Dung dịch X tác dụng được tất cả các chất trong dãy nào sau đây.. Sau khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là: Câu 12: Năm lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa một dung dịch muối t
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Hóa học- lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút, ( không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 427
Họ, tên học sinh:………Lớp:…………
Phòng thi:……… Số báo danh:………
Cho biết nguyên tử khối : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na = 23;
Mg = 24;Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Ni = 59, Sn = 119
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (32 câu;từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Một dung dịch X có chứa các cation sau: H+, Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+ Cho từ từ dung dịch chỉ chứa một hợp chất Y vào dung dịch X Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch Z có số cation ít nhất Vậy hợp chất Y là :
A K2SO4 B Na2CO3 C K2CO3 D Na2SO4
Câu 2: Cho các dung dịch: NH3, KOH, Ca(OH)2, AgNO3, H2SO4; lần lượt vào dung dịch AlCl3 đến
dư Có bao nhiêu trường hợp thu được kết tủa sau phản ứng?
Câu 3: Crôm không thể hiện số oxi hoá + 3 trong sản phẩm thu được của phản ứng nào sau đây?
A Cr + O2, t0 B CrCl2 + Cl2
C Cr + H2SO4 (đặc, nóng) D Cr + H2SO4 (loãng)
Câu 4: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X gồm: Al2(SO4)3; MgCl2; Cu(NO3)2; FeCl3 Kết thúc phản ứng được kết tủa Y và dung dịch Lọc lấy Y, rồi đem Y nung đến khối lượng không đổi,được chất rắn Z Cho khí CO dư qua Z nung nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn được chất rắn M Các chất trong M là :
A BaSO4, MgO, Cu, Fe B BaSO4, Mg, Cu, Fe
C BaSO4, Al, Mg, Cu, Fe D Al, Mg, Cu, Fe
Câu 5: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tử thuộc các nguyên tố kim loại kiềm thổ là :
A ns2 (n≥ 2 ) B (n-1)d10ns2 (n≥ 4 ) C ns2np2 (n≥ 2 ) D ns2 (n≥ 1 )
Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai kim loại Al và Sn Cho 13,3g X tan hết trong dung dịch HCl dư, sau phản
ứng được 0,29 mol khí hydro Mặt khác nung 13,3g X trong oxi dư, thì thể tích khí oxi phản ứng là: (hiệu suất phản ứng 100%, thể tích khí đo ở đktc)
A 3,248 lít B 4,144 lít C 8,96 lít D 6,496 lít
Câu 7: Cho Fe3O4 tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A Cr, HCl, KI, Cl2 B NaOH, HCl, Fe, Na2CO3
C KI, Cl2, Cu, H2S D Zn, K2SO4, Ba(OH)2, KMnO4
Câu 8: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất ?
Câu 9: Cho dung dịch nào sau đây vào dung dịch K2Cr2O7, thì dung dịch chuyển sang màu vàng ?
Câu 10: Crom bền trong nước và không khí là do :
A crom là kim loại có tính khử yếu
B bề mặt kim loại crom có lớp Cr2O3 bền vững bảo vệ
C bề mặt kim loại crom có một lớp muối của crom bền bảo vệ
D crom rất cứng
Trang 2Câu 11: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 0,5M vào 200 ml dung dịch KOH 1,8 M Sau khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 12: Năm lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa một dung dịch muối trong các muối sau đây: MgCl2, `NH4Cl; AlCl3; FeCl3; CuCl2 (nồng độ mỗi muối trong các dung dịch đều bằng 10-2 M) Cho dung dịch NaOH lần lượt vào từng dung dịch thì phân biệt được tối đa :
A 4 dung dịch B 5 dung dịch C 2 dung dịch D 3 dung dịch
Câu 13: Cho 14,2 gam hỗn hợp gồm Na và Mg tác dụng với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được
11,2 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng Na trong hỗn hợp là:
A 32,39% B 67,61% C 66,67% D 48,59%
Câu 14: Kim loại Cu không tan được trong dung dịch:
A H2SO4 đặc B NaNO3+ H2SO4 C HNO3 D Fe(NO3)2
Câu 15: Khi cho kim loại nhôm tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH, sau phản ứng giải
phóng hidro, kim loại nhôm thể hiện tính chất hoá học nào ?
A Tính lưỡng tính B Tính khử mạnh
C Tính khử và tính ôxi hoá D Tính ôxi hoá mạnh
Câu 16: Dãy gồm các kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy:
A Ag, Mg, Ba, Ni B Mg, K, Ag, Fe C Na, Cu, Al, Zn D Na, K, Mg, Ca
Câu 17: Cation Mg2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là:
A 1s2 B 2s22p6 C 4s24p6 D 3s23p6
Câu 18: Hỗn hợp X gồm m(g) Al và 34,8g Fe3O4 Nung X trong bình kín không có không khí, kết thúc phản ứng được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, được 13,44 lít khí H2 (đktc) Tính m (hiệu suất phản ứng 100% )?
Câu 19: Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Mg, Al, Ba Để phân biệt các kim loại này chỉ được dùng
thêm dung dịch hoá chất nào sau đây ?
A Dung dịch Na2CO3 B Dung dịch NaOH rất loãng
Câu 20: Các kim loại Al, Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây ?
A Dung dịch H2SO4 đặc, nguội B Dung dịch HCl
C HNO3 loãng D Dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 21: Để điều chế kim loại Ca từ các hợp chất thì :
A cho K tác dụng với dung dịch CaCl2
B điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn với điện cực trơ
C điện phân nóng chảy CaCl2 với điện cực trơ
D dùng CO để khử CaO
Câu 22: Cho m gam Fe tan hết trong dung dịch có m1 gam AgNO3, kết thúc phản ứng được dung dịch X và chất rắn chỉ có một kim loại có khối lượng 16,2g Cô cạn dung dịch X được 29,1g chất rắn khan Tính m1?
Câu 23: Ba dung dịch riêng biệt: FeSO4, Fe2(SO4)3, CuSO4 Kim loại tác dụng được cả ba dung dịch là:
Câu 24: Kim loại nào sau đây được dùng để làm tế bào quang điện?
Câu 25: Số ôxi hoá đặc trưng của crôm trong các hợp chất là :
A +2, +3, và +6 B +3,+4 và +6 C +1, +2 và +3 D +2, +4, và +6
Câu 26: Một loại nước trong tự nhiên có lẫn một lượng nhỏ các muối: MgCl2, CaCl2, Ca(HCO3)2, Mg(NO3)2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch KNO3 C Dung dịch Na3PO4 D Dung dịch Na2SO4
Trang 3Câu 27: Cho các chất sau: CrO3; Al2O3; Cr(OH)3; AlCl3; Al(OH)3; Natri cromit; Fe(OH)3 Số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 28: Cation Al3+ bị khử trong trường hợp nào sau đây?
A Điện phân nóng chảy Al2O3 với điện cực trơ (có criolít)
B Al(NO3)3
0
t
C AlCl3 + NaOH
D NaOH + Al2O3
0
t
Câu 29: Hỗn hợp X gồm hai kim loại Fe, Cu có tỷ lệ mol hai kim loại lần lượt là: 3:2 Cho 14,8g X
vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Sau phản ứng được dung dịch Y, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5
) và 1,6g một kim loại Tính thể tích khí NO (ở đktc)?
A 5,60 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 2,24 lít
Câu 30: Trường hợp nào sau đây kim loại bị oxi hoá?
A Cho H2SO4 đặc vào dung dịch Ca(HCO3)2
B Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3
C Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Na2CrO4
D Cho Zn vào dung dịch CrCl3
Câu 31: Nước cứng là loại nước có chứa nhiều ion :
A Na+, K+ B 2-
-4
4
NH D Ca2+, Mg2+
Câu 32: Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tử Ca, Ba đều có số electron hoá trị là:
II PHẦN RIÊNG: [8 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn: ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Cho khí CO2 hấp thụ hết trong dung dịch Ca(OH)2, sau phản ứng được dung dịch X và kết tủa Y Tiếp tục đun nóng dung dịch X, khối lượng kết tủa tăng thêm.Chất tan trong dung dịch X:
A Ca(OH)2; CaCO3 B CO2; Ca(HCO3)2
C Ca(OH)2; Ca(HCO3)2 D chỉ có Ca(HCO3)2
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng lượng O2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ khí thoát ra qua 2,0 lít dung dịch Ba(OH)2 0,075M Kết thúc phản ứng được 21,7g kết tủa và dung dịch X Cho X vào dung dịch KOH có kết tủa xuất hiện Tính m?
Câu 35: Trường hợp nào sau đây, sau phản ứng không tạo kết tủa?
A Na cho vào dung dịch CuSO4
B Cho CrO3 vào dung dịch BaCl2 dư
C Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 dư
D Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 36: Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần tính khử của kim loại ( từ trái sang phải)?
A Zn,Fe,Cu,Mg B Fe,Mg,Al,Cr C Fe,Al,Mg,Cr D Fe,Cr,Al,Mg
Câu 37: Cho 6,45g hỗn hợp gồm Mg và Al phản ứng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 5,8g Khối lượng muối trong dung dịch thu được là:
A 28,875g B 29,525g C 23,725g D 29,575g
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Ba, K và Na Cho X vào nước dư, được dung dịch Y và 4,48 lít khí thoát ra
Dung dịch Y hòa tan hết m gam Al sau phản ứng được dung dịch Z và V lít khí.Cho từ từ dung dịch HCl 1,0M vào dung dịch Z đến khi kết tủa bắt đầu xuất hiện thì dùng hết 200ml dung dịch HCl Tính
m và V ( thể tích khí đo ở đktc) ?
A 4,05g; 5,04 lít B 10,8g ; 4,48 lít C 5,4g; 6,72 lít D 2,7g; 3,36 lít
Trang 4Câu 39: Tính khử của kim loại nào mạnh nhất trong các kim loại sau?
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng sau: M(NO3)3→ M(OH)3→NaMO2→Na2MO4 M là kim loại:
B Theo chương trình Nâng cao: ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Có các dung dịch riêng biệt : AlCl3; Cr(NO3)3; Fe(NO3)2; ZnSO4; AgNO3 Cho dung dịch
NH3 vào từng dung dịch đến dư, thì kết thúc phản ứng số dung dịch tạo kết tủa không tan là:
Câu 42: Có hai khí riêng biệt: CO2, SO2 Chất nào sau đây không thể sử dụng để phân biệt hai khí
này ?
A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch H2S
C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch Br2
Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng: M→MCl2→M(OH)2→M(OH)3→Na[M(OH)4] M là kim loại:
Câu 44: Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M, thu được 6,0g kết tủa
và dung dịch X Cho dung dịch X vào dung dịch NaOH có xuất hiện kết tủa.Giá trị của V là:
A 1,344 lít B 2,24 lít C 3,136 lít D 4,48 lít
Câu 45: Cho chất nào sau đây vào dung dịch muối FeCl3 được dung dịch có màu đỏ máu ?
Câu 46: Hòa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 23,2 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, rất dư) sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 200
ml dung dịch KMnO4 0,2M Tính m?
Câu 47: Cho dãy các chất: Zn; NaOH; Sn(OH)2; Pb(OH)2; Al(OH)3;Cr(OH)3 ; Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 48: Cho 10g hỗn hợp gồm đồng, bạc, kẽm, vàng, sắt, nhôm nung nóng trong oxi dư, thu được
11,6g hỗn hợp X Để tác dụng hết các chất có trong X cần V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,25M Tính V?
A 0,1 lít B 0,25 lít C 0,2 lít D 0,15 lít
-
- HẾT -
Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 5Câu
Đáp án các Mã
đề thi
427