1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẤN ĐỀ 1(TT)

20 845 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOCẤU TRÚC ĐỀ THI MÔN SINH Phần Nội dung cơ bản Số câu chung Phần riêng Chuẩn N.cao Di truyền Cơ chế di truyền và biến dị 8 2 2 Tính qui luật của hiện tượng di truy

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT

& TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG

NĂM 2011

GVHD: Hồ Văn Hiền

Bộ môn Sinh học

Liên hệ:

NR: 0593859127

DĐ: 0984553385 01232015389

Trường THPT Nguyễn Du

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẤU TRÚC ĐỀ THI MÔN SINH

Phần Nội dung cơ bản Số câu chung

Phần riêng Chuẩn N.cao

Di

truyền

Cơ chế di truyền và biến dị 8 2 2 Tính qui luật của hiện tượng di truyền 8 0 0

Tiến

hóa

Sự phát sinh và phát triển sự sống

Sinh

thái

HST, sinh quyển và bảo vệ môi trường 1 1 1

1 Đề thi tốt nghiệp THPT: Số lượng 40 câu

Trang 3

2 Đề thi tuyển sinh ĐH, CĐ : Số lượng 50 câu, thời gian 90 phút

Phần Nội dung cơ bản Số câu chung

Phần riêng Chuẩn N.cao

Di

truyền

Cơ chế di truyền và biến dị 9 2 2 Tính qui luật của hiện tượng di truyền 9 2 2

Tiến

hóa

Sự phát sinh và phát triển sự sống trên

Sinh

thái

HST, sinh quyển và bảo vệ môi trường 3 1 1

Tổng số câu cả ba phần 40 10 10

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA

LAI

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

LT BT ÔT KT

CHUYÊN ĐỀ I: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ (20 tiết)

Vấn đề 1: Cấu trúc – Cơ chế di truyền & biến dị ở cấp

Vấn đề 2: Cấu trúc – Cơ chế di truyền và biến dị ở cấp

Vấn đề 3: Cơ chế di truyền ở cấp độ quần thể 01 01

-Vấn đề 4: Ứng dụng di truyền học – Di truyền học

-CHUYÊN ĐỀ II: TIẾN HOÁ (8 tiết)

Vấn đề 1: Bằng chứng và cơ chế tiến hoá 04 01

-Vấn đề 2: Sự phát sinh, phát triển sự sống trên trái

-CHUYÊN ĐỀ III: SINH THÁI HỌC (7 tiết)

Vấn đề 1: Cá thể và quần thể sinh vật 2

01

-Vấn đề 2: Quần xã sinh vật 2

-Vấn đề 3: HST, sinh quyển và bảo vệ môi trường 2 01

PPCT ÔN THI TNTHPT NĂM 2011

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ I: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ (20 tiết)

CHUYÊN ĐỀ II: TIẾN HOÁ (8 tiết)

CHUYÊN ĐỀ III: SINH THÁI HỌC (7 tiết)

TIẾN TRÌNH ÔN TẬP

Trang 6

B BÀI TẬP

*MỘT SỐ CÔNG THỨC LIÊN QUAN ĐẾN CẤU TRÚC DI TRUYỀN

1.1 Tính tổng số Nuclêôtit của

phân tử ADN (Gen)

N = 2 ( A + G ) hay A + G = N

2

Theo NTBS: A = T , G = X

1.2 Tính chiều dài của ADN

2 3.4(A

0 )

1.3 Tính tổng số liên kết hiđro

H = A 2 + G 3

1.4 Tính KLPT ADN (gen)

M= N 300

Mỗi Nu có

KLTB: 300 đvC

1.5 Tính tổng số liên kết hóa trị của phân tử ADN (Gen)

1.5.2 Tổng số liên kết hóa trị trong phân tử AND(gen)

1.5.1 Số liên kết hóa trị giữa các Nu trong phân tử ADN

2 1)

(

2 1)

(

1.6 Tính số chu kì xoắn của phân tử ADN (Gen)

Mỗi chu kì xoắn có chiều dài 34 A HT = 0 , gồm 10 cặp Nu L

34

N

20

=

1 CẤU TRÚC CỦA ADN

VẤN ĐỀ 1 CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

Trang 7

1.7 Tính số lượng từng loại Nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của

phân tử ADN (Gen)

A 1

T 1

G 1

X 1

T 2

A 2

X 2

G 2

A = T = A 1 + A 2 = T 1 + T 2 = A 1 + T 1 = A 2 + T 2

G = X = G 1 + G 2 = X 1 + X 2 = G 1 + X 1 = G 2 + X 2 =

=

=

=

1.8 Tính tỉ lệ % từng loại Nuclêôtit trên mỗi

mạch đơn của phân tử ADN (Gen)

%T 1

100% 100%

N

2

N

2

%A + %T = 50%

B BÀI TẬP

*MỘT SỐ CÔNG THỨC LIÊN QUAN ĐẾN CẤU TRÚC DI TRUYỀN VẤN ĐỀ 1 CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

Trang 8

B BÀI TẬP

*MỘT SỐ CÔNG THỨC LIÊN QUAN ĐẾN CẤU TRÚC DI TRUYỀN

2 Cấu trúc của ARN

rA rU rG rX

T gốc

A gốc

X gốc

G gốc

100% 100%

2

=

=

=

=

2.1 Số bộ ba mã hóa aa trên mARN

B mh = rN/3 - 1 =N/2.3 - 1

VẤN ĐỀ 1 CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

2.2 Mối quan hệ giữa gen với mARN

A = T = A gốc + T gốc = rA + rU

G = X = G gốc + X gốc = rG + rX

+%rU

%rA

2

+%rX

%rG

2

%rA + %rU + %rG + %rX = 100%

Trang 9

B BÀI TẬP

*MỘT SỐ CÔNG THỨC LQ ĐẾN CƠ CHẾ DI TRUYỀN

1 Cơ chế nhân đôi ADN :

1.1 Số phân tử ADN sinh ra: 2 x phân tử , trong đó :

Khi 1 phân tử ADN (gen) nhân đôi x lần, thì:

1.2 Tính số Nu môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi

Tổng số Nu trong các phân tử ADN:

Tổng số Nu từng loại: A x = T x A 2 x

G x = X x = G 2 x

= T 2 x

= X 2 x

=

N x = 2 x N

N cc = N 2 ( x - 1 )

Số pt ADN con mang hoàn toàn nguyên liệu mới: 2 x - 2

A cc = T cc A 2 x

G cc = X cc = G 2 x

= T 2 x

= X 2 x

=

= N 2 ( x - 1

VẤN ĐỀ 1 CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

=>

Trang 10

B BÀI TẬP

*MỘT SỐ CÔNG THỨC LQ ĐẾN CƠ CHẾ DI TRUYỀN

1 Cơ chế nhân đôi ADN :

1.3 Tổng số liên kết hiđro hình thành(H ht ):

H ht = H 2 x

1.4 Tổng số liên kết hiđro bị phá vỡ(H ht ):

H pv = H 2 ( x - 1 )

1.5 Tổng số liên kết hóa trị được hình thành(HT ht ):

HT ht = HT 2 x = (N-2) 2 x

VẤN ĐỀ 1 CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

Trang 11

B BÀI TẬP

*MỘT SỐ CÔNG THỨC LQ ĐẾN CƠ CHẾ DI TRUYỀN

2 Cơ chế phiên mã :

2.1 Số phân tử ARN sinh ra: k phân tử

Khi 1 phân tử ADN (gen) phiên mã k lần, thì:

2.2 Tính số Ribônuclêôtit(rN)môi trường nội bào cung cấp cho quá trình phiên mã

rN cc = k rN

VẤN ĐỀ 1 CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

A cc = k rA = k T gốc

U cc = k rU = k A gốc

G cc = k rG = k X gốc

X cc = k rX = k G gốc

2.3 Số liên kết hóa trị được hình thành:

rHT ht = k.( rN - 1)

Trang 12

B BÀI TẬP

*MỘT SỐ CÔNG THỨC LQ ĐẾN CƠ CHẾ DI TRUYỀN

3 Cơ chế dịch mã :

3.1 Số phân tử prôtêin sinh ra: m.n phân tử

Khi có n phân tử mARN mỗi phân tử mARN đều có m Ri trượt qua 1 lần, thì:

3.2 Tổng số aa trong các phân tử prôtêin (chuỗi polipeptit)

aa polipeptit = m n

3.3 Số axit amin(aa)môi trường nội bào cung cấp cho quá trình dịch mã

.(rN/3 - 2)

aa cc = m n (rN/3 - 1)

3.4 Số liên kết peptit được hình thành trong quá trình dịch mã

LK pep = m n (rN/3 - 2)

VẤN ĐỀ 1 CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

Trang 13

B BÀI TẬP

*MỘT SỐ CÔNG THỨC LQ ĐẾN CƠ CHẾ DI TRUYỀN

3 Cơ chế dịch mã :

Khi có n phân tử mARN mỗi phân tử mARN đều có m Ri trượt qua 1 lần, thì:

VẤN ĐỀ 1 CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

3.5 Số lượt tARN tham gia quá trình dịch mã

Số lượt tARN = số aa môi trường cung cấp

3.6 Số Nu từng loại trong các bộ ba đối mã của các tARN đã tham gia quá trình dịch mã:

A t = Số pt pro. (rU – 1) = Số pt pro ( A gốc - 1)

U t = Số pt pro. (rA – số A kt ) = Số pt pro ( T gốc - số T kt )

G t = Số pt pro. rX = Số pt pro G gốc

X t = Số pt pro (rG – 1) = Số pt pro (X gốc - 1)

Trang 14

Câu 41: Một gen dài 5100A 0 thì có tổng số nu là:

A 3000 nu B 1500 nu C 3600 nu D 2400 nu.

A 3000 nu.

Câu 42: Một mạch đơn của ADN xoắn kép có tỉ lệ như sau: (A + G) /(T + X) = 0,40 thì trên sợi bổ sung tỷ lệ đó là:

A 0,60 B 2,5 B 2,5 C 0,52 D 0,32.

Câu 43: Một gen có khối lượng 540000 đvC và có 2320 liên kết hiđro Số lượng từng loại Nu của gen nói trên bằng:

*CẤU TRÚC CỦA ADN, ARN, PRÔTÊIN

A A = T = 520; G = X = 380 B A = T = 380; G = X = 520

C A = T = 360; G = X = 540 D A = T = 540; G = X = 360

B A = T = 380; G = X = 520

Câu 44: Một gen có G - A = 15% Trên mạch thứ nhất của gen có T = 10% và X = 30% Kết luận đúng về gen trên là:

A A 1 = 7.5%, T 1 = 10%, G 1 = 2.5%, X 1 = 30%

B A 2 = 10%, T 2 = 25%, G 2 = 30%, X 2 = 35%

C A 1 = 10%, T 1 = 25%, G 1 = 30%, X 1 = 35%

D A 2 = 10%, T 2 = 7.5%,G 2 = 30%, X 2 = 2.5%

B A 2 = 10%, T 2 = 25%, G 2 = 30%, X 2 = 35%

Trang 15

Câu 45: Một gen có chứa 2338 liên kết hóa trị giữa các đơn phân, kết luận nào sau đây đúng ?

A Gen có khối lượng bằng 351000 đvC

B Trên mỗi mạch của gen có chứa 1169 đơn phân

C Số chu kì xoắn của gen bằng 117

D Chiều dài của gen bằng 3978 nm

C Số chu kì xoắn của gen bằng 117

Câu 46: Một phân tử ADN có 30% Ađenin Trên một mạch của ADN có số Guanin 240000 và bằng 2 lần số nuclêôtit loại xitôzin của mạch đó.

Khối lượng của phân tử ADN(tính theo đvC) nói trên là:

A 54.10 7 B 10,8.10 7 C 36.10 7 D 72.10 7

A 54.10 7

Câu 47: Một gen có G = 20% Trên một mạch của gen có 150 Ađenin và 120 Timin Số liên kệt hiđro của gen là:

A 1020 B 990 C 1080 C 1080 D 1120

Trang 16

Câu 48: Một gen nhân đôi ba lần đã có 16786 liên kết hóa trị được hình thành thêm trong quá trình đó Gen có 3240 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 360; G = X = 840 B A = T = 840; G = X = 360

C A = T = 180; G = X = 1020 D A = T = 1020; G = X = 180

Câu 49: Quá trình nhân đôi của một ADN tế bào nhân thực, nếu

ở 3 đơn vị nhân đôi tổng hợp được 60 phân đoạn Okazaki thì đã

có bao nhiêu đoạn mồi được tổng hợp ra:

A 62 B 60 C 63 D 66.

Câu 50: Phân tích thành phần Nucleotit của 2 chủng virus, người ta thu được số liệu sau:

Chủng 1: A = 15%; G = 35%; X = 35%; T = 15%

Chủng 2: A = 15%; G = 40%; X = 30%; U = 15%

Vật liệu di truyền của hai chủng virus trên là gì?

A Chủng 1: ADN mạch kép; Chủng 2: ARN mạch kép.

B Chủng 1: ADN mạch đơn; Chủng 2: ADN mạch kép.

C Chủng 1: ADN mạch kép; Chủng 2: ARN

D Cả 2 chủng đều là ADN mạch kép.

Trang 17

Câu 52: Một gen có khối lượng 756000 đvC tiến hành phiên mã một số lần và các phân tử mARN được tạo ra có chứa 22671 liên kết hóa trị giữa các ribônuclêôtit Số lần phiên mã của gen nói trên :

Câu 51: Phân tử mARN(ở E.coli) dài 346,8 nm, có chứa 10% uraxin và 20% ađênin Số lượng từng loại Nu của gen

đã phiên mã phân tử mARN nói trên là:

A A = T = 360, G = X = 840 B A = T = 306, G = X = 714

C A = T = 180, G = X = 420 D A = T = 108, G = X = 357

Câu 53: Phân tử mARN(ở E.coli) có mã kết thúc là UGA Sau quá trình trượt 1 lần của 2 Ri qua mARN nói trên đã

có số ribônuclêôtit từng loại trên các bộ ba đối mã đã được sử dụng để dịch mã là:

A A = T = 387, G = X = 600 B A = T = 389, G = X = 601

C A = T = 774, G = X = 1200 D A = T = 776, G = X = 1201

tA = 326, tU = 448, tG = 520, tX = 680

Số lượng từng loại Nu của gen điều khiển quá trình trên là:

Trang 18

Câu 52: Gen A dài 4080 A 0 bị đột biến thành gen a Khi gen

a tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng:

A Mất 1 cặp nuclêôtit B Thêm 1 cặp nuclêôtit

C Thêm 2 cặp nuclêôtit D Mất 2 cặp nuclêôtit

Câu 51: Một gen dài 3060 A 0 , trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin Gen đó bị đột biến mất một cặp G - X thì số liên kết hydrô của gen đột biến sẽ bằng :

Câu 53: Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclêôtit loại ađênin (A) Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 85A O Biết rằng trong số nuclêôtit bị mất có 5 nuclêôtit loại xitôzin(X) Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là:

A 375 và 745 B 355 và 745 C 375 và 725 D 370 và 730

Trang 19

Câu 54: Một gen A dài 4080 A 0 , có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này

bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X Số lượng

Nu từng loại của gen sau đột biến là:

A A = T = 720; G = X = 840 B A = T = 721; G = X = 479

C A = T = 419; G = X = 721 D A = T = 719; G = X = 481

A Thêm một cặp A - T

B Thay 1 cặp G - X bằng một cặp A - T

C Thêm một cặp G - X

D Thay 1 cặp A - T bằng một cặp G - X

Câu 55: Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân đôi 3 đợt và đã tạo ra số gen con chứa tất cả là 1799 ađênin và

4201 guanin Dạng đột biến gen đã xảy ra trong quá trình trên là:

Trang 20

Đề kiểm tra 45 phút

Câu 1(2điểm): Trình bày

nguyên tắc bán bảo tồn trong

nhân đôi ADN?

Câu 2(4điểm): Trình bày

nguyên tắc bổ sung thể hiện

trong các cơ chế di truyền ?

Câu 1(2điểm): Trình bày nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế dịch mã?

Câu 2(4điểm): Operon là gì? Trình bày cơ chế điều hòa hoạt động gen của Operon Lac ở

E.coli?

Câu 3: Bài tập(4 điểm)

Gen A dài 4080 A 0 và có tỉ lệ A/

G = 3/2, gen này bị đột biến

thành gen a có chiều dài không

đổi nhưng hơn 1 liên kết hiđro

so với gen ban đầu

a) Hãy tính số Nu từng loại của

gen A.

b) Hãy xác định dạng đột biến

gen và tính số Nu từng loại của

gen a.

Gen A dài 5100 A 0 và có tỉ lệ A/

G = 2/3, gen này bị đột biến thành gen a có chiều dài không đổi nhưng kém hơn 1 liên kết hiđro so với gen ban đầu

a) Hãy tính số Nu từng loại của gen A.

b) Hãy xác định dạng đột biến gen và tính số Nu từng loại của gen a.

Ngày đăng: 24/10/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w