1; Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt... Tìm hai số biết tổng và tích của chúng Bài toán: tìm hai số biết tổng của chúng bằng S, tích của chúng bằng P.. Các nghiệm này chính là h
Trang 1NhiÖt liÖt Chµo mõng c¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o VÒ dù
thao gi¶ng n¨m häc 2012-2013
M«n : to¸n 9 Gi¸o viªn thùc hiÖn: Hå Sü Dòng
Trang 2Giải phương trình: 3 x2 + 7 x + = 4 0
HS3:
HS1:
2
(7) 4.3.4 49 48
1 0 1
∆ = >
∆ =
Vì Δ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
1;
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
4 1;
3
Đáp án:
2
( 5) 4.2.3 25 24
1 0 1
∆ = − − = −
∆ = >
∆ =
Vì Δ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
1;
2.2 2.2 2
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
3 1;
2
Đáp án:
Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠0) có
Δ = b2 – 4ac
Nếu Δ > 0 phương trình có hai nghiệm
phân biệt
1 2, .1 2
x + x x x
? Tính
Trang 3có Δ = b2 – 4ac
Nếu Δ > 0 phương trình có hai nghiệm
phân biệt
Nếu Δ = 0 công thức nghiệm trên còn đúng hay
không ?
Các công thức nghiệm trên
vẫn đúng khi Δ = 0
1 2, .1 2
x + x x x
? Tính
2
2
4
( 4 )
4
4
x x
a
− + ∆ − − ∆
=
=
2
− + ∆ − − ∆
− + ∆ − − ∆
Trang 4( ) ( )
2
2
4
( 4 )
4
4
x x
a
− + ∆ − − ∆
=
=
Δ = b2 – 4ac
Nếu Δ > 0 phương trình có hai nghiệm
phân biệt
2
− + ∆ − − ∆
− + ∆ − − ∆
1 2, .1 2
x + x x x
b
a
+ = −
1. 2 c
x x
a
=
Trang 5a, ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx +c =0 (a ≠ 0) thì
x x1. 2 c
a
=
1 2
b
x x
a
+ = −
2
2
4
( 4 )
4
4
x x
a
− + ∆ − − ∆
=
=
2
− + ∆ − − ∆
− + ∆ − − ∆
Trang 6a) ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx +c =0 (a ≠ 0) thì
x x1. 2 c
a
=
1 2
b
x x
a
+ = −
Bài tập 1 : Chọn đáp án đúng
1, Phương trình có 5x2 − −x 35= 0
2, Phương trình có 2x2 +3x + =5 0
1 5
x x
+ =
= −
3 2 5
2
x x
x x
+ = −
=
Đúng
Sai
3, Phương trình có x2 + 2x + =1 0
1 2
2
x x
+ = −
= −
Đúng
Trang 7a) ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx +c =0 (a ≠ 0) thì
x x1. 2 c
a
=
1 2
b
x x
a
+ = − Đối với mỗi phương trình, kí hiệu xnghiệm (nếu có) Không giải phương trình 1, x2 là hai
hãy điền vào chỗ (….)
Bài tập 2 :
2
2
∆ =
……
∆ = ……
……
……
1
1
5 2 3 2
x x1. 2 =
1 2
x + = x
……
……7
3
−
4 3
x x1. 2 =
1 2
x + = x
1 1
x = ⇒ 2
3 2
x =
x = − ⇒ 2
4 3
x = −
c a
=
c a
= −
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x a
=
ax + + =bx c a ≠
0
a b c+ + =
1 1
x =
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x
a
= −
ax + + =bx c a ≠
0
a b c− + =
x = −
b) Áp dụng
Trang 8HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bài tập 3: Tính nhẩm nghiệm phương trình:
2
1) 5− x +3x + =2 0
Đáp án:
2
2) 2012x +2013x+ =1 0
( 2 ) 2 2
3) m +1 x − −x m = 0
2
4) x +2 3x+2 3 1 0− =
1) Phương trình có: a b c+ + = − + + =5 3 2 0
2 1;
5
⇒ = = −
2) Phương trình có: a b c− + = 2012 2013 1 0− + =
1 1;
2012
⇒ = − = −
3) Phương trình có: a b c m+ + = 2 + − −1 1 m2 = 0
2
1 1; 2 2
1
m
m
−
⇒ = =
+
4) Phương trình có: a b c− + = −1 2 3 2 3 1 0+ − =
1 1; 2 2 3 1
⇒ = − = − +
a) ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx +c =0 (a ≠ 0) thì
x x1. 2 c
a
=
1 2
b
x x
a
+ = −
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x a
=
ax + + =bx c a ≠
0
a b c+ + =
1 1
x =
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x
a
= −
ax + + =bx c a ≠
0
a b c− + =
x = −
b) Áp dụng
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4
Trang 92 Tìm hai số biết tổng và tích của
chúng
Bài toán: tìm hai số biết tổng của chúng
bằng S, tích của chúng bằng P
Gọi một số là x thì số kia là S - x Theo giả thiết ta có phương trình
x(S – x) = P hay x2 - Sx + P = 0 (1) Δ= S2- 4P
thì phương trình (1) có nghiệm Các nghiệm này chính là hai số cần tìm
Vậy:
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương
trình x 2 – Sx + P = 0 Điều kiện để có hai số đó là : S 2 - 4P ≥ 0
≥0
a) ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx +c =0 (a ≠0) thì
x x1. 2 c
a
=
1 2
b
x x
a
+ = −
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x a
=
ax + + =bx c a ≠
0
a b c+ + =
1 1
x =
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x
a
= −
ax + + =bx c a ≠
0
a b c− + =
x = −
b) Áp dụng
Trang 10Gọi một số là x thì số kia là S - x Theo giả thiết ta có phương trình
x(S – x) = P hay x2 - Sx + P=0 (1) Nếu Δ= S2- 4P ≥0
thì phương trình (1) có nghiệm Các nghiệm này chính là hai số cần tìm
Vậy:
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương
trình x 2 – Sx + P = 0 Điều kiện để có hai số đó là : S 2 - 4P ≥ 0
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì
hai số đó là hai nghiệm của phương trình
Điều kiện để có hai số đó là : S 2 - 4P ≥ 0
x − Sx P + =
a) ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx +c =0 (a ≠0) thì
x x1. 2 c
a
=
1 2
b
x x
a
+ = −
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x a
=
ax + + =bx c a ≠
0
a b c+ + =
1 1
x =
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x
a
= −
ax + + =bx c a ≠
0
a b c− + =
x = −
b) Áp dụng
2 Tìm hai số biết tổng và tích của
chúng
Trang 11ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx +c =0 (a ≠ 0) thì
x x1. 2 c
a
=
1 2
b
x x
a
+ = −
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x
a
= −
ax + + =bx c a ≠
0
a b c− + =
x = −
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x a
=
ax + + =bx c a ≠
0
a b c+ + =
1 1
x =
27, tích của chúng bằng 180
Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình
x2 - 27x +180 = 0
Δ = 272- 4.1.180 = 729-720 = 9
Vậy hai số cần tìm là 15 và 12
GIẢI
?5 Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5
GIẢI
2 Tìm hai số biết tổng và tích của
chúng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì
hai số đó là hai nghiệm của phương trình
Điều kiện để có hai số đó là : S 2 - 4P ≥ 0
2
0
2 – 4.5 = - 19 < 0
Do đó không có hai số nào có tổng bằng 1
và tích bằng 5
Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình
x2 - x + 5 = 0
Phương trình vô nghiệm
Trang 12ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx +c =0 (a ≠0) thì
x x1. 2 c
a
=
1 2
b
x x
a
+ = −
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x
a
= −
ax + + =bx c a ≠
0
a b c− + =
x = −
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x a
=
ax + + =bx c a ≠
0
a b c+ + =
1 1
x =
2 Tìm hai số biết tổng và tích của
chúng
Bài tập 4 (Bài 28 /SGK-53) Tìm hai số u, v trong mỗi trường hợp sau a, u + v = 32, uv = 231
Hai số u,v là nghiệm của phương trình:
x2 - 32x +231 = 0
∆ ’= (-16)2 - 231 = 25
25 5
′
1
16 5
21 1
2
16 5
11 1
∆ ’ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
Vậy : u = 21, v = 11 hoặc u = 11, v = 21
GIẢI
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì
hai số đó là hai nghiệm của phương trình
Điều kiện để có hai số đó là : S 2 - 4P ≥ 0
x − Sx P + =
Trang 13ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx +c =0 (a ≠0) thì
x x1. 2 c
a
=
1 2
b
x x
a
+ = −
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x
a
= −
ax + + =bx c a ≠
0
a b c− + =
x = −
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x a
=
ax + + =bx c a ≠
0
a b c+ + =
1 1
x =
2 Tìm hai số biết tổng và tích của
chúng
Ví dụ 2: Tính nhẩm nghiệm của phương trình
x2 -5x+6 = 0
GIẢI
Vì 2 + 3 = 5; 2.3 = 6 nên x1 = 2, x2 = 3 là hai
nghiệm của phương trình đã cho
Bài tập 4 (Bài 27/ SGK) Dùng hệ thức Vi- ét để tính nhẩm các nghiệm của phương trình.
a, x 2– 7x+12= 0 (1);
a, Vì 3 + 4 = 7 và 3.4 = 12 nên
x1 = 3 , x2 = 4 là nghiệm phương trình (1)
GIẢI
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì
hai số đó là hai nghiệm của phương trình
Điều kiện để có hai số đó là : S 2 - 4P ≥ 0
x − Sx P + =
Trang 14
x x1 2 c
a
= a
( )
ax bx c+ + = a ≠
1
2
1
x c x a
=
=
1
2
1
x
c x
a
= −
=−
Trang 151 2
Nhà toán học F Viète
3 Hai số cần tìm có tổng bằng 3, tích bằng 2 là?
4 Tổng hai nghiệm của phương
Trang 16-Học thuộc định lí Vi-ét và cách tìm hai số biết tổng và tích
-Nắm vững cách nhẩm nghiệm : a+b+c = 0
a-b+c = 0
hoặc tr ờng hợp tổng và tích của hai nghiệm (S và P) là những số nguyên có giá trị tuyệt đối quá không quá lớn
-Bài tập về nhà : 25, 26, 27, 28 (SGK), bài 35,36 (SBT)
Trang 17vui khoÎ h¹nh phóc C¸c trß ch¨m ngoan häc giái
Trang 18ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx +c =0 (a ≠0) thì
x x1. 2 c
a
=
1 2
b
x x
a
+ = −
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x
a
= −
ax + + =bx c a ≠
0
a b c− + =
x = −
* Nếu phương trình
có thì phương trình có một
nghiệm là , còn nghiệm kia là 2 c
x a
=
ax + + =bx c a ≠
0
a b c+ + =
1 1
x =
? Tính nhẩm nghiệm phương trình
2
5 6 0
( )2
5 4.1.6
∆ = − −
Phương trình có:
1
⇒ ∆ =
Vì Δ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
25 24 1
∆ = − =
1 0
∆ = >
∆ = ⇒ ∆ =
2
b
a
−
= =
Trang 19x x = ca2
2
x
1
x + = - b a
ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương
trình ax2 + bx +c =0 (a ≠0) thì
Tổng quát.
* Nếu phương trình ax2 +bx+c =0 (a ≠0)
có a+b+c=0 thì x1=1,còn nghiệm kia là
2
c x
a
=
* Nếu phương trình ax2 - bx+c =0 (a ≠0)
có a-b+c=0 thì x1=-1,còn nghiệm kia là
2
c x
a
= −
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì
hai số đó là hai nghiệm của phương
trình x 2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số
đó là : S 2 - 4P ≥ 0
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai:
A, Phương trình x2 +3x-5=0 có x1+x2=-3
B, Phương trình 2x2 – x +1=0 có x1.x2= 1/2
C, Phương trình 35x2 – 37x +2=0 có nghiệm x1=1, x2= 2/35
D, Phương trình x2 +x +2=0 có nghiệm x1= -1,
x2= -2
Trang 202
2
4
( 4 )
4
4
x x
a
− + ∆ − − ∆
=
=
Δ = b2 – 4ac
Nếu Δ > 0 phương trình có hai nghiệm
phân biệt
2
− + ∆ − − ∆
− + ∆ − − ∆
Nếu Δ = 0 công thức nghiệm trên còn đúng hay
không ?
Các công thức nghiệm trên
vẫn đúng hay khi Δ = 0
1 2, .1 2
x + x x x
? Tính
1 + 2
1 2
x x
Tính