Dãy số nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn: A.. Diện tích hình chữ nhật lớn hơn diện tích hình vuông B.. Diện tích hình chữ nhật bằng diện tích hình vuông C.. Diện tích hình
Trang 1Trường: Tiểu học Cầu Xéo
Lớp: 3/7
Tên: ………
Kiểm tra cuối học kì 2 Môn: Toán - Thời gian: 40 phút Năm học: 2012 - 2013
Chữ kí GK
I Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng
Bài 1: (1đ, trong đó a : 0,5đ; b: 0,5đ)
a Các số tròn chục nghìn bé hơn 56660 là: ……
A 16660, 26660, 36660, 46660
B 16600, 26600, 36600, 46600
C 10000, 15000, 25000, 40000
D 10000, 20000, 30000, 40000
b Dãy số nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
A 79432, 79423, 78424, 78442
B 44489, 44490, 44590, 44589
C 52376, 53376, 53377, 54378
D 23456, 22546, 23564, 22556
Bài 2: (1đ)
Mua 8 hộp bánh phải trả 72000 đồng Hỏi có 45000 đồng mua được mấy hộp bánh như thế?
A 5 hộp
B 6 hộp
C 8 hộp
D 12 hộp
Bài 3: (0,5đ)
5
1
giờ = ……… phút
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 10
B 12
C 15
D 20
Bài 4: (0,5đ)
Cho hình chữ nhật và hình vuông có kích thước như sau:
7 cm
Chọn đáp án đúng
A Diện tích hình chữ nhật lớn hơn diện tích hình vuông
B Diện tích hình chữ nhật bằng diện tích hình vuông
C Diện tích hình chữ nhật nhỏ hơn diện tích hình vuông
Trang 2D Cả A, B, C đều sai
II Tự luận: (7đ) Bài 5: (1đ, trong đó a: 0,25đ, b: 0,25đ, c: 0,5đ) Cho dãy số liệu sau: 11010, 11020, 11030, 11040, 11050, 11060, 11070, 11080, 11090 Nhìn vào dãy trên, viết số thích hợp vào chỗ chấm a Dãy số liệu trên có tất cả số b Số thứ sáu trong dãy số là số
c Số thứ chín trong dãy số là số Số này lớn hơn số thứ bảy trong dãy đơn vị Bài 6: Tìm y: (1đ) a y x 6 = 14430 b y : 3 = 16205 ……… …… ………
……… ………
……… ………
Bài 7: Đặt tính rồi tính: (2đ) a 54287 + 29508 b 52971 - 6205 c 3825 x 5 d 49385 : 7 ……… ………… ……… ………
……… ………… ….… ………
……
……… ………… ………… ………
Bài 8: Có 48 chiếc nơ xếp đều vào 8 hộp Hỏi có 30624 chiếc nơ cùng loại thì xếp được vào bao nhiêu hộp như thế ? (2đ) Bài giải ………
……….
……….
……….
……….
Bài 9: Điền dấu x, : thích hợp vào ô trống để phép tính có kết quả đúng: (1đ)
100 2 2 = 400
66 3 4 = 88
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CK2 - LỚP 3/7 NĂM HỌC 2012 – 2013
Mức độ
Vận dụng
Tổng cộng
Chủ đề 1.
Số và phép
tính
Bài 1(a,b)
Nhận biết các
số tròn chục
nghìn so
sánh,sắp xếp thứ tự các số
từ bé đến lớn của số có 5 chữ số
Bài 5(a,b,c)Xác định dãy số liệu gồm mấy số,thứ
tự số trong dãy,quan hệ giữa
2 số Bài 6 (a,b) Tìm thành phần chưa biết TS, SBC
Thực hiện tính 4 PT(+ - x :) các số
có 5 chữ số Bài 7(a,b,c, d)
Bài 9 biết điền dấu(x.:)t hích hợp vào
ô trống để có kết quả đúng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
2 1 10
9 4 40
2 1 10
13 6 60%
Chủ đề 2
Đại lượng và
đo đại lượng
tiền Việt
Nam,đổi đv
đo thời gian
Bài 3:Đổi được đơn vị
đo thời gian
Bài 2(Tiền VN) biết tính toán trên đơn vị tiền
Sô câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5
1 1 10
2 1,5 15
Chủ đề 3.
được diện tích hình chữ nhật và hình vuông
có kích thước cho sẵn
Sô câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5
1 0,5 5
Chủ đề 4
Giải toán có
lời văn
Trình bày
bài giải bài
toán bằng
hai phép tính
Bài 8:
Giải bài toán bằng hai phép tính rút về đơn vị bằng 2 PT chia
Số câu:
Số điểm:
tỉ lệ %
1 2 20%
1 2 20%
TSố câu:
Tổng số đ
2câu 1đ
1câu 0,5đ
9 câu 4đ
2 câu 1,5đ
1 câu 2đ
2 câu 1đ
17 câu
10 đ
Trang 4tỉ lệ % 10% 5% 40% 15% 20% 10% 100%
Đáp án môn Toán CK2 lớp 3/7 Năm học: 2012 - 2013
I Trắc nghiệm (3đ)
Bài 1: (1đ)
a D 10000, 20000, 30000, 40000 (0,5 đ)
b C 52376, 53376, 53377, 54378 (0,5 đ)
Bài 2: (1đ)
A 5 hộp
Bài 3: (05đ)
B 12
Bài 4: (0,5đ)
C Diện tích hình chữ nhật nhỏ hơn diện tích hình vuông
II Tự luận (7đ)
Bài 5: (1đ)
a Dãy số liệu trên có tất cả 9 số (0,25đ)
b Số thứ sáu trong dãy số là số 11060 (0,25đ)
c Số thứ chín trong dãy số là số 11090 (0,25đ) Số này lớn hơn số thứ bảy trong dãy20 đơn vị
(0,25đ)
Bài 6: Tìm y: (1đ)
a y x 6 = 14430 b y : 3 = 16205
y= 14430 : 6 y = 16205x 3
y= 2405 ( 0,5 đ) y = 48615( 0,5 đ)
Bài 7: Đặt tính rồi tính: (2đ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 đ.
(Nếu đặt tính sai trừ nửa số điểm )
a 83795 b 46766 c 19125 d 7055
Bài 8(2đ)
Bài giải
Số chiếc nơ mỗi hộp xếp là: (0,25đ)
48 : 8 = 6 (chiếc) (0,5đ)
Số hộp để xếp 30624 chiếc nơ là: (0,25đ)
30624: 6 = 5104(hộp) (0,5đ)
Đáp số : 5104 hộp (0, 5đ)
Bài 9: (1đ) Điền đúng mỗi dấu phép tính được 0,25 đ.
100 x 2 x 2 = 400
66 : 3 x 4 = 88