1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận đề KT 1tiết 10CB Bài 3

4 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sục khí ozon vào dung dịch KI dư , ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa các chất A.. Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc nguộiA. Sụ

Trang 1

SẢN PHẨM THẢO LUẬN NHÓM II (Thiết lập ma trận đề và đề kiểm tra 1 tiết bài 2 học kì 2 lớp 10cb) Dánh sách nhóm II

A Ma trận đề kiểm tra

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

0,25

1

5%

0,5 1 2 61,5 1(3 a)1 20,5 1(3b)1 1(3c)1 7,5

75%

Tổng số câu

Trang 2

B Đề bài

Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron 16 Nguyên tố X là

A oxi B lưu huỳnh C clo D brom

Câu 2 Sục khí ozon vào dung dịch KI dư , ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa các chất

A KOH, KI, I2, O2 B KOH, I2 C KOH, KI, I2 D KOH, I2, O2

Câu 3 Cho 5,6g sắt tác dụng hoàn toàn 4,8g lưu huỳnh.Khối lượng muối sunfua thu được là

A 10,4g B.8,8g C.13,2g D 14g

Câu 4 H2SO4 đặc được dùng để làm khô khí ẩm

A H2S B CO2 C HBr D HI

Câu 5 Sục 1,12 lít khí SO2 ở đktc vào 200 ml dung dịch NaOH 1M ; sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối?

A 12,6 gNa2SO3. B 5,2 g NaHSO3 C 6,3 g Na2SO3 D 20,8 g NaHSO3

Câu 6 Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?

A H2S B Al2S3 C SO2 D O2

Câu 7 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc nguội ?

A háo nước B phản ứng hoà tan Al và Fe

C tan trong nước toả nhiệt D làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ

Câu 8 Cho phương trình hóa học:

H2SO4(đặc) + 8HI  4I2 + H2S + 4H2O

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất?

A H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử

B HI bị oxi hóa thành I2, HI là chất khử

C H2SO4 oxi hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S

D I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI

Câu 9 Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là

A dung dịch có màu vàng B dung dịch có màu nâu

C xuất hiện kết tủa trắng D dung dịch mất màu

Câu 10: Dãy đơn chất nào sau sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?

A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, S, F2 D Br2,O2,Ca

Câu 11 Cho một mẩu đồng kim loại vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng, hiện tượng quan sát được là

A dung dịch có màu xanh, có khí không màu thoát ra

B không có hiện tượng gì

C dung dịch trong suốt, có khí không màu thoát ra

D dung dịch có màu xanh, không có khí thoát ra

Câu 12: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

A H2S, SO2, SO3, H2SO4 B H2S, SO2, SO3, K2SO4

C.S, SO2, SO3, H2SO4 D H2S, SO2, BaCl2, H2SO4

Trang 3

II Tự luận ( 7 điểm )

Câu 1(2 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học theo sơ đồ sau

S  SO2  Na2SO3  SO2  H2SO4

Câu 2(2 điểm): bằng phương pháp họá học hãy phân biệt 4 dung dịch:

Na2SO4, NaCl, H2SO4, NaNO3

Câu 3( 3 điểm ): Hoà tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 ( hỗn hợp A) bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng Kết thúc phản ứng thu được 672 ml khí SO2 (đktc) Dẫn toàn bộ lượng khí SO2 qua bình đựng 200 ml dung dịch NaOH có nồng độ 0,5 M, được dung dịch B

a) Viết các phương trình hoá học hoà tan hỗn hợp A

b) Tính thành phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A

c) Tính nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch B

( Cho : Fe = 56 ; O = 16 ; S = 32 )

Trang 4

Hướng dẫn giải

I Trắc nghiệm khách quan (12 câu * 0,25điểm = 3 điểm)

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2đ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng

S + O2 →t SO2

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 + H2O

SO2 + H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4

Câu 2 (2 điểm)

- Dùng quỳ tím nhận biết được H2SO4 0,25đ

- Dùng BaCl2 nhận biết được Na2SO4 viết PTHH 0,75đ

- Dùng AgNO3 nhận biết được NaCl và viết PTHH 0,75đ

Câu 3 (3đ)

a) Các phương trình hoá học : (1,0 điểm), mỗi pthh đúng cho 0,5 điểm

2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (1)

Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O (2)

b) Tính thành phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A (1,5 điểm)

Theo pthh (1) số mol Fe = 2

3số mol SO2 =

2

3.

0,672

22, 4 = 0,02 mol (0,5 điểm)

Khối lượng Fe trong A : 0,02.56 = 1,12 (gam) (0,5 điểm)

% Khối lượng Fe trong A : 1,12.100% 41,18%

2,72 = ;

% Khối lượng Fe2O3 = 58,82% (0,5 điểm)

c) Tính nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch B. ( 1,0 điểm)

Số mol NaOH = 0,2.0,5 = 0,1

Số mol SO2 = 0,03 mol

Số mol NaOH > 2 lần số mol SO2 vì vậy chỉ xảy ra phản ứng, NaOH còn dư

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O (3) Thep pthh (3) số mol Na2SO3 = số mol SO2 = 0,03 mol

Số mol NaOH tham gia phản ứng = 2 số mol SO2 = 0,03 2 = 0,06 mol,

còn dư : 1,00 - 0,06 = 0,04 mol

Tính nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch B :

0,03

Na SO 0,15M ;

0, 2 0,04 NaOH 0, 2M

0, 2

= =

= =

Ngày đăng: 21/01/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w