1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân

6 2,1K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Anh Thu
Trường học Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Đông Hà - Quảng Trị
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án lớp 5 Môn : Toán Tên bài dạy : Viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân I.. - Luyện tập viết số đo độ dài dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.. Để viết gọn hơn

Trang 1

Giáo án lớp 5 Môn : Toán Tên bài dạy : Viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn:

+ Bảng đơn vị đo độ dài

+ Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài liền kề và quan hệ giữa một số đo độ dài thông dụng

- Luyện tập viết số đo độ dài dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau

II Chuẩn bị:

- Bảng đơn vị đo độ dài, để trống ô (kẻ sẵn ở lớp)

- Phiếu bài tập với nội dung BT3, bút dạ, nam châm (dùng cho BT3)

III Các hoạt động dạy học:

A Giới thiệu bài: ( 2 phút )

- Trong thực tế đo độ dài, kết quả đo

đợc đôi khi gồm hai hoặc ba tên đơn vị

đo Ví dụ nh kết quả đo đợc là 6m

4dm (T ghi bảng: 6m 4dm) Để viết

gọn hơn kết quả này với tên một đơn

vị đo lớn là mét, cần dùng số thập

phân để viết

Vậy cách viết nh thế nào? Đó chính là

nội dung bài học hôm nay:

Viết các số đo độ dài dới dạng số

thập phân.

- Ghi bảng tên bài học

B Dạy bài mới: ( 33 phút )

1 Ôn lại hệ thống đơn vị đo độ dài:

( 8 phút )

a) Hệ thống đơn vị đo độ dài:

- Trớc khi vào nội dung chính của bài

học hôm nay, các em cùng cô hệ thống

- Lắng nghe

- 3 HS nhắc nối tiếp

- Lắng nghe

Trang 2

lại các đơn vị đo độ dài.

- Ghi vào bảng một số tên đơn vị đo

chẳng hạn: km, dm

? Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài

đã học theo thứ tự từ lớn đến bé

- 1 em nêu

- 1 em nhận xét, nêu lại theo thứ tự

từ bé đến lớn

- Nhiều em nhắc nối tiếp theo thứ tự từ lớn đến bé

- Ghi vào bảng hệ thống:

km; hm; dam; m; dm; cm; mm

b) Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề:

- Các em đã nhớ và hệ thống lại đợc

bảng đơn vị đo độ dài Bây giờ chúng

ta cùng tiếp tục ôn lại mối quan hệ

giữa các đơn vị đo liền kề

? Em nào cho cô biết: Một ki-lô-mét

bằng mấy Héc-tô-mét?

- Ghi bảng 1km = 10hm

? Ngợc lại, một Héc-tô-mét bằng một

phần mấy của ki-lô-mét?

- Ghi bảng tiếp

1hm = 101 km = 0,1km

? Một mét bằng bao nhiêu Đề-xi-mét?

- Ghi bảng: 1m = 10dm

? Một Đề-xi-mét bằng một phần mấy

của mét?

- Ghi bảng tiếp : 1dm = 101 m = 0,1m

- Chỉ vào tên đơn vị đo trong bảng

- HS trả lời: 1km = 10 hm

- HS trả lời: 1hm = km 0 , 1km

10

- HS trả lời: 1m = 10dm

- HS trả lời: 1dm =

10

1

m = 0,1m

? Em có nhận xét gì về vị trí của đơn

vị đo độ dài Ki-lô-mét và Héc-tô-mét;

mét và Đề-xi-mét?

- HS trả lời: Ki-lô-mét và Héc-tô-mét

là hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau Mét và Đề-xi-mét cũng vậy

Vậy hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau

gấp kém nhau bao nhiêu?

- HS trả lời : Hai đơn vị đo độ dài

liền kề nhau gấp kém nhau 10 lần Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn

vị liền sau Mỗi đơn vị đo độ dài bằng

10

1

(bằng 0,1) đơn vị liền trớc nó.

Trang 3

- Một số em nhắc lại (3 em).

c) Mối quan hệ giữa các đơn vị đo

thông dụng:

- Một số đơn vị đo thông dụng không

liền kề thì có mối quan hệ nh thế nào

? Một Ki-lô-mét bằng mấy mét?

- Ghi bảng: 1km = 1000m

? Một mét bằng một phần mấy của

Ki-lô-mét?

- Ghi bảng tiếp

1m = 10001 km = 0,001 km

? Điền vào chỗ chấm

- Ghi bảng

1m = cm 1cm = 1 m

= m

1m = mm 1mm = 1 m

= m

-HS trả lời: 1km = 1000m

- HS trả lời:1m =

1000

1

km = 0,001km

- 1 em nêu phần thứ nhất

- 1 em nhận xét, nêu tiếp phần tiếp theo

- Kết luận, ghi bảng:

1m = 100cm 1cm = 1001 m = 0,01m

1m=1000mm 1mm=10001 m= 0,001m

- Các em đã nắm rất tốt hệ thống bảng

đơn vị đo độ dài và mối quan hệ giữa

các đơn vị đo Cô khen cả lớp Bây giờ

các em luyện viết các số đo độ dài đó

dới dạng số thập phân

2 Viết các số đo độ dài dới dạng số

thập phân:( 10 phút )

- Ghi bảng : 2, viết các số đo độ dài

dới dạng số thập phân.

- Nêu yêu cầu ví dụ 1, ghi bảng

- Lắng nghe

Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp

vào chỗ chấm.

6m 4dm = m

? Em có nhận xét gì về số đo đã cho?

- Làm thế nào để điền đợc số thập

- 1 em đọc yêu cầu

- HS nhận xét : Số đo đã cho có tên hai đơn vị đo, hai đơn vị đo này liền kề

Trang 4

phân thích hợp vào chỗ chấm theo yêu

cầu

Mời các em thảo luận nhóm 4, trong

thời gian 2 phút

- Mời đại diện các nhóm trình bày

- Kết luận, thống nhất cách làm:

6m 4dm = 6104 m = 6,4m

- Ghi bảng, hỏi:

6m 4dm = ?m

- Ghi bảng tiếp: Vậy 6m 4dm = 6,4m

- Tiến hành tơng tự với ví dụ 2:

3m 5cm = ?m

Ghi bảng:

Ví dụ 2: 3m 5cm = m

? Em có nhận xét gì về số đo đã cho?

(Tên đơn vị đo? Vị trí các đơn vị đo

trong bảng?)

nhau

- Thảo luận nhóm 4, tìm cách để điền

số thập phân thích hợp

- Đại diện một số nhóm trình bày

- 1 em nêu lại cách làm

- Trả lời : 6m 4dm = 6,4m

- Số đo đã cho có hai đơn vị đo, hai

đơn vị đo này không liền kề

- Cách làm nh ví dụ 1, em làm nháp và

nêu cách làm và kết quả

- Kết luận và ghi bảng:

3m 5cm = 31005 m = 3,05m

Vậy 3m 5cm = 3,05m

* Lu ý HS cách ghi chữ số ở hàng

phần trăm là 5, hàng phần mời bằng 0

ghi chữ số 0

- HS làm vào nháp, 1 em nêu, lớp nhận xét

? Vậy để viết các số đo độ dài dới

dạng số thập phân, em làm nh thế nào?

- 1 em trả lời ( chuyển số đo độ dài

đo về hỗn số có chứa phân số thập phân kèm đơn vị đo theo yêu cầu -> chuyển hỗn số đó về số thập phân kèm

đơn vị đo)

- 1 em nhận xét, 3 em nhắc lại

? 8km 5m = ? km

Ai chuyển nhanh để có kết quả là một

số thập phân

- Ghi bảng: 8km 5m = km

- Nhận xét, kết luận, tuyên dơng, ghi

- Làm nhanh vào nháp, nêu kết quả

Trang 5

bảng: 8km 5m = 8

1000

5

km =8,005km

3 Thực hành: Luyện tập ( 15 phút )

- Các em nắm bài tơng đối tốt Để

củng cố thêm về cách viết các số đo độ

dài dới dạng số thập phân Các em

cùng cô sang phần luyện tập

- Lắng nghe

- Ghi bảng: 3 Luyện tập

- Yêu cầu HS mở SGK trang 44

Bài 1:

- Ghi bảng (Viết số thập phân thích

hợp vào chỗ chấm)

- Hớng dẫn cách làm, yêu cầu HS tự

làm bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở kiểm tra bài

bạn

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Hớng dẫn HS làm miệng 1 phần

trong phần a

- 1 em đọc yêu cầu

- Tự làm bài vào vở, nêu kết quả (1 em nêu 1 phần, lớp nhận xét)

- 2HS ngồi cùng bàn đổi chéo vở, kiểm tra, chữa bài

- 1 em đọc yêu cầu

- 1 hs nêu bài làm

- Lớp nhận xét

- Viết số đo dới dạng số thập phân có

đơn vị đo là mét, thực chất là viết số

thập phân thích hợp với đơn vị đo kèm

là mét, cách làm tơng tự bài 1

Chẳng hạn: 3m 4dm = ?m

- Gọi HS trả lời, ghi bảng: 3m 4dm =

10

4

3 m = 3,4m

- 1 em trả lời

3m 4dm = 3104 m = 3,4m

Yêu cầu HS làm tiếp phần còn lại vào vở

- Cho cả lớp nhận xét, chữa bài

* Lu ý: 73mm = 10073 dm = 0,73dm

Bài 3:

- Yêu cầu bài này là gì?

- Bài tập này cách làm cũng tơng tự

bài 1, các em lu ý trờng hợp c (302m =

km) các em làm vào phiếu BT, 3

bạn nào làm nhanh sẽ đợc dán kết quả

bài làm lên bảng Cả lớp cùng cô nhận

- 2 em lên bảng (mỗi em làm 1 phần a

và b), lớp làm vào vở

- 1 em đọc yêu cầu

Trang 6

xét ghi điểm cho bạn Các bạn còn lại

sẽ đợc thu chấm và nhận xét sau

- Yêu cầu 3 tổ trởng phát phiếu BT

cho bạn

- Cùng lớp nhận xét, ghi điểm

- Thu phiếu còn lại về nhà chấm

- Tổ trởng phát phiếu cho tổ của mình

- Nhận phiếu, làm bài

- 3 em dán kết quả.Lớp nhận xét

- Tổ trởng thu phiếu bài làm còn lại của tổ mình nộp cho cô giáo

C Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )

? Để viết các số đo độ dài dới dạng số

thập phân, em làm nh thế nào?

- Nêu ví dụ, khuyến khích HS giỏi

tham gia làm bài

- Đọc yêu cầu, ghi bảng:

a m bc cm = m

- Cho lớp nhận xét, tuyên dơng

- Nhận xét chung tiết học, dặn HS về

nhà làm BT ở vở BT in sẵn để củng cố

thêm

- 1 vài em nhắc lại

- HS xung phong làm bài (1 em xung phong sớm nhất)

- Lớp nhận xét , bổ sung ( Nếu bạn làm cha đợc )

a m bc cm = a

100

bc

m = a,bc m

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đơn vị đo độ dài. Bây giờ chúng - Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
ng đơn vị đo độ dài. Bây giờ chúng (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w