1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu hỏi + bài tập T4

9 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai số phức có phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau được gọi là hai số phức: A.. Số phức liên hợp.. Công thức nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực là: A.. Môđun của số

Trang 1

1 Biểu thức dạng a + bi được gọi là:

A Số phức(+); B Số i; D Phần thực; D Phần ảo 2.Số phức z = a + bi; ta nói a là:

A Số phức; B Số i; D Phần thực(+); D Phần ảo 3.Số phức z = a + bi; ta nói b là:

A Số phức; B Số i; D Phần thực ; D Phần ảo(+)

4 Hai số phức có phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau được gọi là hai số phức:

A Bằng nhau(+); B Đơn vị ảo; C Số thuần ảo; D Số phức liên hợp

5 Điểm biểu diễn của số phức z = a + bi có tọa độ là:

A.(a;b); B (- a; b); C (a; -b); D (-a; -b)

6 Môđun của số phức z kí hiệu z bằng:

A a2 +b2 ; B - a2 +b2 ; C a2 −b2 ; D a + bi

7 Số phức z = - 2 + 3i có phần thực là:

A -2(+); B 3; C (-2;3); D (3; 2)

8 Số phức z = - 2 + 3i có phần ảo là:

A -2 ; B 3(+); C (-2;3); D (3; 2)

9 Điểm biểu diễn số phức z = - 2 + 3i có tọa độ là:

A -2 ; B 3 ; C (-2;3)(+); D (3; 2)

10 Môđun của số phức z = 4 + 3i là:

A 4 ; B 3 ; C 5(+); D (4; 3)

11 Số phức liên hợp của số phức z = 4 + 3i là:

A 4 + 3i; B 4 – 3i(+) C –(4 + 3i) D 3 – 4i

12 Điểm biểu diễn của số phức z = 4 + 3i là:

A 4 ; B 3 ; C 5; D (4; 3)(+)

170 Số phức z = 4 + 3i có phần thực là:

A 4 (+); B 3 ; C 5; D (4; 3)

13 Số phức z = 4 + 3i có phần ảo là:

A 4 ; B 3(+) ; C 5; D (4; 3)

14 Kết quả của phép tính (3 – 5i) + (2 + 4i) bằng:

A 5 – i(+); B 3 – 5i; C 2 + 4i; D 5 – 9i

15 Kết quả của phép tính (4 +3i) - (5 - 7i) bằng:

A 5 – i; B 5 – 7i; C -1 - 4i (+); D 5 – 9i

16 Kết quả của phép tính (3 - 2i) (2 - 3i) bằng:

A 5 – i; B 5 – 7i; C -13i (+); D 12 – 5i

17 Kết quả của phép tính 5 (4 + 3i) bằng:

A 20 + 15 i(+); B 5 – 7i; C -13i ; D 12 – 5i

18 Công thức nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực là:

A

2

b i

a

− + ∆ ; B

2

b i a

− − ∆ ; C Không có; D Cả A và

B

19 Số phức dạng 0 + bi được gọi là số:

A Thuần ảo(+); B Đơn vị ảo; C Môđun của số phức

20 Tìm số phức liên hợp của số phức sau: z= + 3 2i(z = − 3 2i)

21 Tìm số phức liên hợp của số phức sau:z= − 2 3i (z = + 2 3i)

22 Tìm số phức liên hợp của số phức sau:z= − − 3 2i (z = − + 3 2i)

Trang 2

23 Tìm số phức liên hợp của số phức sau:z= 3i( z = − 3i)

24 Tìm số phức liên hợp của số phức sau:z= 4 (z = 4)

25 Tính khoảng cách từ điểm A(2; 4;-3) đến mặt phẳng (α) có phương trình 2x – y + 2z – 9 = 0

Giải

Với mặt phẳng (α):2x – y + 2z -9 = 0 ta có

d(A,(α)) = 2.2 4 2( 3) 9

4 1 4

− + − −

26 Tính khoảng cách từ điểm A(2; 4;-3) đến mặt phẳng (β) có phương trình 12x -5z + 5 = 0

Giải

.Với mặt phẳng (β):12x -5z + 5 = 0

d(A,(β)) = 12.2 5( 3) 5 44

13

144 25

− − +

= +

27 Tính khoảng cách từ điểm A(2; 4;-3) đến mặt phẳng ( )γ có phương trình x =

0

.Giải

Với mặt phẳng ( )γ : x = 0

d(A,( )γ ) = 2 2

1 0 0 =

+ +

28.Thực hiện phép tính: (3 +5i) + (1 + 7i) = ?

Giải

Ta có:

(3 +5i) +(1 + 7i) = (3+1) + (5 + 7)i = 4 + 12i

29 Thực hiện phép tính: (3 +5i) – (5 + 7i) = ?

Giải

(3 +5i) – (5 + 7i) = (3 – 5)+(5 – 7)i = -2 - 2i

30 Viết phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1; 2;3 − ) và B(3;0;0)

Giải

Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương uuurAB =(2; 2; 3 − ).

Phương trình tham số của AB đi qua A và vectơ chỉ phương uuurAB =(2; 2; 3 − )là:

1 2

2 2

3 3

= +

 = − +

 = −

31 Viết phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1; 2; 3 − − ) và B(3;0;0)

Giải

Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương uuurAB =(2; 2;3)

Phương trình tham số của AB đi qua A và vectơ chỉ phương uuurAB =(2; 2;3) là:

1 2

2 2

3 3

= +

 = − +

 = − +

32 Viết phương trình tham số của đường thẳng AB với A(− − 1; 2;3) và B(3;0;0)

Trang 3

Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương uuurAB =(4; 2; 3 − ).

Phương trình tham số của AB đi qua A và vectơ chỉ phương uuurAB =(4; 2; 3 − )là:

1 4

2 2

3 3

= − +

 = − +

 = −

33 Viết phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1; 2;3) và B(3;1;0)

Giải

Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương uuurAB =(2; 1; 3 − − ) .

Phương trình tham số của AB đi qua A và vectơ chỉ phương uuurAB =(2; 1; 3 − − )là:

1 2 2

3 3

= +

 = −

 = −

34 Viết phương trình tham số của đường thẳng AB với A(2; 2; 4 − ) và B(2; 3;3 − )

Giải

Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương uuurAB =(0; 1; 1 − − ) .

Phương trình tham số của AB đi qua A và vectơ chỉ phương uuurAB =(0; 1; 1 − − ) là:

2 2 4

x

=

 = − −

 = −

35.Chứng minh hai đường thẳng sau đây trùng nhau

d:

3

4

5 2

= −

 = +

 = −

và d’:

2 3 '

5 3 '

3 6 '

= −

 = +

 = −

Giải

Vì d có vectơ chỉ phương ar

= (-1;1;-2) và d’ có vectơ chỉ phương '

ar

= (-3;3;-6)

Ta có: ar

= 1

3

'

ar

; M(3;4;5)∉d’

Vậy hai đường thẳng đã cho không trùng nhau

36 Thực hiện các phép tính sau:

( ) ( )

( ) ( ) ( ( ) ( ) ) ( )

( ) ( )

) 3 2 2 3

3 2 2 3 3.2 2 3 2.2 3.3 13

) 1 3 7

1 3 7 1.3 1.7 1.3 1.7 10 4

37 Thực hiện phép chia 3 + 2i cho 4i

Giải

Ta có:

3 2 (3 2 ) ( )4 8 12 1 3

i

Trang 4

38 Thực hiện phép chia sau: 5 4

3 6

i i

+ +

Giải

Ta có: 5 4

3 6

i i

+

(5 4 )(3 6 ) (3 6 )(3 6 )

39 18 45

i

= 13 6

15 15− i

39 Chứng minh hai đường thẳng sau vuông góc

'

'

9 2 5

 = +

= −

Giải:

1; 2; 4 à 2;3; 1

ar = − v aur = − Ta có:

'

'

a a

d d

= − + − =

⇒ ⊥

ur

r

40 Giải phương trình

(3 − 2i z) +(4 + 5i) = + 7 3i

Ta có:

3 2

1

3 2

i z

i

41 Giải phương trình

(1 3 + i z) − (2 + 5i) (= 2 +i z)

Ta có:

2 5

i z

i

i

+

42 Chứng minh hai đường thẳng sau vuông góc

'

'

9 2 5

 = +

= −

Giải:

d và d ’ lần lượt có vectơ chỉ phương là ar = −( 1; 2; 4) v aà ur' = (2;3; 1 − ) Ta có:

'

'

a a

d d

= − + − =

⇒ ⊥

ur

r

Trang 5

43 Giải phương trình 2

1 0

x + + =x trên tập hợp số phức.

Giải:

Ta có ∆ = − = − 1 4 3 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phức là:

1,2 1 3

2

i

x = − ±

44 Giải phương trình sau trên tập số phức

− 3z2 + 2z − = 1 0

Giải

Ta có ∆ = − = − ' 1 3 2 Vậy phương trình đã cho các hai nghiệm phức là

45 Giải phương trình sau trên tập số phức

2

7z + 3z + = 2 0

Giải

Ta có ∆ = − 9 56 = − 47 Vậy phương trình có hai nghiệm phức

46 Giải phương trình sau trên tập số phức

5z2 − 7z + 11 0 =

Giải

Ta có ∆ = 49 − 220 = − 171 Vậy phương trình có hai nghiệm phức là

47 Tìm các số thực x, y sao cho:

3x + yi = 2y + + 1 (2 − x i)

48 Tìm các số thực x, y sao cho:

2x + − =y 1 x + 2y − 5 i

1

3

x

y

= −

49 Tìm m để hai số phức z1 = 2 + (m-3)i và z2 = 2 + (11-2m)i là hai số phức liên hợp của nhau Viết hai số phức đó

Giải

z1; z2 là hai số phức liên hợp khi và chỉ khi

m-3 = - (11-2m) ⇔m – 3 = -11 + 2m

Trang 6

⇔ -3 + 11 = 2m – m⇔ 8 = m

Khi đó hai số phức là: z1 = 2 + (8-3)i = 2 + 5i

z2 = 2 + (11-2.8)i = 2 -5i

50 Tìm các số thực x; y sao cho:

2x + (y – 1)i = 4 – y + (2x – 9)i

Giải

Từ đn của hai số phức bằng nhau ta có:

2x = 4 – y ⇔2x + y = 4

và y – 1 = 2x – 9 ⇔2x – y = 8

Vậy x = 3, y = - 2

51 Giải phương trình sau trên tập số phức

z4 + 3z2 - 10 = 0

Giải

Đặt t = z2 ta được t2 + 3t – 10 = 0,

∆ = 9 + 40 = 49>0

Phương trình có hai nghiệm t1 = 2 và t2 = -5

Do đó z2 = 2 suy ra z = 2hoặc z = - 2

z2 = -5 suy ra z = i 5hoặc z = - i 5

52 Tìm hai số phức , biết tổng của chúng bằng 5 và tích của chúng bằng 7 Giải

Gọi hai số phức phải tìm là z1 , z2 , ta có: 1 2

1 2

5 7

z z

z z

+ =

Suy ra z1 , z2 là nghiệm của phương trình z2 – 5z + 7 = 0 Ta có ∆ = 25 -

28 = -3 < 0

Giải phương trình ta được: z1,2 = 5 3

2

i

±

53 Tìm m để hai số phức z1 = 2 + (m-3)i và z2 = 2 + (11-2m)i là hai số phức liên hợp của nhau Viết hai số phức đó

Giải

z1; z2 là hai số phức liên hợp khi và chỉ khi m-3 = - (11-2m)

⇔m – 3 = -11 + 2m

⇔ -3 + 11 = 2m - m

⇔ 8 = m

Khi đó hai số phức là: z1 = 2 + (8-3)i = 2 + 5i

z2 = 2 + (11-2.8)i = 2 -5i

54 Tìm các số thực x; y sao cho:

2x + (y – 1)i = 4 – y + (2x – 9)i

Giải

Từ định nghĩa của hai số phức bằng nhau ta có:

2x = 4 – y ⇔2x + y = 4và y – 1 = 2x – 9 ⇔2x – y = 8

Vậy x = 3, y = - 2

55 Giải phương trình sau trên tập số phức

z4 + 3z2 - 10 = 0

Giải

Đặt t = z2 ta được t2 + 3t – 10 = 0 , ∆ = 9 + 40 = 49>0

Trang 7

Phương trình có hai nghiệm

t1 = 2 và t2 = -5

Do đó z2 = 2 suy ra z = 2hoặc z = - 2

z2 = -5 suy ra z = i 5hoặc z = - i 5

56 Giả sử x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – 2x + 5 = 0 trên tập số phức Không giải phương trình hãy tính 2

1

2

x

Giải

2

1

2

x = (x1 + x2)2 -2 x1x2 =

2 2

  = 4 -2.5 = -6

57 Tìm hai số phức , biết tổng của chúng bằng 5 và tích của chúng bằng 7 Giải

Gọi hai số phức phải tìm là z1 , z2 , ta có: 1 2

1 2

5 7

z z

z z

+ =

Suy ra z1 , z2 là nghiệm của phương trình z2 – 5z + 7 = 0

Ta có ∆ = 25 - 28 = -3 < 0

Giải phương trình ta được: z1,2 = 5 3

2

i

±

58 Tìm môđun của số phức z = (2 – 3i)2

Ta có:z = (2 – 3i)2 = 4 – 12i -9 = -5 – 12i

z = ( 5) − 2 + − ( 12) 2 = 169 = 13

59 Tìm số phức liên hợp của số phức z = 4 3

2

i i

+

Ta có: z = 4 3

2

i i

+

(4 3 ).(2 ) 5 10

1 2 (2 ).(2 ) 5

i

Suy ra z= 1 – 2i

60 Giải phương trình sau trên tập hợp số phức: (2 + i)z = (1 + i) (2 – 3i)

⇔(2 + i)z = 5 - i

⇔z = 5

2

i i

(5 )(2 ) 9 7

(2 )(2 ) 5

Vậy z = 9 7

5 5 − i

61 Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì z = i2n + i2n+1 + i2n+2 + i2n+3 bằng 0

z = i2n + i2n+1 + i2n+2 + i2n+3 = i2n (1 + i +i2 + i3) = (i2)n (1 + i – 1 –i) = (-1)n 0 = 0

62 Tìm m để số phức z = m -2 + (m – 1)i có mođun bằng 5 , viết các số phức đó

Theo bài ra số m phải tìm là nghiệm của phương trình

(m− 2) 2 + (m− 1) 2 = 5

⇔2m2 -6m + 5 = 25

⇔ m2 -3m -10 = 0

⇔ 1

2

5 2

m m

=

 = −

Trang 8

Vậy các số phức đó là: z1 = 3+4i , z2 = - 4-3i

63 Cho số phức z = 4 + 3i Gọi z1 là số phức nghịch đảo của z , tìm môđun của z1

Ta có: z1 = 1 4 31 (4 3 )(4 3 )4 3i 25 254 3 i

64 Tìm số phức z = a + bi biết rằng z2 = -5 + 12i

Theo bài ra ta có: (a +bi)2 = -5 +12i ⇔(a2-b2) + 2abi = -5 +12i

⇔ 2 2 5

6

a b ab

 − = −

Từ ab = 6 với a ≠0 ; b = 6

athay vào a2-b2 = -5 ta được a4 +5a2 -36 = 0 ⇔

2

2

4

a

 =

= −



Với a = ±2 suy ra b = ±3

Ta tìm được hai số phức: z1 = 2+ 3i và z2 = 2 - 3i

65 Giải phương trình sau trên tập số phức: x2 – 6z + 34 = 0

∆’ = (-3)2 -34 = -25

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phức

x1,2 = 3±5i

66 Giải phương trình sau trên tập số phức: ( 3 − 5i z) + 3i= 5 2 3 + i

⇔ ( 3 − 5i z) = 5 + 3i

1 8

z

67 Cho số phức z = 3 – 2i , tìm môdun của số phức z1 = z2 – z +3i

z1 = (3 – 2i )2 – ( 3 – 2i ) + 3i

= 5 – 12i - 3 + 2i +3i = 2 – 7i

2 2

1 2 ( 7) 53

68 Tìm hai số thực x, y thỏa mãn : (1+ 2i )x + (3-5i)y = 11 – 11i

⇔x + 3y + (2x -5y)i = 11 – 11i

Do đó x, y là nghiệm của hệ phương trình sau

69 Cho hai số phức z1 = (m - 2) + (m - 9)i , z2 = (m – 1) + (m – 8)i

Tìm m để hai số phức z1, z2 có mođun bằng nhau

1 2 ( 2) ( 9) ( 1) ( 8)

z = zm− + m− = m− + m

⇔-22m + 85 = -18m + 65

⇔ 20 = 4m ⇔m = 5

Vậy m = 5 thì ta có hai số phức có mođun bằng nhau

70 Cho số phức z = 3 + (4 – m) i Tìm m để z > 5

Trang 9

z > ⇔ 5

2

25 3 (4 ) 25

> ⇔ + − >

⇔ − >

⇔m < 0 hoặc m > 8

71 Tìm mođun các nghiệm ccủa phương trình z2 – 4z + 13 = 0

Ta có: ∆ = 16-52 = -36,

suy ra phương trình có hai nghiệm phức: z1 = 2 + 3i và z2 = 2 - 3i

Vậy 2 2

1 2 2 3 13

72 Tìm các số thực x, y thỏa mãn phương trình:

a (3 – 2i)x +(5 – 7i)y = 1 – 3i

b (1 +2i)2x – (4 – 5i)2y = 2i

73 Cho các số phức 2 – 4i, -1 + i; 2 + 0i

Biểu diễn các số phức đó trong mặt phẳng phức

Viết số phức liên hợp của mỗi số phức đó và biểu diễn chúng trong mặt phẳng phức

Viết số đối của mỗi số phức đóvà biểu diễn chúng trong mặt phẳng phức

Ngày đăng: 27/01/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w