1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi kì 2

6 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 265 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng: BC ⊥ SAM.. b Tính góc giữa các mặt phẳng SBC và ABC.. c Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC... Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm I1; –2.

Trang 1

Đề kiểm tra học kì II (NH 10-1t

Môn : Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Nội dung :

A Ma trận nhận thức:

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

Tầm quan trọng (Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)

Trọng số (Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)

Tổng điểm (Theo ma trận nhận thức)

Tổng điểm (Theo thang điểm 10)

B.Ma trận đề :

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (TỰ LUẬN) Chủ đề - Mạch kiến

thức, kĩ năng

1 Câu Điểm Câu Điểm 2 Câu Điểm 3 Câu Điểm 4 Chủ đề I

Số câu 3

Số điểm 2

Tỉ lệ 15 %

1a 0,5 1b 0,5

1c 0,5

Số câu:3 1,5 điểm

=15%

Chủ đề II

Số câu 2

Số điểm 2,5

Tỉ lệ 25 %

2 1,5

Số câu:2 2,5 điểm

=25%

Chủ đề III

Số câu 3

Số điểm 2

Tỉ lệ 20 %

3a 0,5 3b 0,5 6a 1

Số câu:2

2 điểm

=20%

Chủ đề IV

Số câu 1

Số điểm 1

Tỉ lệ 10 %

1điểm

=10%

Trang 2

Chủ đề V

Số câu 3

Số điểm 3,5

Tỉ lệ 35%

3a 1 3b 1 3c 1 Số câu:3 3 điểm

=30%

Tổng số câu 12

Tổng số điểm 10

Tỉ lệ 100%

Số câu 1

Số điểm 0,5

Tỉ lệ 5 %

Số câu 7 Sốđiểm4,5

Tỉ lệ 45 %

Số câu 3

Số điểm 4

Tỉ lệ 40 %

Số câu 1

Số điểm 1

Tỉ lệ 10 %

Số câu 12

Số điểm 10

C.Đề bài:

I Phần chung: (7,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Tìm các giới hạn sau:

a) lim 3 33 1

− +

− + b) x

x x

3 0

lim

xlim x 1 x

→+∞ + −

Câu 2: (1,5 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 =1:

Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y x

x

1

=

y

x

+ −

=

+

Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA ⊥ (ABC), SA =

a 3

a) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng: BC ⊥ (SAM)

b) Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (ABC)

c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

II Phần riêng ( 3,0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh phương trình: x2 4+4x2+ − =x 3 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc (–1; 1).

Câu 6a: (2,0 điểm)

Trang 3

a) Cho hàm số y x

x

3 4

= + Tính y . b) Cho hàm số y x= 3−3x2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm I(1; –2)

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh phương trình: x3−3x+ =1 0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 6b: (2,0 điểm)

a) Cho hàm số y cos2x+3cos x= 2 +5sin2x Chứng minh rằng: y,=0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y f x= ( ) 2= x3−3x+1 tại giao điểm của (C) với trục tung

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN TOÁN LỚP 11

u

Điểm

lim

3 3

− +

1

2

2 0

lim( 6 12) 12

x x x

1

→+∞ + − = →+∞

1

lim ( ) lim(2 3) 5

2

Trang 5

0,25

( )

SAC SAB c g c SBC

·

2

AM

d A SBC( ,( )) AH,

a a

2 2

2

2

3

3

5 3

3

4

5a Gọi f x( ) 2= x4+4x2+ −x 3 ⇒ f x( ) liên tục trên R 0,25

f(–1) = 2, f(0) = –3f(–1).f(0) < 0 ⇒ PT f x( ) 0= có ít nhất 1 nghiệm c1∈ −( 1;0) 0,25

f(0) = –3, f(1) = 4 f(0) (1) 0f < ⇒ PT f x( ) 0= có ít nhất 1 nghiệm c2∈(0;1) 0,25

c1 ≠ ⇒c2 PT f x( ) 0= có ít nhát hai nghiệm thuộc khoảng ( 1;1)− 0,25

0,50

Trang 6

14

"

( 4)

b) y x= 3−3x2⇒ =y' 3x2−6x⇒ =k f ′(1)= −3 0,50

x0 =1, y0 = −2,k = − ⇒3 PTTT y: = − +3x 1 0,50

5b x3−3x+ =1 0 (*) Gọi f x( )=x3−3x+ ⇒ f x1 ( ) liên tục trên R

f(–2) = –1, f(0) = 1⇒ −f( 2) (0) 0f < ⇒ c∃ ∈ −1 ( 2;0) là một nghiệm của (*)

0,25

f(0) = 1, f(1) = –1 f(0) (1) 0f < ⇒ ∃ ∈c2 (0;1) là một nghiệm của (*) 0,25

f(1)= −1, (2) 3f = ⇒ f(1) (2) 0f < ⇒ ∃ ∈c3 (1;2) là một nghiệm của (*) 0,25

Dễ thấy c c c phân biệt nên PT (*) có ba nghiệm phân biệt1, ,2 3 0,25

6b a) y cos2x+3cos x= 2 +5sin2x=2 cos2x− +1 3cos2x+5sin2x 0,50

,

y f x= ( ) 2= x3−3x+1 ⇒ y'= f x′( ) 6= x2−3 0,25

Vậy phương trình tiếp tuyến tại A(0; 1) là y= − +3x 1 0,25

Người làm đề

Đặng Thị Thư

Ngày đăng: 29/01/2015, 03:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w