy(a,4,2); B Copy(a,6,5); C Delete(a,8,2); D Delete(a,7,3);

Câu 2: Cho 2 xâu sau: s1:=’ac’; s2:=’abcdef_ac_abef’ Khi sử dụng hàm POS(s1,s2) Khi đó

kết qủa bằng bao nhiêu?

Câu 3: Nếu xâu st:= ‘- Hau hoc van’ ; sau khi thực hiện lệnh write(length(st)); sẽ cho kết

quả là:

Câu 4: Cho xâu st:=’Mon hoc’ Để có kết quả: St = ‘Mon Tin hoc’ Cách sử dụng thủ tục

Insert nào dưới đây là đúng:

C Insert(’Tin ‘,st,5) D Insert(st,’Tin ‘,5);

Câu 5: Dữ liệu kiểu bản ghi dùng để…

Cho mảng 2 chiều A gồm 5 dòng, 5 cột và các phần tử của mảng A là các số nguyên Để tham chiếu đến phần tử ở dòng thứ 3 cột thứ 2 ta viết:

Câu 6: Trong NNLT Pascal, để truy cập vào từng trường của bản ghi ta viết:

A <Tên biến bản ghi>.<Tên trường>; B <Tên kiểu bản ghi>.<Giá trị của trường>;

C <Tên kiểu bản ghi>.<Tên trường>; D <Tên biến bản ghi>.<Giá trị của trường>; C©u 7: Cho khai b¸o b¶n ghi:

§iÓm

Trang 2

Type hocsinh = record

Hten:string[40];

Ns:word;

Toan, tinhoc: real;

End;

Var a:Array[1 45] of hocsinh;

Để truy xuất đến điểm tin học của hoc sinh thứ 3, ta viết:

A a[3].tinhoc; B a[3]+tin hoc; C a{3}.tinhoc; D a(3).tinhoc;

-Câu 8: Biến Hocsinh là một biến bản ghi gồm các trờng: Hten, Nsinh, Toan, Van Để truy

xuất đến trờng Toan của biến Hocsinh ta sử dụng:

A Hocsinh [Toan] B Hocsinh(Toan) C Hocsinh.Toan D Hocsinh.[Toan]

Câu 9: Dữ liệu kiểu tệp:

Câu 10: Thủ tục mở một tệp để đọc thông tin trong tệp là:

A Rewrite(<tên tệp>); B Rewrite(<tên biến tệp>);

C Reset(<tên biến tệp>); D Reset(<tên tệp>);

Cõu 11: Giả sử a = 5; b = 9; c = 15; để ghi cỏc giỏ trị trờn vào tệp f cú dạng là

ta sử dụng thủ tục ghi:

A Write(a, ‘ ’, b, ‘ ’, c); B Write(f, a,b,c);

C Write(f, a, ‘ ’, b, ‘ ’, c); D Write(f, a ‘’, b‘’, c);

Câu 12: Cho đoạn chơng trình sau:

Var g:text;

I:integer;

Begin

Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);

Rewrite(g);

For i:=1 to 10 do

If i mod 2 <> 0 then write(g, i);

Close(g);

Readln

End

Cõu 13: Muốn mở tệp văn bản cú tờn là Vidu.txt để ghi dữ liệu vào tệp đú, ta sử dụng cỏc

thủ tục nào dưới đõy:

A Rewrite(f) B Reset(f) C Assign(f, ‘Vidu.txt’);

Reset(f); D Assign(f, ‘Vidu.txt’);

Rewrite(f);

Cõu 14: Cỏc thao tỏc dựng để ghi giỏ trị biến t vào tệp ‘KQ.TXT’ (Giả sử f là biến tệp văn

bản đó khai bỏo)

A Assign(f, ‘KQ.TXT’)->Rewrite(f)->Writeln(f,t)->Close(f)

B Assign(f, ‘KQ.TXT’)->Readln(f,t)->Reset(f)->Close(f)

C Assign(f, ‘KQ.TXT’)->Writeln(f,t)->Rewrite(f)->Close(f)

D Assign(f, ‘KQ.TXT’)->Reset(f)->Readln(f,t)->Close(f)

Cõu 15: Cho cỏc thao tỏc để đọc dữ liệu từ tệp như sau:

(1) Mở tệp để ghi dữ liệu ; (2) Khai bỏo và gỏn tờn tệp với biến tệp; (3) Đúng tệp;

Hóy chọn phương ỏn ghộp đỳng để đọc dữ liệu vào tệp:

A (2)  (4)  (6)  (3); B (2)  (1)  (5)  (3);

Sau khi thực hiện chơng trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?

A 1; 3; 5;7; 9 B 1; 3; 5; 9

C 2; 4; 6; 8;10 D 4; 6; 8;10

5,9,15

Trang 3

C (1)  (2)  (5)  (3); D (4)  (6)  (5)  (2);

C©u 16: §Ó g¸n mét tÖp cã tªn lµ HOCKY2.INT cho biÕn tÖp K2, ta ph¶i gâ lÖnh: A Assign(K2, thihk2.int); B Assign(K2, ‘thihk2.int’); C Assign(thihk2.int, K2); D Assign(‘thihk2.int’, k2); II/ tù luËn (6 ®iÓm) Câu 1:(2đ) Hãy nêu các bước mà một chương trình Pascal thực hiện trong chương trình sau : Program bt; Var f: text; a,b,c : integer; P, s : real; begin assign(f,’DULIEU.TXT’); reset(f); while not eof(f) do begin readln(f,a,c,b); p:= (a+ b+ c )/2; s: = sqrt(p(p-a)(p-b)(p - c)); end; close(f); end. ………

………

………

………

………

………

………

………

………

C©u 2:(4 điểm) Cho mảng A gồm không quá 50 phần tử thuộc số nguyên Hãy viết chương trình: a) Nhập giá trị cho từng phần tử trong mảng A b) Tìm số lượng số chẵn trong mảng A và in kết quả ra màn hình c) Tính tổng các số dương trong mảng A và in kết quả ra màn hình ………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………Hết………

Ngày đăng: 24/09/2015, 01:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w