1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập sắt hay

10 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 215,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt III trong dung dịch ?... Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cơ cạn dung dịch cĩ khối lượng

Trang 1

GV Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại

KIỂM TRA CHƯƠNG 7 CROM - SAT – ĐỒNG

SẮT VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT

Bài tập trắc nghiệm khách quan:

1 Cấu hỡnh electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?

2 Caỏu hỡnh e naứo sau ủãy vieỏt ủuựng?

A 26Fe: [Ar] 4S13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4S23d4

C 26Fe2+: [Ar] 3d14S2 D 26Fe3+: [Ar] 3d5

3 Kim loại sắt cú cấu trỳc mạng tinh thể

A lập phương tâm diện

B lập phương tâm khối

D lập phương tâm khối ( Fe ) hoặc lập phương tâm diện( Fe )

5 Cõu nào sai trong cỏc cõu sau?

A Crom cĩ tính khử yếu hơn sắt

B Cr2O3 và Cr(OH)3 cĩ tính lưỡng tính

6 Tính chất vật lý nào dưới đây khơng phải là tính chất vật lý của Fe?

A Kim loại nặng, khĩ nĩng chảy B Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn C Dẫn điện và nhiệt tốt

D Cĩ tính nhiễm từ

7 Trong các phản ứng hĩa học cho dưới đây, phản ứng nào khơng đúng ?

C Fe + Cl2  FeCl2 D Fe + H2O  FeO + H2

8 Phản ứng nào sau đây đã được viết khơng đúng?

A 3Fe + 2O2 t Fe3O4 B 2Fe + 3Cl2 t 2FeCl3 C 2Fe + 3I2 t 2FeI3

D Fe + S t FeS

9 Phản ứng nào dưới đây khơng thể sử dụng để điều chế FeO?

500600oC

tan Chất tan đĩ là

13 Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch ?

Trang 2

GV Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại

14 Đốt nĩng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi, sau đĩ để nguội và cho vào bình một lượng dư dung dịch HCl Số phương trình phản ứng hĩa học xảy ra là:

15 Dung dũch HI coự tớnh khửỷ , noự coự theồ khửỷ ủửụùc ion naứo trong caực ion dửụựi ủãy :

H2SO4 dư Vậy dd A là

noựng thu ủửụùc hoĩn hụùp gồm hai khớ X ,Y Cõng thửực hoaự hóc cuỷa X, Y lần lửụùt laứ :

18 Cho hoĩn hụùp FeS vaứFeS2 taực dúng vụựi dung dũch HNO3 loaừng dử thu ủửụùc dd A chửựa ion naứo sau ủãy :

A Fe2+, SO42-, NO3-, H+ B Fe2+, Fe3+, SO42-, NO3-, H+

C Fe3+, SO42-, NO3-, H+ D Fe2+, SO32-, NO3-, H+

19 Cho luồng khớ H2 dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 giả thiết các phản ứng xảy ra hồn tồn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là:

20 Dung dịch A chứa đồng thời 1 anion và các cation K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ Anion đĩ là:

B Thanh Fe cĩ màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh

C Thanh Fe cĩ màu trắng xám và dung dịch cĩ màu xanh

D Thanh Fe cĩ màu đỏ và dung dịch cĩ màu xanh

tượng quan sát được là:

A dd thu được cĩ màu tím B dd thu được khơng màu

C Xuất hiện kết tủa màu tím D Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt

23 Trửụứng hụùp naứo sau ủãy khõng phuứ hụùp giửừa tẽn quaởng saột vaứ cõng thửực hụùp chaỏt saột chớnh trong quaởng

A Hematit nãu chửựa Fe2O3 B Manhetit chửựa Fe3O4

C Xiủerit chửựa FeCO3 D Pirit chửựa FeS2

24 Trong caực loái quaởng saột , Quaởng chửựa haứm lửụùng % Fe lụựn nhaỏt laứ

A Hematit (Fe2O3) B Manhetit ( Fe3O4 ) C Xiủerit (FeCO3 ) D Pirit (FeS2)

25 Muối sắt được dùng làm chất diệt sâu bọ cĩ hại cho thực vật là

A FeCl3 B FeCl2 C FeSO4 D

(NH4)2.Fe2(SO4)3.24H2O

26 Đặc điểm nào sau đây khụng phài là của gang xỏm?

A Gang xỏm kộm cứng và kộm dũn hơn gang trắng

B Gang xỏm núng chảy khi húa rắn thỡ tăng thể tích

C Gang xám dùng đúc các bộ phận của máy

D Gang xỏm chứa nhiều xementit

Trang 3

GV Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại

27 Hũa tan hồn tồn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cơ cạn dung dịch cĩ khối lượng

là (g)

28 Vàng bị hũa tan trong dung dịch nào sau đây?

29 Nhiệt phõn hồn tồn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bỡnh kớn, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X là

A FeO B hỗn hợp FeO và Fe2O3 C Fe3O4 D Fe2O3

sắt tăng 0,8 gam Khối lượng đồng tạo ra là:

thỡ ngừng Để trung hũa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Thời gian điện phân là (giây) (biết khi điện phân người ta dùng dũng điện cường độ 20 A)

được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

A Al, dung dịch NaOH B Al, dung dịch NaOH, khớ clo

C Al, dung dịch HNO3, khớ clo D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khớ clo

phản ứng, hỗn hợp chất rắn cũn lại là

A Cu, FeO, ZnO, Al2O3 B Cu, Fe, ZnO, Al2O3 C Cu, Fe, ZnO, Al2O3 D Cu, Fe, Zn, Al

xong thu được chất rắn B nguyên chất và dung dịch C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu

lượng khơng đổi thu được 8,1 g chất rắn Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là (%)

34 Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe2O3 + 0,1 mol Fe3O4 tỏc dụng hết với dung dịch

đem nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn C Tớnh m (g)

35 Hờmatit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chớnh quan trọng của quặng

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ cĩ màng ngăn với cường độ dũng điện I=1,34 A trong 2 giờ Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại thốt ra ở catot và thể tích khí (đktc) thốt ra ở anot lần lượt là

sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khơ, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a cú giỏ trị là

Trang 4

GV Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại

40 Hũa tan hồn tồn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoỏt ra 13,44

(sản phẩm khơng tạo ra NH4+)

Fe2(SO4)3 lần lượt là

A 76% ; 24% B 50%; 50% C 60%; 40% D 55%; 45%

42 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe + O2  t0cao (A);

(A) + HCl  (B) + (C) + H2O;

(B) + NaOH  (D) + (G);

(C) + NaOH  (E) + (G);

(D) + ? + ?  (E);

(E) t0 (F) + ? ;

Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:

A Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 B Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3

C Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3 D Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3

43 Cho cỏc dd muối sau: Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2(SO4)3 Dung dịch muối nào làm cho qùy tím hĩa thành màu đỏ, xanh, tím

A Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (tớm)

B Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (tớm), Fe2(SO4)3 (đỏ)

C Na2CO3 (tớm), Ba(NO3)2 (xanh), Fe2(SO4)3 (đỏ)

D Na2CO3 (tớm), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (xanh)

44 Cĩ thể dùng một hố chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoỏ chất này là:

A HCl loĩng B HCl đặc C H2SO4 loĩng D HNO3 loĩng

44 Để hũa tan hồn tồn 16g oxit sắt cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M Xác định CTPT của oxit sắt

45 Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít Hiđro (ở đktc) Nếu lấy lượng kim loại đĩ cho

A Nhơm B Đồng C Sắt D Magiê

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Cu2O

A/ 5,6g B/ 11,2g C/ 0,56g D/ 1,12g

được sau phản ứng là:

A/ Fe(NO3)3 B/ Fe(NO3)3, HNO3

C/ Fe(NO3)2 D/ Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3

Trang 5

GV Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại

với nhau là:

khan Kim loại này là:

A/ Al và Fe B/ Fe C/ Al2O3 và Fe D/ B hoặc C đúng

53 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thỡ được 2,24 lit khí (ở đktc) Khối lượng muối khan trong dung dịch là (gam)

54 Muối amoni đicromat bị nhiệt phân theo phương trỡnh

(NH4)2Cr2O7  Cr2O3 + N2 + 4H2O

Khi phõn hủy 48 g muối này thấy cũn 30 gam gồm chất rắn và tạp chất khụng bị biến đổi Phần trăm tạp chất trong muối là (%)

55 Trong cỏc hợp chất, crom cú số oxi húa phổ biến là

Cõu 43: Phản ứng tạo xỉ trong lũ cao là

được 3,04 g chất rắn Khớ thoỏt ra sục vào bỡnh nước vơi trong dư thấy cĩ5g kết tủa Khối lượng hỗn hợp ban đầu là (g)

59 Hồ tan 2,32g FexOy hết trong ddH2SO4 đặc,nĩng Sau phản ứng thu được 0,112 litkhí

SO2(đkc).Cơng thức cuả FexOy là:

A/ FeO B/ Fe3O4 C/ Fe2O3 D/ Khơng xác định được

mất màu dung dịch thuốc tím, vừa cĩ khả năng hũa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D KQK, cụ thể là:

62 Hũa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc

thu được dung dịch Y khơng màu, trong suốt, cĩ pH = 2 Tính số lít của dung dịch (Y)

Trang 6

GV Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại

A Vdd(Y) = 2,26lớt B Vdd (Y) = 2,28lớt

C Vdd(Y) = 2,27lớt D Kết quả khỏc, cụ thể là:

63 Để m gam phơi bào sắt ngồi khơng khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hũa tan A hồn tồn vào dung dịch HNO3 thấy giải phúng 2,24 lớt khớ duy nhất khụng màu, húa nõu ngồi khơng khí đo ở đktc Tính m gam phơi bào sắt

A 10,06 g B 10,07 g C 10,08 g D 10,09g

64 Để phân biệt các kim loại Al, Fe, Zn, Ag, Mg Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

C dd HCl và dd NH3 D dd HNO3 và dd NH3

A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vỡ xảy ra hiện tượng thủy phân

B Dung dịch vẫn cĩ màu nâu đỏ vỡ chỳng khụng pứ với nhau

C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời cĩ htượng sủi bọt khí

(dktc) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi Lọc, đem nung đến khối lượng khơng đổi thỡ lượng chất rắn thu được là (gam)

68 Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khí H2(đktc) Tổng khối lượng muối khan thu được là (g)

ở nhiệt độ cao đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn cĩ khối lượng m gam Giá trị của m là (g)

70 Từ 1 tấn quặng sắt cromit (cú thể viết tắt FeCrO4) người ta điều chế được 216 kg hợp kim ferocrom (hợp kim Fe-Cr) cĩ chứa 65% Cr Giả sử hiệu suất của quá trỡnh là 90% Thành phần

%(m) của tạp chất trong quặng là

phản ứng Al khử oxit sắt thành sắt kim loại) Hỗn hợp sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dịch

trong hỗn hợp đầu là

72 Dĩy cỏc kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là

73 Dĩy cỏc ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hĩa tăng dần là:

C Ni2+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+

D Fe2+, Ni2+, Cu2+, Ag+, Fe3+, Au3+

74 Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trỡnh húa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là

Trang 7

GV Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại

75 Hũa tan hồn tồn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc núng thấy thoỏt ra khớ SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hồn tồn cũng y gam oxit đĩ bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hũa

SO2 ở thớ nghiệm trờn Cụng thức của oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

dịch 30 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2 – 5%)

B Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng

C Thộp là hợp kim của sắt với cacbon ( 2 - 4%)

D Để luyện được những loại thép chất lượng cao, người ta dùng phương pháp lũ điện

77 Trong lũ cao, sắt oxit cú thể bị khử theo 3 phản ứng :

3Fe2O3 + CO  2Fe3O4 + CO2 (1) ; Fe3O4 + CO  3FeO + CO2 (2); FeO +

CO  Fe + CO2 (3)

A (1) B (2) C (3) D cả (1), (2) và (3)

78 Trong bốn hợp kim của Fe với C (ngồi ra cịn cĩ lượng nhỏ Mn, Si, P, S, ) với hàm lượng C tương ứng: 0,1% (1); 1,9% (2); 2,1% (3) và 4,9% (4) thì hợp kim nào là gang và hợp kim nào là thép?

cao?

oxit trên bằng CO nĩng, dư thu được 8,4 gam sắt Xác định CTPT của oxit sắt

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Chỉ cĩ câu B đúng

81 Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hũa tan hồn tồn

với H2 là 19 Tớnh x

A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol

thu được khơng bị chuyển hĩ thành hợp chất sắt ba, người ta cĩ thể cho thêm vào dd:

Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C Kết tủa C cĩ các chất :

A Cu, Zn B Cu, Fe C Cu, Fe, Zn D Cu

m cĩ giá trị là:

A 2,88 B 3,09 C 3,2 D khơng xác định được

85 Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lị cao?

Trang 8

GV Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại

86 Nhận xét nào dưới đây là khơng đúng cho phản ứng oxi hĩa hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong H2SO4:

vàng

87 Để 28 gam bột sắt ngồi khơng khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34,4 gam Tính

% sắt đã bị oxi hĩa, giả thiết sản phẩm oxi hĩa chỉ là sắt từ oxit

(đktc) thỡ khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đĩ là

khơ, cân nặng 4,2857 g Khối lượng sắt tham gia phản ứng là

cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O cĩ khối lượng là 55,6 g Thể tích khí H2 (đktc) được giải phĩng là

91 Hoứa tan moọt lửụùng FeSO4.7H2O trong nửụực ủeồ ủửụùc 300ml dung dũch Thẽm H2SO4

ửự hoaứn toaứn vụựi 1,58 g KMnO4 trong mõi trửụứng axit H2SO4 Thaứnh phần phần traờm

khaực

93 Cho hh Fe vaứ FeS taực dúng vụựi dd HCl dử thu 2,24 lớt hoĩn hụùp khớ (ủktc) coự tyỷ khoỏi

94 Cho 20 gam hh Fe vaứ Mg taực dúng heỏt vụựi dd HCl thaỏy coự 1,0 gam khớ hiủrõ thoaựt

ra ẹem cõ cán dung dũch sau phaỷn ửựng thỡ thu ủửụùc bao nhiẽu gam muoỏi khan

nhất V bằng:

thì khối lượng ↓thu được là

dịch chứa 0,3 mol KI

của hỗn hợp A là

Trang 9

GV Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại

lượng sắt 95% Lượng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1%

100 Cho hoĩn hụùp m gam gồm Fe vaứ Fe3O4 ủửụùc hoaứ tan hoaứn toaứn vaứo dung dũch

12,008g KMnO4 trong dd Giaự trũ m laứ :

khaực

101 Hoaứ tan 10 g hh gồm boọt Fe vaứ FeO baống moọt lửụùng dd HCl vửứa ủuỷ thu ủửụùc 1,12 lớt H2(ủktc) vaứ dd A Cho dd A taực dúng vụựi dd NaOH dử thu ủửụùc keỏt tuỷa B, nung B trong khõng khớ ủeỏn khoỏi lửụùng khõng ủoồi thỡ ủửụùc m g raộn Tớnh m

102 Hoaứ tan heỏt hoĩn hụùp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 baống dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu

Giaự trũ m seừ laứ :

nung noựng Luồng khớ thoaựt ra ngoaứi daĩn vaứo nửụực või trong dử, khoỏi lửụùng bỡnh taờng lẽn 12,1 g Sau pửự chaỏt raộn trong oỏng sửự coự khoỏi lửụùng 225g Tỡm m

sai

104 Để tác dụng hồn tồn với 4.64 g hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M Nếu khử hồn tồn 4,64 g hỗn hợp trên bằng CO ở nhiệt độ cao thỡ khối lượng Fe thu được là:

105 Moọt loái oxit saột duứng ủeồ luyeọn gang Neỏu khửỷ a gam oxit saột naứy baống CO ụỷ

cuỷa oxit saột trẽn laứ:

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Khõng xaực ủũnh ủửụùc

106 Khử hồn tồn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao Kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn giảm đi 27,58% Oxit sắt đĩ dựng là:

107 Hoaứ tan 2,4 g moọt oxit saột cần vửứa ủuỷ 90ml dung dũch HCl 1M Cõng thửực cuỷa oxit saột noựi trẽn laứ :

ủửụùc

(25oC vaứ 1,2atm) Oxit saột laứ:

luaọn

109 Cho hh X coự khoỏi lửụùng 16,4g boọt Fe vaứ moọt oxit saột hoaứ tan heỏt trong dd HCl dử

Z lóc keỏt tuỷa Z rồi rửỷa sách sau ủoự nung ủeỏn khoỏi lửụùng khõng ủoồi thu ủửụùc 20 g chaỏt raộn Cõng thửực oxit saột ủaừ duứng ụỷ trẽn laứ :

A Fe2O3 B FeO C.Fứe3O4 D Khõng xaực ủũnh ủửụùc

Trang 10

GV Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại

khaực

khaực

112 Cho hh gồm boọt nhõm vaứ oxit saột Thửùc hieọn hoaứn toaứn phaỷn ửựng nhieọt nhõm (giaỷ sửỷ chổ coự phaỷn ửựng oxit saột thaứnh Fe) thu ủửụùc hh raộn B coự khoỏi lửụùng 19,82 g Chia hh B thaứnh 2 phần baống nhau:

cõng thửực cuỷa oxit saột:

113 Khửỷ hoaứn toaứn 4,06g oxit kim loái baống CO ụỷ nhieọt ủoọ cao táo kim loái vaứ khớ

khaực

22,164 gam hỗn hợp các muối khan Trị số của x và y

A x = 0,08; y = 0,03 B x = 0,12; y = 0,02 C x = 0,07; y = 0,02 D x = 0,09; y = 0,01

Ngày đăng: 29/01/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w