1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Số thập Phân

24 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 497 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bài toán về cấu tạo số thập phân Một số kiến thức cần lưu ý: 1.. Bên trái dấu phẩy là phần nguyên, bên phải dấu phẩy là phân thì khi xoá chữ số 0 đó đi ta được một số thập phân... Hã

Trang 1

các bài toán về số thập phân

người thực hiện : Lại Thị Ngọc Tỳ

Trang 3

i Số thập phân

Dạng 1 Các bài toán về cấu tạo số thập phân

Một số kiến thức cần lưu ý:

1 Mỗi số thập phân có hai phần: phần nguyên và phần thập

phân, hai phần được ngăn cách nhau bởi dấu phẩy

Bên trái dấu phẩy là phần nguyên, bên phải dấu phẩy là

phân thì khi xoá chữ số 0 đó đi ta được một số thập phân

Trang 4

Ví dụ1: Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân:

6 100

675

=

72 ,

89 100

8972

=

067 ,

0 1000

67

=

008 ,

0 1000

Trang 5

Ví dụ 2 Cho 3 chữ số 1, 2, 3 Hãy viết tất cả các số thập phân

từ 3 chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện

Trang 6

- Nếu phần nguyên của chúng bằng nhau thì ta so sánh các hàng phần mười: số nào có chữ số lớn hơn sẽ lớn hơn;

nhau thì ta so sánh hàng phần trăm: số nào có chữ số hàng phần trăm lớn hơn sẽ lớn hơn;

số lớn hơn( nếu số chữ số ở phần thập phân của hai số

không bằng nhau thì khi cần ta sẽ viết thêm chữ số 0 vào hàng còn thiếu)

Quy tắc 2: Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như sau

Trang 7

- So s¸nh hai sè tù nhiªn võa nhËn ®­îc, sè nµo lín h¬n th×

Trang 8

D¹ng 3 C¸c bµi to¸n vÒ thùc hiªn phÐp tÝnh víi sè thËp ph©n

Nh÷ng kiÕn thøc cÇn cñng cè vµ bæ sung:

Quy t¾c céng hai sè thËp ph©n:

Muèn céng hai sè thËp ph©n ta lµm nh­ sau:

th¼ng cét;

h¹ng

Trang 9

Quy t¾c trõ hai sè thËp ph©n:

Muèn trõ mét sè thËp ph©n cho mét sè thËp ph©n ta lµm nh­ sau:

bao nhiªu ch÷ sè råi dïng dÊu phÈy t¸ch ra ë tÝch bÊy nhiªu ch÷ sè kÓ tõ ph¶i sang tr¸i

Trang 10

Quy tắc chia hai số thập phân:

Muốn chia một số thập phân cho một số thập phân ta làm như sau:

chia từ phải qua trái số chữ số bằng số chữ số của phần

thập phân của số chia;

thập phân của số chia ta đặt dấu phẩy ở thương rồi tiếp tục chia;

dư ta thêm chữ số 0 vào bên phải số dư rồi tiếp tục chia

Trang 11

Quy tắc nhân, chia nhẩm:

- Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000 ta chỉ Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000 ta chỉ ……

việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải

một, hai, ba chữ số.…

- Muốn chia một số thập phân cho 10, 100, 1000 ta chỉ Muốn chia một số thập phân cho 10, 100, 1000 ta chỉ ……

việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang trái một, hai,

Trang 12

- Muốn nhân một số với 0,25 ta chia số đó cho 4.

Trang 13

+ Muốn nhân một số với một hiệu, ta có thể nhân số đó lần lư

ợt với số bị trừ và số trừ rồi trừ hai kết quả đó cho nhau

ví dụ 1: Tính nhanh

a) 49,8 – 48,5 + 47,2 – 45,9 + 44,6 – 43,3 + 42 – 40,7

b) 1,3 – 3,2 + 5,1 – 7 + 8,9 – 10,8 + 12,7 – 14,6 + 16,5Giải:

a) Ta viết lại biểu thức như sau:

Trang 14

ví dụ 2 Cho hai số thập phân: 14,78 và 2,87 Hãy tìm số A sao cho khi thêm A vào số bé, bớt A ở số lớn, ta tìm được hai số có tỉ số là 4.

Giải:

Tổng hai số đã cho là:

14,78 + 2,87 = 17,65Khi thêm A vào số bé và bớt A ở số lớn thì tổng hai số không

Trang 15

Dạng 4 Điền chữ số thay cho các chữ số trong phép tính

thập phân

Chú ý:

1 Người ta thường biến đổi đưa về phép tính trên số tự nhiên;

2 Nếu đề bài cho phép trừ, ta thường viết lại thành phép cộng; cho phép chia ta viết lại thành phép nhân;

3 Nếu đề bài cho phép tính theo hàng ngang, ta thường viết lại theo cột dọc;

4 Khi đã tìm được một chữ số, ta nên thay vào phép tính để đư

a về bài toán đơn giản hơn;

5 Nếu đề bài yêu cầu: những chữ khác nhau được thay bằng các số khác nhau thì khi giải ta phải kiểm tra điều kiện này Ngược lại, các chữ khác nhau vẫn có thể thay bằng các số

Trang 16

VÝ dô Thay mçi ch÷ trong phÐp tÝnh sau bëi ch÷ sè thÝch hîp:

cabc ab

bc a

c c b

a , × , × , = ,

bc a

cd ab

bc bdd, − , = ,

0 ,

, , caa cb aba bd ba

Trang 17

-Khi đó ta viết lại phép tính như sau:

1010

abcabc abc

Trang 18

; 91

7

; 13

1 91

7 13

91

91

11 91

c ab

c ab

c ab

abc cc

abc ab

abcabc abc

cc ab

91 11

, 9 1

, 1 1

, 9

7137 ,

13 37

, 1 7

, 7 3

Trang 19

c Ta viÕt l¹i phÐp tÝnh nh­ sau:

Thay vµo ta ®­îc: 5b,c55

cb,5b5

bd,b50

XÐt phÐp céng hµng phÇn tr¨m 5 + b +1 ®­îc kÕt qu¶ cã tËn cïng b»ng 5 Suy ra b = 9.

+

Trang 20

Khi giải toán về tỉ số phần trăm ta thường gặp các dạng sau:

1 Cho hai số a và b Tìm tỉ số phần trăm của số a so với số b;

2 Cho b và tỉ số phần trăm của a so với b Tìm a.

3 Cho a và tỉ số phần trăm củ a so với b Tìm b.

4 Một số nội dung phối hợp.

Trang 21

Ví dụ 1 Nước biển chứa 5% muối(theo khối lượng) Hỏi phải thêm vào

20kg nước biển bao nhiêu ki – lô - gam nước tinh khiết để được một loai nước chứa 2% muối ?

Giải:

Số muối có trong 20kg nước biển là:

20 5 : 100 = 1 (kg) Lượng dung dịch pha được từ 1 kg muối là:

Trang 22

Ví dụ 2 Lãi suất tiết kiệm là 0,78% một tháng Cô Lan gửi tiết kiệm 60 triệu đồng Hỏi sau hai tháng cô có bao nhiêu tiền lãi và gửi?

Trang 23

Dạng 6 Toán trắc nghiệm khách quan về số thập phân

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Bài 1 Cho 5,76 < x,7y < 5,78

Hai chữ số x và y thích hợp điền vào ô trống là:

Bài 3 Một đội công nhân được giao nhiệm vụ trồng 18 500 ha rừng Sau

6 tháng đội đó đã trồngđược 20 000 ha Hỏi đội đó còn phải trồng thêm bao nhiêu héc – ta nữa để vượt mức kế hoạch 10%.

a 305 ha b 350 ha c 503 ha d 530 ha

ì

ì

Ngày đăng: 28/01/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w